Bé gi¸o dôc ®µot¹o Bé tµi chÝnh CHƯƠNG 6 KIỂM TOÁN TSCĐ VÀ ĐẦU TƯ DÀI HẠN NỘI DUNG CHƯƠNG 6 6 1 Nội dung và đặc điểm chu TSCĐ và đầu tư dài hạn 6 2 Mục tiêu kiểm toán 6 3 Nguồn thông tin/tài liệu kiể[.]
Trang 1CHƯƠNG 6:
KIỂM TOÁN
TSCĐ VÀ ĐẦU TƯ DÀI HẠN
Trang 2NỘI DUNG CHƯƠNG 6
6.1 Nội dung và đặc điểm chu TSCĐ và đầu tư
dài hạn
6.2 Mục tiêu kiểm toán
6.3 Nguồn thông tin/tài liệu kiểm toán
6.4 Khảo sát về KSNB cho chu kỳ
6.5 Nội dung kiểm toán
6.6 Một số sai sót thường phát sinh trong chu kỳ
Trang 36.1 NỘI DUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA CHU TRÌNH
❖ TSCĐ là TLSX có giá trị lớn và thời gian sử dụng lâu dài (tiêu chuẩn giá trị thay đổi)
❖ Đầu tư dài hạn: các khoản đầu tư có thời gian thu hồi vốn > 1 năm
❖ TSCĐ và khoản đầu tư DH phản ánh năng lực sx, trình độ ứng dụng KHKT
❖ Vị trí sử dụng tại nhiều bộ phận khác nhau: bán
hàng, QLDN, sx
❖ Nguyên giá có thể thay đổi (sửa chữa, nâng cấp)
❖ Nhà nước có quy đinh về quản lý, sử dụng, trích
KHTSCĐ
Trang 46.1 NỘI DUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM
CỦA CHU TRÌNH
• BCTC có những chỉ tiêu liên quan:
lũy kế), Đầu tư tài chính dài hạn
❖ Thuyết minh tài chính: diễn giải các chỉ
tiêu trong Bảng CĐKT, BCKQKD
Trang 56.1 NỘI DUNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA CHU TRÌNH
❖ Việc tính toán không chính xác TSCĐ và Đầu tư DH làm ảnh hưởng đến rất nhiều chỉ tiêu khác trong
BCTC:
➢ Do TSCĐ và đầu tư DH có giá trị lớn nên nếu có sai sót thường là sai sót trọng yếu
➢ Quy định về trích KH không đồng nhất nên mỗi đơn
vị sẽ áp dụng pp trích KH khác nhau➔ kết quả kinh doanh.
➢ TSCĐ về hình thái: hữu hình + vô hình➔ vô hình
khó kiểm soát
Trang 66.2 Mục tiêu kiểm toán TSCĐ & Đầu tư DH
* Mục tiêu kiểm toán tổng quát
Trang 76.2 Mục tiêu kiểm toán TSCĐ & đầu tư DH
+ Thu thập đầy đủ các bằng chứng thích hợp về sự thiết kế
và vận hành của các chính sách, quy chế KSNB, bao gồm:
- Đánh giá việc xây
dựng (thiết kế) các
quy chế kiểm soát
nội bộ trên các
khía cạnh tồn tại,
đầy đủ, phù hợp;
- Đánh giá việc thưc hiện (vận hành) các quy chế kiểm soát nội bộ trên các khía cạnh
hiệu lực và hiệu lực liên tục.
* MỤC TIÊU CỤ THỂ:
Trang 8+ Thu thập đầy đủ các bằng chứng thích hợp về các khía cạnh CSDL của nghiệp vụ và số dư tài
khoản bao gồm:
- Các thông tin liên
quan đến các nghiệp
vụ TSCĐ (trích KHTSCĐ): Phát sinh,
Đánh giá, Đầy đủ,Trình bày
- Các thông tin liên quan đến số dư TSCĐ: Hiện hữu, Quyền và nghĩa vụ, Đánh giá, Chính xác và Trình bày
* MỤC TIÊU CỤ THỂ:
Trang 9(1) Báo cáo tài chính: BCĐKT, BCKQKD, thuyết minh báo cáo TC (2) Sổ hạch toán: Sổ Tổng hợp, Sổ chi tiết: TK 211,212,214, TK 221,222,228
(3) Các chứng từ kế toán có liên quan đến chu kỳ này như:
6.3 NGUỒN THÔNG TIN/ TÀI LIỆU KIỂM TOÁN
4 Biên bản đánh giá lại TSCĐ 04-TSCĐ
6 Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ 06-TSCĐ
❖ Biên bản góp vốn, quyết định đầu tư, biên bản bàn
giao tài sản, biên bản đánh giá tài sản
Trang 10(4) Các chính sách, quy định về thủ tục kiểm soát
nội bộ liên quan đến chu kỳ: quy trình mua sắm TSCĐ,
quy định kiểm kê tài sản (TSCĐ), thủ tục đầu tư XDCB,
quyết toán công trình… quy định về quản lý, sử dụng
và trích KH TSCĐ, quy định góp vốn, đầu tư…
(5) Các tài liệu khác như: sơ đồ chu kỳ, sơ đồ tài
khoản kế toán (do đơn vị hoặc KTV phác hoạ ra)
6.3 NGUỒN THÔNG TIN/ TÀI LIỆU KIỂM TOÁN
Trang 116.4.1 Các bước công việc và chức năng
kiểm soát
6.4.2 Khảo sát về Kiểm soát nội bộ
6.4 KHẢO SÁT VỀ KIỂM SOÁT NỘI BỘ
TSCĐ và Đầu tư dài hạn
Trang 126.4.1 Các bước công việc và chức năng kiểm soát
1 XĐ nhu cầu và
ra QĐ đầu tư
2 Tổ chức tiếpnhận TSCĐ, cáckhoản đầu tư DH
3 Tổ chức quản
lý và bảo quảnTSCĐ (Nơi sửdụng)
4 Ghi nhận cáckhoản nợ phảitrả và thanh toán
5 Xem xét, phê
chuẩn, xử lýnhượng bán, thanh lý TSCĐ,
thu hồi cáckhoản ĐTDH
Trang 13Các nguyên tắc kiểm soát cần tuân thủ:
• Bất kiêm nhiệm: tách biệt giữa bộ phận sử dụng và ghi sổ kế toán, giữa người mua bán TSCĐ với bộ phận kt, giữa bộ phận ra quyết định phê chuẩn mua bán với bộ phận thực thi mua bán
• Ủy quyền, phê chuẩn: Quy định rõ thẩm quyền, phạm vi phê chuẩn (mua, bán, điều động) về TSCĐ
Trang 14Mục tiêu Thủ tục kiểm soát
- Xây dựng quy trình kiểm tra nghiệp vụ tính giá
3 Phân loại, trình bày - Đơn vị cần có chính sách phân loại phù hợp
với đặc điểm của đơn vị
- Xây dựng quy trình ghi sổ đối với các nghiệp
vụ (từ chi tiết đến tổng hợp)
4 Đầy đủ - Mỗi TSCĐ, khoản đầu tư DH phải được lập hồ
sơ riêng và đánh số, quy định thời gian ghi sổkhi nghiệp vụ phát sinh
6.4.2 Các thủ tục kiểm soát nội bộ cơ bản
Trang 156.5 NỘI DUNG KIỂM TOÁN
6.5.1 ÁP DỤNG THỬ NGHIỆM KIỂM SOÁT
Thủ tục khảo sát cơ bản để để đánh giá KSNB:
— Tìm hiểu, đánh giá về các chính sách kiểm soát, các quy định về kiểm soát nội bộ ( đọc
và kiểm tra tài liệu về KSNB của đơn vị )
— Khảo sát về sự vận hành các quy chế KSNB
( phỏng vấn và kiểm tra )
— Khảo sát về tình hình thực hiện các nguyên tắc tổ chức hoạt động kiểm soát nội bộ ( trao đổi, phỏng vấn )
Trang 16MỘT SỐ THỬ NGHIỆM KIỂM SOÁT
Khảo sát tổng quan chu trình
Khảo sát về việc đăng ký mới về TSCĐ với cơ quan quản lý
Khảo sát việc tính và phân bổ KHTSCĐ
Khảo sát các thủ tục góp vốn
Trang 176.5.2 ÁP DỤNG THỬ NGHIỆM CƠ BẢN
PHÂN TÍCH THÔNG TIN
TÀI CHÍNH PHÂN TÍCH THÔNG TIN PHI TÀI CHÍNH
➢So sánh Nguyên giá TSCĐ kỳ
này với kỳ trước
➢So sánh hao mòn lũy kế kỳ
này với kỳ trước (lưu ý về
chênh lệch)
➢Tính tỷ suất đầu tư➔ sự phù
hợp với đặc điểm của đơn vị
Kế hoạch sản xuất của đơn vị, kế hoạch bán hàng, chiến lược kinh doanh…
6.5.2.1 THỦ TỤC PHÂN TÍCH
Trang 18A, KIỂM TRA CHI TIẾT CÁC NGHIỆP VỤ TĂNG, GIẢM
TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
B, KIỂM TRA CHI TIẾT SỐ DƯ TK TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
6.5.2 ÁP DỤNG THỬ NGHIỆM CƠ BẢN
6.5.2.2 KIỂM TRA CHI TIẾT NGHIỆP VỤ VÀ SỐ DƯ TÀI KHOẢN
C, KIỂM TRA CHI PHÍ KHẤU HAO VÀ HAO MÒN LŨY KẾ
Trang 19Mục tiêu kiểm toán Thủ tục kiểm toán
❖Phát sinh (có căn
cứ hợp lý) ✓Kiểm tra tính đầy đủ, hợp pháp, hợp lệ của bộchứng từ được dùng để ghi sổ
✓ Kết hợp kiểm tra trên chứng từ với kiểm tra vậtchất
❖Đánh giá ✓ Đối chiếu giữa chứng từ dùng ghi sổ kế toán
với các chứng từ gốc đính kèm
✓ Tính toán lại số liệu dựa trên các chứng từ
A, KIỂM TRA CHI TIẾT CÁC NGHIỆP VỤ TĂNG, GIẢM
TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Trang 20Mục tiêu kiểm toán Thủ tục kiểm toán
❖ Đầy đủ ✓Đối chiếu các chứng từ tăng, giảm TSCĐ với
sổ chi tiết ➔ các nghiệp vụ không bị bỏ sót
✓ Kiểm tra ngày tháng ghi trên chứng từ vớingày tháng ghi sổ kế toán (lưu ý với các nghiệp
vụ cuối kỳ)
❖Trình bày, phân loại ✓Kiểm tra chính sách phân loại (tiêu chí phân
loại), sơ đồ hạch toán
✓ Chọn mẫu 1 số nghiệp vụ để kiểm tra việchạch toán có đúng sổ (tài khoản) hay không
✓ Lưu ý với các TSCĐ thuê hoạt động
A, KIỂM TRA CHI TIẾT CÁC NGHIỆP VỤ TĂNG, GIẢM
TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Chủ yếu xác minh,
đánh giá các
nghiệp vụ tăng
Trang 21B, KIỂM TRA SỐ DƯ TK TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Kiểm tra số dư TK TSCĐ tương tự như kiểm tra số dư hàng tồn kho/phải trả NB/ tuy nhiên cần lưu ý một số vấn đề sau:
- Kiểm tra số dư phải dựa trên kết quả kiểm tra các nghiệp vụ kinh tế phát sinh làm tăng, giảm TSCĐ
- Kết hợp giữa kiểm tra trên giấy tờ và kiểm kê
Trang 22C, KIỂM TRA CHI PHÍ KHẤU HAO VÀ HAO MÒN LŨY KẾ
Việc tính toánmức khấu haocho từng tàisản (chính xác
số học)
Việc phân bổcho các đốitượng (tiêuthức phân bổhợp lý- tínhnhất quán)
Lưu ý: Các trường hợp hết thời gian trích KH
Trường hợp thay đổi phương pháp KH
TH TSCĐ thuê tài chính
Trang 23C, KIỂM TRA CHI PHÍ KHẤU HAO VÀ HAO MÒN LŨY KẾ
Tính toán lại
số tổng cộngtăng, giảmtrên từng TK chi tiết➔ Số
dư
Kiểm tra sựkhớp đúng TK tổng hợp vàcác TK chi tiết
Lưu ý: Trường hợp TSCĐ dùng cho mục đích
phúc lợi
Trang 246.6 MỘT SỐ SAI SÓT THƯỜNG GẶP
• ĐƠN VỊ THAY ĐỔI PHƯƠNG PHÁP KHẤU HAO➔ TĂNG, GiẢM CHI PHÍ
• PHẢN ÁNH TSCĐ THUÊ HOẠT ĐỘNG ➔ THUÊ TÀI CHÍNH
• QUÊN KHÔNG TRÍCH KHẤU HAO HOẶC TÍNH TRÙNG, HẾT THỜI GIAN TRÍCH VẪN TIẾP TỤC TRÍCH KH
• THỜI ĐIỂM TÍNH KH SAI
• SỬA CHỮA LỚN TSCĐ➔ GHI TĂNG NGUYÊN GIÁ
• MUA SẮM SAI MỤC ĐÍCH, GIÁ CAO HƠN THỰC TẾ
• THANH LÝ, NHƯỢNG BÁN KHÔNG ĐÚNG QUY TRÌNH