Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 năm học 2019 2020 Đề nâng cao số 1 VnDoc Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024[.]
Trang 1Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 - Đề nâng cao số 1
A Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3
I Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Khoảng thời gian từ 5 giờ 45 phút đến 6 giờ 30 phút là:
A 35 phút B 40 phút C 45 phút D 50 phút
Câu 2: Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau có hàng trăm là chữ số 7 là:
Câu 3: Trong các phép chia có dư với số chia là 8, số dư lớn nhất có thể là:
Câu 4: Cho phép chia 294 : 3 Tổng của số bị chia, số chia và thương là:
Câu 5: Có hai chuồng gà, mỗi chuồng gà có 8 con Người ta chuyển 6 con gà từ
chuồng thứ hai sang chuồng thứ nhất Hỏi khi đó số gà ở chuồng thứ hai bằng một phần mấy tổng số gà ở cả hai chuồng?
Câu 6: Một hình vuông có chu vi là 36cm, cạnh của hình vuông đó là:
II Phần tự luận
Bài 1: Tính nhanh:
a, 68 – 68 x (6 + 54 - 60)
b, 3 x 4 + 4 x 6 + 9 x 2 + 18
Bài 2: Tìm X, biết
a, X x 3 + 234 + 627 = 945
b, X : 4 x 7 = 252
Trang 2Bài 3: Sau đợt thi học kì 2, số điểm môn Toán mà các học sinh đạt được gồm 3 loại
điểm: 8, 9 và 10 Biết số học sinh đạt điểm 10 bằng 1/2 số học sinh đạt điểm 9 Số học sinh đạt điểm 8 bằng một nửa số học sinh đạt điểm 10 Tính số học siinh cả lớp, biết
số học sinh đạt điểm 9 là 20 em học sinh
Bài 4: Tính chu vi của miếng bìa hình vuông biết cạnh hình vuông bằng chiều dài
của hình chữ nhật có chu vi bằng 7dm4cm; chiều rộng hình chữ nhật có số đo bằng
số liền trước của số tự nhiên lớn nhất có 1 chữ số nhân với 2
Bài 5: Thời khóa biểu gồm các môn học: Toán, Tiếng Anh, Tiếng Việt và Khoa học
Hãy tìm môn học yêu thích của 4 bạn Lan, Hoa, Hồng, Hà biết:
+ Hoa thích môn Tiếng Anh nhất trong các môn học
+ Cả Lan và Hồng đều không thích học Toán
+ Môn học yêu thích của Hà không phải Tiếng Việt cũng không phải Khoa học
+ Trong các bạn thì Lan thích học Tiếng Việt nhất
B Lời giải, đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3
I Phần trắc nghiệm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
II Phần tự luận
Bài 1:
a, 68 – 68 x (6 + 54 - 60)
= 68 – 68 x (60 - 60)
= 68 – 68 x 0
= 68 – 0
= 68
b, 3 x 4 + 4 x 6 + 9 x 2 + 18
Trang 3= 12 + 24 + 18 + 18
= (12 + 18) + (24 + 18)
= 30 + 42
= 72
Bài 2:
a, X x 3 + 234 + 627 = 945
X x 3 + 234 = 945 – 627
X x 3 + 234 = 318
X x 3 = 318 – 234
X x 3 = 84
X = 84 : 3
X = 28
b, X : 4 x 7 = 252
X : 4 = 252 : 7
X : 4 = 36
X = 36 x 4
X = 144
Bài 3:
Số em học sinh đạt điểm 10 là:
20 : 2 = 10 (học sinh)
Số em học sinh đạt điểm 8 là:
10 : 2 = 5 (học sinh)
Số học sinh của cả lớp là:
20 + 10 + 5 = 35 (học sinh)
Trang 4Đáp số: 35 học sinh
Bài 4:
Đổi 7dm4cm = 74cm
Số tự nhiên lớn nhất có 1 chữ số là số 9
Số liền trước của số 9 là số 8
Chiều rộng của hình chữ nhật là:
8 x 2 = 16 (cm)
Nửa chu vi của hình chữ nhật là:
74 : 2 = 37 (cm)
Chiều dài của hình chữ nhật hay cạnh của hình vuông là:
37 – 16 = 21 (cm)
Chu vi của miếng bìa hình vuông là:
21 x 4 = 84 (cm)
Đáp số: 84cm
Bài 5:
Môn học ưa thích của Hoa là môn Tiếng Anh, môn học yêu thích của Lan là môn Tiếng Việt
Môn học yêu thích của Hà không phải là Tiếng Việt cũng không phải Khoa học nên môn học yêu thích của Hà là môn Toán
Môn học yêu thích của Hà là môn Khoa học
Tải thêm tài liệu tại:
https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-3