Lý thuyết hóa học 9 Một số khái niệm Kim loại Phi kim Ví dụ K, Na, Ba, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, H, Cu, Hg, Ag, Pt, Au N, P C, Si O, S F, Cl, Br, I, Oxit bazơ Oxit axit Khái niệm Là hợp chất của.
Trang 1Lý thuyết hóa học 9
Một số khái niệm:
Ví dụ K, Na, Ba, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Ni,
Sn, Pb, H, Cu, Hg, Ag, Pt, Au N, PC, Si
O, S
F, Cl, Br, I, …
Khái niệm Là hợp chất của kim loại với Oxi
Ví dụ:
K2O, Na2O CaO, BaO MgO
Al2O3
ZnO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, CuO,
Ag2O, …
Là hợp chất của phi kim với Oxi
Ví dụ:
NO, NO2, P2O5
CO, CO2, SiO2
SO2, SO3
Khái niệm Là hợp chất tạo bởi kim loại với
nhóm OH
Ví dụ:
KOH, NaOH Ca(OH)2, Ba(OH)2
Mg(OH)2
Al(OH)3
Zn(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3,Cu(OH)2
+ Là hợp chất tạo bởi H với gốc
axit
Trong đó, gốc axit gồm 2 loại:
(1) Không có oxi Ví dụ: Cl-, Br
-(2) Có oxi Ví dụ: SO42-, NO3
-Ví dụ:
HCl, HBr
H2SO4, HNO3
Muối Khái niệm Là hợp chất tạo bởi kim loại với gốc axit
Ví dụ: NaCl, K2SO4, CaCO3, AgNO3, …
Trang 2Một số phản ứng hóa học cơ bản
Phản ứng
với O 2
Kim loại + O2 → Oxit bazơ
(Chỉ áp dụng với K tới Cu)
Phi kim + O2 → Oxit axit
Phản ứng
với H 2 O Kim loại + H2O → dd Bazơ + H2
(Chỉ áp dụng với K, Na, Ba, Ca) Phản ứng
với axit Kim loại + Axit → Muối + H2
(Chỉ áp dụng với Mg tới Pb) Kim loại
phản ứng
với phi kim
Kim loại + Phi kim → Muối
Kim loại
phản ứng
với dd muối
Kim loại + Muối → Kim loại (mới) + Muối (mới)
(Phản ứng theo quy tắc: kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi muối)
Phản ứng
với H 2 O Oxit bazơ + H2O → dd Bazơ
(Chỉ áp dụng với K, Na, Ba, Ca)
Oxit axit + H2O → dd Axit
Oxit bazơ
phản ứng
với Oxit axit
Oxit bazơ + Oxit axit → Muối
(Chỉ áp dụng với oxit bazơ của K, Na, Ba, Ca) Oxit bazơ phản ứng với Axit
Oxit bazơ + Axit → Muối + H2O
Oxit axit phản ứng với Bazơ
Oxit axit + Bazơ → Muối + H2O
(Chỉ áp dụng với bazơ của kim loại
K, Na, Ba, Ca)
Trang 3Một số phản ứng hóa học cơ bản
Các axit mạnh: H2SO4, HCl, HNO3
Các axit yếu: H2CO3, H2SO3
(Các axit yếu sẽ bị phân hủy thành oxit axit và H 2 O)
VD: H2CO3 → CO2 + H2O
H2SO3 → SO2 + H2O
Phản ứng nhiệt phân
Bazơ → Oxit bazơ + H2O
(Chỉ áp dụng với Bazơ không tan) Axit phản
ứng với
Bazơ
Bazơ + Axit → Muối + H2O
Muối Phản ứng
với Axit Muối + Axit → Muối (mới) + Axit (mới, yếu hơn axit cũ)
Điều kiện:
+ Axit mạnh đẩy axit yếu ra khỏi muối + Sản phẩm phải có ít nhất 1 chất bay hơi (hoặc kết tủa không tan trong axit)
Phản ứng
Điều kiện:
+ Các chất ban đầu phải là chất tan + Sản phẩm phải có ít nhất 1 chất là kết tủa Phản ứng
Điều kiện:
+ Các chất ban đầu phải là chất tan + Sản phẩm phải có ít nhất 1 chất là kết tủa
Trang 4Một số công thức tính toán
1) Tính số mol chất khí theo thể tích
Trong đó: n: số mol chất khí (mol)
V: thể tích chất khí (l)
2) Tính số mol theo khối lượng
Trong đó: n: số mol (mol)
m: khối lượng của n (mol) nguyên tử, phân tử (g) M: khối lượng của 1 (mol) nguyên tử, phân tử (g)
3) Tính nồng độ dung dịch
Trong đó: C%: Nồng độ dung dịch (%)
mct: khối lượng của chất tan (g)
mdd: khối lượng của dung dịch (g)
4) Tính nồng độ mol
Trong đó: CM: Nồng độ mol (M hoặc mol/l)
nct: số mol của của chất tan (mol)
Vdd: Thể tích của dung dịch (l)
Trang 5Một số định luật bảo toàn
1) Định luật bảo toàn khối lượng
∑ Khối lượng các chất trước phản ứng = ∑ Khối lượng các chất sau phản ứng
2) Định luật bảo toàn nguyên tố
∑ số mol của nguyên tố trước phản ứng = ∑ số mol của nguyên tố chất sau phản ứng
3) Định luật bảo toàn electron
∑ số mol electron chất cho = ∑ số mol electron chất nhận
Trang 6Bài tập cân bằng phương trình hóa học
5) Fe 2 O 3 + H 2 SO 4 → Fe 2 (SO 4 ) 3 + H 2 O
Trang 7Bài tập tính toán
1) Cho một lượng sắt dư vào 50ml dung dịch H2SO4, sau phản ứng kết thúc hoàn toàn thu được 5,6 lít khí H2 (đktc)
a) Viết phương trình hóa học của phản ứng
b) Tính khối lượng sắt đã tham gia phản ứng
c) Tính nồng độ mol của dung dịch
2) Cho 9,2 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg và Fe tác dụng với dung dịch HCl
dư thu được 5,6 lít khí H2 đktc Tính thành phần % khối lượng mối kim loại trong hỗn hợp ban đầu
3) Cho 1,44 gam Mg phản ứng với 64 gam dung dịch CuSO4 20% thu được muối MgSO4 và kim loại Cu
a) Viết phương trình phản ứng hóa học
b) Tính nồng độ phần trăm các muối thu được sau phản ứng
c) Tính khối lượng Cu thu được sau phản ứng
4) Cho 3,36 lít khí oxi (đktc) phản ứng hoàn toàn với một kim loại R hóa trị III thu được 10,2 gam oxit Xác định tên kim loại R và công thức hóa học của oxit
5) Cho 0,1 mol kim loại kẽm vào dung dịch HCl dư Khối lượng muối có trong dung dịch thu được sau phản ứng là bao nhiêu?
6) Hoà tan 12,1 g hỗn hợp bột kim loại Zn và Fe cần 400ml dung dịch HCl 1M Khối lượng hỗn hợp muối thu được sau phản ứng là bao nhiêu?
7) Hoà tan hết 3,6 g một kim loại hoá trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng được 3,36 lít H2 (đktc) Kim loại là kim loại nào?
8) Cho 8 g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư sinh ra 4,48 lít khí H2 (đktc) Thành phần phần trăm về khối lượng của Fe
và Mg lần lượt là bao nhiêu?