1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TOÁN 7 Bài 3: NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

10 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhân, chia số hữu tỉ
Người hướng dẫn GV. Phạm Ngọc Diệu
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 554,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation Bài 3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ GV Phạm Ngọc Diệu Nhắc lại Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số ( ) a a, b Z; b 0 b   Nhân, chia số hữu tỉ Do đó Nhân, chia phân số Tính chấ.

Trang 1

Bài 3: NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

GV: Phạm Ngọc Diệu

Trang 2

Nhắc lại:

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số a ( )

a, b Z; b 0

Nhân, chia số hữu tỉ

Do đó:

Nhân, chia phân số Tính chất chất của phép nhân

Giao hoán Kết hợp Nhân với số 1 TC phân phối của phép nhân

đối với phép cộng Mỗi số hữu tỉ khác 0 đều có một số nghịch đảo

Trang 3

Bài 3: NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

1 Nhân hai số hữu tỉ:

x , y

Ví dụ: Tính 3 1

.2

4 2

3 1 2

4 2

.

4 2

4.2 8

Trang 4

Bài 3: NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

2 Chia hai số hữu tỉ:

Với x a , y c ( y 0 ) ta có:

0, 4 :

3

 

−  − 

 

0, 4 :

3

 

−  − 

 

:

− −

5 2

=

( 2).3 3 5.( 2) 5

Trang 5

➢ Chú ý:

Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y

gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu là hay

( y 0  )

x

y x : y

Ví dụ:

Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 được viết là 5,12 hay -5,12 : 10,25

10, 25

Trang 6

❖ Áp dụng

BT 1: Tính:

15 a) 0, 24.

4

6 15

25 4

=

6.( 15) 25.4 9 10

=

= −

3 b) : 6

25

 − 

 

 

3 1

25 6

=

1 50

= −

11 33 3

12 16 5

11 16 3

12 33 5

4 3

9 5 4 15

=

=

3.1 25.6

=

Trang 7

BT 2: Tính bằng nhiều cách: 2 3 : 4 1 4 : 4

3 7 5 3 7 5

 +  +  + 

Cách 1:

Giải

2 3 4 1 4 4

3 7 5 3 7 5

 +  +  + 

14 9 5 7 12 5

5 5 5 5

21 4 21 4

25 25

84 84 0

=

Trang 8

Cách 2: 2 3 : 4 1 4 : 4

3 7 5 3 7 5

 +  +  + 

:

=  + + + 

:

=   +   + +  

( )1 1 : 5

4

=  − + 

5

0 :

4 0

=

=

Trang 9

BT 3: Tìm x 3 1 2

a) : x

4 + 4 = 5

1 2 3 : x

4 5 4

1 8 15 : x

4 20

= −

=

x :

4 20

 

=  

 

1 20

x

4 7 5 x

7

 

=   −

= −

Vậy

b) 0,5x : 1

 −  =

1 16 5 x

2 = 7 + 7

=

=

Vậy

5 x

7

= −

Trang 10

DẶN DÒ

- Ôn : nhân, chia số hữu tỉ và các tính chất

- Làm các bài tập: 11; 12; 13 và 16b

ở trang 12 và trang 13 – SGK Toán 7 tập 1

Ngày đăng: 31/03/2023, 11:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w