Chương 10: Đo nhiệt độ - Kỹ thuật đo lường
Trang 1Kỹ thuật đo lường
Đo nhiệt độ
Đào Đức Thịnh - BM Kỹ thuật đo và THƠN
Trang 2Cơ sở chung đo nhiệt độ
Nhiệt độ là một trong những thông số quan trọng nhất ảnh hưởng đến đặc tính
của vật chất nên trong các quá trình kỹ thuật cũng như trong đời sống hăng ngày rat hay gap yêu câu đo nhiệt độ Ngày nay hau hết các quá trình sản xuất công
nghiệp, các nhà máy đều có yêu cầu đo nhiệt độ
Tùy theo nhiệt độ đo có thê dùng các phương pháp khác nhau, thường phân loại các phương pháp dựa vào dải nhiệt độ cần đo Thông thường nhiệt độ đo được chia thành ba dải: nhiệt độ thập, nhiệt độ trung bình và cao
Ở nhiệt độ trung bình và thấp: phương pháp thường đo là phương pháp tiếp
xúc nghĩa là các chuyên đôi được đặt trực tiếp ở ngay môi trường cân đo
Đối với nhiệt độ cao: đo băng phương pháp không tiếp xúc, dụng cụ đặt ở
ngoài môi trường đo
Đào Đức Thịnh - BM Kỹ thuật đo và THƠN
Trang 3
Nhiệt kê nhiệt điện
Trang 4B va y trong phạm vi sử dụng vơí độ chính xác không cao thì coi như không đáng
kể và quan hệ R„ và t coi như tuyến tính.
Trang 5Quan hệ giữa nhiệt độ và điện trở của P(1I00
Trang 6Nhiét dién tro kim loai
Trang 7PLATINUM SENSING WIRE
POWDER ELEMENT " CONNECTION PACKING
HEY PROTECTIVE ; OVERCOAT SMALL DIAMETER PLATINUM oN SENSING WIRE 100 DIA REF NON-ELECTRICALLY CONDUCTIVE WINDING M&aNDREL PROTECTION TUBE POWDER PACKING ELEMENT
SUBASSEMBLY
Trang 8INTERMEDIATE LEAD WIRES
ELEMENT CONNECTION LEADS
RESISTANCE PATTERN OUTER ——~
PLATINUM INSUL&S TION
Trang 9Nhiệt điện trở bán dân (NICss:,
Trang 10B, Nhiét dién tro ban dan (NTC-
Thông thường được chế tạo từ các oxit bán dẫn đa tinh
the: MgO, MgAl,O, Mn,O3, Fe,0,, Co,03, NiO, ZntiO,
Trang 11—-*ằ imal
| eee abaque donnant la caractéristique
tension-intensité dans l'air à 25°C
abaque donnant la caractéristique
résistance -température pour
5 thermistances différentes
Trang 13Cau tao -Nhiét dién tro
St CC NIỆ ông bảo vệ
Trang 16Mạch đo cho CB điện trở
e Độ chính xác, nhiễu yêu câu
e Độ tuyên tính yêu câu
Trang 17Mạch đo cho CB điện trở
Trang 18Mạch đo cho CB điện trở
Trang 19Mạch đo cho CB điện trở
+10V 100 FEET, 30 GAGE COPPER WIRE = 10.50 @ 25°C
TC = 0.385%/°C ASSUME +10°C TEMPERATURE CHANGE NUMBERS IN () ARE @ #35°C
as RLEap 10.59 (10.9046)
/ X
!
i [
OFFSET ERROR OVER TEMPERATURE = +23%FS GAIN ERROR OVER TEMPERATURE = -0.26%FS
Trang 20Mạch đo cho CB điện trở
+10V 100 FEET, 30 GAGE COPPER WIRE = 10.50 @ 25°C
TC = 0.385%/°C ASSUME +10°C TEMPERATURE CHANGE NUMBERS IN () ARE @ +35°C
Trang 21
Nguồn dòng 2.5mA tạo ra một sự biến thiên
điện áp trên dién tro 1a 100mV/100°C
Rr=Rạ(l+œơÐ; «= 0.385% /°C
Vv Néu R, duoc cung cấp bằng nguồn dòng 2.58
mA thi khi nhiệt độ biến thiên 100°C
AU = AR, [= 0.385 x 2.58 =100mV Điện áp rơi trên R+ được đưa vào khuếch dai
bù điện áp ở 0°C và biến đổi áp thành dòng (4-
20mA) để đưa vào hệ thống thu thập số đo
I- Nhiệt điện trở 2- Modul vao
3- Dòng cung cấp (hằng)
4- Điện áp một chiều khuếch đại
5- Modul ra 6- Điều chỉnh điện áp
Trang 22Cặp nhiệt ngẫu
Nguyên lý :
Dựa trên hiện tượng nhiệt điện Nếu hai dây
dẫn khác nhau (hình vẽ) nối với nhau tại hai
điểm và một trong hai điểm đó được đốt nóng
thì trong mạch sẽ xuất hiện một dòng điện gây
bởi sức điện động sọi là sức điện động nhiệt
điện, được cho bởi công thức
Er = Ky (t, - ta)
Trong d6: K, - hé s6 hiéu ting nhiét điện
t, - nhiét d6 dau nong b
Praks langth includes approx
Me i miele
Ù
Trang 25Ky hiéu Ky hiéu hinh
Dac điểm cần lưu tâm
Dây dương như là hợp kim 70%Pt, 30% Rh Day âm la hop kim 94%Pt, 6% Rh Loại B
1800°C, con cac đặc tính khác thx như loại
Dây dương là loại hợp kim 87% Pt, 13%
Rh Dây âm là Pt nguyên chất Cặp này rất
chính xác, bền với nhiệt và ổn định Không
nên dùng ở nhzng môi trường có hơi kim
Dây dương là hợp kim 90% Pt, 10%Rh
Dây âm là Pt nguyên chất Các đặc tính
khác như loại R
Dây dương là hợp kim gồm chủ yếu là Nivà
Cr Day 4m la hop kim chu yéu 1a Ni Dung rộng rãi trong Công nghiệp, bền với môi trường oxy hoá Không được dùng ở môi trường có CO, SO, hay khí SŠ có H
Dây dương nư đốivới loại K Dây âm như
loại J Có sức điên động nhiệt điện cao và
thường dùng ở môi trường acid 2B
Trang 26
eee
couleur point plage fem tolérance ee
Type nom usuel {code US) (°C) ec) (mV) maxi (uQl-cm) e©®
table réf Measurement Instr & Sensors, CRC press, New York, 1999
Trang 27
eee
@ee08 ee0ee8
Junction Materials (at 25°C) Temperature Applications Designation
(uV/°C) Range (°C) Copper/constantan 40.9 —270 to 600 Oxidation, reducing, inert, T
vacuum: preferred below O°C; moisture resistant [ron/constantan 51.7 —270to 1000 Reducing and inert J
atmosphere: avoid oxidation and moisture Chromel/alumel 40.6 —270to 1300 = Oxidation and inert K
atmospheres Chromel/constantan 60.9 —200 to 1000 E
Pt (10% /Rh-Pt 6.0 Oto 1550 — Oxidation and inert S
atmospheres: avoid reducing atmosphere and metallic vapors
Pt (13% /Rh-Pt 6.0 Oto 1600 Oxidation and inert R
atmospheres: avoid reducing atmosphere and metallic vapors
Trang 28Cac kiéu cap nhiét ngau
Trang 29Giới hạn nhiệt độ và các ống bảo
ky hiéu duong giới hạn giới hạn trên ống bao vệ bảng ong bảo vệ
kính bên chuẩn im loại (Ò mm) không bằng kim
Trang 30Cảm biên cặp nhiệt điện
e Một vân đề nảy sinh là khi do bang voltage
meter là phát sinh các chuyên tiêp A-C và B-
Trang 31Cảm biên cặp nhiệt điện
e Bù nhiệt độ đầu tự do cho cặp nhiệt:
Đào Đức Thịnh - BM Kỹ thuật đo và THƠN
Trang 32Cảm biên cặp nhiệt điện
Trang 33Cảm biên cặp nhiệt điện
e Sử dụng nước đá đang tan:
Trang 34Z
Cảm biên cặp nhiệt điện
e Sử dụng mạch điện tử:
METAL A SAME _» METAL A ! |
! SENSOR | T1 V(T1) V(T2) ' T2
Đào Đức Thịnh - BM Ky thuat do va THCN
Trang 35Cảm biên cặp nhiệt điện
e Bù bằng câu nhiệt điện trở:
Trang 36Cảm biên cặp nhiệt điện
Mạch bù nhiệt độ đầu tự do được thực hiện bằng I mạch cầu 4
nhánh trên ấy có một nhiệt điện trở, hoạt động của nó như sau:
0°C 4 nhánh của cầu cân bằng điện áp ở đường chéo cầu AU=O, khi nhiệt độ ở trên đầu hộp nối dây tức là nhiệt độ đầu tự do thay
Trang 37(uV/°C) OUTPUT J 52.3 1050 385
choose R6 = —°—e (0.9R5) —T e
Vz
choose R7 = 5 * R5
— where Ty, is absolute zero (—273.16°C)
TL/H/7471-3 Vz is the reference voltage (6.95V for LM329B)
Đào Đức Thinh - BM Ky thuat do va THCN
Trang 39Cam bién cap nhi
Trang 40Cảm biên cặp nhiệt điện
e Bù bằng vi điêu khiến:
Đào Đức Thịnh - BM Kỹ thuật đo và THƠN
Trang 41@e®@G@6<S e000
Cảm biên cặp nhiệt điện ese
3V OR 5V 0.1UF | (DEPENDING ON ADC)
Trang 42Cảm biên cặp nhiệt điện
Trang 43Cam bién cap nhiét dién
VỚI: E+ - sức điện động nhiệt điện
Rez - dién tro cua milivonmet Rxp - điện trở cặp nhiệt điện
Ra - điện trở đường dây
Dien ap roi tren milivonmet:
Trang 44Cảm biên cặp nhiệt điện
Trang 45bo cap nhiet ngau cua
I, va U, - Tin hiéu ra một chiều và nguồn cung cấp
cầu
5- Điện áp một chiều khuếch đại 6- Modul ra
7- điều chỉnh điện áp
45
Trang 466.4 Do nhiệt độ băng Điôt và:::
e Dựa trên lớp chuyền tiêp bán dẫn
e Quan hệ của dòng điên theo nhiệt độ
Trang 48LM75 /TCN75
Temperature Sensor
I2C INTERFACE
Trang 49
Ví du về LM335
TO-92 Plastic Package SO-8
Surface Mount Package
See NS Package Order Number LM335M
125 C to 150C 100C to 125C
50000008 580080008 eeeeee
TO-46 Metal Can Package”
DS005698-26
*Case is connected to negative pin
Bottom View Order Number LM135H, LM135H-MIL, LM235H, LM335H, LM135AH, LM235AH or LM335AH
See NS Package
Number H03H
49
Trang 50Ví du về LM335
TO-92 Plastic Package
DS005698-26
*Case is connected to negative pin
Bottom View Order Number LM135H, LM135H-MIL, LM235H, LM335H, LM135AH, LM235AH or LM335AH
See NS Package
Number H03H
50
Trang 51less