Kiểm tra mức độ nắm kiến thức và kỹ năng của học sinh về Các phép tính về phân số, số thập phân trong các bài tính toán Giải được một số bài tập tổng hợp, vận dụng kiến thức có liên quan về phân số Đọ.ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 TOÁN 6 BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨCĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 TOÁN 6 BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨCĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 TOÁN 6 BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
Trang 1Kiểm tra mức độ nắm kiến thức và kỹ năng của học sinh về:
- Các phép tính về phân số, số thập phân trong các bài tính toán
- Giải được một số bài tập tổng hợp, vận dụng kiến thức có liên quan về phân số
- Đọc đúng tên góc; đỉnh, cạnh của góc Vận dụng thành thạo các kiến thức về góc; các điểm trong của góc; số đo góc; các góc đặc biệt để giải các bài toán liên quan
- Tổng hợp dữ liệu thu được từ bảng thống kê ban đầu để biểu diễn bằng biểu đồ tranh hoặc biểu đồ cột hoặc biểu đồ cột kép từ
đó dễ dàng rút ra được các kết luận đơn giản về vấn đề đặt ra
(Tuỳ thuộc vào tiến độ thực hiện chương trình, mức độ nhận thức của học sinh, tổ chuyên môn xây dựng kế hoạch kiểm
tra, xây dựng ma trận đề kiểm tra, lựa chọn hình thức kiểm tra, đánh giá phù hợp)
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CUỐI HKII MÔN TOÁN -LỚP 6 (SÁCH KNTT)
TT Chương/ Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biêt Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
1
Chương
VI: Phân
số
-Tính chất cơ bản của phân số
- So sánh phân số
Nhận biết:
– Nhận biết được số đối của một phân số
1 (TN1)
Thông hiểu:
– So sánh được hai phân
số cho trước
1 (TN2)
-Các phép tính với phân số
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với phân số
1/3 (TL1a)
2/3 (TL1b,c)
1 (TL6)
VII: Số
thập phân
Số thập phân và các phép tính với
số thập phân Tỉ
số và tỉ số phần trăm
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân âm, số đối của một
số thập phân
1 (TN3)
Trang 2– So sánh được hai số thập phân cho trước
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số thập phân
1/3 (TL2a) 1 (TN6)
2/3 (TL2b, c)
VIII:
Những
hình hình
học cơ bản
-Điểm, đường thẳng, tia
Nhận biết:
– Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữa điểm, đường thẳng: điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng; tiên đề về đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt
– Nhận biết được khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng
– Nhận biết được khái niệm điểm nằm giữa hai điểm
4 (TN 8, 9,10,11)
-Đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng
Nhận biết:
– Nhận biết được khái
niệm đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng
2 (TN 12,13)
2 (TL4a,b)
-Góc Các góc Nhận biết: 2 (TN 14,15) 1 (TN7)
Trang 3đặc biệt Số đo góc
– Nhận biết được các góc đặc biệt (góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt)
1(TL3)
5
Chương
IX: Một số
yếu tố xác
suât
Làm quen với một số mô hình xác suất đơn giản Làm quen với việc mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần của một sự
kiện trong một số
mô hình xác suất đơn giản
Nhận biết:
Thông hiểu:
– Làm quen với việc mô
tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần của một sự
kiện trong một số mô hình xác suất đơn giản
2 (TL5a, b)
Mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy
ra nhiều lần của một sự kiện trong một số mô hình xác suất đơn giản
Vận dụng:
– Sử dụng được phân số
để mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần thông qua kiểm đếm số lần lặp lại của khả năng đó trong một số mô hình xác suất đơn giản
1 (TN16)
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÝ II
MÔN: TOÁN 6
Trang 4(1) Chủ đề(2) thức(3)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
1 Chương VI: Phân số
-Tính chất cơ bản của
25 % 2,5 đ
- Các phép tính với phân số
1/3
VII: Số
thập phân
Số thập phân và các phép tính với số thập phân Tỉ số và tỉ số phần trăm
1/3
25 % 2,5 đ
3
Chương
VIII: Các
hình hình
học cơ bản
- Điểm, đường thẳng,
37,5% 3,75đ
- Đoạn thẳng, độ dài
1 1đ
- Góc Các góc đặc biệt Số đo góc 2
1
4 Chương IX:
Một số yếu
tố xác suât
Làm quen với một số
mô hình xác suất đơn giản Làm quen với việc mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần của một sự
kiện trong một số mô
1 1đ
12,5%
1, 25đ
Trang 5hình xác suất đơn
giản
- Mô tả và biểu diễn
dữ liệu trên các bảng,
biểu đồ
1
Trang 6ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 6 THỜI GIAN: 90 PHÚT
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phân số đối của
3 11
là:
A
3
11 3
11 3
D
11 3
Câu 2: Khẳng định đúng là:
9
C 4 0 9
Câu 3: Số đối của 3,5là:
Câu 4: Khẳng định nào sau đây đúng?
A B –11,23 <
C 5,64 > 5,641 D
Câu 5: Sắp xếp các số thập phân 30,8; 5,9 ;1,7; 0,1 theo thứ tự tăng dần ta được kết quả đúng là:
A 0,1 ; 5,9 ;1,7; 30,8 B 30,8;1,7; 0,1 ; 5,9
C 5,9 ; 0,1 ;1,7; 30,8 D 0,1 ;1,7; 5,9 ; 30,8
Câu 6: Kết quả đúng của phép tính 8,38 2,14 : 2,4 là:
Câu 7: Góc trên hình có số đo bao nhiêu độ
Câu 8: Điểm A thuộc đường thẳng d được kí hiệu là:
A A d
B A d
C d A
Trang 7D A d
Câu 9: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B cho trước?
Câu 10: Quan sát hình vẽ sau và chọn phương án kí hiệu biểu diễn đúng:
A A d , B d , C d
B A d , B d , C d
C A d , B d , C d
D A d ,B d , C d
Câu 11: Nhìn hình vẽ bên dưới, chọn khẳng định đúng:
A.ĐiểmAnằm giữa hai điểmBvàC
B Ba điểmA,B,CKhông thẳng hàng
C Ba điểmA,B,Cthẳng hàng
D ĐiểmBnằm giữa hai điểmAvàC
Câu 12: Điểm Mlà trung điểm của đoạn thẳngABnếu
A.M nằm giữa hai điểm A và B
B M cách đều hai điểm AB
C M nằm giữa hai điểmAvàBvàMcách đều hai điểmAvàB
D độ dài đoạn thẳng AM nhỏ hơn độ dài đoạn thẳng BM
Câu 13: Cho đoạn thẳngAB 6cm ĐiểmKnằm giữaAB, biếtAK 4cm thì đoạn thẳngKBbằng:
Câu 14: Chọn câu đúng:
A.Góc lớn hơn góc vuông là góc tù
B Góc lớn hơn góc nhọn là góc tù
C Góc nhỏ hơn góc bẹt là góc tù
D Góc lớn hơn góc vuông và nhỏ hơn góc bẹt là góc tù
Câu 15: Góc bẹt là góc có số đo:
Câu 16: Nam gieo một con xúc xắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả như sau:
Trang 8Số lần số chấm xuất hiện lớn hơn 2 là:
II PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính
a/
b/
c/
Câu 2: (1,5 điểm) Tìm x, biết:
a/
b/
c/
Câu 3: (0,5 điểm) Em hãy ghi chú thích cho các hình ảnh góc trong các đồ vật sau đây.
Câu 4: (1 điểm) Trên tia , vẽ hai điểm và sao cho ,
a Trong ba điểm điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại
b Xác định độ dài của ?
Câu 5 (1 điểm) Sau đây là bảng tổng hợp kết quả xét nghiệm Covid 19 ở một bệnh viện trong
một năm
Thời gian Số ca xét nghiệm Số ca có kết quả dương tính
a) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện Xét nghiệm có kết quả dương tính trong 6 tháng đầu năm và Xét nghiệm có kết quả trong 6 tháng cuối năm
b) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện Xét nghiệm có kết quả dương tính trong cả năm
Câu 6: ( 0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức: P =
Hết
Trang 9HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KT CUỐI HKII
MÔN TOÁN – 6
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
(Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
II PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
1
a
0,25 0,25
0,25
=
0,25
0,25 0,25
2
a
0,35 x = -0,14
x = -0,14 : 0,35
0,25
b
0,25
0,25
0,25
Trang 10Hình ảnh góc tù: Hai kim của đồng hồ lúc
12 giờ 30 phút
Hình ảnh góc nhọn:
Hai kim của đồng hồ lúc 8 giờ 30 phút
0,25
0,25
4
a
Trên tia , vẽ hai điểm và sao cho , (
nên điểm nằm giữa hai điểm và
0,25
b
Hay
HS có thể không trình bày lập luận mà chỉ ra được MN = 2 cm.
0,25
5
a
Xác suất thực nghiệm của sự kiện xét nghiệm có kết quả dương tính trong 6 tháng đầu năm:
0,25
Xác suất thực nghiệm của sự kiện xét nghiệm có kết quả dương tính trong 6 tháng cuối năm:
0,25
b
Xác suất thực nghiệm của sự kiện xét nghiệm có kết quả dương tính
6
P = =
0,25
Ghi chú: Học sinh có thể trình bày theo cách khác GV căn cứ vào hướng dẫn linh hoạt cho
điểm phù hợp.
4 cm
O
Trang 11Ghi chú: Học sinh có thể trình bày theo cách khác GV căn cứ vào hướng dẫn linh hoạt cho
điểm phù hợp.
Ghi chú: Học sinh có thể trình bày theo cách khác GV căn cứ vào hướng dẫn linh hoạt cho
điểm phù hợp.
Ghi chú: Học sinh có thể trình bày theo cách khác GV căn cứ vào hướng dẫn linh hoạt cho
điểm phù hợp.
Ghi chú: Học sinh có thể trình bày theo cách khác GV căn cứ vào hướng dẫn linh hoạt cho
điểm phù hợp.
Ghi chú: Học sinh có thể trình bày theo cách khác GV căn cứ vào hướng dẫn linh hoạt cho
điểm phù hợp.
Ghi chú: Học sinh có thể trình bày theo cách khác GV căn cứ vào hướng dẫn linh hoạt cho
điểm phù hợp.
Ghi chú: Học sinh có thể trình bày theo cách khác GV căn cứ vào hướng dẫn linh hoạt cho
điểm phù hợp.