1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Danh Lục Sinh Vật Gây Hại Trên 6 Loại Cây Lâm Nghiệp Ở Việt Nam ( Điều Tra Năm 2020 - 2021).Pdf

138 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Danh Lục Sinh Vật Gây Hại Trên 6 Loại Cây Lâm Nghiệp Ở Việt Nam
Tác giả TS. Lê Văn Bình, GS.TS. Phạm Quang Thu, TS. Đào Ngọc Quang, ThS. Đặng Như Quỳnh, ThS. Nguyễn Văn Thành, ThS. Nguyễn Hoài Thu, TS. Vũ Văn Định, TS. Phạm Duy Long, TS. Nguyễn Mạnh Hà
Người hướng dẫn TS. Lê Văn Bình
Trường học Viện Khoa Học Lâm Nghiệp Việt Nam
Chuyên ngành Nông Lâm Ngành
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 138
Dung lượng 30,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIEN n ô n g t h ô n CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT TRUNG TÂM NGHIÊN cứu BẢO VỆ RỪNG DANH LỤC SINH VẠT GAY HẠI TREN 6 LOÀI CÂY LÂM NGHIỆP ồ VIỆT NAM NHÀ XUẤT BẢN NÔNG NGHIỆP TS Lê Văn Bìn[.]

Trang 1

BỘ NÔNG NGH IỆP VÀ PHÁT TRIEN n ô n g t h ô n

CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT TRUNG TÂM NGHIÊN cứu BẢO VỆ RỪNG

DANH LỤC

SINH VẠT GAY HẠI TREN

Trang 2

T S Lê Văn B ìn h (Chủ b iê n ), G S.TS Phạm Q uang T h u , TS Đào Ngọc Q uang,

T h S Đ ặng N hư Q uỳnh, Th S Nguyễn Văn T h à n h , T h S N guyễn Hoài Th u ,

TS Vũ Văn Đ ịn h , TS Phạm Duy Long, T S N guyễn M ạnh Hà (Đổng chủ b iên )

n g ày 27 th á n g 7 n ăm 2022 của Cục Bảo vệ th ự c v ậ t)

NHẢ XUẤT BẢN NÔNG NGHIỆP

Trang 3

CÁC CHUYÊN GIA THẨM ĐỊNH TÊN SINH VẬT GÂY HẠI

tThẩm định tên côn trùng gây hại

GS.TS Nguyễn Thế Nhã

GS.TS Phạm Văn Lầm

PGS.TS Lê Bảo Thanh

Thẩm định tên sinh vật gây bệnh hại

Trang 4

THUỘC DỤ ÁN

“ ĐIÈU TRA THÀNH PHÀN SINH V Ậ T G Â Y HẠI C Â Y LÂM

NGHIỆP Ở VIỆT NAM - GIAI ĐOẠN II”

C ơ q u a n c h ủ q u ả n : Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

KS Phạm Thị Thu Thủy.

N h ó m b iê n s o ạ n d a n h lụ c :

TS Lê Văn Bình, GS.TS Phạm Quang Thu, TS Đào Ngọc Quang,ThS Đặng Như Quỳnh, ThS Nguyễn Văn Thành, ThS Nguyễn Hoài Thu, TS Vũ Văn Định, TS Phạm Duy Long, TS Nguyễn Mạnh Hà, KS Trần Viết Thắng.

Đọc và chữa bản thảo lần cuối trước khi xuất bản

TS Lê Văn Binh

Trang 5

MỤC LỤC

II IHNH l ụ c SINH VẬT 6ẰY HẠI TRtN 6 loàiCẲY IẰ M NGHIỆP Ô VIỆT NAM

1 SINH VẬT HẠI HÓI GIAI ĐOẠN VƯỜN ƯƠM 13

NGÀNH ARTHROPODA - CHÂN Đ Ố T 13

LỚP INSECTA-CÔN T R Ù N G 13

Bộ LEPIDOPTERA - CÁNH VẢY (CÁNH PHẤN) 13

SINH VẬT GÂY BỆNH F U N G I- N Ấ M 14

LỚP DOTHIDEOMYCETES 14

BỘ DOTHIDEALES 14

Bộ PLEOSPORALES 15

LỚP OOMYCETES 15

BỘ PERONOSPORALES 15

LỚP SORDARIOMYCETES 15

BỘ DIAPORTHALES 15

BỘ GLOMERELLALES 16

BỘ HYPOCREALES 16

BỘ XYLARIALES 17

2 SINH VẬT HẠI HỐI GIAI ĐOẠN RỪNG TRỐNG 17

NGÀNH ARTHROPODA - CHÂN Đ Ố T 17

LỚP INSECTA-CÔN TR Ù N G 17

Bộ COLEOPTERA-CÁNH CỨNG 17

Bộ HEMIPTERA - CÁNH NỬA CỨNG (CÁNH NỬA) 20

Bộ HOMOPTERA - CÁNH ĐÊU 22

Bộ ISOPTERA-CÁNH BẰNG 24

Bộ LEPIDOPTERA - CÁNH VẢY (CÁNH PHẤN) 25

Bộ PHASMIDA 29

SINH VẬT GÂY BỆNH .30

LỚP DOTHIDEOMYCETES 30

Bộ BOTRYOSPHAERIALES 30

Bộ DOTHIDEALES 30

Trang 6

DANH LỤC SINH VẬT GẦY HẠI TRÊN 6 i M l CẰY LẦM NGHIỆP d VIỆT NAM II

LỚP OOMYCETES 30

Bộ PERONOSPORALES 30

LỚP SORDARIOMYCETES 31

Bộ DIAPORTHALES 31

BỘGLOM ERELLALES 31

Bộ HYPOCREALES 32

BỘXYLARIALES 33

LỚP ULVOPHYCEAE 33

BỘ TRENTEPOHLIALES 33

CÂY MỠ 34 1 SINH VẬT HẠI MỠ GIAI ĐOẠN VƯỜN ƯƠM V 34

NGÀNH ARTHROPODA - CHÂN Đ Ố T 34

LỚP INSECTA-CÔN TR Ù N G 34

Bộ COLEOPTERA-CÁNH CỨNG 34

Bộ HEMIPTERA - CÁNH NỬA CỨNG (CÁNH NỬA) 34

BỘ HOMOPTERA - CÁNH ĐỂU 35

Bộ LEPIDOPTERA - CÁNH VẢY (CÁNH PHẤN) 35

SINH VẬT GÂY B Ệ N H 37

LỚP DOTHIDEOMYCETES 37

Bộ BOTRYOPHAERIALES 37

BỘCLADOSPORIALES 37

LỚP LEOTIOMYCETES 37

Bộ ERYSIPHALES 37

LỚP OOMYCETES 38

BỘ PERONOSPORALES 38

LỚP SORDARIOMYCETES 38

Bộ GLOMERELLALES 38

Bộ HYPOCREALES 39

Bộ M ELIOLALES 39

Bộ XYLARIALES 40

2 SINH VẬT HẠI MỠ GIAI ĐOẠN RỪNG TRỐNG 40

NGÀNH ARTHROPODA - CHÂN Đ Ố T 40

LỚP INSECTA - CÔN TR Ù N G 40

Bộ COLEOPTERA- CÁNH CỨNG 40

BỘ HOMOPTERA - CÁNH ĐỂU 41

Bộ HEMIPTERA - CÁNH NỬA CỨNG (CÁNH NỬA) 42

Bộ HYMENOPTERA - CÁNH MÀNG 43

Bộ ISOPTERA - CÁNH BẰNG .43

Trang 7

Bộ LEPIDOPTERA - CÁNH VẢY (CÁNH PHẤN) 44

Bộ THYSANOPTERA - CÁNH Tơ (CÁNH VIỂN) 48

SINH VẬT GÂY B Ệ N H 48

LỚP DOTHIDEOMYCETES 48

Bộ BOTRYOPHAERIALES 48

Bộ PLEOSPORALES 49

LỚP OOMYCETES 49

BỘ PERONOSPORALES 49

Bộ PYTHIALES 50

LỚP SORDARIOMYCETES 50

BỘ GLOMERELLALES 50

Bộ M ELIOLALES 52

Bộ XYLARIALES 52

LỚP ULVOPHYCEAE 52

BỘTRENTEPOHLIALES 52

CÂY SA MỘC 53 1 SINH VẬT HẠI SA MỘC GIAI ĐOẠN VƯỜN ƯƠM 53

NGÀNH ARTHROPODA - THÂN Đ Ố T .53

LỚP INSECTA-CÔN TR Ù N G 53

Bộ COLEOPTERA-CÁNH CỨNG 53

BỘ HOMOPTERA - CÁNH ĐỂU 53

Bộ LEPIDOPTERA - CÁNH VẢY (CÁNH PHẤN) 54

SINH VẬT GÂY B Ệ N H 55

LƠP LEOTIOMYCETES 55

Bộ RHYTISMATALES 55

LƠP SORDARIOMYCETES 55

Bộ GLOMERELLALES 55

Bộ HYPOCREALES 55

Bộ XYLARIALES 56

LỔP ULVOPHYCEAE 56

BỘ TRENTEPOHLIALES 56

2 SINH VẬT HẠI SA MỘC GIAI ĐOẠN RỪNG TRỔNG 57

NGÀNH ARTHROPODA - CHÂN Đ Ố T 57

LƠPINSECTA-CÔN TR Ù N G 57

Bộ COLEOPTERA- CÁNH CỨNG 57

BỘ HOMOPTERA - CÁNH ĐỀU 58

Bộ ISOPTERA - CÁNH BẰNG 58

Trang 8

Bộ LEPIDOPTERA - CÁNH VẢY (CÁNH PHẤN) 59

NGÀNH M O LLU SC A -T H Â N MỀM .61

LỚP GASTROPODA - CHÂN BỤNG 61

Bộ STYLOMMATOPHORA - ố c CẠN 61

SINH VẬT GÂY B Ệ N H 62

LỚP DOTHIDEOMYCETES 62

Bộ PLEOSPORALES 62

LỚP LEOTIOMYCETES 62

Bộ RHYTISMATALES 62

LỚP SORDARIOMYCETES 63

Bộ DIAPORTHALES 63

Bộ GLOMERELLALES 63

Bộ HYPOCRALES 64

Bộ XYLARIALES 64

LỚP ULVOPHYCEAE 65

BỘ TRENTEPOHLIALES 65

CÂY TRÀM C ừ 66 1 SINH VẬT HẠI TRÀM c ừ GIAI ĐOẠN VƯỜN ƯƠM 66

NGÀNH ARTHROPODA - CHÂN Đ Ố T 66

LỚP INSECTA-CÔN TR Ù N G 66

Bộ COLEOPTERA - CÁNH CỨ N G 66

Bộ HEMIPTERA - CÁNH NỬA CỨNG (CÁNH NỬA) 66

BỘ HOMOPTERA - CÁNH ĐỂU 67

Bộ LEPIDOPTERA - CÁNH VẢY (CÁNH PHẤN) 67

SINH VẬT GÂY B Ệ N H 69

LỚP PUCCINIOMYCETES 69

BỘ PUCCINIALES 69

LỚP SORDARIOMYCETES 69

Bộ DIAPORTHALES 69

BỘ GLOMERELLALES 70

Bộ XYLARIALES 70

2 SINH VẬT HẠI TRÀM c ừ GIAI ĐOẠN RỬNG TRỐNG 70

NGÀNH ARTHROPODA - CHÂN Đ Ố T 70

LỚP INSECTA-CÔN TRÙNG 70

Bộ COLEOPTERA - CÁNH CỨN G 70

Bộ HEMIPTERA - CÁNH NỬA CỨNG (CÁNH NỬA) 71

BỘ HOMOPTERA - CÁNH ĐỂU .71

Trang 9

Bộ LEPIDOPTERA - CÁNH VẢY (CÁNH PHẤN) 73

NGÀNH M O L L U S C A -THÂN MỂM .77

LỚP GASTROPODA - CHÂN BỤNG 77

Bộ BASOMMATOPHORA - ố c CẠN 77

LỚP POLYPODIOPSIDA 78

Bộ POLYPODIOALES s 78

Bộ SCHIZAEALES 78

LỚP MAGNOLIOPSIDA 79

Bộ FABALES 79

Bộ LAURALES 79

SINH VẬT GÂY BỆNH .79

LỚP DOTHIDEOMYCETES 79

Bộ BOTRYOSPHAERIALES 79

LỚP LEOTIOMYCETES 80

Bộ CHAETOMELLALES 80

LỚP PUCCINIOMYCETES 80

Bộ PUCCINIALES 80

LỚP SORDARIOMYCETES 80

Bộ DIAPORTHALES 80

BỘGLOM ERELLALES 81

BỘXYLARIALES 81

CÂY TRÀM LÁ DÀI 83 1 SINH VẬT HẠI TRÀM LÀ DÀI GIAI ĐOẠN VƯỜN ƯƠM 83

NGÀNH ARTHROPODA - CHÂN Đ Ố T 83

LỚP INSECTA-CÔN TR Ù N G 83

Bộ COLEOPTERA - CÁNH CỨ N G 83

Bộ HEMIPTERA - CÁNH NỬA CỨNG (CÁNH NỬA) 83

BỘ HOMOPTERA - CÁNH ĐỂU 84

Bộ LEPIDOPTERA - CÁNH VẢY (CÁNH PHẤN) 84

SINH VẬT GÂY BỆNH .86

LỚP DOTHIDEOMYCETES 86

Bộ BOTRYOSPHAERIALES 86

Bộ PLEOSPORALES 87

LỚP PUCCINIOMYCETES 87

BỘ PUCCINIALES 87

LỚP SORDARIOMYCETES 87

Bộ HYPOCREALES 87

BỘXYLARIALES 88

Trang 10

2 SINH VẬT HẠI T R À M LÁ DÀI G IA I Đ O Ạ N RỪ N G T R Ố N G 89

NGÀNH ARTHROPODA - CHÂN Đ Ố T 89

LỚP INSECTA - CÔN TR Ù N G 89

Bộ COLEOPTERA - CÁNH CỨ N G 89

Bộ HEMIPTERA - CÁNH NỬA CỨNG (CÁNH NỬA) 90

Bộ HOMOPTERA - CÁNH ĐỂU 90

Bộ LEPIDOPTERA-CÁNH VẢY (CÁNH PHẤN) 92

NGÀNH M O L LU S C A -TH ÂN MỂM .98

LỚP GASTROPODA - CHÂN BỤN G 98

Bộ BASOMMATOPHORA - ốc C Ạ N 98

THỰC VẬT GÂY HẠI .99

LỚP POLYPODIOPSIDA 99

Bộ POLYPODIALES 99

Bộ SCHIZAEALES 99

SINH VẬT GÂY BỆNH .99

LỚP DOTHIDEOMYCETES 99

Bộ BOTRYOSPHAERIALES 99

BỘ PLEOSPORALES 100

LỚP PUCCINIOMYCETES 101

BỘ PUCCINIALES 101

LỚP SORDARIOMYCETES 101

BỘ DIAPORTHALES 101

BỘGLOM ERELLALES 102

Bộ HYPOCREALES 102

BỘ XYLARIALES .103

C Â Y T R Ò M 1 0 4 1 SINH VẬT HẠI T R Ô M G IA I Đ O Ạ N V Ư Ờ N Ư Ơ M 104

NGÀNH ARTHROPODA - CHÂN Đ Ố T 104

LỚP INSECTA - CÔN TR Ù N G 104

Bộ COLEOPTERA - CÁNH CỨN G 104

Bộ HOMOPTERA - CÁNH ĐỀU 104

Bộ LEPIDOPTERA - CÁNH VẢY (CÁNH PHẤN) 105

SINH VẬT GÂY B Ệ N H 105

LỚP DOTHIDEOMYCETES .105

Bộ CAPNODIALES 105

Bộ PLEOSPORALES 106

LỚP SORDARIOMYCETES 106

BỘ GLOMERELLALES 106

Bộ HYPOCREALES 106

Trang 11

2 SINH VẬT HẠI CÂY TRÔM GIAI ĐOẠN RỪNG TRỔNG 107

NGÀNH ARTHROPODA - CHÂN Đ Ố T 107

LỚP INSECTA - CÔN TRÙNG .107

Bộ COLEOPTERA - CÁNH CỨ N G 107

Bộ HEMIPTERA - CÁNH NỬA CỨNG (CÁNH NỬA) 108

BỘ HOMOPTERA - CÁNH ĐỀU 109

Bộ ISOPTERA-CÁNH BẰNG .109

Bộ LEPIDOPTERA - CÁNH VẢY (CÁNH PHẤN) 110

NGÀNH M O LLU S C A -T H Â N MÉM .111

LỚP GASTROPODA - CHÂN BỤ N G 111

Bộ BASOMMATOPHORA - ố c CẠN .111

SINH VẬT GÂY BỆNH .111

LỚP DOTHIDEOMYCETES .111

Bộ BOTRYOSPHAERIALES 111

Bộ CAPNODIALES 112

BỘCLADOSPORIALES .112

Bộ PLEOSPORALES 113

LỚP SORDARIOMYCETES 114

BỘ DIAPORTHALES 114

Bộ GLOMERELLALES 114

Bộ HYPOCREALES 114

Bộ XYLARIALES 116

MỘT SỐ HÌNH ẢNH SINH VẬT GÂY HẠI TRÊN 6 LOÀI CÂY

Trang 12

LỜI NÓI ĐẦU

Trong thế giới tự nhiên, thực vật nói chung và cây trồng Lâm nghiệp nói riêng luôn phải cạnh tranh với các sinh vật gây hại, thường bị tôn thương ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triền dẫn đến ảnh hưởng đến năng suất và chất lượng của cây rừng.

Danh lục sinh vật gây hại trên 6 loài cây trồng lâm nghiệp được trình bày theo thứ tự: Động vật ngành chân đốt (côn trùng), ngành thân mêm (ốc), sinh vật gây bệnh cho cây (nấm) Các bộ, họ và loài trong mỗi nhóm sinh vật hại được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái (a, b, c ) theo tên khoa học.

Đoi với một sổ loài sinh vật gây hại cỏ các thông tin sau:

So thứ tự: Moi loài sinh vật hại trên mỗi loài cây được đánh số kép có dạng X Y Trong đó: X là so thứ tự của loài sinh vật gây hại theo loài cây chủ; Y số thứ tự của loài sinh vật gây hại trong họ;

Tên Khoa học: Ưu tiên tên thường dùng, tên khác (nếu có) được ghi trong dấu [ ];

Tên tiếng Việt: Tên thường dùng được ưu tiên viết trước, nếu tên mới đặt thì kèm theo ký hiệu "™", tên khác (nếu cỏ) thì được viết trong dấu (); Tên tiếng Anh: (có thế không có);

Mục a: Ghi bộ phận bị hại (đối với côn trùng ghi pha gây hại).

Mục b: Ghi địa chỉ phát hiện trong thời gian điều tra nhưng chỉ ghi tên

rinh Tên các tỉnh đã được điều tra được xếp theo 4 vùng sinh thái Thứ tự tên các tỉnh trong mỗi vùng sinh thái được sắp sếp theo vị tri các tinh trên

■'an đo hành chính với nguyên tắc từ phía trên xuống phía dưới, từ phía trái sang phía phải;

Mục c: Ghi thời gian phát hiện và thu mẫu;

Mục d: Ghi tình trạng phát hiện (loài phát hiện lần đầu, loài đã được phát hiện, hoặc loài chưa rõ tình trạng đã phát hiện ở Việt Nam).

Trang 13

Trong quá trình chuẩn bị chắc chắn không tránh khỏi sai sót Rất mong được sự cảm thông và góp ỷ kiến của các độc giả Dự án xin chân thành cám ơn các nhà khoa học đã tham gia thẩm định tên khoa học của sâu, bệnh hại và góp ỷ cho tập Danh lục!

Xin trân trọng giới thiệu cuốn “ D a n h lụ c sinh v ậ t g â y h ạ i trên 6 lo à i

câ y lâm n g h iệp ở Việt N a m (điều tra năm 2 0 2 0 -2 0 2 1 )”.

CỤC BẢO VỆ THựC VẬT

12

Trang 14

CÂY HỒI

Illicium verum Hook.f

1 SINH V Ậ T HẠI HÒI G IA I ĐOẠN VƯỜN ƯƠM

NGÀNH ARTHROPOD A - CHÂN ĐỐT LỚP INSECTA - CÔN TRÙNG

d) Loài mới trên cây chủ

HỌ GEOM ETRIDAE - NGÀI SÂU ĐO

2.1 Pogonopygia nigralbata (Warren, 1894).

Sâu đo nâu xám

Trang 15

HỌ G R ACILLARIID AE - NGÀI SÂU ĐỤC L Á

3.1 O ch yro tica co n n ex iva (Walsingham, 1891).

Sâu vẽ bùa

Horse-chestnut leaf miner

a) Lá cây (sâu non)

b) Lạng Sơn, Bắc Kạn (vùng Đông Bắc)

c) Tháng 5, 6, 7 năm 2020; tháng 2, 4, 5 năm 2021

d) Loài đã được phát hiện

HỌ PSYCHIDAE - NGÀI SÂU KÈN (SÂU KÈN, SÂU BAO, SÂU TÚI)

d) Loài đã được phát hiện

II CÂY HỔI Illicium verum HOOK.F

Trang 17

B ộ G LO M ER E LLA LES

HỌ G LO M ER E LLA C EA E

II CÂY HỔI Iìliâum verum HOOK.F

9.1 C o lleto trich u m fr u s c tic o la (Prihastuti, L Cai & K.D Hyde, 2009).

d) Loài đã được phát hiện

10.2 C o lleto trich u m g ỉo e o sp o rio id e s ((Penz.) Penz & Sacc., 1884).

Trang 18

d) Loài đã được phát hiện.

2 SINH V Ậ T HẠI HỒI G IA I ĐOẠN RỪNG T R Ồ N G

NGÀNH ARTHROPODA - CHÂN ĐÓT LỚP INSECTA - CÔN TRÙNG

B ộ COLEOPTERA- CÁNH CỨNG

HỌ ATTELABID AE- BỌ CUỐN LÁ

1.1. A p o d eru s tra n q u e b a r ic m (Fabricius, 1798).

Bọ cẳt lá cánh đen hai đốm đỏ

Leaf rolling weevil

a) Lá cây (sâu non, trưởng thành)

a) Thân, cành cây (sâu non, trưởng thành)

b) Băc Kan, Lạng Sơn (vùng Đông Băc)

c) Tháng 5, 7 năm 2020; tháng 2, 3, 5 năm 2021

d) Loài mới trên cây chủ

Trang 19

HỌ CHRYSOM ELIDAE - ÁNH KIM

3.1 Ảspidim orpha sanctaecrucis (Fabricius, 1792).

Mắc niềng

Golden tortoiseshell beetle

a) Lá cây (sâu non, trưởng thành)

b) Lạng Son, Bắc Kạn (vùng Đông Bắc)

c) Tháng 4, 6 năm 2020; tháng 4 năm 2021

d) Loài đã được phát hiện

4.2 Dactylỉspa higoniae (Lewis, 1896).

Bọ cắt lá gai

Spiny Leaf beetle

a) Lá cây (sâu non, trưởng thành)

b) Lạng Sơn, Bắc Kạn (vùng Đông Bắc)

c) Tháng 6, 9 năm 2020; tháng 5 năm 2021

d) Loài đã được phát hiện

5.3 Oides duporti (Laboissiere, 1919).

HỌ CURCULIONIDAE - YÒI VOI

6.1 .A lcidodes frenatus (Faust, 1894).

Vòi voi nâu xám

Snout weevils

a) Ngọn non, lá non, cành (sâu non, trưởng thành).b) Lạng Sơn, Bắc Kạn (vùng Đông Bắc)

c) Tháng 4, 6, 9, 10 năm 2020; tháng 3, 4 năm 2021.d) Loài mới trên cây chủ

II CÂY HỔI Illicium verum HOOK.F

Trang 20

d) Loài đã được phát hiện.

8.3 Hypomeces squamesus (Fabricius,1798).

Câu cấu xanh lớn

9.1 Campsosternus auratus (Drury, 1773).

Bô củi xanh lớn

Click beetle

a) Thân, cành cây (sâu non, trưởng thành)

b) Lạng Sơn, Bắc Kạn (vùng Đông Bắc)

c) Tháng 5, 6 năm 2020; tháng 8 năm 2021

d) Loài mới trên cây chủ

HỌ RHYNCHITIDAE - VÒI VOI NÂU

10.1 Temnocerus coeruleus (Fabricius, 1798).

Vòi voi xanh đen

a) Lá cây (sâu non, trưởng thành)

b) Lạng Sơn, Bắc Kạn (vùng Đông Bắc)

c) Tháng 4, 7, 9 năm 2020; tháng 4, 5 năm 2021

d) Loài đã được phát hiện

Trang 21

II CÂY HỔI Ilìiãum verum HOOK.F

HỌ TENEBRIONIDAE - BỌ CHÂN GIẢ

11.1 Lagria villosa (Fabricius, 1781).

d) Loài đã được phát hiện

B ộ HEM IPTERA - CÁNH NỬA CỨNG (CÁNH NỬA)

HỌ COREIDAE - BỌ XÍT THÂN DÀI

d) Loài đã được phát hiện

13.2 Homoeocerus unipunctatus (Thunberg, 1783).

Bọ xít nâu cánh hai chấm đen

Leaf - footed bug

a) Lá non, ngọn non (ấu trùng, trưởng thành)

b) Lạng Son, Bắc Kạn (vùng Đông Bắc)

c) Tháng 4, 7, 11 năm 2020; tháng 7 năm 2021

d) Loài mới trên cây chủ

Trang 22

15.1 Eusthenes robustus (Lepeletỉer & Serville, 1828).

Bọ xít đen viền cánh chấm nâu

Stink Bug nymph

a) Lá non, ngọn non (ấu trùng, trường thành)

b) Lạng Sơn, Bắc Kạn (vùng Đông Bắc)

c) Tháng 4, 6 ,1 , 9 , 10 năm 2020; tháng 4, năm 2021

d) Loài đã được phát hiện

HỌ SCU TELLER ID AE - BỌ XÍT MAI

16.1 P o ecilo co ris ru figen is (Dallas, 1851)

Bọ xít mai vàng

Shield-backed Jewel Bug

a) Lá non, ngọn non (ấu trùng, trưởng thành)

b) Lạng Sơn, Bắc Kạn (vùng Đông Bắc)

c) Tháng 2, 6, 9 năm 2020; tháng 4, 5 năm 2021

d) Loài mới ở Việt Nam

Trang 23

B ộ HOMOPTERA - CÁNH ĐÈU

HỌ ALEURODIDAE - BỌ PHÁN, BỌ PHẤN TRÁNG

17.1 A le u ro c a n th u s sp in iferu s (Quaintance, 1903).

Bọ phấn gai đen

Orange spiny whitefly

a) Lá non, ngọn non (ấu trùng, trưởng thành)

b) Lạng Son, Bắc Kạn (vùng Đông Bắc)

c) Tháng 4, 5, 8, 10 năm 2020; tháng 3, 4 năm 2021

d) Loài mới trên cây chủ

I CÂY HỔI IUiứum verum HOOK.F

HỌ APHIDIDAE - RỆP MUỘI 18.1 P o lytrich a p h is f r a g ilis (Miyazaki, 1971).

d) Loài đã được phát hiện

19.2 Toxoptera a u ra n tii(Boyer de Fonscolombe, 1841).

Rệp muội nâu

Black citrus aphid

a) Lá non, ngọn non (rệp non, trưởng thành)

b) Lạng Sơn, Bắc Kạn (vùng Đông Bắc)

c) Tháng 8, 9, 10, 11 năm 2020; tháng 3, 4, 5 năm 2021

d) Loài đã được phát hiện

HỌ APHROPHORIDAE - VE SÀU BỌT LƯNG THẢNG

20.1 C lovia co n ifera (Walker, 1851).

Ve sầu bọt

Froghopper

a) Lá non (ấu trùng, trưởng thành)

b) Lạng Sơn, Bắc Kạn (vùng Đông Bắc)

Trang 24

c) Tháng 9, 10, 12 năm 2020; tháng 3, 5 năm 2021.

d) Loài đã được phát hiện

HỌ CICAD ELLID AE - R À Y XANH

Pink wax scale

a) Lá non, ngọn non (ấu trùng, trưởng thành)

Trang 25

HỌ DICTYOPHARIDAE - R Ầ Y ĐẦU DÀI

24.1 Dỉctyophara nakanonls (Matsumura, 1910).

Ve sầu đầu dài nhỏ

Lantemfly

a) Lá non, ngọn non (tnrởng thành)

b) Lạng Son, Bắc Kạn (vùng Đông Bắc)

c) Tháng 4, 6, 8, 11 năm 2020; tháng 2, 4 năm 2021.d) Loài đã đuợc phát hiện

HỌ PSEUDOCOCCIDAE - RỆP SÁP BỘT (RỆP SÁP GIẢ, RỆP SÁP PHẤN)

II CÂY HỒI Ilỉicium verum HOOK.F

25.1 M aconellỉcoccus hirsutus (Green, 1908).

Rệp sáp bột

Pink hibiscus mealybug

a) Lá non, ngọn non (rệp non, truởng thành)

b) Lạng Sơn, Bắc Kạn (vùng Đông Bắc)

c) Tháng 5, 8 năm 2020; tháng 3, 4, 5 năm 2021

d) Loài đã được phát hiện

B ộ ISOPTERA - CÁNH BẰNG

HỌ TERM IITIDAE - MỐI ĐẤT

26.1 Coptotermes curvignathus (Holmgren, 1913).

Trang 26

B ộ LEPIDOPTERA - CÁNH V Ả Y (CÁNH PHÁN)

HỌ COSSIDAE - NGÀI SÂU ĐỤC GỎ

27.1 In d a rb ela q u a d rin o ta ta (Walker, 1856).

28.1 A rta x a g u tta ta (Walker, 1855).

Sâu róm nâu đen hai gờ nhung

Trang 27

HỌ GEO M ETRIDAE - NGÀI SÂU ĐO

32.1 Agriopis marginaría (Fabricius, 1776).

34.3 Pogonopygia nigralbata (Warren, 1894).

Sâu đo hoa

a) Lá cây (sâu non)

b) Lạng Sơn, Bắc Kạn (vùng Đông Bắc)

c) Tháng 4, 5, 6 năm 2020; tháng 2, 4, 5 năm 2021.d) Loài đã được phát hiện

II CÂY HỔI Illicium verum HOOK.F

Trang 28

HỌ G R ACILLARIID AE - NGÀI SÂU ĐỤC LÁ

35.4 Ochyrotica connexiva (Walsingham, 1891).

Sâu vẽ bùa

Horse-chestnut leaf miner

a) Lá cây (sâu non)

d) Loài mới ở Việt Nam

HỌ OECOPHORIDAE - NGÀI HẠI VỎ

' ~ \ Aetherastis grandisalba (Heppner, 2021).

Trang 29

HỌ PSYCHIDAE - NGÀI SÂU KÈN (SÂU KÈN, SÂU BAO, SÂU TÚI)

II CÂY HỒI niicium verum HOOK.F

38.1 Clattia ignobilỉs (Walker, 1869).

d) Loài đã được phát hiện

41.4 Sterrhopteríx fu sed (Haworth, 1809).

Trang 30

HỌ SATURNIIDAE - NGÀI TẰM TRỜI

42.1 Eriogyna pyretorum (Westwood, 1847).

Sâu róm vàng sọc xanh dương

a) Lá (sâu non)

b) Lạng Sơn, Bắc Kạn (vùng Đông Bắc)

c) Tháng 4, 6, 9, 10 năm 2020; tháng 2, 3, 4 năm 2021

d) Loài mới ở Việt Nam

HỌ ZYG AEN ID AE - NGÀI SỦI

43.1 Eterusia aedea (Linnaeus, 1763).

Trang 31

SINH V Ậ T G Â Y BỆNH LỚP DOTHIDEOM YCETES

B ộ BO TRYO SPHAERIALES

HỌ BO TRYO SPHAERIACEAE 45.1 N eo fu sico ccu m p a rv u m ((Pennycook & Samuels) Crous, Slippers

d) Loài đã được phát hiện

II CÂY HỔI llỉicium verum HOOK.F

Trang 32

d) Loài mới trên cây chủ.

? ' 2 C o lleto trich u m g lo e o sp o rio id e s ((Penz.) Penz & Sacc., 1884).

Trang 33

51.3 C o lleto trich u m h o rii (B.s Weir & P.R Johnst., 2010).

Bệnh thối cuống quả

Stern end rot

II CÂY HỔI Illicium verum HOOK.F

Trang 35

I CÂY MÕ AI ohị I ìc / ùiconifera I)anđ\

CÂY Mở

Manglietia conifera Dandy

1 SIN H V Ậ T HẠI MỠ G IA I ĐOẠN VƯỜN ƯƠM

NGÀNH ARTHROPODA - CHÂN ĐÓT LỚP INSECTA - CỒN TRÙNG

a) Lá cây (sâu non, trưởng thành)

b) Bắc Kạn (vùng Đông Bắc); Lào Cai (vùng Trung tâm).c) Tháng 4, 6, 8 năm 2020; tháng 4, 5 năm 2021

d) Loài mới trên cây chủ

B ộ HEM IPTERA - CÁNH NỬA CỨNG (CÁNH NỬA)

HỌ COREIDAE - BỌ XÍT THÂN DÀI

2 1 Anoplocnem is phasianus (Fabricius, 1781).

Bọ xít nâu

Leaf footed bug

a) Lá non, ngọn non (sâu non, trưởng thành)

b) Bắc Kạn (vùng Đông Bắc); Lào Cai (vùng Trung tâm).c) Tháng 7, 8 năm 2020; tháng 8 năm 2021

d) Loài đã được phát hiện

Trang 36

a) Lá non, ngọn non (sâu non và trưởng thành).

b) Bẳc Kạn (vùng Đông Bắc); Lào Cai (vùng Trung tâm)

c) Tháng 8, 9, 10 năm 2020; tháng 2, 4 năm 2021

d) Loài mới trên cây chủ

B ộ LEPIDOPTERA - CÁNH V Ả Y (CÁNH PHẤN)

HỌ GEOM ETRIDAE - NGÀI SÂU ĐO

- 1 Biston suppressaria (Guenée, 1857).

Sàu đo nâu chín chấm đỏ

Tea looper

a) Lá cây (sâu non)

b) Bắc Kạn (vùng Đông Bắc); Lào Cai (vùng Trung tâm)

c ) Tháng 5, 6 năm 2020; tháng 4, 5 năm 2021

đ I Loài mới trên cây chủ

HỌ G RACILLARIID AE - NGÀI SÂU ĐỤC LÁ

5 1 Acrocercops sp.

Sâu vẽ bùa

Leaf miner,

a I Lá non (sâu non)

b I Bãc Kạn (vùng Đông Bấc); Lào Cai (vùng Trung tâm),

c I Tháng 6, 8 năm 2020; tháng 5, 6, 7 năm 2021

d I Loài đã được phát hiện

Trang 37

HỌ LYM ANTRIIDAE - NGÀI ĐỘC

II CÂY MỠ Manglietia conifera Dandy

6.1 Dasychira chekiangensis (Collenette, 1938).

Sâu róm bốn túm lông xám

Tussock moth

a) Lá cây (sâu non)

b) Bắc Kạn (vùng Đông Bắc); Lào Cai (vùng Trung tâm).c) Tháng 8, 9, 12 năm 2020; tháng 2, 4 năm 2021

d) Loài mới trên cây chủ

HỌ PSYCHIDAE - NGÀI SÂU KÈN (SÂU KÈN, SÂU BAO, SÂU TÚI)

7.1 Sterrhopterix fu sed (Haworth, 1809).

Sâu kèn bó lá

Bagworm moth

a) Lá cây (sâu non)

b) Bắc Kạn (vùng Đông Bắc); Lào Cai (vùng Trung tâm).c) Tháng 10, 11, 12 năm 2020; tháng 6, 7 năm 2021.d) Loài mới trên cây chủ

HỌ TORTRICIDAE - NGÀI CUỐN L Á

8.1 Epiphyas sp.

Sâu cuốn lá nâu xám

Light brown apple moth

a) Lá cây (sâu non)

b) Bắc Kạn (vùng Đông Bắc); Lào Cai (vùng Trung tâm).c) Tháng 4, 5 năm 2020; tháng 3, 4, 5 năm 2021

d) Loài đã được phát hiện

Trang 38

SINH V ẬT G Â Y BỆNH LỚP DOTHIDEOMYCETES

d I Loài đã được phát hiện

LỚP LEO TIO M YCETES

Trang 39

d) Loài mới trên cây chủ.

14.2 C o lleto trich u m fr u c tic o la (Prihastuti, L Cai & K.D Hyde, 2009).

d) Loài mới trên cây chủ

II CÂY MỠ Manglietia conifera Dandy

Trang 40

DANH LỰC SINH VẬT GẢY HẠI TRẼN 6 LOÀI CÀY LẪM NGHIỆP Ờ VIỆT XAM

B ộ H YPO CREALES

HỌ N ECTRIACEAE

15.1 Fusarium oxysporum (Schltdl., 1824).

Bệnh thối nhũn cây con, thối rễ

Damping-off, root rot

c ỉ Loài đã được phát hiện

HỌ STACH YBO TTRYACEAE

M yxospora a p tro o tii(L Lombard & Crous, 2016).

Ngày đăng: 30/03/2023, 22:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w