Bài tập lớn Trắc Địa Biển
Trang 1BÀI TẬP TRẮC ĐỊA BIỂN CHO: LỚP TĐ K53C
Đề bài : Để xác định tọa độ mốc thủy âm dưới đáy biển (F), người ta phối hợp
công nghệ GPS với công nghệ thủy âm để đo khoảng cách dưới nước Cho biết anten GPS và bộ thu-phát thủy âm ( dưới đáy tầu) được bố trí trên cùng trục thẳng đứng, có khoảng cách ( theo phương thẳng đứng ) là 7,5m
Các vị trí anten GPS trên tầu được xác định trong hệ WGS- 84 như sau:
Khoảng cách đo theo nguyên lý thủy âm từ đầu thu-phát ở đáy tầu đến tiêu F dưới đáy biển là:
( Trong đó I là số thứ tự sinh viên theo danh sách chính thức của lớp)
1 Hãy xác định tọa độ trắc địa (B,L,H) của tiêu F dưới đáy biển?
Trang 2Bài Làm
STT I = 50
Bảng số liệu:
Tính chuyển từ B,L,H sang X,Y,Z
Áp dụng công thức:
X = (N + H).cosB.cosL
Y = (N + H).cosB.sinL
N =
Trang 3Thông số của WGS-84
a = 6378137
b = 6356752.314245
Bảng kết quả tính:
Lập phương trình số hiệu chỉnh:
i , yo
i , zo
Li,j = - Ri,j
Trong đó:
Bảng hệ phương trình số hiệu chỉnh: V =AX + L
Trang 4Vi dX dY dZ Li
Lập hệ phương trình chuẩn: NX +M =0
N =
2.093697 0.689086 0.010134 0.689086 0.566546 -0.26871 0.010134 -0.26871 1.339757
M =
-123.203 61.39958 -114.94
Ma trận nghịch đảo
Q =
0.86065
X =
149.7794 -276.722 29.15781
-Tính lặp lần 2:
XF = XF + dX
XF = YF + dY
XF = ZF + dZ
Trang 5Bảng tọa độ:
Bảng hệ phương trình số hiệu chỉnh: V =AX + L
Lập hệ phương trình chuẩn: NX +M =0
N =
1.70769 8
0.20680
0.20680 7
1.27453
-0.04396 -0.05927 1.017772
M =
29.92574 -103.85 -31.199
Ma trận nghịch đảo
Q =
0.597736
0.020224
Trang 6X =
-27.23137 87.507538 34.574347 -Tính lặp lần 3:
Bảng tọa độ điểm:
Bảng hệ phương trình số hiệu chỉnh: V =AX + L
Lập hệ phương trình chuẩn: NX +M =0
N =
1.850513
-0.018169 -0.150116 1.110472
Trang 7M =
3.0799367 -6.608275 -0.18067
Ma trận nghịch đảo
Q =
0.584725
X =
-3.236993 7.7108581 1.1521069 -Tính lặp lần 4:
Bảng tọa độ điểm:
Bảng hệ phương trình số hiệu chỉnh: V =AX + L
Trang 8Lập hệ phương trình chuẩn: NX +M =0
N =
1.862545 8
0.395462
0.395462 9
1.017822
-0.016591 -0.156413 1.1196314
M=
0.0175337 -0.055246 -0.012461
Ma trận nghịch đảo
Q =
0.585784
Số hiệu chỉnh vào tọa độ
X =
-0.02334 0.0664306 0.0200637
Số hiệu chỉnh cho khoảng cách là:
Trang 9V =
0.1585336 -0.141787 0.139832 -0.153199 Bảng trị đo sau bình sai:
Trị đo sau bình sai (m)
Sai số trung phương đo khoảng cách là:
mo =
trong đó: s là số khoảng cách đo được từ 1 vị trí tầu
n là số vị trí tầu (được định vị bằng GPS)
m là số tiêu thủy âm cần xác định tọa độ
Tọa độ điểm F:
1 ) Tính chuyển sang B,L,H
Trang 10Bo = 0.257637171
Kết quả:
2) Tính chuyển tọa độ B,L của điểm F về tọa độ phẳng:
Sử dụng phần mềm GeoTool
F
1632226.59
3) Ma trận xoay:
Trang 11Ma trận hiệp phương sai: q = RTQR
q=
HDOP = Sqr(0.8579987+0.4967932) = 1.1640
VDOP = Sqr(1.2400111) = 1.1136
mP = ±mo.HDOP = ±0.345794 (m)