1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án sinh học 9 Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng

35 3,9K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Tươi
Trường học Trường Trung học cơ sở Đồn Thị Điểm Cần Thơ
Chuyên ngành Sinh học 9
Thể loại Giáo án
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 3,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

STT TÊN GIỐNG Hướng sử dụng Tính trạng nổi bật 1 •Các giống bò Bò sữa hà lan Lấy sữa Sản lượng sữa cao... TÊN GIỐNG Hướng sử dụng Tính trạng nổi bật 1 •Các giống bò Bò sữa hà lan Lấy sữ

Trang 1

Text

Giáo viên: Nguyễn Thị Tươi

Trường THCS Đoàn Thị Điểm C ần Thơ

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Hãy trình bày các bước và thao tác lai giống lúa

Trang 4

*Các nhóm được phân công chuẩn bị nội dung tìm hiểu thành tựu giống vật nuôi và cây trồng ( Nội dung yêu cầu như bảng 39/trang 115 SGK.

* Đại diện các nhóm lần lượt báo cáo

Trang 5

* Có nguồn gốc từ Hà Lan (miền ôn đới ) nhưng đã được lai tạo thành những dòng nuôi được ở miền nhiệt đới

* Khả năng sản xuất sữa rất cao (khoảng 10 kg/ con/

ngày)

Trang 6

STT TÊN GIỐNG Hướng sử

dụng

Tính trạng nổi bật

1

•Các giống bò

Bò sữa hà lan Lấy sữa Sản lượng sữa cao

Trang 7

Bò sind

* Có ưu thế về năng suất và trọng lượng ,sức sinh sản cao lại phù hợp với điều kiện chăn nuôi của từng địa phương

Trang 8

TÊN GIỐNG Hướng sử

dụng

Tính trạng nổi bật

1

•Các giống bò

Bò sữa hà lan Lấy sữa Sản lượng sữa cao

Trang 9

LỢN Ỉ LỢN MÓNG CÁI

Trang 10

Lợn Ỉ x lợn Móng Cái  lợn Ỉ – Móng Cái

Chịu nóng

Khả năng tích

lũy mỡ sớm

Dễ nuôi , ăn tạp , được dùng làm con giống

Trang 11

STT Tên giống Hướng sử

dụng

Tính trạng nổi bật

2

Các giống lợn

Ỉ Móng Cái Phát dục sớm, đẻ

nhiều con, nạc nhiều , tăng trọng nhanh

Lấy thịt và làm con

giống

Trang 12

* Nguồn gốc từ nước Anh

* Chịu nóng , sinh sản cao , chất lượng thịt cao , dùng làm con giống để lai với lợn nái Ỉ địa phương

Trang 13

STT Tên giống Hướng sử

Lấy thịt và làm con

giống

cao Lấy con

giống

Trang 14

* Giống gà kiêm dụng trứng – thịt do Viện Chăn nuôi

VN lai gà Ri với gà Rốt tạo ra  đẻ nhiều trứng , thịt thơm ngon

Trang 15

Gà Đông Cảo

Con lai tăng trưởng nhanh , đẻ nhiều

trứng.

Trang 16

* Gốc ở vùng Đông Nam Á , chủ yếu ở Malaixia, được chọn lọc và tạo ra tập quán chơi chọi gà Các giống gà công nghiệp lấy thịt đều có máu

Trang 17

•* Tăng trọng nhanh.

•* Đẻ nhiều trứng.

Trang 18

STT TÊN GIỐNG Hướng sử

- Tăng trọng nhanh.

- Đẻ nhiều trứng

- Gà Hồ Đông Cảo

- Gà chọi

- Gà Tam Hoàng

Trang 19

* Đây là giống vịt đẻ trứng của VN , được nuôi phổ biến trong nước Sản lượng trứng :160 – 200 quả/mái/năm.

Trang 20

Giống vịt thịt có nguồn gốc ở vùng chợ Bến , tỉnh Hòa Bình , Việt Nam

Sản lượng trứng : 80 – 110 quả / mái / năm

Trang 21

( VỊT SIÊU TRỨNG )

Trang 22

( VÒT SIEÂU THÒT )

Trang 23

STT TÊN GIỐNG Hướng sử

- Dễ thích nghi

- Tăng trọng nhanh.

- Đẻ nhiều trứng.

Trang 24

Cá Rô phi đơn tính

* Lớn nhanh , ăn tạp , dễ nuôi , hiệu quả kinh tế cao

Trang 25

•* Đẻ nhanh , nhiều

•* Cá này được các nhà chăn nuôi nuôi rất nhiều vì

lớn nhanh

Trang 26

Cá đang nuôi tại VN Xuất xứ từ Trung Quốc, nhập vào VN năm 1998.

Là loài cá ăn tạp , dễ nuôi

Trang 27

STT TÊN GIỐNG Hướng sử

dụng

Tính trạng nổi

bật

5

Các giống cá trong

nước và ngoài

nước :

- Cá rô phi đơn tính

- Cá chép lai

- Cá chim trắng

Lấy thịt - Dễ thích nghi.

- Tăng trọng nhanh.

Trang 28

TT Tên giống Tính trạng nổi bật

1 Giống lúa:

-CR 203

-CM 2

-BIR 352

-Ngắn ngày, năng suất cao.

-Chống chịu được rầy nâu.

-Không cảm quang

2 Giống ngô:

-Ngô lai LVN4

-Ngô lai LVN20

-Khả năng thích ứng rộng.

-Chống đổ tốt.

-Năng suất từ 8-12 tấn/ha

3 Giống cà chua:

-Cà chua Hồng Lan

-Cà chua P375

-Thích hợp với vùng thâm canh -Năng suất cao.

Trang 29

CỦNG CỐ

Dựa vào một số hình ảnh HS trình bày tính trạng nổi bật và hướng sử dụng một số vật nuôi và cây trồng sau:

Trang 30

Tính trạng nổi bật :

Hướng sử dụng : L y s a ,làm con giống lai với bò Sind ấ ữ

Khả năng sản xuất sữa cao

Trang 31

Tính trạng nổi bật :

Hướng sử dụng :

Lớn nhanh , tỉ lệ nạc cao

Làm con giống để lai với lợn trong nước

Trang 32

Tính trạng nổi bật : Đẻ nhiều trứng(200 – 240 quả trứng /

năm Nuôi lấy thịt và lấy trứng

Trang 33

Tính trạng nổi bật :

Hướng sử dụng :

Đẻ nhiều trứng Cải tiến thành giống gà chuyên dụng đẻ trứng

Trang 35

Chúc các em học giỏi !

Ngày đăng: 24/04/2014, 09:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w