Đề thi Toán lớp 2 học kỳ 2 sách Chân trời VnDoc com 1 Ma trận Đề thi Toán lớp 2 học kỳ 2 sách Chân trời Năng lực, phẩm chất Số câu và số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL SỐ[.]
Trang 11 Ma trận Đề thi Toán lớp 2 học kỳ 2 sách Chân trời Năng lực,
phẩm chất
Số câu và
số điểm
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
SỐ HỌC-ĐẠI
LƯỢNG-GIẢI
TOÁN CÓ
LỜI VĂN
Câu số 1( a; b;
YẾU TỐ
HÌNH HỌC
YẾU TỐ
THỐNG KÊ,
XÁC SUẤT
2 Đề thi Toán lớp 2 học kỳ 2 sách Chân trời
MÔN: TOÁN - LỚP 2
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và tên: Lớp 2
Bằng số:
Bằng chữ:
A TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: a Đáp án nào dưới đây là đúng? (M1 - 0,5 điểm)
A 17 giờ tức là 7 giờ chiều
Trang 2B 15 giờ tức là 5 giờ chiều
C 19 giờ tức là 9 giờ tối
D 20 giờ tức là 8 giờ tối
b Tích của phép nhân có hai thừa số là 2 và 7 là:: (M1 - 0,5 điểm)
A 17
B 14
C 9
D 5
c Nếu thứ 2 tuần này là ngày 22 Thì thứ 2 tuần trước là ngày: (M2 - 0,5 điểm)
A 15
B 29
C 10
D 21
d Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số là: (M1 - 0,5 điểm)
A 98
B 99
C 100
D 101
Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : Số gồm 3 trăm, 7 chục viết là: (M1 – 0,5 điểm)
A 307
B 370
Trang 3Câu 3: Cho các số 427; 242; 369; 898 (M1 - 1 điểm)
a Số lớn nhất là:
b.Số lớn nhất hơn số bé nhất là:
Câu 4:
a Trong hình bên có: (M3 - 0,5 điểm)
hình tam giác
đoạn thẳng
b Mỗi đồ vật sau thuộc hình khối gì? (M1 - 0,5 điểm)
B Bài tập bắt buộc
Câu 4: Đặt tính rồi tính: (M1 - 2 điểm)
a 67 - 38
b 34 + 66
Trang 4c 616 + 164
d 315 - 192
Câu 6: Con voi cân nặng 434kg, con gấu nhẹ hơn con voi 127kg Hỏi con gấu cân nặng
bao nhiêu ki – lô – gam? (M2 - 1 điểm)
Câu 7:
Độ dài đường gấp khúc MNPQKH là: (M3 - 0,5 điểm)
× =
Câu 8: Chọn từ: Có thể, chắc chắn hay không thể điền vào chỗ chấm? ( M2 0,5đ)
a) Thẻ được chọn …… ………có số tròn chục
b) Thẻ được chọn …… ………có số 70
c) Thẻ được chọn …… ………có số 50
Câu 9: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm: (M3 – 0,5đ)
18 : 2 …… 6 × 4
7 × 3 …… 9 × 2
3 Đáp án Đề thi Toán lớp 2 học kỳ 2
Trang 5Câu 1
a Ý D; (0,5đ )
b Ý B: ( 0,5đ)
c Ý A: ( 0,5đ)
d Ý C: ( 0,5đ)
Câu 2: A sai; B: Đúng ( 0,5đ)
Câu 3:
- Số lớn nhất là: 898: ( 0,5đ)
- Số lớn nhất hơn số bé nhất là: 898 – 242 = 656 ( 0,5đ)
Câu 4 – a) Mỗi ý đúng 0,25đ
- 6 tam giác ( 0,5đ)
- 11 đoạn thẳng
- b): Nối mỗi đồ vật đúng ( 0,1đ) (0,5đ)
Câu 5: (2đ)
- Mỗi phép tính đúng ( 0,5đ) - Đặt tính đúng cho, tính sai cho 0,25, Đặt sai, tính đúng không cho điểm
Câu 6:
Con gấu cân nặng là: (1)
434 – 127 = 307(kg) (0,5đ)
Đáp số: 307 kg gạo (0,5đ)
Câu 7:
Độ dài đường gấp khúc: 6 + 3 + 5 = 14 (cm) ( 0,5đ)
Trang 6Câu 8: - Điền đủ 3 từ được ( 0,5đ)
- Điền từ: Chắc chắn
- Điền từ: Không thể
- Điền từ: Có thể
Câu 9: - Mỗi dấu đúng (0,25đ ) - Điền đúng <, > (0,5đ)
18 : 2 < 6 × 4
7 × 3 > 9 × 2
4 Đề thi học kì 2 lớp 2 các môn
32 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 Sách mới
100 đề thi Toán lớp 2 học kì 2 chương trình mới
13 đề thi học kì 2 lớp 2 môn Tiếng Việt Sách mới
Bộ đề thi học kì 2 lớp 2 sách Kết nối tri thức năm 2021-2022
10 Đề thi Toán lớp 2 học kì 2 sách Cánh Diều
Bộ đề thi học kì 2 lớp 2 năm 2021 - 2022 theo Thông tư 27
6 Đề ôn tập học kì 2 môn tiếng Anh lớp 2 năm 2022
Bộ đề thi cuối năm môn Tiếng Anh lớp 2 năm 2022