1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu và đánh giá mức độ ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến ngành nông nghiệp tỉnh phú yên và đề xuất giải pháp khắc phục

215 959 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên cứu Và Đánh Giá Mức Độ Ảnh Hưởng Của Biến Đổi Khí Hậu Đến Ngành Nông Nghiệp Tỉnh Phú Yên Và Đề Xuất Giải Pháp Khắc Phục
Tác giả Nguyễn Lê Duy Phú, Lê Thị Thúy Hồng
Người hướng dẫn GS.TS. Hoàng Hồng
Trường học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường
Thể loại Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2012
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 215
Dung lượng 13,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Situation in the area and structure of agricultural land use in Phu Yen province..  Situation in productivity and agricultural area of each locality of recent years Thread put out th

Trang 3

H U

H

TR NG I H C

K THU T CÔNG NGH TP HCM c l p – T do – H nh phúc

NH N XÉT LU N V N TH C S (Nh n xét c a CB h ng d n ) H và tên h c viên:

tài lu n v n:

Chuyên ngành:

Ng i nh n xét:

C quan công tác:

Ý KI N NH N XÉT 1-V n i dung & đánh giá th c hi n nhi m v nghiên c u c a đ tài:

2-V ph ng pháp nghiên c u, đ tin c y c a các s li u:

3-V k t qu khoa h c c a lu n v n:

Trang 4

H U

H

5-Nh ng thi u sót & v n đ c n làm rõ:

6-Ý ki n k t lu n (m c đ đáp ng yêu c u đ i v i LVThS): Sau th i gian h ng d n HV th c hi n đ tài, tôi nh n th y HV đã đáp ng các n i dung c a m t Lu n v n Th c s , và tôi đ ng ý cho HV

b o v tr c H i đ ng đánh giá Lu n v n TP HCM, ngày tháng n m 20… CÁN B H NG D N (Ký và ghi rõ h tên)

Trang 5

đa d ng sinh h c ( DSH), suy thoái ngu n tài nguyên n c ng t, suy thoái

t ng Ôzôn, suy thoái đ t và hoang m c hóa, ô nhi m các ch t h u c đ c h i khó phân h y…

S n xu t nông nghi p c a Vi t Nam còn ph thu c r t nhi u vào th i ti t, khi nhi t đ t ng, tính bi n đ ng và d th ng c a th i ti t và khí h u t ng

nh h ng r t l n t i s n xu t nông nghi p S b t th ng v chu k khí h u không ch d n t i s gia t ng d ch b nh, d ch h i, gi m sút n ng su t mùa màng, mà còn gây ra các r i ro nghiêm tr ng khác Trong đó, Phú Yên là m t trong nh ng t nh ven bi n ch u nh h ng tr c ti p c a tác đ ng Bi n đ i khí

h u lên các ngành s n xu t nói chung và ngành s n xu t nông nghi p nói riêng.

Vì v y tôi ch n đ tài t t nghi p Khóa h c Cao h c là: “nghiên c u và

đánh giá m c đ nh h ng c a bi n đ i khí h u đ n ngành nông nghi p

t nh phú yên và đ xu t gi i pháp kh c ph c” M c đích là đ hi u h n n a

v s Bi n đ i khí h u và các gi i pháp c a các Nhà khoa h c đ nông nghi p thích ng v i s bi n đ i khí h u

+ Th c tr ng ngành Nông nghi p t i Phú Yên

+ ánh giá tác đ ng bi n đ i khí h u t i ngành Nông nghi p t i Phú Yên + xu t gi i pháp ng phó bi n đ i khí h u Phú Yên đ i v i ngành nông nghi p

c u

+ i t ng nghiên c u: ngành s n xu t Nông nghi p t i Phú Yên

+ Ph m vi nghiên c u: Trên toàn tnh Phú yên đ c bi t chú tr ng đ n các huy n ven bi n c a t nh

4 i t ng và Ph m vi nghiên c u

Trang 6

ra bi n hình thành các v nh, đ m, v ng nh v nh Cù Mông, v nh Xuân ài,

đ m Ô Loan, V ng Rô , là đi u ki n thu n l i cho phát tri n du l ch, nuôi

tr ng, đánh b t h i s n và v n t i bi n

1.2.1 Th c tr ng dân s và lao đ ng

Theo k t qu T ng đi u tra dân s và nhà Vi t Nam n m 2009 đ c công

b tháng 6 n m 2010, dân s c a Phú Yên là 852,231 ng i M t đ dân s trung bình 157 ng i/km2

, phân b không đ u gi a các đ a ph ng: Tp Tuy Hoà là n i có m t đ dân s cao nh t v i 1.425 ng i/km2

, Sông C u có m t

đ dân s th p nh t v i 205 ng i/km2

1.2.2 Nh ng l i th phát tri n KTXH

C ng đ ng dân c ch y u là dân t c Kinh, các dân t c khác (dân t c Hoa, Ch m ) không đáng k

Trang 7

- Thi u l c l ng cán b khoa h c k thu t và cán b qu n lý có trình

nh ng đ c đi m c b n là: có hai mùa gió ông B c và Tây Nam, nên nhi t

đ cao, n ng nhi u, không có mùa đông l nh, ch có mùa nóng và mát, m a không nhi u, mùa khô kéo dài, mùa m a l t p trung vào 4 tháng cu i n m Dòng ch y l l n nh t là C ng S n (sông Ba) 10480 m3

/s, ti p đ n là Hà

B ng (K L ) 5720 m3

/s, sông Hinh 3510 m3/s Và Bàn Th ch là 2581 m 3

/s (ch a tính l 1993) Dòng ch y ki t nh t C ng S n ch có 7,73 m3

l i cho phát tri n nuôi tr ng thu s n

1.4.2 a ch t

- a t ng: có m t các đ a t ng đ a ch t t Proterozoi đ n đ t

- Magma xâm nh p: chi m kho ng 50% di n tích t nhiên

- Ki n t o: Phú Yên n m phía ông Nam đ a kh i Kontum và ông B c

đ i à L t

Trang 8

T ng di n tích t nhiên 127.748ha, chi m 25,2% di n tích t nhiên toàn

t nh, bình quân 0,25ha/ng i c phân thành 5 nhóm ch y u sau: t c n cát ven bi n , t m n phèn, t Feralit vàng đ , Feralit vàng, t phù sa,

t phù sa, t đen

1.5.2 Tài nguyên n c

Bao g m n c m a và n c c a h th ng các sông su i, h đ m L ng

n c hàng n m tuy l n nh ng phân b không đ u trong n m Mùa m a

l ng n c t p trung l n th ng gây ra l l t, ng p úng Ng c l i mùa khô

l ng n c m a ít, thi u n c, sông c n, vùng ven bi n n c m n theo các

c a sông xâm nh p gây m n tràn, m n ng m nh h ng t i s n xu t và sinh

l ng cho phép khai thác kho ng 35.000 t n/n m Có nhi u đ m, v nh l n:

m Cù Mông, Ô Loan, v nh Xuân ài, V ng Rô, c a sông à R ng, à Nông di n tích m t n c h n 15.000 ha; cùng v i h n 2.000 ha đ t ng p

Trang 9

l n nh t l i là khi m c n c bi n dâng cao

B ng 2: Khu v c b ng p n c n ng nh t theo k ch b n n c bi n dâng

1m

di n tích (km 2

Di n tích b

ng p (km )

2

% b

ng p )

S l ng xoáy thu n nhi t đ i ho t đ ng trên khu v c Bi n ông có xu

h ng t ng nh , trong khi đó s c n nh h ng ho c đ b vào đ t li n Vi t Nam không có xu h ng bi n đ i rõ ràng

Trang 10

th k 21 s dâng kho ng 75cm T ng đ ng v i m c n c bi n dâng 75cm thì ph m vi ng p khu v c TP.HCM là 204km2 (10%), BSCL di n tích ng p 7.580km2 (19%)

- V đ a lý: Vào n m 2100, 14.528 km2

hay 4,4% di n tích đ t c a Vi t Nam s b ng p trong n c v nh vi n

- Dân s b nh h ng : Ng p l t t m c n c bi n dâng 01 m s nh

h ng tr c ti p đ n g n 06 tri u ng i chi m 7,3% dân s toàn qu c

- Nghèo đói: dân s nghèo s ng nh ng khu v c có nguy c b ng p l t

do n c bi n dâng trong t ng lai cao 90% nh ng ng i nghèo b tác đ ng

s ng BSCL

- ng sá: 4,3% hay 9.200 km c a h th ng đ ng b hi n h u s v nh

vi n n m d i m c n c 90% h t ng đ ng b b nh h ng là BSCL

và ph n l n Sóc Tr ng, Kiên Giang, B c Liêu và Trà Vinh

- Công nghi p: M i hai t nh thành s có nh ng c s s n xu t b ng p

l t Ph n l n t nh thành có s l ng l n công ty b nh h ng là BSCL và vùng ông Nam b

- nh c : Ch 02% t ng di n tích b ng p l t v nh vi n đ c x p lo i đ t

đ nh c m c dù con s các làng m c, thành ph b tác đ ng s t ng nhanh chóng n u bão c ng đ c tính đ n

- R ng: 08% ng p l t do n c bi n dâng bao ph r ng hay th m th c v t

t nhiên (bao g m c vùng đ ng c và cây b i), 67,5% s đó r i vào châu th

Mê Kông và 22,5% vùng kinh t ông Nam B

- Vùng ch a n c: 82,5% vùng ch a n c b tác đ ng n m vùng đ t

th p phía nam, trong đó 71,7% là BSCL và 10,8% vùng kinh t ông Nam B

Trang 11

H U

H

- Khu v c đ c b o v : Vi t Nam có 128 khu v c trên c n đ c b o v

và 68 đ m l y có t m quan tr ng c p qu c gia 36 khu v c đ c b o v s b tác đ ng b i ng p l t do m c n c bi n dâng m t ph n hay toàn b Tám trong 27 v n qu c gia, 16 khu b o t n t nhiên và 11 di tích v n hóa, l ch

s , môi tr ng n m trong khu v c b ng p l t hay có nguy c r t cao

2.3.2 Tác đ ng B KH đ n ngành nông nghi p Vi t Nam

- Có th li t kê m y lo i thiên tai có nh h ng nhi u đ n s n xu t nông nghi p:

Bão: Các c n bão liên t c đ b vào mi n Trung đã gây ra l t l i nghiêm

tr ng các t nh ven bi n mi n Trung, gây ra tri u c ng và hi n t ng n c

m n xâm nh p sâu vào đ t li n, nh h ng n ng n t i s n xu t nông nghi p

t i đ a bàn G n đây, bão có xu h ng ti n sâu v phía Nam

L l t: L l t c ng gây ra tr t l đ t vùng ven bi n d n t i vi c bi n

ti n sâu vào đ t li n và gây ra hi n t ng nhi m m n vùng n i đ ng L l t

c ng là lo i thiên tai gây ra nhi u thi t h i nghiêm tr ng đ n s n xu t và đ i

s ng đ ng bào t i vùng nông thôn

L quét và l ng: Lo i thiên tai này kéo theo hi n t ng tr t l đ t, phá

hu r ng, xói mòn đ t và gây ra nh ng thi t h i v kinh t - xã h i nhi u khu v c, đ c bi t là vùng nông thôn mi n núi phía B c

H n hán: n c ta, h n hán x y ra r t nhi u n i v i nh ng thi t h i

ngày càng l n h n.T i vùng ven bi n Nam Trung B : H n hánn m 1997

-1998 đe d a các v đông- xuân, hè-thu và v chiêm v i t ng di n tích b h n lên t i 20,3 – 25,0 % di n tích gieo tr ng

3.1 Th c tr ng ngành nông nghi p Phú Yên

Di n tích (ha)

Trang 12

H U

H

N m Cây

Theo th ng kê c a C c th ng kê t nh Phú Yên 2010 thì s l ng và s n

l ng c a m t s gia súc gia c m trên đ a b n t nh nh B ng sau:

B ng 4: S l ng và s n l ng c a m t s gia súc gia c m t nh Phú

Yên 2007-2010

N m Gia súc,

Trang 13

H U

H

N m Gia súc,

Trang 14

3.2 Hi n tr ng và c c u s d ng đ t ngành nông nghi p Phú Yên

T ng h p hi n tr ng và c s d ng đ t nông nghi p t nh Phú Yên đ c th

hi n trong bi u đ sau đây:

giai đo n 2000-2010 Hình 1: Hi n tr ng và c c u s d ng đ t ngành nông nghi p Phú Yên

3.3 nh h ng c a tác đ ng c a B KH đ n ho t đ ng s n xu t nông nghi p t i Phú Yên

Vùng ven bi n Phú Yên có di n tích kho ng 1.279km2

IV và l n th hai vào trung tu n tháng VIII Vì v y, nhi t đ đây cao quanh

n m, các đ c tr ng c a nhi t đ không khí đ u v t tiêu chu n nhi t đ i lo i

tr nh ng vùng cao trên 1000 m

3.3.1 nh h ng do nhi t đ t ng

- S bi n đ i s gi n ng các tháng trong n m đ c th hi n theo Bi u

đ d i đây:

Trang 15

Hình 3: Biên đ nhi t đ ngày c a không khí (o

(Ngu n: Niên giám th ng kê t nh Phú Yên n m 2010-C c Th ng kê Phú Yên) C)

Theo k ch b n Bi n đ i khí h u và m c n c bi n dâng cho Vi t Nam c a

B Tài nguyên – Môi tr ng, n u m c n c bi n dâng 100cm thì di n tích

ng p n c c a Phú Yên là 44,3664 km2

N c bi n dâng không nh ng gây

ng p l t mà còn kéo theo hi n t ng m n xâm nh p vào n i đ ng Bên c nh

đó, h n hán kéo dài làm cho m c n c ng m h xu ng th p, t o đi u ki n cho n c m n l n xâu vào T ng h p các tác đ ng này làm cho hi n t ng xâm nh p m n ngày càng tr m tr ng h n T i Phú Yên, n m 2007, hi n EL Nino quay tr l i và làm cho tình hình h n hán n ng n , nhi u th a ru ng b hoang do thi u n c t i và nhi m m n

Trang 16

H U

H

4.1 ánh giá m c đ nh h ng c a tác đ ng B KH đ n di n tích canh tác và s n l ng nông nghi p t i Phú Yên

L ng m a t i Phú Yên qua các n m không đ ng đ u, t ng gi m b t

th ng M c dù khí h u phân theo hai mùa: mùa khô và mùa m a, tuy nhiên: tháng 1 n m 2008, l ng m a t ng đ t bi n và b t th ng so v i m i n m

N m 2007 và 2010 mùa khô kéo dài t tháng 1 đ n tháng 8 làm cho tình hình

h n hán kéo dài h n

H n hán đã tác đ ng m nh m đ n di n tích canh tác và s n l ng s n xu t ngành nông nghi p Phú Yên

N m 2007 và 2010, là hai n m v i tình hình h n hán kéo dài, l ng m a

th p t tháng 1 đ n tháng 8, l ng n c th ng ngu n đ v không đ đ cung c p t i tiêu cho n i đ ng i u này t o đi u ki n cho n c m n càng

l n sâu vào đ ng b ng Kéo theo là hi n t ng xâm nh p m n x y ra

N m 2011, nh ng ngày đ u tháng 1, tri u c ng xâm th c làm ng p úng

110ha lúa đông xuân x đ ng ng Mây, ng V và Ba Bi n xã An C , huy n Tuy An Trong đó có g n 25ha lúa 4-5 ngày tu i, ph i s l i l n hai Còn t i cánh đ ng B u Bèo, ng N ng thu c xã An Hòa, m c dù nông dân đào các kênh ch a n c m n r ng và sâu nh ng do gió mùa đông b c th i

m nh, tri u c ng xâm th c nên các kênh h t s c ch a, gây kh n ng n c

m n tràn b Sau khi n c rút, nông dân đ ng lo t đ t máy b m b m n c

ng t t các kênh vào đ phóng phèn, đ ng th i phun thu c d ng, tuy nhiên lúa không ch u n i đ m n cao nên c l n d n

N ng su t gi m: Nông dân TP Tuy Hòa đã thu ho ch g n 2.062ha lúa v

đông xuân, n ng su t lúa đ t 70 -71 t /ha Theo Phòng Kinh t TP Tuy Hòa,

Trang 17

H U

H

n ng su t lúa v đông xuân 2010-2011 gi m trên 6 t /ha so v i v đông xuân

n m 2010 D i đây là bi u đ n ng su t lúa theo đ a ph ng c a t nh:

Hình 4: Bi u đ n ng su t lúa (t /ha) theo đ a ph ng 2007-2010

ánh giá: Thành ph Tuy Hòa và huy n Tuy An là hai đ a ph ng ven

bi n ch u tác đ ng xâm nh p m n vào n i đ ng n ng nh t Không nh ng nh

h ng c a xâm nh p m n mà còn nh h ng m nh do tác đ ng c a bão l và tri u c ng Chính đi u này làm n ng su t lúa c n m trong huy n th p h n

so v i các huy n khác

4.1.3 M c đ nh h ng do bão l , tri u c ng

Bão l , tri u c ng là nh ng hi n t ng th i ti t c c đoan, là tác đ ng c a

Bi n đ i khí h u T i Phú Yên, mùa m a bão, l l t th ng kéo dài t tháng

9 đ n tháng 12 trong n m

Bên c nh các thi t h i v nông nghi p, di n tích và n ng su t nuôi tr ng

th y s n t i Tuy Hòa, ng Xuân, Tuy An, và ông Hòa c ng gi m tr m

tr ng so v i các n m T ng thi t h i do bão l gây ra cho t nh Phú Yên c kho ng 3.078 t đ ng

Trang 18

di n tích lúa các x đ ng cu i ngu n thu c h th ng th y nông thi u n c

Tác đ ng c a BB KH đ n công trình th y l i sông Ba:

L l t đang có xu th gia t ng khu v c h l u và cho đ n này v n ch a

có kh n ng gi m thi u đ c đáng k các thi t h i còn do trên dòng chính sông Ba, trung và th ng l u l u v c, m c dù đã xây d ng đ c m t s h

ch a th y đi n, th y l i l n

B ng 6: Các tr n l l ch s trên l u v c sông Ba

N m Qmax C(m3 ng s n Zmax Tuy Hòa

(m) /s)

L u v c Sông Ba tác đ ng đ n kinh t dân sinh trong vùng

i v i vùng th ng và trung l u c c u kinh t nông lâm nghi p chi m 69,6% n m 1998 và n m 2004 chi m 65% Nh ng gi a các huy n bi n đ ng

c ng khác nhau N m 1998 c c u Nông lâm nghi p huy n An Khê, Krông

Pa là (45,9 – 46,9%) trong khi đó các huyn li n k nh KBông, Kon Chro,

k oa, Ayun Pa c c u kinh t nông lâm nghi p chi m t i (68 -95,8%)

Trang 19

TT

Vùng đ ng b ng

Di n tích (ha)

T ng 0,69m

T ng 1,0m

- ánh giá đ c m c đ nh h ng tác đ ng c a do s gia t ng nhi t đ ,

h n hán, bão l và tri u c ng, m c n c bi n dâng và s xâm nh p

m n đ n di n tích canh tác, n ng su t và s n l ng nông nghi p t i Phú Yên

- ánh giá m c đ thi t h i do bão l , xâm nh p m n gây ra t i Phú Yên:

2001 H n hán

Toàn tnh

Trang 20

2009 Bão Mirine

Toàn tnh

553ha hoa màu 3.078

t

đ ng

92 ha lúa Tháng

263.000 con tôm hùm

2.062ha lúa vđông xuân gi m

Xã Hòa Tân ông 155ha đ u b bùn bám đen

v c th y l i là u tiên nh t

Trang 21

REMEDY PROPOSED RESOLUTION

NGUY N LÊ DUY PH C

Ng i h ng d n: GS.TS HOÀNG H NG

Tr ng i h c K Thu t Công Ngh TP HCM Khoa Môi tr ng, i h c K Thu t Công Ngh TP HCM,Vi t nam

TÓM T T

Tên đ tài: NGHIÊN C U VÀ ÁNH GIÁ M C NH H NG C A BI N I KHÍ H U

N NGÀNH NÔNG NGHI P T NH PHÚ YÊN VÀ XU T GI I PHÁP KH C PH C

Tên tác gi : NGUY N LÊ DUY PH C

* n v công tác: CÔNG TY C PH N A CH T VÀ MÔI TR NG MI N ÔNG

a ch liên h : 38 H m C12, C ng Hòa, Ph ng 13, Qu n Tân Bình, TPHCM

Thread has obtained Situation in agriculture sector in Phu Yen in recent years

 Situation in the area and structure of agricultural land use in Phu Yen province

 Situation in productivity and agricultural area of each locality of recent years

Thread put out these impacts of extreme weather phenomena for agricultural activities in the province

in recent years

Trang 22

H U

H

Phu Yen province

 The impact due to sea level rise and salinization of agricultural sector of Phu Yen province Accordingly, the thread was evaluated and analyzed level negative effects of climate change impacts to agriculture sector in Phu Yen

Finally, the thread put out some climate change adaptation measures for some fields of agricultural sector activities in Phu Yen.Keywords: climate change, aquaculture, sea level rise, salinization…

Phú Yên là m t t nh thu c vùng duyên h i Nam Trung b , di n tích t nhiên 5.060km2

Phú Yên có 3 sông chính ch y qua t nh: sông Ba ( à R ng), sông K L và sông Bàn Th ch v i

t ng di n tích l u v c là 16.400km

i núi chi m 70% di n tích, đ a hình d c t Tây sang ông và b chia c t m nh B bi n dài g n 190km, có nhi u dãy núi nhô ra bi n hình thành các v nh, đ m, v ng nh v nh Cù Mông, v nh Xuân ài, đ m Ô Loan, V ng Rô , là đi u ki n thu n l i cho phát tri n du l ch, nuôi tr ng, đánh b t h i s n và v n t i

1 Th c tr ng nông nghi p t i Phú Yên

136.665ha t ng 4,5% so v i n m 2010, h u h t n ng su t, s n l ng các cây tr ng đ u t ng so v i n m

tr c

1.2 Ch n nuôi:N m 2011, tình hình d ch b nh gia súc, gia c m c b n đ c ki m soát, không

x y ra các b nh nguy hi m nh : b nh heo tai xanh, cúm gia c m

Trang 23

nhi u h n M t s vùng s n xu t cây công nghi p hàng n m t ng v di n tích và c c u, di n tích cây công nghi p lâu n m gi m… Các h p tác xã ki u m i đ c thành l p, m c s ng c a ng i dân đ c nâng cao

2 ánh giá m c đ nh h ng c a B KH đ n ngành nông nghi p t i Phú Yên

N m 2007, huy n ng Xuân, l ng n c các sông, su i đ u gi m so v i cùng k m i n m Riêng m c n c h Phú Xuân ngay t đ u v hè thu này đã cao trình 33,86m/36,50m, t ng ng v i

l ng n c 7,450 tri u m 3

, ch t i đ c 260ha lúa, trong khi di n tích toàn cánh đ ng c a 2 xã Xuân

Ph c và Xuân Quang 3 đ c h ng ngu n n c c a h Phú Xuân là 430ha Kh n ng t i c a h này cho v hè thu theo tính toán là thi u đ n 314.490m 3

T i huy n ông Hòa, t i đ p Dinh Ba thu c thôn H o Danh, xã Hòa Xuân Tây g n 100 ha lúa trong giai

đo n 45 ngày tu i c ng trong tình tr ng thi u n c

N m 2009, mùa m a k t thúc s m h n m i n m nên ngay đ u mùa khô n m nay, trên h th ng

th y nông ng Cam có th i đi m m c n c d i tràn đ n g n 0,5m, đây là m c n c th p nh t trong nhi u n m nay M t s h th y l i đã th p h n m c n c thi t k

N m 2010, T tháng 1, t i Phú Yên, nh h ng c a áp th p nhi t đ i gây m a to làm g n 1.000ha lúa đông xuân 2009-2010 v a m i gieo s ng p úng trên di n r ng T i cánh đ ng M u (xã An Ch n, huy n Tuy An), lúa v đông xuân gieo s trên 10 ngày tu i v n b ng p sâu trong n c Tháng 3, Phú Yên đang nh ng tháng chính c a mùa khô Th i ti t luôn tình tr ng ít m a, n ng nhi u, th m chí x y ra

n ng nóng, kéo theo gió tây khô nóng Nhi t đ lên cao, có khi t i 41- 42 0

N m 2009, c n bão Mirine t i Phú Yên đã làm 553ha hoa màu, 92 ha lúa

C

h h ng n ng.(Con s

th ng kê ch a đ y đ t BCH PCBL t nh Phú Yên) C n bão Mirine ch a đi qua thì c n đ i h ng th y l i

đ n Các h th y đi n l n l t x l làm cho vùng đ ng b ng b ng p tr m tr ng, kéo theo là các hi n

Trang 24

H U

H

n ng su t

Bên c nh các thi t h i v nông nghi p, di n tích và n ng su t nuôi tr ng th y s n t i Tuy Hòa,

ng Xuân, Tuy An, và ông Hòa c ng gi m tr m tr ng so v i các n m T ng thi t h i do bão l gây ra cho t nh Phú Yên c kho ng 3.078 t đ ng

3 ánh giá m c đ nh h ng c a B KH đ n ngành th y s n t i Phú Yên

T ng di n tích nuôi tôm n m 2010 nhi u n m 2009 là 47ha Nguyên nhân chính là tôm th chân

tr ng thích nghi v i đ m n và nhi t đ ngu n n c nên cho n ng su t thu ho ch cao h n i u này khi n

bà con m r ng di n tích và quy mô canh tác Tuy nhiên, t ng di n tích NTTS n m 2010 th p h n so v i

n m 2009, vì hi n t ng ng p úng, h n hán kéo dài, đ m n ngu n n c t ng lên, ô nhi m ngu n n c

tr m tr ng, m t s loài th y s n nh : loài nhuy n th không thích nghi đ c gây ra hi n t ng ch t hàng

lo t i u này làm cho ng i dân không dám m r ng di n tích canh tác mà chuy n h ng canh tác sang

lo i hình nuôi tr ng th y s n khác

4 ánh giá m c đ nh h ng c a B KH đ n công tác th y l i t i Phú Yên

M i n m, kho ng tháng 5 đ n tháng 6, Phú Yên nhi t đ liên t c t ng cao, th i ti t hanh khô, đ

m th p… là nh ng nguyên nhân khi n m c n c t i các công trình th y l i xu ng th p, gây thi u n c

t i và d n đ n khô h n m t s di n tích lúa v hè thu Nh ng vì di n tích lúa gieo s đ i trà nhi u, nhu

c u l y n c sánh cho ru ng cùng m t l t, d n đ n vi c m t s di n tích lúa các x đ ng cu i ngu n thu c h th ng th y nông thi u n c

4 T ng h p m c đ thi t h i do tác đ ng c a B KH gây ra cho ngành nông nghi p Phú Yên

2001

H n hán

Toàn t nh

362 ha lúa b b nh ngh n đòng, lép h t

2009 Bão Mirine

Toàn t nh

553ha hoa màu 3.078 t

đ ng

92 ha lúa Tháng Bão và m a l 263.000 con tôm hùm

Trang 25

Xã An C 6.516ha lúa b lép h t, n ng su t gi m TpTuy Hòa

2.062ha lúa v đông xuân gi m n ng su t

Xã Hòa Tân ông 155ha đ u b bùn bám đen

ng tr c nh ng thi t h i do B KH gây ra, đ tài đã đ xu t m t s gi i pháp nh m thích ng

v i B KH cho ngành nông nghi p t i Phú Yên

1 xu t các gi i pháp gi m thi u và thích ng v i B KH đ i v i l nh v c nông nghi p Phú Yên

2 xu t các gi i pháp gi m thi u và thích ng v i B KH đ i v i l nh v c lâm nghi p Phú Yên

- T ng h p tình hình thi t h i c a ngành Nông nghi p do các tác đ ng B KH qua nh ng n m

g n đây

- Di n tích ng p các vùng ven bi n ng v i 2 k ch b n NBD 0,6m và 1,0m trong đó có t nh Phú Yên

- ánh giá đ c m c đ nh h ng tác đ ng B KH đ n h th ng th y l i qua cao trình m c l các tr n l l ch s trên l u v c sông Ba

Trang 26

H U

H

c ng, m c n c bi n dâng và s xâm nh p m n đ n di n tích canh tác, n ng su t và s n

l ng nông nghi p t i Phú Yên

ánh giá m c đ thi t h i do bão l , xâm nh p m n gây ra t i Phú Yên

3 PEC1 (2003), i u ki n khí t ng th y v n th y đi n sông Ba H

3 Quy t đ nh s 1936/Q -UBND, (2009): “Ban hành Quy đ nh ph i h p v n hành đi u ti t l các h

ch a th y đi n l u v c sông Ba trên đ a bàn t nh Phú Yên”, Phú Yên

4 MONRE (B Tài nguyên và Môi tr ng), 2009 K ch b n Bi n đ i khí h u, n c bi n dâng cho Vi t Nam

5 Tác đ ng c a B KH đ n Nuôi tr ng và đánh b t th y s n (T i H i th o chuyên đ v a d ng sinh

h c và B KH: M i liên quan t i ói nghèo và Phát tri n b n v ng, Hà N i, Ngày 22-23 tháng 5, 2007)

6 B KH và nh ng tác đ ng tr c ti p nh t đ n s n xu t nông nghi p, Báo đ u t ngày 19/9/2010.

Trang 27

H & tên: Gi i tính: Nam

Ngày, tháng, n m sinh: 12/10/1984 N i sinh: Phú Yên

Quê quán: Hòa M ông – Tuy Hòa – Phú Yên Dân t c: Kinh

II QUÁ TRÌNH ÀO T O:

1 Trung h c chuyên nghi p:

H đào t o: ………Th i gian đào t o t ……/…… đ n ……/ …

Tên đ án, lu n án ho c môn thi t t nghi p:Nghiên c u, đ xu t ho t đ ng phân lo i

ch t th i r n sinh ho t t i ngu n Thành Ph Tuy Hòa – t nh Phú Yên

Ngày & n i b o v đ án, lu n án ho c thi t t nghi p:16/8/2008 t i Tr ng i h c K thu t Công ngh TPHCM

Trang 28

Ng ih ngd n: Ngày&n ib ov :

5 Trình đ ngo ing (bi tngo ing gì, m cđ ):Anhv n, B1 ChâuÂu

6 H cv , h chàm, ch cv k thu tđ cchínhth cc p; s b ng, ngày&n ic p:

III QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN K T KHI T T NGHI P I H C:

Th igian N icôngtác Côngvi cđ mnhi m

2008-2009 Công TY TNHH DuyNhânSinh T v nmôitr ng

2009-2012 Công Ty C Ph n a Ch t và Môi

IV CÁC CÔNG TRÌNH KHOA H C Ã CÔNG B :

Trang 29

H U

H

Trang 30

H U

H

PH L C

1 Ph L c 1: M ts B ngBi utrongNiêngiámTh ngkêt nhPhúYênn m 2010

2 Ph L c 2: M ts hình nhv p ng Cam, sông Ba, và m Ô Loan

Trang 33

H U

HHình 1: Th ngngu nSông Ba

Hình 2: p ng Cam

Hình3: m Ô Loan, th xãsôngC u, huy nTuy An

Trang 35

C NGăHọA XẩăH IăCH ăNGH AăVI TăNAMă

căl pă- T ădoă- H nhăphúc

TP HCM, ngày … tháng… n m 20 …

NHI MăV ăLU NăV NăTH CăS

H tên h c viên: Nguy n Lê Duy Ph c Gi i tính: Nam NgƠy, tháng, n m sinh: 12/10/1984 N i sinh: Phú Yên

Chuyên ngành: Công ngh môi tr ng MSHV: 1081081014

I- TÊNă ăTÀI:

Nghiên c u vƠ đánh giá m c đ nh h ng c a bi n đ i khí h u đ n ngƠnh

nông nghi p t nh Phú Yên vƠ đ xu t gi i pháp kh c ph c

II- NHI MăV ăVÀăN IăDUNG:ă

IV- NGÀYăHOÀNăTHÀNHăNHI MăV :ă

V- CÁNăB ăH NGăD N: GS.TS HoƠng H ng

CÁ NăB ăH NGăD N KHOAăQU NăLụăCHUYÊNăNGÀNH

(H tên vƠ ch kỦ) (H tên vƠ ch kỦ)

Trang 36

H U

H

L IăCAMă OAN

Sau th i gian h c tôi l a ch n đ tƠi ắNghiên c u vƠ đánh giá m c đ nh

h ng c a bi n đ i khí h u đ n ngƠnh nông nghi p t nh Phú Yên vƠ đ xu t gi i pháp kh c ph c” lƠm đ tƠi lu n v n t t nghi p n nay tôi đư hoƠn thƠnh xong đ tƠi, đơy lƠ k t qu c a n l c b n thơn vƠ đ c ch b o vƠ h ng d n t n tình c a

Trang 37

H U

H

L IăC Mă N

Lu n v n nƠy đ c th c hi n t i tr ng i H c K Thu t Công Ngh Tp

H Chí Minh hoƠn thƠnh lu n v n nƠy tôi đư nh n đ c r t nhi u s giúp đ vƠ

đ ng viên c a nhi u cá nhơn vƠ t p th

Tr c h t tôi xin bƠy t lòng bi t n sơu s c đ n GS TS HoƠng H ng, ng i

đư t n tình h ng d n, giúp đ vƠ cung c p nhi u tƠi li u quỦ báu trong su t quá trình th c hi n lu n v n nƠy

Xin cùng bƠy t lòng bi t n chơn thƠnh t i các Th y, Cô giáo ng i đư đem

l i cho tôi nh ng ki n th c vô cùng h u ích trong nh ng n m v a qua

C ng xin c m n t i Ban Giám Hi u, Phòng Ơo T o Sau i H c tr ng

i H c K Thu t Công Ngh Tp H Chí Minh đư t o đi u ki n cho tôi trong quá trình h c t p

Sau cùng tôi xin g i l i c m n đ n gia đình, b n bè, nh ng ng i đư luôn bên tôi, đ ng viên vƠ khuy n khích tôi trong quá trình th c hi n đ tƠi nghiên c u

c a mình

Nguy n Lê Duy Ph c

Trang 38

Phú Yên lƠ m t t nh thu c vùng duyên h i Nam Trung b , có di n tích t

nhiên 5.060km2, đ i núi chi m 70% di n tích, đ ng b bi n dƠi g n 190km B

bi n phía B c t nh khúc khu u, t o nên nh ng đ m v nh, nh đ m Cù Mông, đ m

Ô Loan, v nh Xuơn Ơi D c b bi n t B c xu ng Nam có 5 c a l ch t 3 sông chính vƠ 2 đ m ch y ra bi n ơy lƠ nh ng l i th c a t nh đ phát tri n nuôi tr ng

th y s n, s n xu t nông nghi p vƠ kinh t bi n Bên c nh nh ng l i th đó lƠ nh ng

r i ro, h u qu do tác đ ng c a B KH đ n ngƠnh nông nghi p t nh Phú Yên

tƠi đư t ng h p đ c th c tr ng ngƠnh nông nghi p Phú Yên trong

nh ng n m g n đơy

 Th c tr ng v di n tích vƠ c c u s d ng đ t nông nghi p t nh Phú Yên

 Th c tr ng v n ng su t vƠ di n tích canh tác nông nghi p c a t ng đ a

ph ng c a nh ng n m g n đơy

tƠi đư đ a ra các tác đ ng c a các hi n t ng th i ti t c c đoan đ i v i

ho t đ ng s n xu t nông nghi p c a t nh trong nh ng n m qua

 Tác đ ng do thiên tai: h n hán, bưo l , tri u c ng đ i v i ngƠnh nông nghi p t nh t nh Phú Yên

 Tác đ ng do n c bi n dơng vƠ xơm nh p m n đ i v i ngƠnh nông nghi p

t nh Phú Yên

Theo đó, đ tƠi đánh giá vƠ phơn tích m c đ nh h ng tiêu c c c a các tác

đ ng B KH đ n ngƠnh nông nghi p Phú Yên

Cu i cùng, tƠi đ a ra m t s gi i pháp thích ng B KH đ i v i m t s

l nh v c ho t đ ng c a ngƠnh nông nghi p t i Phú Yên

Trang 39

Phu Yen is a province in Southern Central Coastal region, the natural area is

5060 square kilometers Mountainous area accounts for 70%, coastline is nearly 190km Coast in the Northern province is roundabout, creating lagoons, bays such

as Cu Mong lagoon, O Loan lagoon, Xuan Dai bay Along the coast from North to South have five bays from three main rivers and two lagoons flowing into the sea These are advantages of the province to develop aquaculture, agricultural production and maritime economy Besides these advantages, these are risks, consequences of these impacts of climate change on agriculture sector in Phu Yen province

Thread has obtained Situation in agriculture sector in Phu Yen in recent years

 Situation in the area and structure of agricultural land use in Phu Yen

province

 Situation in productivity and agricultural area of each locality of recent years

Thread put out these impacts of extreme weather phenomena for agricultural activities in the province in recent years

 These impacts of natural disasters: droughts, floods, tidal surges of

agriculture for the province of Phu Yen province

 The impact due to sea level rise and salinization of agricultural sector of Phu

Trang 40

KEYWORDS xii

DANH M C B NG xvDANH M C HỊNH xvi

1.2.3 Nh ng h n ch phát tri n kinh t xư h i 101.3 c đi m khí t ng ậ th y v n 11

1.4 i u ki n đ a hình ậ đ a ch t 141.4.1 a hình 141.4.2 C u trúc đ a ch t 14

1.5 Tài nguyên thiên nhiên 15

1.5.1 TƠi nguyên đ t 15

Ngày đăng: 24/04/2014, 08:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2:  p ng Cam - Nghiên cứu và đánh giá mức độ ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến ngành nông nghiệp tỉnh phú yên và đề xuất giải pháp khắc phục
Hình 2 p ng Cam (Trang 33)
Hình 1:  Th ngngu nSông Ba - Nghiên cứu và đánh giá mức độ ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến ngành nông nghiệp tỉnh phú yên và đề xuất giải pháp khắc phục
Hình 1 Th ngngu nSông Ba (Trang 33)
Hình 1.2: Gành  á D a  - huy n Tuy An - Nghiên cứu và đánh giá mức độ ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến ngành nông nghiệp tỉnh phú yên và đề xuất giải pháp khắc phục
Hình 1.2 Gành á D a - huy n Tuy An (Trang 58)
Hình 1.4 : Sông  à –  Núi Nh n - Tp. Tuy Hòa - Nghiên cứu và đánh giá mức độ ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến ngành nông nghiệp tỉnh phú yên và đề xuất giải pháp khắc phục
Hình 1.4 Sông à – Núi Nh n - Tp. Tuy Hòa (Trang 63)
Hình 2.1: M c t ng nhi t  đ  trung bình n m ( o C) trong 50 n m qua - Nghiên cứu và đánh giá mức độ ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến ngành nông nghiệp tỉnh phú yên và đề xuất giải pháp khắc phục
Hình 2.1 M c t ng nhi t đ trung bình n m ( o C) trong 50 n m qua (Trang 75)
Hình 2.2: M c thay  đ i l ng m a n m (%) trong 50 n m qua - Nghiên cứu và đánh giá mức độ ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến ngành nông nghiệp tỉnh phú yên và đề xuất giải pháp khắc phục
Hình 2.2 M c thay đ i l ng m a n m (%) trong 50 n m qua (Trang 76)
Hình 3.3: T  l  s  d ng di n tích đ t tr ng cây hàng n m và cây lâu n m giai đo n - Nghiên cứu và đánh giá mức độ ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến ngành nông nghiệp tỉnh phú yên và đề xuất giải pháp khắc phục
Hình 3.3 T l s d ng di n tích đ t tr ng cây hàng n m và cây lâu n m giai đo n (Trang 100)
Hình 4.1: M t cánh  đ ng h n hán   huy n S n ảòa - Nghiên cứu và đánh giá mức độ ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến ngành nông nghiệp tỉnh phú yên và đề xuất giải pháp khắc phục
Hình 4.1 M t cánh đ ng h n hán huy n S n ảòa (Trang 112)
Hình 4.6:  p  ông Cam - Nghiên cứu và đánh giá mức độ ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến ngành nông nghiệp tỉnh phú yên và đề xuất giải pháp khắc phục
Hình 4.6 p ông Cam (Trang 116)
Hình 4.10: Di n bi n cao đ  m c n c trên sông  à R ng t i Phú Lâm  n m 2009 - Nghiên cứu và đánh giá mức độ ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến ngành nông nghiệp tỉnh phú yên và đề xuất giải pháp khắc phục
Hình 4.10 Di n bi n cao đ m c n c trên sông à R ng t i Phú Lâm n m 2009 (Trang 120)
Hình 4.14: C nh l  l t t i Phú Yên n m 2009 - Nghiên cứu và đánh giá mức độ ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến ngành nông nghiệp tỉnh phú yên và đề xuất giải pháp khắc phục
Hình 4.14 C nh l l t t i Phú Yên n m 2009 (Trang 124)
Hình 4.18: S n l ng NTTS t i Tuy An nh ng n m qua - Nghiên cứu và đánh giá mức độ ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến ngành nông nghiệp tỉnh phú yên và đề xuất giải pháp khắc phục
Hình 4.18 S n l ng NTTS t i Tuy An nh ng n m qua (Trang 128)
Hình 4.19:  S  đ  v   trí đ a lý l u v c sông Ba - Nghiên cứu và đánh giá mức độ ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến ngành nông nghiệp tỉnh phú yên và đề xuất giải pháp khắc phục
Hình 4.19 S đ v trí đ a lý l u v c sông Ba (Trang 131)
Hình 4.22: V  trí các h  ch a trên l u v c sông Ba - Nghiên cứu và đánh giá mức độ ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến ngành nông nghiệp tỉnh phú yên và đề xuất giải pháp khắc phục
Hình 4.22 V trí các h ch a trên l u v c sông Ba (Trang 134)
Hình 4.23:  nh ch p RADA ng p l t h   l u  sông Ba ngày 5/10/2009 - Nghiên cứu và đánh giá mức độ ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến ngành nông nghiệp tỉnh phú yên và đề xuất giải pháp khắc phục
Hình 4.23 nh ch p RADA ng p l t h l u sông Ba ngày 5/10/2009 (Trang 136)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w