KHU VỰC QUẢNG NINH Lớp 1: Lớp đất đắp đờ là loại đất ỏ cỏt hoặc ỏ sột, cú mầu xỏm nhạt, xỏm đen, đụi chỗ cú lẫn ớt hưu cơ, trạng thỏi từ dẻo cứng đến dẻo vừa.. Lớp 2a: Đất ỏ cỏt pha cỏt
Trang 1VIỆN KHOA HỌC THỦY LỢI
_o0o _
Tên đề tài: Nghiên cứu giải pháp để đắp đê bằng vật liệu địa phương và
đắp đê trên nền đất yếu từ Quảng Ninh đến Quảng Nam
Thuộc Chương trình: Nghiên cứu KHCN phục vụ xây dựng đê biển và
công trình thuỷ lợi vùng cửa sông ven biển
Tên cơ quan chủ trì đề tài:
Viện Khoa học Thuỷ lợi
Địa chỉ: 171- Tây sơn - Đống Đa – Hà nội
Chủ nhiệm đề tài:
Họ và tên: PGS.TS Nguyễn Quốc Dũng
Địa chỉ: Trung tâm Thuỷ công; số 3 Ngõ 95, Chùa Bộc, Hà nội
TẬP I TỔNG HỢP CÁC CHUYÊN ĐỀ KHOA HỌC
1 TỔNG QUAN ĐỊA CHẤT VÙNG VEN BIỂN TỪ QUẢN NINH ĐẾN QUẢNG NAM;
2 CƠ SỞ KHOA HỌC PHÂN LOẠI ĐỊA CHẤT NỀN VÀ THÂN ĐÊ;
3 XÂY DỰNG HỆ THỐNG TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI
7579-29
22/12/2009
Hà nội, tháng 01 năm 2008
Trang 2BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
VIỆN KHOA HỌC THỦY LỢI
_o0o _
Tên đề tài: Nghiên cứu giải pháp để đắp đê bằng vật liệu địa phương và
đắp đê trên nền đất yếu từ Quảng Ninh đến Quảng Nam
Thuộc Chương trình: Nghiên cứu KHCN phục vụ xây dựng đê biển và
công trình thuỷ lợi vùng cửa sông ven biển
TẬP I TỔNG HỢP CÁC CHUYÊN ĐỀ KHOA HỌC
1 TỔNG QUAN ĐỊA CHẤT VÙNG VEN BIỂN TỪ QUẢN NINH ĐẾN
QUẢNG NAM;
2 CƠ SỞ KHOA HỌC PHÂN LOẠI ĐỊA CHẤT NỀN VÀ THÂN ĐÊ;
3 XÂY DỰNG HỆ THỐNG TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
VIỆN KHOA HỌC THỦY LỢI
Viện trưởng
Hà nội, tháng 01 năm 2008
Trang 3Mục lục
MụC LụC 1
CHƯƠNG I 2
TỔNG QUAN VỀ ĐỊA CHẤT VÙNG VEN BIỂN TỪ QUẢNG NINH ĐẾN QUẢNG NAM 2
1.1 KHU VỰC QUẢNG NINH 2
1.2 KHU VỰC HẢI PHÒNG 6
1.3 KHU VỰC THÁI BÌNH 7
1.4 KHU VỰC NAM ĐỊNH 7
1.5 KHU VỰC NINH BÌNH 8
1.6 KHU VỰC THANH HOÁ 11
1.7 KHU VỰC NGHỆ AN 13
1.8 KHU VỰC HÀ TĨNH 17
1.9 KHU VỰC QUẢNG BÌNH 20
1.10 KHU VỰC QUẢNG TRỊ 20
1.11 KHU VỰC HUẾ 23
1.12 KHU VỰC QUẢNG NAM - ĐÀ NẴNG 24
CHƯƠNG II 38
CƠ SỞ KHOA HỌC PHÂN LOẠI ĐỊA CHẤT NỀN ĐÊ VÀ VẬT LIỆU ĐẮP 38
2.1 CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN LOẠI ĐẤT CỦA NƯỚC NGOÀI 38
2.2 PHÂN LOẠI ĐẤT TRONG NƯỚC 43
CHƯƠNG III 50
XÂY DỰNG HỆ THỐNG TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI ĐẤT 50
3.1 PHÂN LOẠI ĐẤT THEO 14 TCN 123-2002 50
3.2 PHÂN LOẠI ĐẤT THEO VÙNG MIỀN ĐỊA LÝ 59
3.3 PHÂN LOẠI ĐẤT THEO SỨC CHỊU TẢI 59
3.4 PHÂN LOẠI ĐẤT PHÙ HỢP CÔNG NGHỆ 60
PHỤ LỤC 62
PHIẾU ĐIỀU TRA ĐỊA CHẤT TỪ CÁC DỰ ÁN THUỘC CÁC TỈNH VE BIỂN TỪ QUẢN NINH ĐẾN QUẢN NAM 62
Trang 4Tổng quan về đất và phân loại đất vùng ven biển từ Quảng Ninh đến Quảng Nam
Chương I TỔNG QUAN VỀ ĐỊA CHẤT VÙNG VEN BIỂN TỪ QUẢNG NINH ĐẾN
QUẢNG NAM
Qua cỏc số liệu thu thập tài liệu địa chất của cỏc tuyến đờ biển tự Quảng Ninh đến Quảng Nam (Phiếu điều tra tổng hợp và tài liệu thu thập) chỳng tụi đó thực hiện việc tổng hợp và phõn loại được điều kiện địa chất của từng tỉnh như sau:
1.1 KHU VỰC QUẢNG NINH
Lớp 1: Lớp đất đắp đờ là loại đất ỏ cỏt hoặc ỏ sột, cú mầu xỏm nhạt, xỏm đen, đụi chỗ cú lẫn ớt hưu cơ, trạng thỏi từ dẻo cứng đến dẻo vừa Hầu hết cỏc tuyến đờ biển
ở Quảng Ninh đều được đắp bằng loại võt liệu này
Lớp 2a: Đất ỏ cỏt (pha cỏt) cú mầu xỏm nhạt, trạng thỏi dẻo vừa đến dẻo mềm,
cỏ biệt cú chỗ dẻo chảy, phần trờn cú lẫn ớt rễ cõy, là loại bồi tớch trẻ, phõn bố hầu như toàn bộ mặt đất tự nhiờn thuộc cỏc huyện Quảng Hà, Tiờn Yờn và một phần huyện Hoành Bồ, chiều dày của lớp này rất mỏng, chiều dày khụng đồng đều nhau, cú nhiều chỗ đỏ gốc lộ ra, chỗ dày nhất khoảng 1.2m, trung bỡnh khoảng 1m, khu vực Quảng
Hà cú chiều dày lớn nhất (trờn dưới 3m)nhiều đoạn cú lẫn nhiều cục đỏ tảng xen lẫn
Lớp 2 là đất ỏ sột cú mầu xỏm đen, xỏm sỏng, cú chứa chất hữu cơ là rễ và thõn cõy trạng thỏi từ dẻo vừa đến dẻo mềm, đụi chỗ là dẻo chảy, chiều dày của lớp này ở từng vị trớ của mặt đất cú khỏc nhau, chiều dày trung bỡnh là 1,2m Phõn bố trờn bề mặt
tự nhiờn cỏc huyện Hải Ninh, Cẩm Phả, Yờn Hưng và một phần huyện HAũnh Bồ
Lớp 3 là lớp đất sột nằm sỏt dưới lớp 2a Đất cú màu vàng loang lổ, đỏ thẫm, trắng sỏng, trạng thỏi dẻo cứng đến dẻo mềm.Theo tài liệu thu thập lớp đất này chỉ xuất hiện cục bộ tại huyện Hải Ninh
Lớp 4: Đỏ gốc, loại cỏt kết, bột kết, sột kết nằm xen kẹp nhau, nằm ngay dưới lớp 2a Đỏ cú màu đỏ thẫm, bị phong hoỏ nứt nẻ vỡ vụn mạnh Nhiều điểm đỏ lộ ngay trờn mặt đất, đỏ tươi cú cường độ lớn, ghố bỳa khú vỡ
MẶT CẮT ĐIỂN HèNH TUYẾN Đấ NGĂN MẶN VÙNG HẢI NINH
0 2 4 6
-2
-4
0 2 4 6
-2 -4
3
Trang 5MẶT CẮT ĐIỂN HÌNH TUYẾN ĐÊ NGĂN MẶN
VÙNG VÂN ĐỒN VÀ TIÊN YÊN
0 2 4 6
-2 -4
0 2 4 6
-2 -4
1 2a 4
Trang 6Tổng quan về đất và phân loại đất vùng ven biển từ Quảng Ninh đến Quảng Nam
0,1-0,05 16,3 9,86 14,2 10,87 13,45 0,05-0,01 8,55 13,45 10,44 4,99 10,81 Hạt bụi
Khối lượng riờng G (g/cm 3 ) 2,69 2,69 2,70 2,695 2,69
Hệ số nộn lỳn a (cm 2 /kG)
p=3,0 0,026 0,027 0,025 0,027
Sức chịu tải quy ước R (kG/cm 2 )
Hệ số thấm K 20 (cm/s) 2,79.10 -4 2,21.10 -4 3,08.10 -4 2,64.10 -4 2,68.10 -4
Trang 70,1-0,05 16,73 18,08 8,98 12,07 13,97 0,05-0,01 23,42 19,65 30,04 14,94 22,01 Hạt bụi
Trang 8Tổng quan về đất và phân loại đất vùng ven biển từ Quảng Ninh đến Quảng Nam
1.2 KHU VỰC HẢI PHềNG
- Lớp Đ: Đất đắp đờ: Á sột trung đến ỏ sột nặng đụi chỗ ỏ sột nhẹ Màu nõu, nõu nhạt xen kẹp xỏm đen kết cấu chặt vừa, trạng thỏi dẻo cứng Đõy là lớp đất tương đối tốt xong độ chặt kộm, khụng đồng nhất, mức độ nộn lỳn khụng đều
Lớp 1: Cỏt bồi màu xỏm nõu, nõu sẫm, xỏm vàng ớt đỏ hộc Bề dày trung bỡnh 4.7m, Đỏy lớp kết thỳc ở độ sõu 2.5 đến 7.5m Đõy là lớp đất khụng ổn định dễ bị tỏc động bởi súng biển
Lớp 2 Lớp này nằm dưới lớp 1 với bề dày trung bỡnh khoảng 3.6m Đỏy lớp kết thỳc ở
độ sõu từ 6.2 đến 11.0m Đất thuộc loại sột pha màu nõu xỏm, nõu xẫm lẫn hữu cơ, vỏ
sũ, vỏ hến trạng thỏi dẻo mềm
Lớp 3 Lớp này nằm dưới lớp 2 với bề dày trung bỡnh khoảng 3.6m Đỏy lớp kết thỳc ở
độ sõu từ 9.7 đến 12.7m Đất thuộc loại bựn sột pha màu nõu xỏm, xỏm đen lẫn tạp chất Đõy là lớp đất cú sức chịu tải yếu, biến dạng rất mạnh
Lớp 4 Lớp này nằm dưới lớp 3 với bề dày trung bỡnh khoảng 3.3m Đỏy lớp kết thỳc ở
độ sõu từ 12.0 đến 20.0m Đất thuộc loại sột pha màu xỏm tro, xỏm vàng, xỏm ghi trạng thỏi dẻo mềm Đõy là lớp đất cú sức chịu tải trung bỡnh, biến dạng trung bỡnh
Cỏc chỉ tiờu cơ lý nờu trong bảng sau
Cỏc chỉ tiờu cơ lý Tờn lớp
HK5
-20 -18 -16 -14 -12 -10 -8 -6 -4 -2 0 2 4 6 8 10
7,5 8,9
13,7 18,0
Đ
1
2 3
4
Trang 91.3 KHU VỰC THÁI BÌNH
Lớp Đ: Đất đắp: Cát pha nhẹ, pha nặng Màu nâu nhạt - xám nhạt đôi chỗ là sét
pha nhẹ đến vừa lẫn ít đá dăm Trạng thái dẻo cứng đến dẻo mềm
Lớp 1c Cát pha nhẹ, hạt nhỏ màu vàng nhạt, trạng thái chặt vừa.Lớp này phân
bố không liên tục, chiều dày mỏng từ 0.3m đến 0.5m
Lớp 1 Sét pha vừa, sét pha nhẹ màu xám nhạt, xám nâu kẹp cát trạng thái dẻo
mềm đến dẻo chảy Diện phân bố hầu hết trên bề mặt địa hình khu vực, chiều dày tầng
thay đổi từ 0.5m đến 2.0m
Lớp 2 Cát hạt nhỏ màu xám tro, xám nhạt trạng thái chặt vừa đến xốp.bề dày
trung bình 3.0m
Lớp 3 Cát pha nặng nhiều bụi, màu xám đen kẹp sét mỏng lẫn nhiều hữu cơ
trạng thái kém chặt.Do các lỗ khoan thăm dò chưa khoan hết chiều sâu tầng nên chưa
xác định được bề dày tầng
1.4 KHU VỰC NAM ĐỊNH
- Lớp 1 Đất đắp thành phần á cát, á sét nhẹ, kết cấu chặt đến chặt vừa, trạng thái chặt
đến dẻo, chiều dày lớp thay đổi từ 4.2m đến 4.7m
Chỉ tiêu cơ lý trung bình lớp
- Lớp 2 Lớp cát bụi, cát hạt nhỏ màu xám vàng, xám nhạt đến xám đen chứa vỏ ốc,
hến Kết cấu kém chặt, bão hoà nước trạng thái chặt vừa đến rời
Trang 10Tổng quan về đất và phân loại đất vùng ven biển từ Quảng Ninh đến Quảng Nam
Chỉ tiờu cơ lý trung bỡnh lớp
+ Á sột nặng màu nõu, xỏm nõu thành phần đồng nhất trung bỡnh, kết cấu kộm
chặt, trạng thỏi dẻo mềm đến dẻo chảy Phõn bố rộng rói trờn khu vực khảo sỏt
- Lớp Đ: Đất đắp sột pha màu xỏm vàng trạng thỏi dẻo mềm
- Lớp 1 Lớp đất sột nhẹ đến bụi nặng màu nõu gụ đến xỏm hồng, trạng thỏi dẻo chảy
Phõn bố trờn toàn bộ bề mặt địa hỡnh khu vực chiều dày trung bỡnh lớp 2.4m
Chỉ tiờu cơ lý trung bỡnh lớp
>20 20,0-10,0 10,0-5,0 Hạt sỏi sạn
5,0-2,0 2,0-0,5 0,5-0,25 0,120,25-0,1 0,52Hạt cỏt
0,1-0,05 32,10,05-0,01 21,74Hạt bụi
Trang 11Khối lượng riêng G (g/cm 3 ) 2,73
Trang 12Tổng quan về đất và phân loại đất vùng ven biển từ Quảng Ninh đến Quảng Nam
Trang 131.6 KHU VỰC THANH HOÁ
- Lớp Đ: Đất đắp dạng sét pha, cát - cát pha màu xám nâu, xám vàng, xám đen kết cấu
không đồng đều chặt vừa đến kém chặt Trạng thái dẻo đến dẻo mềm Bề dày thay đổi
từ 0.00m đến 1.00m, trung bình 0.4m
- Lớp 1: Cát bồi tích hiện đại: cát hạt bụi - nhỏ mịn màu xám vàng, kém chặt bão hoà
nước phân bố cục bộ, bề dày thay đổi từ 0.4m đến 0.5m
- Lớp 2 Đất á sét nhẹ đến nặng chứa bụi màu nâu gụ, xám nâu, xám đen, đôi chỗ xen
kẹp ít cát mỏng kết cấu kém chặt, trạng thái dẻo chảy đến chảy phân bố trên bề mặt
khu vực với chiều dày thay đổi từ 0.5 đến 1.2m
Chỉ tiêu cơ lý chung của lớp Thành phần hạt
Trang 14Tổng quan về đất và phân loại đất vùng ven biển từ Quảng Ninh đến Quảng Nam
- Lớp 3: Cỏt hạt mịn - nhỏ màu xỏm vàng, xỏm xanh, xỏm sỏng hoặc xỏm đen chứa
mựn hữu cơ, vỏ sũ, ốc hến Thỉnh thoảng xen kẹp những lớp mỏng sột pha Kết cấu ớt
chặt, trạng thỏi bóo hoà nước Chiều dày lớp thay đổi từ 4.0m đến 10.0m
Chỉ tiờu cơ lý chung của lớp
- Lớp 4: Sột - sột pha nặng màu xỏm nõu gụ, nõu hồng kết cấu kộm chặt, trạng thỏi
dẻo chảy đến dẻo mềm Nằm dưới lớp 3 chiều dày chưa xỏc định
Trang 15Chỉ tiêu cơ lý chung của lớp
- Lớp 1: Cát hạt mịn màu vàng nhạt, trạng thái chặt vừa.Lớp này phân bố dạng dải kéo
dọc theo bờ biển, bề dày trung bình 3.0m
Chỉ tiêu cơ lý chung của lớp
Trang 16Tổng quan về đất và phân loại đất vùng ven biển từ Quảng Ninh đến Quảng Nam
Chỉ tiờu cơ lý chung của lớp
>2020,0-10,010,0-5,0Hạt sỏi sạn
5,0-2,02,0-0,50,5-0,250,25-0,1Hạt cỏt
0,1-0,050,05-0,01Hạt bụi
Trang 18Tổng quan về đất và phân loại đất vùng ven biển từ Quảng Ninh đến Quảng Nam
- Lớp 4: Sột pha màu vàng loang lổ, trạng thỏi dẻo mềm.Chiều dày chưa xỏc định
Chỉ tiờu cơ lý chung của lớp
>2020,0-10,010,0-5,0Hạt sỏi sạn
Trang 19Góc nghỉ khô của cát
Góc nghỉ ướt của cát
p=0,00-1,00p=1,00-2,00p=2,00-3,00
MÆt C¾t §Þa ChÊt ®iÓn h×nh
1
2
1.8 KHU VỰC HÀ TĨNH
Dạng phân bố địa chất kiểu 1
- Lớp Đ: Đất đắp hỗn hợp thành phần là cát pha, sét pha màu xám nâu, xám vàng, xám ghi trạng thái nửa cứng đến cứng
- Lớp 1 Đất á sét nặng màu xám xanh nhạt, nâu đen chứa hữu cơ trạng thái dẻo mềm Diện phân bố xuất hiện trên hầu hết bề mặt khu vực nghiên cứu Chiều dày tầng thay đổi lớn từ 2m đến hơn 10m (do có phạm vi hố khoan không khoan hết được chiều dày tầng) Bề dày trung bình 6m
- Lớp 2 Đất á sét nhẹ - cát pha màu xám sáng kết cấu kém chặt, bão hoà nước.Tầng này có diện phân bố rộng, nằm dưới lớp 1 chiều dày trung bình tầng 6.5m
- Lớp 3 Cát hạt mịn màu xám sáng, kết cấu kém chặt, đất ẩm ướt, bão hoà nước.Chiều dày lớp chưa xác định
Dạng phân bố địa chất kiểu 2
- Lớp đất đắp: Hỗn hợp thành phần là cát pha, sét pha màu xám vàng, xám ghi, trạng thái dẻo cứng đến nửa cứng chứa sạn
Trang 20Tổng quan về đất và phân loại đất vùng ven biển từ Quảng Ninh đến Quảng Nam
Chỉ tiờu cơ lý chung của lớp
- Lớp 1: Cỏt pha màu xỏm đen, xỏm trắng, trạng thỏi dẻo mềm đến dẻo chảy, chứa hữu
cơ Bề dày trung bỡnh khoảng 2.5m
Chỉ tiờu cơ lý chung của lớp
Trang 21- Lớp 2: Cát hạt nhỏ đến vừa màu xám trắng, xám vàng, bão hoà nước chứa vỏ sò, ốc hến Bề dày trung bình khoảng 6.5m
Chỉ tiêu cơ lý chung của lớp
- Lớp 3: Sét màu xám vàng trạng thái dẻo mềm
Chỉ tiêu cơ lý chung của lớp
Trang 22Tổng quan về đất và phân loại đất vùng ven biển từ Quảng Ninh đến Quảng Nam
1.9 KHU VỰC QUẢNG BèNH
- Lớp 1: Cỏt hạt mịn màu xỏm trắng, xỏm vàng lẫn thạch anh Diện phõn bố bao phủ toàn bộ bề mặt địa hỡnh, nhiều chỗ tạo thành cỏc dải cỏt đụn cỏt cú chiều cao từ 2m-hơn 15 m, bề dày trung bỡnh tầng >10m
3
Trang 23>2020,0-10,010,0-5,0Hạt sỏi sạn
Chỉ tiêu cơ lý chung của lớp
Trang 24Tổng quan về đất và phân loại đất vùng ven biển từ Quảng Ninh đến Quảng Nam
TCVN
>2020,0-10,0
Trang 251.11 KHU VỰC HUẾ
- Lớp 1: Cát hạt nhỏ đến trung màu vàng nhạt, lẫn vỏ sò Bề dày trung bình 12.4m
Chỉ tiêu cơ lý chung của lớp
Trang 26Tổng quan về đất và phân loại đất vùng ven biển từ Quảng Ninh đến Quảng Nam
1.12 KHU VỰC QUẢNG NAM - ĐÀ NẴNG
+ Lớp 1: Bao gồm cỏc thành tạo cỏt, bột, sột chứa mựn thực vật và than bựn, cú nguồn
trung bỡnh từ 14.5m
cỏc thành tạo cỏt trắng chứa mựn thực vật dày 5-15m
2
1
Mặt Cắt Địa Chất điển hình
1 Htb = 14.5m
Mặt Cắt Địa Chất điển hình
Trang 27Đánh giá chung về điều kiện địa chất vùng ven biển từ Quảng Ninh đến Quảng Nam
Qua các kết quả điều tra thu thập về điều kiện địa chất các tuyến đê vùng ven biển chúng tôi tổng hợp được các vấn đề cơ bản sau
A.Đất dắp:
Đất đắp đê bao gồm các thành tạo Sét pha màu xám nhạt xám đen, cát pha mùa nâu nhạt, xám nhạt, sét màu xám vàng, bề dày chủ yếu dao động trong khoảng từ 1.5m đến 3.5m
Tuy nhiên chỉ có các tỉnh từ Quảng Ninh đến Hà Tĩnh là hình thành các tuyến
đê còn lại từ Hà tĩnh và đến Quảng Nam đê được hình thành chủ yếu do trầm tích biển gió với thành phần cát hạt nhỏ đến trung màu xám trắng, xám vàng tạo thành các dải cát, đụn cát có chiều cao thay đổi từ 1mét đến vài chục mét,
Trang 28Tổng quan về đất và phân loại đất vùng ven biển từ Quảng Ninh đến Quảng Nam
Trang 29ĐVTH: Trung tâm Thủy công - VKHTL 27
Sét pha màu xám đen
Sét pha màu xám xanh, xám ghi
Sét pha màu xám đen
Cát pha màu xám ghi
Cát pha màu xám sáng
Sét pha màu xám vàng
Sét màu vàng
Sét pha màuvàng loang lổ
Sét màu vàng
Nguồn tài liệu chính: Đê biển dự án PAM và một số dự án nâng cấp, sửa chứa tuyến đê biển từ Quảng Ninh đến Quảng Nam
Trang 30Tổng quan về đất và phân loại đất vùng ven biển từ Quảng Ninh đến Quảng Nam
2 Lớp đất nền cú thành tạo sột pha màu xỏm nõu, nõu đen, sột màu xỏm xanh, xỏm nhạt
Cấu tạo địa chất nền đờ từ trờn mặt địa hỡnh từ nhiờn đến chiều sau nghiờn cứu (10m) bao gồm cỏc lớp đất sau:
- Cỏt pha màu xỏm trắng, xỏm đen, xỏm xanh lẫn hữu cơ
- Cỏt pha màu xỏm sỏng xỏm vàng cú lẫn thạch anh, vỏ sũ, vỏ hến
- Sột pha màu xỏm nõu, nõu đen,
- Sột màu xỏm xanh, xỏm nhạt
- Sột nhẹ đến bụi màu xỏm gụ nõu hồng
- Bựn sột pha màu nõu sỏm
- Cỏt bột kết màu đỏ thẫm
- Đất bụi màu xỏm nõu
Căn cứ vào kết quả phõn tớch mẫu của cỏc phiếu điều tra thu thập trờn cỏc tuyến đờ biển Chỳng tụi xin tổng hợp chỉ tiờu cơ lý của cỏc loại đất nền theo bảng sau
Trang 31ĐVTH: Trung tâm Thủy công - VKHTL 29
BẢNG CHỈ TIÊU CƠ LÝ LỚP ĐẤT NỀN VÙNG VEN BIỂN QUẢNG NINH ĐẾN QUẢNG NAM
Trang 32Tổng quan về đất và phân loại đất vùng ven biển từ Quảng Ninh đến Quảng Nam
Mụ tả đất
Cỏt pha màu xỏm đen, xỏm xanh
Đất ỏ sột màu xỏm
Đất ỏ sột màu xỏm
Đất ỏ sột màu xỏm
Sột pha màu nõu xẫm lẫn dăm sạn
Sột pha màu nõu xẫm lẫn dăm sạn
Sột nhẹ đến bụi nặng màu nõu
gụ đến xỏm hồng
Sột vừa màu xỏm nõu, xỏm xanh
Đất bụi thường màu xỏm nõu
Sột nhẹ màu nõu
gụ, xỏm đen
Cỏt hạt nhỏ màu xỏm vàng, xỏm xanh
Cỏt hạt mịn màu xỏm, lẫn vỏ
sũ
Cỏt pha nhẹ màu xỏm đen
Sột pha màu xỏm vàng
Sột pha màu nõu xỏm
Cỏt pha màu xỏm nõu, xỏm đen, xỏm xanh
Cỏt hạt nhỏ đến vừa màu xỏm trắng
Sột màu xỏm vàng, nõu đỏ
Cỏt hạt nhỏ màu xỏm đen
Cỏt hạt trung màu xỏm trắng, xỏm vàng
Cỏt hạt trung màu xỏm trắng, xỏm vàng
Sột pha màu xỏm đen
Nguồn tài liệu chớnh: Đờ biển dự ỏn PAM và một số dự ỏn nõng cấp, sửa chứa tuyến đờ biển từ Quảng Ninh đến Quảng Nam