Tiết 22: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ... ĐẶC ĐIỂM CHUNG:... T Đặc điểm Đại diện Nơi sống Lối sống Kiểu vỏ đá vôi Đặc điểm cơ thể Khoang áo phát triển Thân mềm phân đốtKhông Phân đốt...
Trang 1Tiết 22: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ
Trang 2I ĐẶC ĐIỂM CHUNG:
Trang 3I ĐẶC ĐIỂM CHUNG:
Trang 4I ĐẶC ĐIỂM CHUNG:
Trang 5I ĐẶC ĐIỂM CHUNG:
Trang 6I ĐẶC ĐIỂM CHUNG:
Trang 7I ĐẶC ĐIỂM CHUNG:
Trang 8Hãy quan sát hình, thảo luận nhóm để hoàn thành bảng 1/SGK Đánh dấu vào cụm từ gọi ý thích hợp:
Trang 9T Đặc điểm
Đại diện
Nơi sống Lối sống Kiểu vỏ đá vôi
Đặc điểm cơ thể Khoang áo phát
triển
Thân mềm phân đốtKhông Phân đốt
Trang 10Thân mềm phân đốtKhông Phân đốt
1 Trai Nước ngọt Vùi lấp 2 mảnh
1 vỏ xoắn ốc
4 Ốc vặn Nước ngọt Bò
chậm chạp
1 vỏ xoắn ốc
5 Mực Ở biển Bơi
nhanh Mai
Trang 11I Đặc điểm chung:
• Có thân mềm, không phân đốt
• Có vỏ đá vôi, có khoang áo
• Hệ tiêu hóa phân hóa
• Cơ quan di chuyển thường đơn giản( riêng
Mực, Bạch tuộc cơ quan di chuyển phát triển)
Trang 12giun sán
Trang 13II Vai trò:
Trang 14II Vai trò
1) Lợi ích:
• Làm thực phẩm cho con người.
• Làm thức ăn cho động vật.
• Làm nguyên liệu xuất khẩu.
• Làm sạch môi trường nước.
Trang 17Câu 2: Một loại thuốc vẽ có thể được tạo ra từ
Trang 18Câu 3: Sản phẩm dưới đây có giá trị làm thuốc:
a. Vỏ nghêu
b. Vỏ ốc
c. Vỏ sò
d. Mai mực
Trang 19Câu 4: Loài thân mềm có tác hại đục thủng
thuyền và phá hoại các công trình bằng gỗ
a. Ốc nước ngọt
c. Bạch tuộc
Trang 20Câu 5: Lợi ích lớn nhất của động vật thân mềm
trong đời sống con người là:
a. Cung cấp nguyên liệu làm thuốc
b. Cung cấp sản phẩm làm đồ mỹ nghệ
c. Cung cấp thực phẩm
d. Cung cấp đá với vôi cho xây dựng
Trang 21Dặn dò
• Về nhà học bài cũ
• Soạn bài tiếp theo