Người lao động trí óc chủ yếu làm việc bằng đầu óc chứ không nặng về cơ bắp như lao động chân tay, họ có điều kiện để tiếp cận với văn hoá, công nghệ và tri thức nhân loại nên họ có điều kiện sáng tạo; họ đòi hỏi phải có sự dân chủ và bình đẳng cao trong xã hội; họ xem nhẹ nhưng vẫn dễ dàng cảm thông với lao động chân tay. Lao động của người lao động trí óc chủ yếu bằng thông tin nghề nghiệp, nên họ dễ có những tư tưởng chấp nhận các suy nghĩ mới. Họ dễ bị chi phối bởi người có trí tuệ cao hơn họ. Một số người, nhất là những người trẻ tuổi thường sống rất thực dụng, ít gắn bó với nơi công tác của mình, dễ thay đổi công việc, thích làm việc ở những nơi có điều kiện tốt và có thu nhập cao.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Đề tài: Chế độ dinh dưỡng cho người lao động trí óc
Trang 2IV Thực đơn chi tiết cho người
lao động trí óc
2
Trang 3I Khái niệm, đặc điểm
đối tượng
Trang 4I Khái niệm, đặc điểm đối tượng:
Trang 5I Khái niệm, đặc điểm đối tượng:
2 Đặc điểm:
+ Thuộc dạng lao động nhẹ
tiêu hao năng lượng thấp hơn
lao động chân tay.
+ Thường làm việc với giấy
bút, máy tính ít hoạt động
thể lực, dễ thừa cân; thị lực
chóng suy giảm.
+ Dễ căng thẳng, stress
Trang 6Cần phải có chế độ ăn cũng như chế độ sinh hoạt hợp lý
Trang 7II Nguyên tắc xây dựng chế
độ dinh dưỡng
Trang 8II Nguyên tắc xây dựng chế độ dinh dưỡng:
Một chế độ dinh dưỡng hợp lý cần đáp ứng:
+ Nhu cầu năng lượng + Nhu cầu dinh dưỡng + Tính cân đối hài hòa
Trang 9+ Nhu cầu năng lượng cho một người: Là “Tổng hợp” của:
* Năng lượng chuyển hóa cơ bản
* Năng lượng chuyển hóa thức ăn
* Năng lượng hoạt động thể lực
* Nhu cầu năng lượng khác
II Nguyên tắc xây dựng chế độ dinh dưỡng:
1 Nhu cầu năng lượng:
Trang 10II Nguyên tắc xây dựng chế độ dinh
dưỡng:
(1) Năng lượng chuyển hóa cơ bản (CHCB): năng lượng tối
thiểu duy trì chức phận sinh lý cơ bản: tuần
hoàn
hoạt động tuyến nội tiết
Trang 11II Nguyên tắc xây dựng chế độ dinh
dưỡng:
(2) Năng lượng chuyển hóa thức ăn:
Tiêu hóa Năng lượng Hấp thụ chất dinh dưỡng
Vận chuyển Năng lượng chuyển hóa thức ăn ≈ 10% CHCB
1 Nhu cầu năng lượng:
Trang 13II Nguyên tắc xây dựng chế độ dinh
dưỡng:
(4) Nhu cầu năng lượng khác:
Lao động trí óc: nhu cầu năng lượng ổn định
Thường không có nhu cầu năng lượng khác
1 Nhu cầu năng lượng:
Trang 15II Nguyên tắc xây dựng chế độ dinh dưỡng:
* Nguồn cung cấp năng lượng chính:
1 Nhu cầu năng lượng:
Nguồn cung cấp Năng lượng cung cấp (kcal/1 g hợp chất)
Trang 162 Nhu cầu dinh dưỡng:
2.1 Nhu cầu Protein:
Trang 17II Nguyên tắc xây dựng chế độ dinh dưỡng:
+ Vai trò: Với người lao động
trí óc
* Chiếm 35% khối lượng
các tế bào thần kinh
* Cung cấp các axit amin
cần thiết cho hoạt động
của não
VD: tryptophan, lysine,
methionine,
phenylalanine,…
2 Nhu cầu dinh dưỡng:
2.1 Nhu cầu Protein:
Trang 182 Nhu cầu dinh dưỡng:
2.1 Nhu cầu Protein:
Trang 19+ Nguồn cung cấp protein:
Nguồn cung cấp Hàm lượng (%) Thịt lợn, thịt bò 20
Trang 20* Cung cấp năng lượng
* Duy trì cân bằng đường
huyết
* Dự trữ dinh dưỡng
2 Nhu cầu dinh dưỡng:
2.2 Nhu cầu Glucid:
Trang 21II Nguyên tắc xây dựng chế độ dinh dưỡng:
+ Vai trò: Với người lao động
trí óc
* Não tiêu thụ ≈ 40% lượng
glucose của cơ thể
Tốc độ hấp thụ và
chuyển hóa nhanh
Dễ thừa cân, tiểu đường
2 Nhu cầu dinh dưỡng:
2.2 Nhu cầu Glucid:
Trang 222 Nhu cầu dinh dưỡng:
2.2 Nhu cầu Glucid:
Trang 23II Nguyên tắc xây dựng chế độ dinh dưỡng:
+ Phân loại:
2 Nhu cầu dinh dưỡng:
2.2 Nhu cầu Glucid:
Trang 242 Nhu cầu dinh dưỡng:
2.2 Nhu cầu Glucid:
Trang 25+ Nguồn cung cấp glucid:
Nguồn cung cấp Hàm lượng (%)
Trang 26* Tiền chất của hormone
* Dung môi hòa tan 1 số
vitamin
2 Nhu cầu dinh dưỡng:
2.3 Nhu cầu Lipid:
Trang 27II Nguyên tắc xây dựng chế độ dinh dưỡng:
+ Vai trò: Với người lao động trí óc
* Chứa các axit béo cần thiết
Bao bọc dây thần kinh
Lượng cholesterol cao
2 Nhu cầu dinh dưỡng:
2.3 Nhu cầu Lipid:
Trang 28+ Phân loại lipid: Theo
nguồn gốc Lipid thực vật Lipid động vật
* Este của rượu với các
axit béo không no
VD: Các loại dầu được
chiết xuất từ hạt đậu
2 Nhu cầu dinh dưỡng:
2.3 Nhu cầu Lipid:
Trang 29+ Nguồn cung cấp lipid:
Nguồn cung cấp Hàm lượng (%)
Trang 30II Nguyên tắc xây dựng chế độ dinh dưỡng:
+ Cân đối về năng lượng : P/L/G = 15/20/65
Với nhu cầu năng lượng 1 ngày ≈ 2200 (kcal):
3 Tính cân đối hài hòa:
Năng lượng cung cấp
(kcal) Khối lượng cần ăn (g/ngày)
Protein 330 83
Trang 31II Nguyên tắc xây dựng chế độ dinh
dưỡng:
+ Người lao động trí óc:3 Tính cân đối hài hòa:
Protein Lipid Glucid
nhiều
omega-3, omega-6,
… )
* Sử dụng các loại thực phẩm
có lượng đường thấp như khoai, gạo lứt, các loại
đậu,…
* Hạn chế thực phẩm chứa
Trang 32• Vitamin nhóm B ( Cá hồi, đậu nành, củ cải, các
thần kinh
• Vitamin E , vitamin C ( Ổi, cam, chanh, bí ngô,
… )
Chống oxy hóa
• Các chất khoáng ( kali, magie, kẽm, sắt,… )
Duy trì cân bằng nội môi, hỗ trợ chức năng hệ thần kinh, …
3 Tính cân đối hài hòa:
Trang 33III Lời khuyên dinh dưỡng
Trang 34III Lời khuyên dinh dưỡng:
Trang 35III Lời khuyên dinh dưỡng:
+ Tăng cường chuyển
hóa năng lượng
+ Cung cấp oxy cho
não
+ Giảm stress
* Tối thiểu 30 phút/ngày
2 Tích cực rèn luyện thể thao:
Trang 37IV Thực đơn chi tiết cho người
lao động trí óc
Trang 38Trưa Cơm ( 150g ), Cá trích ( 100 g ), Rau
muống ( 100 g ), Cam ( 1 quả )
Tối Cháo : Gạo ( 50 g ), Thịt gà ( 80 g ),
Hành tây ( 60 g ), Dưa hấu ( 1 lát ≈ 100
g )
Trang 39IV Thực đơn chi tiết cho người lao
động trí óc:
Thời gian Thực đơn
Sáng Xôi ( 150 g gạo nếp ), Giò lụa ( 100
g ), Pate gan ( 30 g ), Trứng gà ( 1 quả ), Dưa chuột ( 50 g )
Trưa Cơm ( 150g ), Thịt bò ( 100 g ), Hành
tây ( 50 g ), Bông cải xanh ( 100 g ),
Ổi ( ½ quả ) Tối Súp rau củ: Khoai tây ( 80 g ), Cà rốt ( 80
g ), Hành lá ( 5 g ), Nấm hương ( 30 g ), Sườn heo (
Trang 40Ngày 3 40
IV Thực đơn chi tiết cho người lao
động trí óc:
Thời gian Thực đơn
Sáng Ngũ cốc ăn liền ( hỗn hợp mè đen, gạo
nếp, gạo tẻ ,lúa mỳ, các loại đậu,… ∑
= 150 g ), Sữa bò ( 200 ml ) Trưa Phở : Bánh phở ( 80 g ), Thịt bò ( 80 g ),
Hành lá ( 5 g ), Bánh quẩy ( 2 chiếc ), Táo ( ½ quả )
Tối Cơm ( 100 g ), Cá thu ( 80 g ), Bí ngô
xào ( 80 g ), Cải xanh ( 80 g )
Trang 41Tài liệu tham khảo