1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu giải pháp đắp đê bằng vật liệu địa phương và đắp đê trên nền đất yếu từ quảng ninh đến quảng nam phụ lục điều tra địa chất tỉnh quảng ninh

78 483 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên cứu Giải pháp Đắp Đê Bằng Vật Liệu Địa Phương Và Đắp Trên Nền Đất Yếu Từ Quảng Ninh Đến Quảng Nam
Trường học Viện Khoa học Thuỷ lợi Việt Nam
Chuyên ngành Kỹ thuật công trình thủy lợi
Thể loại Phụ lục điều tra địa chất
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 822,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHỤ LỤC ĐIỀU TRA ĐỊA CHẤT TỈNH QUẢNG NINH THUỘC ĐỀ TÀI: “NGHIÊN CỨU GIẢI PHÁP ĐỂ ĐẮP ĐÊ BẰNG VẬT LIỆU ĐỊA PHƯƠNG VÀ ĐẮP TRÊN NỀN ĐẤT YẾU TỪ QUẢNG NINH ĐẾN QUẢNG NAM” Mã số: 05 Thuộc

Trang 1

PHỤ LỤC

ĐIỀU TRA ĐỊA CHẤT TỈNH QUẢNG NINH

THUỘC ĐỀ TÀI:

“NGHIÊN CỨU GIẢI PHÁP ĐỂ ĐẮP ĐÊ BẰNG VẬT LIỆU ĐỊA PHƯƠNG VÀ ĐẮP TRÊN

NỀN ĐẤT YẾU TỪ QUẢNG NINH ĐẾN QUẢNG NAM”

Mã số: 05 Thuộc chương trình: NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CÔNG NGHỆ PHỤC VỤ XÂY

DỰNG ĐÊ BIỂN VÀ CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI VÙNG CỬA SÔNG VEN BIỂN

Chủ nhiệm đề tài: PGS TS Nguyễn Quốc Dũng

Cơ quan chủ trì đề tài: Viện Khoa học Thuỷ lợi Việt Nam

7579-31

22/12/2009

Hà Nội 2009

Trang 2

TỈNH QUẢNG NINH

HUYỆN HẢI NINH

Trang 3

0,25-0,1 5,370,1-0,05 15,900,05-0,01 22,34Hạt bụi

Trang 4

0,25-0,1 3,92 0,1-0,05 19,21 0,05-0,01 20,23 Hạt bụi

Trang 5

0,5-0,25 2,09 0,25-0,1 4,51 Hạt cát

0,1-0,05 16,50 0,05-0,01 24,37 Hạt bụi

Trang 6

0,5-0,25 0,940,25-0,1 5,22Hạt cát

0,1-0,05 18,320,05-0,01 23,27Hạt bụi

Trang 7

0,25-0,1 3,780,1-0,05 15,610,05-0,01 25,6Hạt bụi

Trang 8

0,25-0,1 6,03 0,1-0,05 17,42 0,05-0,01 22,3 Hạt bụi

Trang 9

0,25-0,1 2,78 0,1-0,05 14,86 0,05-0,01 26,37 Hạt bụi

Trang 10

0,25-0,1 3,78 0,1-0,05 15,78 0,05-0,01 24,13 Hạt bụi

Trang 11

0,25-0,1 4,65 0,1-0,05 17,33 0,05-0,01 32,26 Hạt bụi

Trang 12

0,25-0,1 2,8 0,1-0,05 15,42 0,05-0,01 25,13 Hạt bụi

Trang 13

0,25-0,1 5,12 0,1-0,05 18,3 0,05-0,01 22,19 Hạt bụi

Trang 14

0,25-0,1 3,73 0,1-0,05 17,21 0,05-0,01 27,07 Hạt bụi

Trang 15

0,25-0,1 3,61 0,1-0,05 15,53 0,05-0,01 24,35 Hạt bụi

Trang 16

0,25-0,1 4,13 0,1-0,05 16,72 0,05-0,01 22,37 Hạt bụi

Trang 17

0,25-0,1 5,09 0,1-0,05 17,38 0,05-0,01 20,17 Hạt bụi

Trang 18

0,25-0,1 3,77 0,1-0,05 16,25 0,05-0,01 21,54 Hạt bụi

Trang 19

0,25-0,1 8,130,1-0,05 15,010,05-0,01 19,5Hạt bụi

Trang 20

0,25-0,1 10,240,1-0,05 17,430,05-0,01 22,29Hạt bụi

Trang 21

0,25-0,1 7,96 0,1-0,05 14,80 0,05-0,01 20,15 Hạt bụi

Trang 22

0,25-0,1 9,63 0,1-0,05 16,31 0,05-0,01 12 Hạt bụi

Trang 23

0,25-0,1 11,08 0,1-0,05 15,33 0,05-0,01 18,27 Hạt bụi

Trang 24

0,25-0,1 9,15 0,1-0,05 17,43 0,05-0,01 19,25 Hạt bụi

Trang 25

0,25-0,1 7,64 0,1-0,05 16,28 0,05-0,01 18,42 Hạt bụi

Trang 26

0,25-0,1 8,12 0,1-0,05 15,24 0,05-0,01 21,12 Hạt bụi

Trang 27

0,25-0,1 5,97 0,1-0,05 13,87 0,05-0,01 17,12 Hạt bụi

Trang 28

0,25-0,1 9,31 0,1-0,05 18,2 0,05-0,01 21,36 Hạt bụi

Trang 29

0,25-0,1 7,28 0,1-0,05 16,19 0,05-0,01 17,53 Hạt bụi

Trang 30

0,25-0,1 6,88 0,1-0,05 14,26 0,05-0,01 21,34 Hạt bụi

Trang 31

0,25-0,1 8,75 0,1-0,05 17,34 0,05-0,01 18,16 Hạt bụi

Trang 32

0,25-0,1 5,92 0,1-0,05 15,25 0,05-0,01 20,07 Hạt bụi

Trang 33

0,25-0,1 6,61 0,1-0,05 12,7 0,05-0,01 19,39 Hạt bụi

Trang 34

0,25-0,1 7,38 0,1-0,05 14,5 0,05-0,01 17,46 Hạt bụi

Trang 35

HUYỆN QUẢNG HÀ

Trang 36

0,5-0,25 29,220,25-0,1 25,17Hạt cát

0,1-0,05 15,480,05-0,01 9,52Hạt bụi

Trang 37

0,5-0,25 25,650,25-0,1 23,16Hạt cát

0,1-0,05 19,210,05-0,01 6,84Hạt bụi

Trang 38

0,5-0,25 27,120,25-0,1 15,15Hạt cát

0,1-0,05 18,410,05-0,01 8,75Hạt bụi

Trang 39

0,5-0,25 28,570,25-0,1 24,73Hạt cát

0,1-0,05 16,340,05-0,01 7,68Hạt bụi

Trang 40

0,5-0,25 28,60,25-0,1 26,76Hạt cát

0,1-0,05 13,210,05-0,01 10,35Hạt bụi

Trang 41

0,5-0,25 31,20,25-0,1 23,13Hạt cát

0,1-0,05 14,840,05-0,01 6,95Hạt bụi

Trang 42

0,5-0,25 26,030,25-0,1 25,13Hạt cát

0,1-0,05 16,470,05-0,01 8,58Hạt bụi

Trang 43

0,5-0,25 26,040,25-0,1 22,18Hạt cát

0,1-0,05 15,10,05-0,01 9,38Hạt bụi

Trang 44

0,5-0,25 24,160,25-0,1 21,37Hạt cát

0,1-0,05 18,530,05-0,01 7,74Hạt bụi

Trang 45

0,5-0,25 25,090,25-0,1 23,16Hạt cát

0,1-0,05 16,170,05-0,01 8,61Hạt bụi

Trang 46

0,5-0,25 25,850,25-0,1 24,61Hạt cát

0,1-0,05 14,80,05-0,01 10,3Hạt bụi

Trang 47

0,5-0,25 23,820,25-0,1 23,41Hạt cát

0,1-0,05 17,060,05-0,01 7,88Hạt bụi

Trang 48

HUYỆN TIÊN YÊN

Trang 49

0,25-0,1 21,60,1-0,05 10,400,05-0,01 15,41Hạt bụi

Trang 50

0,25-0,1 18,960,1-0,05 8,370,05-0,01 12,63Hạt bụi

Trang 51

0,25-0,1 17,310,1-0,05 9,530,05-0,01 14,4Hạt bụi

Trang 52

0,25-0,1 19,20,1-0,05 11,240,05-0,01 11,76Hạt bụi

Trang 53

0,25-0,1 20,320,1-0,05 8,760,05-0,01 13,25Hạt bụi

Trang 54

0,25-0,1 18,650,1-0,05 10,50,05-0,01 10,27Hạt bụi

Trang 55

0,25-0,1 21,30,1-0,05 9,380,05-0,01 9,89Hạt bụi

Trang 56

0,25-0,1 16,540,1-0,05 11,240,05-0,01 15,37Hạt bụi

Trang 57

0,25-0,1 20,160,1-0,05 9,760,05-0,01 13,41Hạt bụi

Trang 58

0,25-0,1 19,210,1-0,05 10,630,05-0,01 16,16Hạt bụi

Trang 59

0,25-0,1 20,440,1-0,05 8,850,05-0,01 14Hạt bụi

Trang 60

0,25-0,1 17,250,1-0,05 10,170,05-0,01 13,15Hạt bụi

Trang 61

0,25-0,1 16,310,1-0,05 9,320,05-0,01 15,21Hạt bụi

Trang 62

THỊ XÃ CẨM PHẢ

Trang 63

0,25-0,1 11,850,1-0,05 14,940,05-0,01 6,14Hạt bụi

Hệ số nén lún a (cm 2 /kG)

p=3,00-4,00 0,025

Sức chịu tải quy ước R (kG/cm 2 )

Hệ số thấm K 20 (cm/s)

Độ sâu lấy mẫu (m) 0,5-0,7

Mô tả đất Á sét màu nâu xẫm

Trang 64

0,25-0,1 9,180,1-0,05 12,170,05-0,01 9,74Hạt bụi

Hệ số nén lún a (cm 2 /kG)

p=3,00-4,00 0,02

Sức chịu tải quy ước R (kG/cm 2 )

Hệ số thấm K 20 (cm/s)

Độ sâu lấy mẫu (m) 0,6-0,8

Mô tả đất Á sét màu nâu xẫm

Trang 65

0,25-0,1 10,180,1-0,05 10,240,05-0,01 15,46Hạt bụi

Hệ số nén lún a (cm 2 /kG)

p=3,00-4,00 0,025

Sức chịu tải quy ước R (kG/cm 2 )

Hệ số thấm K 20 (cm/s)

Độ sâu lấy mẫu (m) 0,4-0,6

Mô tả đất Á sét màu nâu xẫm

Trang 66

0,25-0,1 11,210,1-0,05 13,400,05-0,01 14,06Hạt bụi

Hệ số nén lún a (cm 2 /kG)

p=3,00-4,00

Sức chịu tải quy ước R (kG/cm 2 )

Hệ số thấm K 20 (cm/s) 3,16.10-6

Độ sâu lấy mẫu (m) 0,5-0,7

Mô tả đất Á sét màu nâu xẫm

Trang 67

0,25-0,1 12,410,1-0,05 11,10,05-0,01 16,17Hạt bụi

Hệ số nén lún a (cm 2 /kG)

p=3,00-4,00

Sức chịu tải quy ước R (kG/cm 2 )

Hệ số thấm K 20 (cm/s) 4,32.10-6

Độ sâu lấy mẫu (m) 0,4-0,6

Mô tả đất Á sét màu nâu xẫm

Trang 68

0,25-0,1 9,470,1-0,05 13,30,05-0,01 16,37Hạt bụi

Hệ số nén lún a (cm 2 /kG)

p=3,00-4,00 0,025

Sức chịu tải quy ước R (kG/cm 2 )

Hệ số thấm K 20 (cm/s)

Độ sâu lấy mẫu (m) 0,5-0,7

Mô tả đất Á sét màu nâu xẫm

Trang 69

0,25-0,1 12,40,1-0,05 10,860,05-0,01 17,38Hạt bụi

Hệ số nén lún a (cm 2 /kG)

p=3,00-4,00 0,02

Sức chịu tải quy ước R (kG/cm 2 )

Hệ số thấm K 20 (cm/s)

Độ sâu lấy mẫu (m) 0,7-0,9

Mô tả đất Á sét màu nâu xẫm

Trang 70

0,25-0,1 8,950,1-0,05 12,730,05-0,01 19,48Hạt bụi

Hệ số nén lún a (cm 2 /kG)

p=3,00-4,00

Sức chịu tải quy ước R (kG/cm 2 )

Hệ số thấm K 20 (cm/s) 5,16.10-6

Độ sâu lấy mẫu (m) 0,5-0,7

Mô tả đất Á sét màu nâu xẫm

Trang 71

0,25-0,1 11,70,1-0,05 14,080,05-0,01 14Hạt bụi

Hệ số nén lún a (cm 2 /kG)

p=3,00-4,00

Sức chịu tải quy ước R (kG/cm 2 )

Hệ số thấm K 20 (cm/s) 3,84.10-6

Độ sâu lấy mẫu (m) 1,5-1,7

Mô tả đất Á sét màu nâu xẫm

Trang 72

0,25-0,1 14,20,1-0,05 12,760,05-0,01 7,26Hạt bụi

Hệ số nén lún a (cm 2 /kG)

p=3,00-4,00 0,022

Sức chịu tải quy ước R (kG/cm 2 )

Hệ số thấm K 20 (cm/s)

Độ sâu lấy mẫu (m) 1,8-2,0

Mô tả đất Á sét màu nâu xẫm

Trang 73

0,25-0,1 120,1-0,05 7,150,05-0,01 18,24Hạt bụi

Hệ số nén lún a (cm 2 /kG)

p=3,00-4,00 0,02

Sức chịu tải quy ước R (kG/cm 2 )

Hệ số thấm K 20 (cm/s)

Độ sâu lấy mẫu (m) 1,2-1,4

Mô tả đất Á sét màu nâu xẫm

Trang 74

HUYỆN HOÀNH BỒ

Trang 75

Cát pha màu xám nhạt

Cát pha màu xám nhạt

Trang 76

Sét pha màu xám đen, xám sáng

Sét pha màu xám đen, xám sáng

Trang 78

0,25-0,1 4,36 8,42 6,44Hạt cát

Á sét màu xám đen, Á sét màu xám

Ngày đăng: 22/04/2014, 23:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CHỈ TIÊU CƠ LÝ ĐẤT  Tuyến đê: Đoạn đê ngăn mặn Hải Ninh - Quảng Ninh - Nghiên cứu giải pháp đắp đê bằng vật liệu địa phương và đắp đê trên nền đất yếu từ quảng ninh đến quảng nam   phụ lục  điều tra địa chất tỉnh quảng ninh
uy ến đê: Đoạn đê ngăn mặn Hải Ninh - Quảng Ninh (Trang 5)
BẢNG CHỈ TIÊU CƠ LÝ ĐẤT  Tuyến đê: Đoạn đê ngăn mặn Hải Ninh - Quảng Ninh - Nghiên cứu giải pháp đắp đê bằng vật liệu địa phương và đắp đê trên nền đất yếu từ quảng ninh đến quảng nam   phụ lục  điều tra địa chất tỉnh quảng ninh
uy ến đê: Đoạn đê ngăn mặn Hải Ninh - Quảng Ninh (Trang 6)
BẢNG CHỈ TIÊU CƠ LÝ ĐẤT  Tuyến đê: Đoạn đê ngăn mặn xã Đoàn Kết - Vân Đồn - Quảng Ninh - Nghiên cứu giải pháp đắp đê bằng vật liệu địa phương và đắp đê trên nền đất yếu từ quảng ninh đến quảng nam   phụ lục  điều tra địa chất tỉnh quảng ninh
uy ến đê: Đoạn đê ngăn mặn xã Đoàn Kết - Vân Đồn - Quảng Ninh (Trang 77)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm