Chất màu thực phẩm là những chất có nguồn gốc từ tự nhiên hay tổng hợp hóa học, được bổ sung vào thực phẩm nhằm tạo màu sắc hấp dẫn cho sản phẩm. Mục đích sử dụng: Khôi phục lại màu sắc của thực phẩm do những biến đổi của chúng trong tự nhiên, bảo quản, chế biến, bao gói,... làm tăng độ đồng nhất cho sản phẩm Giúp duy trì những đặc trưng của sản phẩm Tăng cường độ màu của sản phẩm, tăng tính hấp dẫn cho sản phẩm
Trang 1CHẤT MÀU NHÂN TẠO VÀ KHẢ NĂNG
ỨNG DỤNG
Trang 2L u ý khi s ư ử
d ng ụ
Trang 3I TỔNG QUAN VỀ CHẤT MÀU THỰC PHẨM
Chất màu thực phẩm là những chất có nguồn gốc từ tự
nhiên hay tổng hợp hóa học, được bổ sung vào thực phẩm
nhằm tạo màu sắc hấp dẫn cho sản phẩm
Trang 4PHÂN LOẠI CHẤT MÀU THỰC PHẨM
Chất tạo màu tự nhiên Chất tạo màu nhân tạo
Trang 5II PHÂN LOẠI, ỨNG DỤNG:
Định nghĩa: Chất màu nhân tạo là các phẩm
màu hóa học được tạo ra bằng các phản ứng tổng hợp hóa học.
Mục đích sử dụng:
✔ Khôi phục lại màu sắc của thực phẩm do
những biến đổi của chúng trong tự nhiên, bảo quản, chế biến, bao gói, làm tăng độ đồng nhất cho sản phẩm
✔ Giúp duy trì những đặc trưng của sản
phẩm
✔ Tăng cường độ màu của sản phẩm, tăng tính hấp dẫn cho sản phẩm
Trang 6PHÂN LOẠI CHẤT MÀU NHÂN TẠO
Trang 72.1 NHÓM CHẤT MÀU VÀNG
❑ Tatrazin (E102):
CTPT: C16H9N4Na3O9S2
CTCT:
Trang 82.1 NHÓM CHẤT MÀU VÀNG
❑ Tatrazin (E102):
● Màu vàng cam, dạng bột, tan trong nước, ít tan trong etanol.
● Chuyển thành màu đỏ trong môi trường kiềm
● Có thể gây dị ứng
● Liều dùng: 3mg/ trọng lượng cơ thể
Trang 102.1 NHÓM CHẤT MÀU VÀNG
❑ Quinolein vàng (E104):
● Quinolein là muối natri của axit Monsulphonic và Quinolydanedion,
● Cảm quan: bột hoặc hạt nhỏ màu vàng
● Liều dùng: 2.5 mg/kg thể trọng
Trang 122.1 NHÓM CHẤT MÀU VÀNG
❑ Sunset Yellow FCF (E110):
● Cảm quan: dạng bột hoặc hạt màu đỏ cam
● Tan trong nước, ít tan trong ethanol, không tan trong dầu, ổn định đến nhiệt độ 1300C
● Chuyển thành màu đỏ trong môi trường kiềm
● Liều dùng: 0.5 mg/kg khối lượng cơ thể
Trang 13ng d ng c a nhóm
ch t màu vàng ấ
Dùng trong công nghệ sản xuất bánh kẹo, thực
phẩm tráng miệng, mứt, rượu, trứng cá muối,
tôm, vỏ ngoài phomat, nước giải khát…
Trang 142.2 NHÓM CHẤT MÀU ĐỎ
❑ Carmoisin (E122):
CTPT:C20H12N2Na2O7S2 ( M=502,42 g/mol)CTCT:
Trang 152.2 NHÓM CHẤT MÀU ĐỎ
❑ Carmoisin (E122):
● Carmoisin (hay còn gọi là Azorubine) là muối natri của axit Naphtol- sulphonic
● Cảm quan: dạng bột hoặc hạt màu đỏ
● Dùng trong công nghệ sản xuất bánh kẹo, mứt, nước giải khát,… Ngoài ra còn sử dụng trong công nghiệp nhuộm và in
● Liều dùng: 0.5 mg/kg khối lượng cơ thể
Trang 162.2 NHÓM CHẤT MÀU ĐỎ
❑ Amaranth (E123):
CTPT: C20H11N2Na3O10S3 (M=604.473g/mol)CTCT:
Trang 172.2 NHÓM CHẤT MÀU ĐỎ
❑ Amaranth (E123):
● Cảm quan: dạng bột hoặc hạt màu nâu đỏ hoặc màu nâu đỏ thẫm
● Tan trong nước, ít tan trong ethanol
● Liều lượng: 0-0.5mg/kg thể trọng
● Ứng dụng: Amaranth được dùng nhiều trong các loại thực phẩm đồ hộp, nước giải khát, mứt đông, kem, và đồ tráng miệng
Trang 182.2 NHÓM CHẤT MÀU ĐỎ
❑ Ponceau 4R(E124):
CTPT: C20H11N2Na3O10S3.1,5H2O (M= 604.48g/mol)CTCT:
Trang 192.2 NHÓM CHẤT MÀU ĐỎ
❑ Ponceau 4R(E124):
● Cảm quan: dạng bột hoặc hạt màu đỏ
● Ponceau 4R được tổng hợp bằng cách sử dụng nhựa than đá
● Nó được sử dụng để tạo ra một màu đỏ trong một loạt các sản phẩm thực phẩm như: kẹo, thạch, món tráng miệng, trái cây đóng hộp và thực phẩm, bánh ngọt, thịt và gia cầm, xúc xích, súp, nước giải khát, đồ uống đóng hộp
● Liều lượng: 0-4mg/kg thể trọng
Trang 212.2 NHÓM CHẤT MÀU ĐỎ
❑ Erythrosine(E127):
● Tan trong nước và cồn cho màu đỏ
● Erythrosine biến thành màu vàng trong môi trường axit
● Liều lượng: 0-0.1mg/kg thể trọng
Trang 222.3 NHÓM CHẤT MÀU XANH
❑ Brilliant blue FCF (E133):
● Tên khác CI Food Blue 2, FD&C Blue No.1
● ADI = 0-1 mg/kg th tr ng.ể ọ
● CTPT: C37H34N2Na2O9S3
● CTCT:
Trang 232.3 NHÓM CHẤT MÀU XANH
❑ Brilliant blue FCF (E133)
● Brilliant Blue FCF là thu c nhu m đ c t ng h p t các hydrocacbon ố ộ ượ ổ ợ ừ
th m d u khí, k t h p v i Tartrazine đ t o ra các màu s c khác nhau ơ ầ ế ợ ớ ể ạ ắ
c a lá cây.ủ
● Th ng đ c tìm th y trong kem, đ u hà lan đóng h p, s n ph m s a, ườ ượ ấ ậ ộ ả ẩ ữbánh k o và đ u ng.ẹ ồ ố
Trang 242.3 NHÓM CHẤT MÀU XANH
❑ Indigo Carmine (E132):
● Tên khác, ch s : Indigocarmine; CI Food Blue 1,FD&C Blue No.2; ỉ ố
CI (1975): 73015 INS: 132
● ADI = 0-5 mg/kg th tr ng.ể ọ
● CTPT: C16H8N2Na2O8S2
● CTCT:
Trang 252.3 NHÓM CHẤT MÀU XANH
❑ Indigo Carmine (E132):
● C m quan: d ng b t ho c h t màu xanh lam.ả ạ ộ ặ ạ
● Dùng trong s n xu t bánh k o, m t, qu ngâm đ ng.ả ấ ẹ ứ ả ườ
● Đ c tính: Indigo Carmine có h i cho đ ng hô h p n u hít ph i, gây kích ộ ạ ườ ấ ế ảthích da và m t Khi làm vi c trong phòng thí nghi m c n ph i có đ b o h ắ ệ ệ ầ ả ồ ả ộ
nh áo khoác găng tay, kính b o h ư ả ộ
Trang 26• Dùng r ng rãi Th ng đ c ph i ộ ườ ượ ố
h p v i màu vàng đ t o màu xanh lá ợ ớ ể ạ
cây
Trang 282.4 NHÓM CHẤT MÀU ĐEN
❑ Màu đen sáng BN (E151):
● Mu i Natri c a acid tetrasulphonic, màu đen sáng.ố ủ
● Li u dùng: 1mg/kg kh i l ng c thề ố ượ ơ ể
Trang 30•Đ c tính : nhi u nghiên c u đã ch ra beta-carotene t ng h p không có ộ ề ứ ỉ ổ ợ
l i cho ng i hút thu c lá, d gây b nh tim và ung th ph i.ợ ườ ố ễ ệ ư ổ
Trang 322.5 CÁC CH T CAROTENOIT T NG H P Ấ Ổ Ợ
❑ Beta-Apo-Carotenal:
•C m quan : tinh th ho c b t tinh th màu tím đ m có ánh kim, nh y ả ể ặ ộ ể ậ ạ
c m v i oxy và ánh sáng do v y ph i b o qu n trong bao bì tránh ánh ả ớ ậ ả ả ảsáng và môi tr ng khí tr ườ ơ
•Đ c tính: nh ng ng i bình th ng có l ng và n ng đ Beta-ộ ữ ườ ườ ượ ồ ộcarotene cao có th làm gi m đáng k nguy c ung th ph i Tuy nhiên, ể ả ể ơ ư ổ
v i nh ng ng i hút thu c lá thì ng c l i, v i li u l ng Beta-ớ ữ ườ ố ượ ạ ớ ề ượcarotene cao s làm gia tăng nguy c ung th ẽ ơ ư
Trang 332.5 CÁC CH T CAROTENOIT T NG H P Ấ Ổ Ợ
❑ Este etyl c a axit Beta-Apo-8’-Carotenic: ủ
• Tên khác, ch s : CI Food Orange 7; S CI(1975): 40825 INS:160fỉ ố ố
• ADI= 0-5mg/kg th tr ng.ể ọ
• Mã s C.A.S : 1109-11-1ố
• CTPT: C32H44O2
• C m quan : tinh th ho c b t tinh th màu đ đ n đ tím.ả ể ặ ộ ể ỏ ế ỏ
• Đ c tính : hi n t i ch a tìm th y tác d ng ph nào este etyl c aộ ệ ạ ư ấ ụ ụ ở ủ
beta-apo-8’-carotenic, có ngu n g c t đ ng v t.ồ ố ừ ộ ậ
Trang 342.6 CÁC CHẤT MÀU VÔ CƠ
• Các ch t màu có ngu n g c vô c ch y u dùng đ ấ ồ ố ơ ủ ế ể trang trí th c ph m ự ẩ
• Ph n l n các ch t màu vô c có tính đ c nên c n ph i ầ ớ ấ ơ ộ ầ ả
th n tr ng khi dùng trong th c ph m ậ ọ ự ẩ
Trang 352.6 CÁC CHẤT MÀU VÔ CƠ
• Đ c tính : b i Titandioxit n u h p th ph i qua đ ng hô h p ộ ụ ế ấ ụ ả ườ ấ
đ c xem nh m t ch t gây ung th thu c nhóm 2B, có th ượ ư ộ ấ ư ộ ểgây ung th cho ng i.ư ườ
Trang 362.6 CÁC CHẤT MÀU VÔ CƠ
❑ S t oxit: ắ
• S t oxit vàng ( ắ Fe2O3): CI pigment yellow 42 and 43 ;
CI(1975) No.77492, INS 172(iii)
• S t oxit đ ( ắ ỏ Fe3O4): CI pigment red 101 and 102;CI(1975)
No.77491, INS172(ii)
Trang 372.6 CÁC CHẤT MÀU VÔ CƠ
Trang 383. Những lưu ý khi sử dụng chất màu
- Không dùng ph gia đ che đ y khuy t đi m c a th c ph m ụ ể ậ ế ể ủ ự ẩ
- Ph gia th c ph m ph i có c ng đ b n màu cao, không đ c h i ụ ự ẩ ả ườ ộ ề ộ ạ
- Trong quá trình s d ng nh ng ch t này không gây đ tính tích lũy ử ụ ữ ấ ộ
- Nh ng ch t s d ng ph i không có đ c tính, không gây ung th , có ữ ấ ử ụ ả ộ ư
đ tinh khuy t cao và không ch a các kim lo i n ng nh Pb, Cr, As.ộ ế ứ ạ ặ ư
Trang 39- M t s ch t màu không h n ch li u l ng s d ng ộ ố ấ ạ ế ề ượ ử ụ
(carotene, chlorofin, caramen)
- M t s lo i th c ph m ch ch a l ng màu th c ph m nh t đ nh nh ộ ố ạ ự ẩ ỉ ứ ượ ự ẩ ấ ị ư
k o, bánh ng t (1000mg/kg).ẹ ọ