1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

LUẬN VĂN TÀI CHÍNH PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH TẠI CÔNG TY TNHH TÂN THỊNH PHÁT

165 511 3
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luận Vấn Tài Chính Phân Tích Báo Cáo Tài Chính Tại Công Ty TNHH Tân Thịnh Phát
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế TPHCM
Chuyên ngành Chứng Khoán & Tài Chính
Thể loại Luận văn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 165
Dung lượng 7,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUẬN VĂN TÀI CHÍNH PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH TẠI CÔNG TY TNHH TÂN THỊNH PHÁT

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP HCM KHOA KẾ TOÁN - TÀI CHÍNH ~ NGÂN HÀNG

KHÓA LUẬN TÓT NGHIỆP

DE TAI

“PHAN TICH BAO CAO TAI CHINH TAI CONG TY TNHH TAN THINH PHAT”

THS NGUYEN QUYNH TU LY DAU TH] LIEN

106403128

TP HCM, THÁNG 9/2010

Trang 2

LỜI CAM ĐOAN

Tôi cam đoan đây là đề tài do tôi nghiên cứu và tìm hiểu Những kết quả và các

số liệu trong đề tài được thực hiện tại Công Ty TNHH Tân Thịnh Phát (có trụ sở đặt

tại 20 Trần Phú, TP Pleiku, Gia Lai), không sao chép bất kỳ từ nguồn tài liệu nào

khác Tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước nhà trường về sự cam đoan này

Trang 3

Sinh viên: DAU THI LIÊN MSSV: 106403128

Lop: OODKTS - Khoa: Kế Toán - Tài Chính — Ngan Haug

Trường : Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ TP Hồ Chí Minh

¡ Thời gian thực tập làm khóa luận tốt nghiệp:

Ñgáu D8 031 .s040 đấi, AR 04 8ĐÁQ, cceeeeeeesee

2 Bộ phận ns tap:

hora fidia n Cothig fy Itt Tey ial Pb dt oes

3 Tinh thần trách nhiệm với công việc và ý thức chấp hành kỷ luật:

©.Snb, viãn cả địh, Avãa Aacb, vhiệm sdo, vỗt cđha vẮC,

- Ý.a8á Gấp Ranh, Rệ -Êệt đất ceeerrrree

4 Kết quả thực tập làm khóa luận tốt nghiệp theo đề tài “PHÂN TÍCH BẢO

CÁO TÀI CHÍNH TẠI CÔNG TY TNHH TÂN THỊNH PHAT”:

Đề đối .Ähaa uyền, Atk nghize cuà ch .vi#ta 08 bi ug hi oh,

mnii dung gáy đó _kẽl <uaa thắc “Óp Xuat sắc

5 Nhận xét chung:

3 dic Bib clei cbc ca eee nue ceca need epee EEE EA EEDA DUDES ER EEO EES EERE EERE SEES

fon Bộ a cầu tiếu ¬

Trang 4

viết bài khóa luận theo đúng chương trình đã học, cảm ơn cô đã bỏ chút ít thời gian

rảnh ít ỏi đành để xem xét, đánh giá và sửa bài cho em

Tôi xin cảm ơn anh Lê Phong, GD công ty TNHH Tân Thịnh Phát đã tạo mọi điều kiện để giúp đỡ tôi có được những kinh nghiệm quý báu trong việc được đi

thực tập và quan sát thực tiễn các hoạt động diễn ra tại công ty như một người nhân

viên tài chính kế toán thực sự

Tôi xin cảm ơn chị Nguyễn Thị Chiên, Kế toán trưởng công ty TNHH Tân Thịnh Phát đã nhiệt tình hướng dẫn, chỉ bảo, truyền đạt kinh nghiệm thực tiễn cho

tôi trong suốt thời gian thực tập và tìm hiểu, tìm tòi cách làm việc, hoạt động trong

bộ máy kế toán tại công ty

Trang 5

- Út MGM Aue tfetdat Ay (Reni 46 Boll nha

(ie Ai Ait Aa uti Aight Abicth Ader " 0(3)

wc rah bo Ei bead " AWAR UM Chas i Aeg ¬

TP HCM, ngày J2 tháng Q7 năm 2010

7V dẫn

Trang 6

1.1.2 Nội dung các BCTC - 5-5 Ặ sen 8112121011101 3

1.1.2.1 Bảng cân đối kế toán c cs«cnetrttrrtrriirrrrririieiiiee 3 1.1.2.1.1 Khái niệm ccSrteretrterrrttetrieerertiririiirrrrriiiiie 3

1.1.2.2.3 Kết câu tổng quát -. - s5 not 9 1.1.2.3 Báo cáo lưu chuyển tiền tỆ 5-55 csntiekerttrrrrrrrirrririin H

1.1.2.3.1 Khái niệm ccccvtcrerrereetietiierierririirrrerrerrrrke 11

7 ZZ»h‹ tr n 11 1.1.2.3.3 Co SO tit 1p voecceecesceessessessescseeseeesecseestessesssessesssesseessenseesseenenss 12 1.1.2.3.4 KEét cau tong quat o ccccccccccscsssssesseesseseecsecseesessneseeesesseeneeseeseeses 13

1.1.2.4 Thuyét minh BCTC cccccecseecssessecssessesssessessecsseesseeseesnenseeseeeneeneenee 16

Trang 7

vi

1.3 Phương pháp phân tích và kỹ thuật phân tích BCTC -«- 18

1.3.1 Phương pháp phân tích - -5 chen 18

1.3.2 Kỹ thuật phân tích -sĂ Sen 19

1.3.2.1 Các giai đoạn phân tích «nh 1n 19 1.3.2.2 Các kỹ thuật phân tích - sành tre 19

I8 con an 19 1.3.2.2.1.1 Khái niệm -scccccccserieereeerree _ 19

1.4.1.1.1 Nội dung Sen nh, 20

1.4.1.2 Phân tích báo cáo kết quả hoạt động KD -ccxeesesee 25

58m ch 25 1.4.1.2.2 Cách phân tích c-cscccerkererrrrtrrrtrrirrrrrriien 27 1.4.1.3 Phan tích báo cáo lưu chuyên tiền tỆ -. ccceieerrrrrerrre 29 1.4.1.3.1 Nội dung ccĂc che 29

1.4.1.3.2 Cách phân tích «ch tre 29

1.4.2 Phân tích các tỷ số tài chính . -+cserirrrrrerrerieeiririerie 30

1.4.2.1 Các tỷ số phản ánh khả năng thanh toán -‹ :+-cccccceeceee 30

1.42.1L1 Khả năng thanh toán hiện thời . - <5 ‡hieeiee 30 1.4.2.1.2 Khả năng thanh toán nhanh -5 SĂsiehherrrrre 31

1.4.2.2 Các tỷ số phản ánh cơ cấu tài chính và tình hình đầu tư 31 1.4.2.2.1 TỶ SỐ nỢ ccvcvrcerhhtiherirerirriee 32

1.4.2.2.3 Tỷ suất tự tài trợ TSCĐ ceeriieriieririeiriirirrrrree 33

Trang 8

vii

1.4.2.2.4 Kha nang thamh todn lai Vay cesesesesersesereesensenseeseneeteneees 33

1.4.2.3 Ty s6 phan anh kha nang hoat dOng ecsecsseessseecsneecnteesneesseesneeens 33

1.4.2.3.1 VOmrg quay HTK ccc ccceeeeteneessteeneneeseeseestesnesesensesnenstesseeenses 34 1.4.2.3.2 Vong quay các khoản phải thu -ceeeeerrreirrerrree 34

1.4.2.3.3 Hiệu suất sử dụng TSCPĐ -ccceereerierierierieerrerrrie 35

1.4.2.3.4 Vòng quay T chen nhi 1010114 35

1.4.2.4 Các tỷ số phản ánh khả năng sinh lợi : -+-55sc<cccseeeeeree 35 1.4.2.4.1 Tỷ lệ lãi gộp -ccccsrirrieerirrrirrriririirrrirrie 35

1.4.2.42_ Doanh lợi tiêu thụ - 555cc re 36

1.4.2.4.4 Doanh lợi Vốn tự CÓ - sec 36

1.4.3 Phương pháp phân tích tài chính DUPONT -ceceeererrree 37

1.4.4.2.3 Bảng phân tích nguồn vốn và sử dụng VỐN -ccccccvsrrerereee 40

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH TẠI CÔNG TY TNHH

TÂN THỊNH PHÁTT . -5 °°s#eesseerstera.E3390013000039000030140° 41

2.1 Giới thiệu tổng quan về Công ty TNHH Tân Thịnh Phát 41

2.1.1 Lich st hình thành và tổng quan về công ‡y -:-c-ccsreerrserierere 41 2.1.2 Chức năng nhiệm VỤ sành Hà 1101010011110 41

2.1.3 Té chite bd may quan LY cccccesscsssesecssessesessssessesseeseeseesesnseneeneesneneesees 42

2.1.3.1 Cơ cấu bộ máy quản lý .- cc«ccseersirrrtriirtriirirririrrie 42

2.1.3.2 Chức năng, nhiệm vụ chì ve 43

Trang 9

viii

2.1.4 Tế chức công tác tài chính kế toán -©-s+©cxeerrtretriseerierriree 45

2.1.4.1 Cơ cấu tổ chức bộ máy kế toán -:cccsrserrreritererirrreriee 46 2.1.4.2 Hình thức kế toán áp dụng -. -+-ccseerserstrterirritrirrirree 47 2.1.4.3 Sơ đồ trình tự kế toán -.-cs-cscccrerrerrerrreriereirririeriie 47 2.1.4.3.1 Chứng từ ghỉ sỐ -c cscceertrrrttrrtrrieririirrirrreriiee 47 2.1.4.3.2 Kế toán trên máy . -s-©cecttietrttrrriirirrirerrie 49 2.1.4.4 _ Các chính sách kế toán áp dụng -¿-ccscccerrserierrrerierrriee 50

2.1.4.5 Chức năng, nhiệm vụ của công tác tài chính kế toán . 50

2.1.5.1 Khái quát quá trình phát triỂn -c-cceetrtrrerrrrrrirrerrree 51

2.1.5.2 Thuan lợi và khó khăn hiện nay Ăn 52

2.1.5.2.1 Thuận lợi -c©-+scxcsrterkserietierrirrkrrtrrrrrrrrrrrrrree 52 2.1.5.2.2 Khó khăn -.-:-cc5c+cztekertetrtrirrkrrtrrrrrrrrriirrrie 52

2.1.5.3 Phương hướng hoạt động trong thời gian tới -e eee 53 2.2 Phân tích BCTC của Công ty TNHH Tân Thịnh Phát - 53

2.2.1 Phan tich téng quat cAc BCTC o eeseesssccssscsessseesssesssessessneesesenseennensneeaneeanes 53

© DDL Phan tich BCDKT ceecccccccccccsscsssssssssssssssssvssssesssssessecceeeeeeeenneensnnsnsesesesses 54

;»;5RÑNNN: eo 54 2.2.1.1.2 Bang phan tích số liệu từ BCĐKT -cseerseere 55 2.2.1.1.2.1 Phan tích biến động của TS và NV theo chiều ngang 57 2.2.1.1.2.2 Phân tích biến động của TS và NV theo chiều dọc 60

2.2.1.1.2.3 Mối quan hệ giữa TS ngắn hạn và Nợ ngắn hạn 63

2.2.1.1.2.4 Phân tích NV và sử dụng vốn ccccerreerrrrriirre 63 2.2.1.2 Phân tích BCKQHĐKD 5S csetrerirrrrrrrrrrirerrie 66

2.2.1.2.1 Phân tích biến động DT, LN, CP theo chiều ngang 69

2.2.1.2.2 Phan tích kết cấu LN, CP theo chiều đọc - 71

2.2.1.2.3 Diễn biến DT, CP, LN -cccerertrrrrrrierirerierrreie 71 2.2.1.3 Phân tích báo cáo lưu chuyến tiền tệ . . c-cc<crsererrrerree 73

2.2.2 Phân tích các tỷ số tài chính - c scstetttrtrtrrtrrriierirriee 78

2.2.1.1 Xét về Nhóm các Tỷ số phản ánh khả năng thanh toán 80

2.2.1.2 Xét về Nhóm phản ánh cơ cấu tài chính và tình hình đầu tư 80 2.2.1.3 Xét về Nhóm Tỷ số phản ánh khả năng hoạt động 81

Trang 10

ix

2.2.1.4 Xét về Nhóm Tỷ số phản ánh khả năng sinh lợi - - 82

7.2.3 Phân tích tài chính DUPONT ceecccccsssssssssssssssssecessssssecccesessessssssssssssssssseessees 83

CHƯƠNG 3: CÁC GIẢI PHÁP VÀ KIÊN NGHỊ ĐỂ HOÀN THIỆN TÌNH

HÌNH TÀI CHÍNH TẠI CÔNG TY TNHH TÂN THỊNH PHÁT 86

c6 .Ả, 86

3.1.1 Điểm mạnh . -2-©+++2x++xt+x+#EStkerketrtrkrrrrrrr.11.01.meree 86 3.1.2 Điểm yếu ++t22vvtteEtttettrttr.1 0 ii 87

3.2_ Nguyên nhân tồn tại các điỂm yếu ca stetherierrirrrrriirieiiiirriree 88

3.3 Một số đề xuất cải thiện tình hình tài chính của công ty hiện nay 90

KẾT LUẬN s°-s55°5<ssesseesessessersere — , 92

TÀI LIỆU THAM KHẢO - 5° 5°©esetssetessrreesnseorereestaserstnrsee 93

PHU LUC DINH KEM ccsccssscsssssssscssssssssssnsssssssssssssecensscsnsesssscsnsesssscenosensvonssosses 94

Trang 11

x DANH MUC CAC KY HIEU, VIET TAT

Doanh thu Chi phí Lợi nhuận Phát sinh Thu nhập doanh nghiệp Tài sản có định

Xây dựng tài sản cố định Kinh doanh

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Giá vốn hàng bán

Bảng lưu chuyển tiền tệ Tài sản lưu động

Hàng tồn kho

Chỉ phí sản xuất Sản xuất - Kinh doanh Giám đốc

Công nhân viên

Khấu hao

Nguồn vốn chủ sở hữu Kết quả

Chỉ phí quản lý doanh nghiệp Lưu chuyển tiền tệ

Đầu kỳ Cuối kỳ

Trang 12

xii

DANH SACH CAC BANG SU DUNG

Bảng 1.1: Mô hình kết cấu của BCDKT .eseessesssesssseesseessneeesseesseeesneccnrecnneeensensnessins 4

Bảng 1.2: Báng Cân Đối Kế Toán -5-cstctttthteriittriieriiriiiiiiriiriie 5

Bảng 1.3: Báo Cáo Kết Quả Hoạt Động Kinh Doanh . 5-5ccc+c+>ceeereeee 10

Bảng 1.4: Báo Cáo Lưu Chuyển Tiền Tệ theo phương pháp trực tiếp - e 12

Bảng 1.5: Báo Cáo Lưu Chuyển Tiền Tệ theo phương pháp gián tiếp 14

Bảng 1.6: Nội dung và hình thức phản ánh của BCĐK T -. -<cesesee 21

Bảng 1.7: Bảng Phân Tích Số Liệu Trên BCĐKT . - -ccccseseerereeerereeree 25

Bảng 1.8: Nội dung và hình thức phản ánh của BCKQKD -cre 26

Bảng 1.9: Bảng Phân Tích BCKQHĐKD c ceeeheeeheeiririrrrree 29

Bảng 1.10: Bảng Phân Tích Báo Cáo Lưu Chuyển Tiền TỆ - c-ecsces 30

Bảng 1.11: Biểu Kê Nguồn Vốn và Sử Dụng Vốn cccceriiirrriirriireee 39

Bang 1.12: Bang Phan Tich Nguồn Vốn và Sử Dụng Vốn ccersrstiersrrere 40

Bang 2.1: Bang năng lực tài chính của nhà thầu công ty TNHH Tân Thịnh Phát 51

Bảng 2.2: Bảng Cân Đối Kế Toán năm 2008, 2009 của Công Ty TNHH Tân Thịnh

Bang 2.3: Bang Phan Tich Sé Ligu Bang Can Déi Ké Todtt sssesccsesssseecsseeeesneeesnees 55

Bang 2.4: Bảng Phân Tích Kết Cấu TS và NV Theo Chiều Dọc 60

Bảng 2.5: Biểu Kê NV và Sử Dụng Vốn Của Công Ty TNHH Tân Thịnh Phát 63

Bảng 2.6: Bảng Phân Tích NV Và Sử Dụng Vốn Của Công Ty TNHH Tân Thịnh

Bảng 2.10: Bảng Các Chỉ Tiêu Phản Ánh Kết Quả Kinh Doanh - 70

Bảng 2.11: Bảng tổng hợp kết quả hoạt động kinh doanh từ năm 2005- 2009 của

Công ty TNHH Tân Thịnh Phát - - 5 nhàn H0 00 0111111116 71

Trang 13

Bảng 2.17: Bảng tóm tắt các chỉ tiêu cơ bản để tính các Tỷ số tài chính 78

Bảng 2.18: Bảng Tóm Tắt Các Tỷ Số Tài Chính Của Công Ty TNHH Tân Thịnh

Trang 14

xiv

DANH SACH CAC BIEU DO, DO THI,

Biểu đồ 2.1: Lợi nhuận sau thuế từ 2005 - 2009 của Công ty TNHH Tân Thịnh Phát

Sơ đồ 1.1: Cách kết chuyển các TK không có số đư _ 4

Sơ Đồ 2.1: Cơ Cầu Bộ Máy Quản Lý của Công ty TNHH Tân Thịnh Phát 42

Sơ đồ 2.2: Cơ cấu tổ chức bộ máy kế toán công ty TNHH Tân Thịnh Phát 46

Sơ Đồ 2.3: Trình Tự Ghi Số Kế Toán Theo Hình Thức Chứng Từ Ghi sỗ 47

Sơ Đồ 2.4: Trình Tự Ghi Số Kế Toán Theo Hình Thức Kế Toán Trên Máy Vi Tinh

Trang 15

Sau 24 năm đổi mới kể từ Đại hội Đảng VI — 1986, Việt Nam từ một nước có nền

kinh tế trì trệ, tăng trưởng thấp, tích luỹ phần lớn nhờ vào vay mượn bên ngoài, đến

nay đã trở thành một nước có tốc độ tăng trưởng khá cao trong khu vực Sự chuyển

dịch cơ cấu kinh tế nước nhà từ một nền kinh tế nông nghiệp chủ yếu sang một nền

kinh tế có tỷ trọng công nghiệp và dịch vụ cao, dựa trên nên tảng của kinh tế tri thức và

xu hướng gắn với nền kinh tế toàn cầu

Bản thân mỗi DN trong nước, dù thuộc thành phần kinh tế nào đều phải đối mặt với

những khó khăn, thử thách, và phải chấp nhận quy luật đào thải từ phía thị trường

Trước những thách thức mới đòi hỏi các DN Việt Nam đều phải tự vận động, vươn lên,

đấu tranh với sự khắc nghiệt của cơ chế thị trường bằng chính năng lực kinh doanh,

năng lực quản lý tài chính, nguồn vốn, nhân sự Bởi lẽ các nhân tố này ảnh hưởng trực

tiếp đến sự sống còn của các DN nước nhà

Trong bối cảnh nền kinh tế chung như vậy, một DN muốn đạt được kết quả hoạt

động kinh doanh hiệu quả thì các nhà quản trị phải năm bắt nhanh nhạy những nhu cầu

của thị trường, xác định đúng chỉ tiêu về vốn, tìm kiếm và huy động nguồn vốn kịp

thời để đáp ứng nhu cầu sản xuất kinh doanh, sử dụng vốn một cách hợp lý nhằm đạt

hiệu quá cao nhất Để làm được điều đó, các DN cần tìm hiểu những nhân tố ảnh

hưởng đến tình hình tài chính DN, mức độ và xu hướng tác động của từng nhân tố

Điều này chỉ thực hiện được trên cơ sở phân tích tài chính

Việc phân tích tình hình tài chính định kỳ sẽ giúp nhà quản lý DN thấy rõ thực

trạng hoạt động tài chính, từ đó nhận ra được những điểm mạnh, yếu của đơn vị mình

làm cơ sở để hoạch định phương án kinh doanh cho tương lai Qua đó đề xuất những

giải pháp tối ưu nhằm ổn định và tăng cường tình hình tài chính, giúp nâng cao chất

lượng cũng như thương hiệu của DN

Nhận thức được tầm quan trọng đó, nên em đã quyết định lựa chọn đề tài: “Phân

tích báo cáo tài chính tại Công ty TNHH Tân Thịnh Phát” để nghiên cứu, học hỏi

trong thời gian thực tập cũng như tìm hiểu để phát triển khóa luận tốt nghiệp tại đây

mm 6

“Phân Tích Báo Cáo Tài Chính Tụi Công Ty TNHH Tân Thịnh Phát” Page 1

Trang 16

GVHD: ThS Nguyễn Quỳnh Tứ Ly SVTH: Đậu Thị Liên

m.-aa-.-ằœœ== .aợẹntastềểẩtểttểểẩểểGểãG-N-Ỷ-GGGE-aEHợananaannnnnnnnNnnnnnnnnn

2 Mục tiêu nghiên cứu của đề tài:

Tổng kết lại một số lý luận cơ bản về Phân tích báo cáo tài chính của doanh nghiệp

Từ đó áp dụng phân tích tình hình tài chính của Công ty TNHH Tân Thịnh Phát để

thấy được xu hướng, tốc độ tăng trưởng cũng như thực trạng tài chính hiện tại của

doanh nghiệp

Trên cơ sở đó, đưa ra được những đề xuất, kiến nghị đề hình thành các giải pháp cải thiện tình hình tài chính của doanh nghiệp, giúp doanh nghiệp hoạt động có hiệu quả

hơn

._ Đối tượng và phương pháp nghiên cứu của đề tài

3.1 Đối tượng nghiên cứu:

Tập trung vào phân tích Báo cáo tài chính của Công ty TNHH Tân Thịnh Phát

3.2 Phương pháp nghiên cứu:

Trong quá trình thực hiện đề tài, phương pháp tiếp cận thông tin và phương pháp so sánh được sử dụng nhiều nhất

o Trong đó, dé tiếp cận thông tin sinh viên thực hiện đã dùng nhiều hình thức như trao đổi, phỏng vấn Ban giám đốc cũng như thu thập các tài liệu cần thiết

o Sau khi có được những số liệu cần thiết thì dùng phương pháp so sánh để đánh

giá được các xu hướng, biến động, sự ảnh hưởng của các nhân tố đến tình hình

tài chính của công ty

Phạm vi nghiên cứu đề tài:

Tập trung nghiên cứu chung về tình hình tài chính của toàn công ty

Kết cấu đề tài:

Gồm 3 chương sau:

Chương 1: Tổng quan về phân tích báo cáo tài chính của Doanh nghiệp

Chương 2: Phân tích báo cáo tài chính tại công ty TNHH Tân Thịnh Phát

Chương 3: Các giải pháp và kiến nghị để hoàn thiện tình hình tài chính tại công ty

TNHH Tân Thịnh Phát

|

“Phan Tích Báo Cáo Tài Chính Tại Công Ty TNHH Tân Thịnh Phát” Page 2

Trang 17

GVHD: ThS Nguyén Quynh Ti Ly SVTH: Déu Thi Lién

CHUONG 1:

TONG QUAN VE PHAN TICH BAO CAO TAI

CHINH CUA DOANH NGHIEP

1.1 Khái niệm Phân tích Báo cáo tai chinh 1.1.1 Khái niệm

Phân tích BCTC là quá trình tìm hiểu các kết quả của sự quản lý và điều hành tài chính ở DN được phản ánh trên các BCTC đó

(+)

1.1.2 Nội dung các báo cáo tài chính

1.1.2.1 Bảng cân đối hế toán:

1.12.11 Khải niệm:

BCĐKT là một bảng BCTC tổng hợp, phản ánh tổng quát toàn bộ giá trị TS hiện có

và nguồn hình thành TS của DN tại một thời điểm nhất định

1.1.2.12 Kết cấu: Gồm hai phần

e_ Phần bên trái hoặc bên trên dùng phản ánh kết cấu của TS hay còn gọi là phần TS

o_ Nội dung: Phần TS phản ánh toàn bộ giá trị TS hiện có của DN tại thời điểm

báo cáo theo cơ cấu TS

co Hinh thức: được phân chia thành

"_ A: Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn

= B: Tai san cé dinh và dau tư dài hạn

e Phần bên phải hoặc bên dưới dùng phản ánh nguồn hình thành của TS hay còn gọi

là phần NV

o Nội dung: Phần NV phản ánh nguồn hình thành TS hiện có của DN tại thời điểm

bảo cáo

o Kết cấu: các chỉ tiêu NV thể hiện trách nhiệm pháp lý của DN đối với TS đang

quản lý và sử dụng ở DN Được phân ra thành:

" A: Ng phai tra

= PB: Nguồn vốn chủ sở hữu 1.12.1.3 Nguôn số liệu lập bảng:

(ee N NENT ae,

Phân Tích Báo Cáo Tài Chính Tại Công Ty TNHH Tân Thịnh Phát” Page 3

Trang 18

GVHD: ThS Nguyén Quynh Tứ Ly SVTH: Déu Thi Lién

Cần cứ vào “BCĐKT kỳ trước” và “Số kế toán tông hợp và chỉ tiết của kỳ trước” Cụ

thê như sau:

e Đối với cột "đầu năm" Căn cứ số liệu cột "cuối kỳ" của BCĐKT ngày 31/12 năm trước để ghi

e Cột cuối kỳ : phương pháp lập khái quát có thé biéu dién qua bang sau (kết cầu 2 phần xếp theo chiều dọc) :

Bảng 1.1: Mô hình kết cầu của BCĐKT

Loại A Số dư nợ tài khoản loại 1 và loại 3

Tổng cộng nguôn vốn lCộng loại A và B

Số liệu các tài khoản tạm thời (TK không có số đư) được quy tụ lại tài khoản loại 4

theo sơ đồ sau :

Sơ đồ 1.1: Cách kết chuyển các TK không có số dư

TK loại 6, 8 TK lai? TK loi 5,7

1.1.2.14 Kết cấu tổng quát: Bảng Cân đối kế toán

“Phân Tích Báo Cáo Tai Chính Tại Công Ty TNHH Tân Thịnh Phát” Page 4

Trang 19

GVHD: Th Nguyễn Quỳnh Tie Ly SVTH: Đậu Thị Liên

BANG CAN DOI KE TOAN

Tại ngay thang nim

Don vị tính:

Mã Thuyết Số cuối | Số đầu

(100=110+120+130+140+150)

I Tiền và các khoản tương đương tiên 110] (HL01)

I Đầu tư tài chính ngắn hạn 120| (IH1.05)

1 Đầu tư tài chính ngắn hạn 121

ae , giảm giá đâu tu tài chính ngăn 129 (.) ( )

II Các khoản phải thu ngăn hạn 130

1 Phải thu của khách hàng 131

2 Trả trước cho người bán 132

3 Các khoản phải thu khác 138

4 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139 ( ) ( )

Trang 20

|

GVHD: ThS Nguyén Quynh Tie Ly SVTH: Déu Thi Lién

3 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 213

II Các khoản đâu tư tài chính dài hạn 230 H05)

2 Dự phòng giảm giá đâu tư tài chính dài hạn

(*)

IV Tai san dai han khac 240

1 Phải thu dài hạn 241

3 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 249 ( ) ( )

2 Phải trả cho người bán 312

3 Người mua trả tiền trước 313

4 Thuê và các khoản phải nộp Nhà nước 314 IH.06

5 Phải trả người lao động 315

6 Chi phí phải trả 316

7 Các khoản phải trả ngăn hạn khác 318

8 Dự phòng phải trả ngắn hạn 319

“Phan Tich Bao Cao Tai Chinh Tai Céng Ty TNHH Tan Thinh Phat” Page 6

Trang 21

GVHD: ThS Nguyén Quynh Tie Ly SVTH: Déu Thị Liên

2 Quỹ dự phòng trợ câp mất việc làm 322

3 Phải trả, phải nộp dài hạn khác 328

5 Chênh lệch ty giá hôi đoái 415

6 Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu 416

7 Lợi nhuận sau thuê chưa phân phôi 417

II Quy khen thưởng, phúc lợi 430

2- Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công

3- Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc

“Phân Tích Báo Cáo Tài Chính Tụi Công Ty TNHH Tân Thịnh Phát” Page 7

Trang 22

GVHD: ThS Nguyén Quỳnh Tứ Ly SVTH: Đậu Thị Liên

(Ký họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dâu)

(Nguồn: Theo Quyết định số 48/2006 /QĐ-BTC của Bộ Tài Chính)

1.1.2.2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 1.1.2.2.1 Khái niệm:

BCKQHĐKD là một báo cáo tài chính tổng hợp phản ánh tổng quát tình hình và kết

quả kinh doanh trong một kỳ kế toán của DN, chỉ tiết theo hoạt động kinh doanh chính

và các hoạt động khác, tình hình thực hiện nghĩa vụ với nhà nước về thuế và các khoản

phải nộp khác

1.1.2.2.2 Kết cấu: gồm hai phần chính

e PHAN 1: LAI-LO

o N6i dung: Phan nay phan ánh tình hình kết quả hoạt động kinh doanh của DN

trong hoạt động kinh doanh chính và các hoạt động khác

o_ Kết cấu: bao gồm

"_ Tổng doanh thu: phản ánh tổng DT bán sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ trong

kỳ báo cáo của DN

" Các khoản giảm írừ: phản ánh các khoản làm giảm trừ DT như chiết khấu,

giảm giá hàng bán, giá trị hàng bán bị trả lại, các khoản thuế tính từ vào DT

(Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu)

=_ DT thuần: phản ánh DT bán hàng đã trừ khoản giảm trừ

"_ Giá vốn hàng bản: phản ánh tông giá trị mua của hàng hóa, giá thành sản xuất của thành phẩm, chỉ phí trực tiếp của các dịch vụ đã bán trong kỳ báo

cáo

= Loi nhuận gộp: phản ánh chênh lệch giữa DT thuần và giá vốn hàng bán

trong kỳ báo cáo

"_ Chỉ phí bản hàng: phản ánh tổng CP bán hàng phân bổ cho số hàng hóa,

thành phẩm đã bán trong kỳ báo cáo

= Chi phi quan ly DN: phan ánh téng CP quan ly DN phân bổ cho số hàng hóa, thành phẩm, dịch vụ đã bán trong kỳ báo cáo |

= Loi nhudn thuan hoạt động kinh doanh: phản ánh kết quả tài chính trước thuế thu nhập của hoạt động kinh doanh chính trong kỳ báo cáo Chỉ tiêu này

KIEN GHI GHPDDEE-EEPDEEDETTDETDDEEPDDENDDDDDDDDNUEODTDDDDDDDDDDODEDDDEDDEDDDEDSDEDDEDDSDDDSEDEEEDUEEESN0U00E090000000000S0000G20U0E0000E0EEEP0E000000000000000EE00000020E900609006

“Phan Tích Báo Cáo Tài Chính Tụi Công Ty TNHH Tân Thịnh Phát” Page 8

Trang 23

GVHD: ThS Nguyén Quynh Tw Ly SVTH: Đậu Thị Liên

được tính trên cơ sở LN gộp trừ CP bán hàng và CP quan ly DN phan bo cho hàng hóa, thành phẩm, địch vụ đã bán trong kỳ báo cáo

"Thu nhập hoạt động tài chính: phản ánh các khoản thu từ hoạt động tài chính

" CP hoạt động tài chính: phản ánh CP của hoạt động tài chính

= LN hoat dong tài chính: phản ánh số chênh lệch giữa thu nhập với CP của hoạt động tài chính trong kỳ báo cáo

" Các khoản thu nhập bất thường: phản ánh các khoản thu nhập bất thường ngoài hoạt động kinh doanh và hoạt động tài chính PS trong kỳ báo cáo

"_CP bất thường: phản ánh các khoản CP bất thường ngoài hoạt động kinh doanh và hoạt động tài chính PS trong kỳ báo cáo

= LN bất thường: phản ánh số chênh lệch giữa các khoản thu nhập bất thường

với các khoản CP bất thường PS trong kỳ báo cáo

= Téng LN trước thuế: phân ánh tổng số LN trước khi trừ thế thu nhập từ hoạt động kinh doanh, hoạt động tài chính và các khoản bất thường PS trong kỳ

=_ Thuế TNDN phải nộp: phản ánh tổng số thuế thu nhập phải nộp tương ứng với thu nhập PS trong kỳ báo cáo

"LAN sau thuế: phan anh tong sé LN thuần từ các hoạt động của DN sau khi

trừ thuế LN phát sinh trong kỳ báo cáo

e PHAN 2: TINH HiNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NHÀ NƯỚC

o_ Nội dung: phản ánh tình hình thực hiện các khoản phải nộp cho Nhà nước o_ Kết cấu: gồm các chỉ tiêu sau

"_ Thuế: phản ánh tổng số tiền phải nộp còn phải nộp cho các khoản thuế trong

kỳ báo cáo theo từng loại thuế

" Các khoản phải nộp khác: phản ánh các khoản đã nộp, còn phải nộp về các khoản khác theo quy định của Nhà nước

" Tong số thuế còn phải nộp năm trước chuyễn sang kỳ này: phản ánh số thuế phải nộp của năm trước đến đầu kỳ báo cáo vẫn chưa nộp

1.1.2.2.3 Kết cấu tổng quát của Bảng kết quả hoạt động kinh doanh

“Phân Tích Báo Cáo Tùi Chính Tại Công Ty TNHH Tân Thịnh Phát” Page 9

Trang 24

= -.-. -tœacŒŒœœœŒœœœœœttNG-ớa(ẳớớẳớỚớẳớỚớớớ

Bảng 1.3: Báo Cáo Kết Quả Hoạt Động Kinh Doanh

BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 IV.08

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp 10

dịch vụ (10 = 01 - 02)

3 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp 20

dịch vụ (20 = 10 - 11)

7 Chi phi tai chinh 22

- Trong đó: Chi phí lãi vay 23

8 Chi phi quan lý kinh doanh 24

9 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30

(30 = 20 + 21 - 22 — 24)

12 Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40

13 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 =

14 Chỉ phí thuê thu nhập doanh nghiệp 51

“Phân Tích Báo Cáo Tài Chính Tại Công Ty TNHH Tân Thịnh Phát” Page 10

Trang 25

Lập, ngày .tháng năm

Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc

(Nguồn: Theo Quyết định số 48/2006 /QĐ-BTC của Bộ Tài Chính)

1.1.2.3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 1.1.2.3.1 Khái niệm:

Báo cáo lưu chuyến tiền tệ là một báo cáo tài chính tông hợp phản ánh việc hình

thành và sử dụng lượng tiền phát sinh trong kỳ báo cáo của DN

1.1.2.3.2 Kết cấu: gồm ba phần chính

e_ Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh: phản ánh toàn bộ dòng tiền thu vào

và chỉ ra liên quan trực tiếp đến hoạt động kinh doanh của DN như: tiền thu bán hàng, tiền thu từ các khoản phải thu thương mại, các CP bằng tiền như CP trả lương cho người lao động, CP kinh doanh và các CP khác

e Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tr: phản ánh toàn bộ dòng tiền thu vào và chi

ra liên quan trực tiếp đến hoạt động đầu tư của DN

o_ Dòng tiền lưu chuyên bao gồm:

" Các khoản thu do bán, thanh lý TSCĐ, thu hồi các khoản đầu tư vào các đơn

vị khác

" Các khoản chỉ mua sim, XD TSCD, chỉ để đầu tư vào các đơn vị khác

o_ Hoạt động đầu tư bao gồm:

" Đầu tư cơ sở vật chất kỹ thuật cho DN: hoạt động XD cơ bản, mua sắm TSCĐ

“ Đầu tư vào các đơn vị khác như góp vốn liên doanh, đầu tư chứng khoán, cho vay

e Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính: phản ánh toàn bộ dòng tiền thu vào và

chỉ ra liên quan trực tiếp đến hoạt động tài chính của DN

o Dòng tiền lưu chuyên bao gồm:

“ Các khoản thu liên quan như tiền vay nhận được, tiền thu do nhận góp vốn

liên doanh bằng tiền, do phát hành cô phiếu, trái phiếu

“Phân Tích Báo Cáo Tài Chính Tại Công Ty TNHH Tán Thịnh Phat” Page 11

Trang 26

GVHD: ThS Nguyén Quynh Te Ly SVTH: Déu Thi Lién

= Cc khoản chỉ liên quan như tiên chỉ trả lãi cho các bên góp vốn, trả lãi cô

phiếu, trái phiếu bằng tiền, thu lãi tiền gửi

o Hoạt động tài chính bao gồm:

= Các nghiệp vụ làm tăng vốn KD của DN như: vay vốn, nhận vốn liên

doanh, phát hành cô phiếu, trái phiếu

“ Các nghiệp vụ làm giảm vốn KD của DN như: trả nợ vay

1.1.1.3.3 Cơ sở thiết lập

e Số kế toán vốn bằng tiền

e _ Số kế toán theo dõi các khoản phải vay, phải trả

e_ Bảng cân đối kế toán

e _ Bảng lưu chuyến tiền tệ kỳ trước

1.1.1.3.4 Kết cấu tổng quát của Bảng lưu chuyển tiền tệ Bảng 1.4: Báo Cáo Lưu Chuyển Tiền Tệ theo phương pháp trực tiếp

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE (Theo phuong pháp trực tiếp) (*)

sô | mình nay trước

IL Lưu chuyền tiên từ hoạt động kinh doanh

1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và 01

doanh thu khac

2 Tiên chỉ trả cho người cung cấp hàng hoá và 02

dịch vụ

3 Tiên chỉ trả cho người lao động 03

5 Tiên chỉ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05

6 Tiên thu khác từ hoạt động kinh đoanh 06

“Phân Tích Báo Cáo Tài Chính Tại Công Ty TNHH Tân Thịnh Phát” Page 12

Trang 27

GVHD: ThŠ Nguyễn Quỳnh Tứ Ly SVTH: Đậu Thị Liên

ee a

Lưu chuyển tiên thuân từ hoạt động kinh doanh| 20

H Lưu chuyền tiền từ hoạt động đầu tư

1.Tién chi dé mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐS "

đầu tư và các tài sản dài hạn khác

2.Tiên thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐS 5o

đầu tư và các tài sản dài hạn khác

3.Tiên chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn 23

vị khác

4.Tiên thu hôi cho vay, bán lại các công cụ nợ 24

của đơn vị khác

5.Tiên chi đâu tư góp vốn vào đơn vị khác 25

6.Tiên thu hôi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26

7.Tiên thu lãi cho vay, cô tức và lợi nhuận được

Lưu chuyên tiên thuần từ hoạt động đầu tư 30

II Lưu chuyền tiên từ hoạt động tài chính

1.Tiền thu từ phát hành cô phiếu, nhận vốn góp 1

của chủ sở hữu

2.Tiền chỉ trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua 32

lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành

4.Tiền chỉ trả nợ gốc vay 34

Lưu chuyển tiên thuân từ hoạt động tài chính 40

Lưu chuyền tiên thuân trong năm 50

Trang 28

Tiền và tương đương tiền đầu năm 60

Ảnh hưởng của thay đối tỷ giá hồi đoái quy đôi ‘1

ngoai té

Tiên và tương đương tiền cuỗi năm

Lập, ngày tháng năm Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

Bảng 1.5: Báo Cáo Lưu Chuyển Tiền Tệ theo phương pháp gián tiếp

BAO CÁO LƯU CHUYÊN TIÈN TỆ (Theo phương pháp gián tiếp) (*)

I Lưu chuyền tiền từ hoạt động kinh doanh

2 Điêu chỉnh cho các khoản

- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hỗi đoái chưa thực 04

hiện

đôi vôn lưu động

- Tăng, giảm các khoản phải thu 09

“Phân Tích Báo Cáo Tài Chính Tụi Công Ty TNHH Tín Thịnh Phát” Page 14

Trang 29

GVHD: ThS Nguyén Quynh Tie Ly SVTH: Déu Thi Lién

- Tăng, giảm các khoản phải trả (không kê lãi 1

vay phải trả, thuê thu nhập phải nộp)

- Tăng, giảm chỉ phí trả trước _12

- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14

- Tiên thu khác từ hoạt động kinh doanh 15

-Tiên chi khác từ hoạt động kinh doanh 16

Lưu chuyên tiên thuân từ hoạt động kinh 20

doanh

H Lưu chuyền tiền từ hoạt động đầu tư

1.Tiên chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐS 21

đầu tư và các tài sản dài hạn khác

2.Tién thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐS 52

đầu tư và các tài sản dài hạn khác

3.Tiên chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn 23

vị khác

4.Tiên thu hôi cho vay, bán lại các công cụ nợ 24

của đơn vị khác

5 Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25

6 Tiên thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26

chia

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30

HI Lưu chuyến tiền từ hoạt động tài chính

1.Tiền thu từ phát hành cô phiếu, nhận vốn góp 31

của chủ sở hữu

2.Tiên ch trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua 32

lại cô phiêu của doanh nghiệp đã phát hành

ERENT Te

“Phan Tích Báo Cáo Tài Chính Tụi Công Ty TNHH Tân Thịnh Phát” Page 15

Trang 30

GVHD: ThS Nguyễn Quỳnh Tứ Ly | SVTH: Đậu Thị Liên

_mmm ơ_ — ằ-H.-.-nnG-Ỷ.-G-GGGaaaợaớaaớaớýšẳẶ(ẳớïớ:i

4 Tiền chỉ trả nợ gôc vay 34

Lưu chuyên tiên thuần từ hoạt động tài chính | 40

Lưu chuyên tiền thuần trong năm 50

(50 = 20+30+40)

Tiền và tương đương tiền đầu năm 60

Ảnh hưởng của thay đôi tỷ giá hồi đoái quy

1.1.2.4 Thuyết mình báo cáo tài chính 1.1.2.4.1 Khải niệm:

Thuyết minh BCTC là một báo cáo tổng hợp được sử dụng để giải thích va bé sung thông tin về tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh, tình hình tài chính của DN trong

kỳ báo cáo mà các BCTC khác chưa trình bày rõ ràng, chỉ tiết và cụ thể được

11242 Tác dụng:

e Cung cấp số liệu, thông tin để phân tích đánh giá một cách cụ thé, chi tiết hơn về tình hình chỉ phí, thu nhập và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của DN

e _ Cung cấp số liệu, thông tin để phân tích, đánh giá tình hình tăng giảm TSCĐ theo

từng loại, từng nhóm; tình hình tăng giảm vốn chủ sở hữu theo từng loại NV, phân

tích tính hợp lý trong việc phân bổ vốn cơ cấu, khả năng thanh toán của DN

“Phân Tích Báo Cáo Tài Chính Tựụi Công Ty TNHH Tân Thịnh Phát” Page 16

Trang 31

GVHD: ThS Nguyén Quynh Tie Ly SVTH: Déu Thi Lién

e Thông qua thuyết minh BCTC mà biết được chế độ kế toán đang áp dụng tại DN từ

đó mà kiểm tra việc chấp hành các qui định, thế lệ, chế độ kế toán, phương pháp mà

DN đăng ký áp dụng cũng như những kiến nghị đề xuất của DN

11243 Nội dung:

e _ Chế độ kế toán áp dụng tại DN

e _ Chỉ tiết một số chỉ tiêu trong BCTC

e - Giải thích và thuyết minh một số tình hình và kết quả hoạt động SX - KD

e _ Một số chỉ tiêu đánh giá khái quát tình hình hoạt động của DN

e Phương hướng sản xuất kinh doanh trong kỳ tới

e Các kiến nghị

— 1.L2.44 Cơ sở thiết lập:

e - Các sô kế toán tông hợp và chỉ tiết kỳ báo cáo

e Bảng cân đối kế toán kỳ báo cáo

e Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh kỳ báo cáo

e _ Thuyết minh BCTC kỳ trước, năm trước

1⁄2 YÝ nghĩa, mục đích của việc Phân tích báo cáo tài chính

1.2.1 Ý nghĩa cúa việc Phân tích báo cáo tài chính Thông qua việc Phân tích BCTC tức là quá trình xem xét, kiểm tra, đối chiếu và so sánh các số liệu tài chính hiện hành và quá khứ thì Phân tích BCTC giúp người sử dụng thông tin đánh giá được các tiềm năng, hiệu quả kinh doanh cũng như những rủi

ro trong tương lai để ra các quyết định kinh tế

1.2.2 Tầm quan trọng cúa Phân tích báo cáo tài chính Các BCTC phản ánh kết quả và tình hình các mặt hoạt động sản xuất kinh doanh của

DN bằng các chỉ tiêu giá trị Những BCTC do kế toán soạn thảo theo định kỳ là những tài liệu có tính lịch sử vì chúng thể hiện những gì đã xảy ra trong một thời kỳ nào đó Chúng là những tài liệu chứng nhận thành công hay thất bại trong quản lý và đưa ra những dấu hiệu báo trước sự thuận lợi và những khó khăn trong tương lai của một DN

“Phân Tích Báo Cáo Tài Chính Tại Công Ty TNHH Tân Thịnh Phái” Page 17

Trang 32

GVHD: ThŠ Nguyễn Quỳnh Tứ Ly SVTH: Đậu Thị Liên

Vì vậy BCTC là phương pháp thê hiện và truyên tải thông tin kê toán đến người ra

quyết định kinh tế

BCTC là nguồn tài liệu rất quan trọng và cần thiết đối với việc quản trị DN đồng thời là nguồn thông tin hữu ích đối với những người bên trong và bên ngoài DN có lợi ích kinh tế trực tiếp hoặc gián tiếp của DN như:

e Chủ sở hữu và các nhà quản lý DN

e _ Các nhà đầu tư (hiện tại và tương lai)

e Các chủ nợ hiện tại và tương lai (người cho vay, cho thuê hoặc bán chịu hàng hóa,

Phân tích BCTC giúp các đối tượng giải quyết được các vẫn đề họ quan tâm khi đưa

e© Sử dụng số liệu của việc thực hiện kỳ này so sánh với kỳ trước để thấy xu hướng

thay đôi về tài chính của DN

e So sánh giữa số liệu thực hiện với số liệu kế hoạch để thấy rõ mức độ đạt được mục tiêu

e_ So sánh giữa DN với đối thủ cạnh tranh hoặc mức trung bình của ngành để thấy sức

mạnh tài chính của DN với đối thủ cạnh tranh hoặc tình trạng tốt hay xấu so với ngành

CO SG"

Phân Tích Báo Cáo Tài Chính Tại Công Ty TNHH Tân Thịnh Phát” Page 18

Trang 33

eel

1.3.1 Kỹ thuật phân tích 1.3.1.1 Các kỹ thuật phân tích

1.3.1.1.1 Phân tích tỷ số

1.3.1.1.1.1 Khái nệm Phân tích các tỷ số tài chính là việc xác định và sử dụng các tỷ số tài chính để đo lường và đánh giá tình hình hoạt động tài chính của DN

1.3.1.1.1.2 Phân loại

1.3.1.1.1.2.1 Theo thức sử dụng số liệu: gồm 3 loại

e Tỷ số tài chính xác định từ BCĐKT

e _ Tỷ số tài chính xác định từ BCKQHĐKD

1.3.1.1.1.2.2 Theo muc tiêu phân tích: gồm 4 nhóm e_ Các tỷ số phản ánh khả năng thanh toán

e_ Các tỷ số phản ánh cơ cấu tài chính và tình hình đầu tư

e_ Các tỷ số phản ánh khả năng hoạt động

e_ Các tỷ số phản ánh khả năng sinh lợi

1.3.1.1.2 Phân tích so sánh

1.3.1.1.2.1 Khai niém Phân tích so sánh là một trong những phương pháp phổ biến và được sử dụng rộng rãi trong kỹ thuật phân tích BCTC Với phương pháp này người ta dùng số liệu để so

sánh kỳ này với kỳ trước để thấy rõ xu hướng thay đổi về tài chính, để thấy được tình hình tài chính được cải thiện hoặc xấu đi như thế nào để có biện pháp kịp thời So sánh

kỳ này, với mức trung bình của ngành nghĩa là so sánh với những DN cùng loại dé thay tình hình tài chính của DN đang ở hiện trạng tốt hơn hay xấu hơn, được hay chưa được

1.3.1.1.2.2 Phân loại: gồm

e©_ So sánh xu hướng: là kỹ thuật phân tích bằng cách so sánh các tỷ số tài chính của

công ty qua nhiều năm để thấy được xu hướng tốt lên hay xấu đi của các tỷ số tài

chính

Phân Tích Báo Cáo Tùi Chính Tạụi Công Ty TNHH Tân Thịnh Phát” Page 19

Trang 34

GVHD: ThS Nguyén Quỳnh Tứ Ly SVTH: Đậu Thị Liên

e _ So sánh cơ cấu: là kỹ thuật phân tích dùng để xác định khuynh hướng thay đổi của từng khoản mục trong các BCTC Cụ thể:

© Phân tích cơ cầu BCĐKT: sẽ tính toán và so sánh tỷ trọng của từng khoản mục

TS với tổng TS và từng khoản mục NV với tông NV

r> Phân tích cơ cấu BCKQHĐKD: sẽ tính toán và so sánh tỷ trọng của từng khoản mục CP so với DT qua các năm để thấy được khuynh hướng thay đổi của từng khoản mục

1.3.1.2 Các giai đoạn phân tích

e Thu thập tài liệu

e - Tiến hành phân tích

e - Lập báo cáo tài chính

1.4 Nôi dung của Phân tích báo cáo tài chính

1.4.1 Phân tích tông quát các báo cáo tài chính

1.4.1.1 Phân tích Bảng cân đối kế toán

141.11 Nội dung BCĐKT là một báo cáo kế toán chủ yếu phán ánh tổng quát tình hình TS của DN theo hai cách phân loại là kết cầu vốn và nguồn hình thành vốn hiện có của một DN tại

một thời điểm nhất định Hay nói cách khác, BCĐKT phản ánh toàn bộ về tình hình tài chính của DN tại thời điểm lập báo cáo

Vì vậy, BCĐKT của DN được rất nhiều đối tượng quan tâm Mỗi đối tượng quan tâm với một mục đích khác nhau Nhưng để đưa ra quyết định hợp lý, phù hợp với mục đích của mình, các đối tượng cần xem xét tất cả những thông tin từ BCĐKT để định hướng cho việc nghiên cứu, phân tích

BCĐKT được kết cấu đưới dạng Bảng cân đối các số đư các TK kế toán và được sắp xếp theo trật tự phù hợp với yêu cầu quản lý

BCĐKT có thể được trình bày theo 2 hình thức:

e _ Hình thức cân đối hai bên: một bên là TS, một bên là NV

e _ Hình thức cân đối theo hai phan liên tiếp: phần trên là TS, phần dưới là NV

“Phân Tích Báo Cáo Tài Chính Tai Céng Ty TNHH Tan Thịnh Phát” Page 20

Trang 35

GVHD: ThS Nguyén Quynh Tứ Ly SVTH: Đậu Thị Liên

và trong tất cả các giai đoạn, các khâu của quả trình kinh doanh

Phản ánh nguôn hình thành các

loại TS, các loại vốn kinh doanh

của DN đến cuối kỳ hạch toán, các chỉ tiêu được sắp xếp, phân chia theo từng nguồn hình thành TS

của DN

Phân loại

Phân này gôm 2 loại:

+ Loại A: TS lưu động và đầu tư tài

Số liệu các chỉ tiêu phản ánh ở phân

TS thể hiện số vốn của DN hiện có

tại thời điểm lập báo cáo đang tồn tại dưới dạng hình thái vật chất, tiền

tệ, các khoản đầu tư tài chính hoặc

dưới hình thức nợ phải thu ở tất cả

các khoản, các giai đoạn trong quá

trình kinh doanh

Số liệu của các chỉ tiêu ở phần NV

trong BCĐKT thể hiện quy mô,

nội dung của các NV hình thành nên tài sản mà DN đang sử dụng

đối với các đối tượng cấp vốn cho

DN (cỗ đông, ngân hàng, người cung cấp )

Trang 36

GVHD: ThS Nguyén Quỳnh Tw Ly SVTH: Đậu Thị Liên

so sánh giữa cuối kỳ với đầu năm cả về số tuyệt đối lẫn số tương đối của tông số

TS cũng như chỉ tiết đối với từng loại TS Qua đó thấy được sự biến động về quy

mô kinh doanh, năng lực kinh doanh của DN

e_ Bước 2: Xem xét sự hợp lý trong cơ cấu vốn (vốn được phân bổ cho từng loại), sự tác động của cơ cấu vốn tác động nhanh đến quá trình kinh doanh Bằng cách xác định tỷ trọng của từng loại TS trong tổng TS đồng thời so sánh tỷ trọng từng loại giữa cuối kỳ với đầu năm để thấy sự biến động của cơ cầu vốn Cần chú ý đến tính chất và ngành nghề kinh doanh của DN và kết hợp với việc xem xét tác động của từng loại TS đến quá trình kinh doanh và hiệu quả kinh doanh đạt được trong kỳ

Từ đó mới đưa ra được quyết định hợp lý về việc phân bổ vốn cho từng giai đoạn, từng loại TS của DN

e_ Bước 3: Khái quát xác định mức độ đối lập (hoặc phụ thuộc) về mặt tài chính của

DN qua việc so sánh từng loại NV giữa cuối kỳ với đầu năm cả về số tuyệt đối lẫn tương đối, xác định và so sánh giữa cuối kỳ với đầu năm về tỷ trọng từng loại NV trong tổng NV

o_ Nếu NV chủ sở hữu chiếm tỷ trọng cao và có xu hướng tăng thì điều đó cho

thấy khả năng tự đảm bảo về mặt tài chính của DN là cao, mức độ phụ thuộc về

mặt tài chính đối với các chủ nợ thấp

o_ Nếu NV chủ sở hữu chiếm tỷ trọng thấp và có xu hướng giảm thì điều đó cho

thấy khả năng tự đảm báo về mặt tài chính của DN là thấp, mức độ phụ thuộc

về mặt tài chính đôi với các chủ nợ cao

Trang 37

SG ẽẽẽ-ẽỸ-Ỹ.ẰẪẫẫằằằtttttẹtttqtttqœqqq-tttr—œa@q§6ểqnrN(ẹtaŒŒwœœ

e© _ Bước 4: Xem xét môi quan hệ cân đôi giữa các chỉ tiêu, các khoản mục trên

BCDKT Moi quan hé can đôi đó gôm 2 loại :

o Quan hé can doi tong the, can doi

Tông số tài sản = Tông số các nguon von

Tổng số tài sản = Tài sản lưu động + TSCĐ và đầu tư tài chỉnh

Tông số nguôn vốn = Nợ phải trả + nguôn vốn của chủ sở hữu

Dựa vào các mối quan hệ cân đối trên có thể thấy được kết cấu của từng loại TS,

từng loại NV từ đó mà xác định được thực trạng tài chính của DN, đưa ra các quyết định về việc đầu tư vốn theo hướng hợp lý, phù hợp với ngành nghề kinh doanh, phù hợp với mục tiêu và điều kiện kinh doanh trong từng giai đoạn cụ thể của từng DN o_ Quan hệ cân đối từng phần cân đối bộ phân :

NV chi sở hữu (nguon von) (Vé trai) = (T ién dau tw tài chính ngan han,

hàng tồn kho, CP trả trước, CP chờ kết chuyển, CP sự nghiệp + TSCĐ, đầu tư tài chính dài hạn, CP xây dựng cơ bân dở dang) (VỀ phải)

Cân đối này chỉ mang tính lý thuyết điều đó có nghĩa là : NV của chủ sở hữu vừa đủ trang trải các loại TS cho các hoạt động chủ yếu mà không phải đi vay hoặc chiếm dụng Trong thực tế thường xảy ra 1 trong 2 trường hợp :

¢ Trường hợp l1: Vế trái > Về phải

=> DN đã không sử dụng hết NV hiện có của mình đã bị các đối tượng khác chiếm

dụng vốn thê hiện ở loại A - phần TS, mục II (các khoản phải thu) của

BCDKT

‹ Trường hợp2: Về trái < Về phải

=> DN thiếu NV để trang trải cho các TS đang sử dụng nên phải vay mượn thể hiện

ở loại B - phần NV của BCDKT

Việc sử dụng vốn vay mượn trong kinh doanh nếu chưa quá thời hạn thanh toán là việc xảy ra thường xuyên trong kinh doanh và do luôn tồn tại các mối quan hệ kinh tế giữa DN với đối tượng khác nên luôn xảy ra hiện tượng chiếm dụng và bị chiếm dụng

“Phân Tích Báo Cáo Tài Chính Tại Công Ty TNHH Tân Thịnh Phát” Page 23

i

Trang 38

Tuy nhiên, trong thực tế có thê xảy ra 1 trong 2 trường hợp sau :

« Trường hợp I: Về trái > Về phải

& Điều đó cho thấy việc tài trợ từ các NV là rất tốt NV dài hạn thừa dé tài trợ cho các kế hoạch sử dụng dài hạn, phần thừa này DN dành cho các kế hoạch sử

dụng ngắn hạn

Điều đó cũng có nghĩa là TSLĐ lớn hơn nợ ngắn hạn thể hiện khả năng thanh

toán nợ ngắn hạn là tốt

« Trường hợp 2: về trái < về phải

=> Cho thấy NV dài hạn nhỏ hơn TSCĐ và đầu tư tài chính dài hạn, DN đã sử dụng

nợ ngắn hạn để tài trợ cho việc sử dụng dài hạn Tình hình tài chính của DN là

không sáng sủa

Trường hợp này thể hiện khả năng thanh toán nợ ngắn hạn là yếu vì chỉ có

TSLĐ và đầu tư tài chính ngắn hạn mới có thể chuyên đổi thành tiền trong thời

gian ngắn để đảm bảo việc trả nợ |

¢ Buée 5: Théng qua viée phan tich tinh hình khai thác và sử dụng nguồn tài trợ vốn

trong năm, xem xét xem DN đã có những khoản đầu tư nào, làm cách nào DN mua

săm được tài sản, DN đang gặp khó khăn hay phát triển Cụ thé:

o_ Đầu tiên cần liệt kê sự thay đổi các chỉ tiêu trên BCĐKT giữa năm nay với năm

Trang 39

GVHD: ThS Nguyén Quynh Tie Ly SVTH: Đậu Thị Liên

= Nếu tăng phân TS, giảm phân NV ghi vào phân sử dụng vốn

= Nếu tăng phần NV, giảm phần TS thì ghi vào phần nguồn tài trợ vốn

= Bang này được kết cấu thành 2 phần: phần “nguồn vốn” và phần “sử dụng

Am”?

vốn” Mỗi phần được chia thành 2 cột: “Số tiền”? và “Tý trọng” theo mẫu

tổng quát như sau:

Bảng 1.7: Bảng Phân Tích Số Liệu Trên Bảng Cân Đối Kế Toán

BCKQHĐKPD là BCTC phán ánh tổng quát tình hình và kết quả kinh doanh cũng

như tình hình thực hiện trách nhiệm, nghĩa vụ như DN đối với nhà nước về các khoản

thuế, phí, lệ phí trong một kỳ báo cáo

Dựa vào việc phân tích BCKQHĐKD thì các đối tượng cần quan tâm đến BCTC của

DN có thể biết được các thông tin cơ bản sau :

o_ Thông qua số liệu về các chỉ tiêu trên BCKQHĐKD để kiểm tra, phân tích và đánh giá tình hình thực hiện mục tiêu đặt ra về chỉ phí sản xuất, giá vốn, doanh thu sản phẩm hàng hoá đã tiêu thụ, tình hình chỉ phí, thu nhập của các hoạt động khác và kết quả của DN sau một kỳ kế toán

©_ Thông qua số liệu trên BCKQHĐKD mà kiểm tra tình hình thực hiện trách

nhiệm, nghĩa vụ của DN đối với Nhà nước về các khoản thuế và các khoản phải

nộp khác

“Phân Tích Báo Cáo Tài Chính Tại Công Ty TNHH Tân Thịnh Phát” Page 25

Trang 40

GVHD: ThS Nguyén Quynh Tie Ly

Tình hình thực hiện | Thuế GTGT được khấu

Tên gọi Lãi - Lỗ nghĩa vụ đối với nhà | trừ, được hoàn lại, được

Phân này phản ánh trách

ket quả hoạt động | đôi với Nhà nước và các ;

(lãi hoặc lô) và các khoản phải nộp

khác

Bao gồm các chỉ tiêu liên quan đến doanh thu, chí phí của hoạt Bao gồm các chỉ tiêu liên động tài chính và các |Bao gồm các khoản | quan đến Thuế GTGT

để xác định kêt quả | kinh phí công đoàn và | GTGT được hoàn lại;

động cũng như toàn | khác Thuế GTIGT hàng bán

bộ kết quả hoạt động nội địa

sản xuất kinh doanh

cua DN

Cách |Tất cả các chỉ tiêu | Tất cả các chỉ tiêu trong | Tất cả các chỉ tiêu trong trình |trong phần này đều | phần này được theo dõi | phần này đều được trình bay | được trình bày theo 4 | chi tiết riêng và được | bày theo 3 cột: mã số, kỳ

*Phân Tích Báo Cáo Tài Chính Tại Công Ty TNHH Tân Thịnh Phát”

Ngày đăng: 23/04/2014, 11:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w