trắc nghiệm vi sinh
Trang 1Trắc nghiệm Vi sinh vật
Câu1 : Tìm ý đúng nhất về hình thể cơ bản của vi khuẩn
1.VK có 3 loại hình thể :cầu ,que ,xoắn
2 VK có 3 loại hình thể :cầu ,thẳng ,tròn
3.VK có 3 loại hình thể:thẳng,que,cong
4.VK có 3 loại hình thể:cầu ,que ,cong
5.VK có 3loai hình thể:cầu ,xoắn ,cong
Câu2:VSV nào là nguyên nhân gây bệnh
1.VSV thường xuyên phân lập từ người bệnh
2.chúng được nuôi cấy thuần chủng trên invitro
3.từ sự nuôi cấy chúng có thể gây bệnh điển hình
4.tất cả đều đúng
Câu3.chọn ý sai
1.NST VK dài xấp xỉ 1mm là AND 1 sợi
2.là NST duy nhất của VK nằm trông nhân
3.Nhân VK bắt màu thuốc nhuộm kiềm
2.liên quan đén độc lực của VK
3.quá trình sinh vỏ phụ thuộc vào môi trường
4.Dựa vào KN vỏ để phân loại VK thành nhiêu týp
Câu7:ý sai nói về bào tử
1.bào tử chỉ thấy ở 1 số loại VK như:Bacillú,clotridum…
2.bào tử có nhiều Ca và ít dipicolinic
3.phương pháp tyndall không diệt được bào tử
4.dựa vào hình dáng vị trí bào tử có thể xác định giốngVK
Câu8:Plasmit
1.là phân tử AND sợi đơn
2.Nó mang gen thiết yếu của sự sốngVK
3.Nó khá quan trọng với con người
4.có mặt ở rất ít VK
Câu9:Các chất không ảnh hưởng tới VSV
1.Phenol 1% ở nhiệt độ phòng giết chết VK trong 10-15 phút
Trang 22.Phenol 5%sau 24 h giết được nha bào
3.cồn Etylic 70% diệt được nha bào
4.cồn để bay hơi làm đông vón Pr trong bào tươngVK
5.Cồn hút nước mạnh làm tan và hợp chất có tính kiềm tổn hại bào tử
2.Mọi VK đều có hệ thông enzim hoàn chỉnh
3.Trao đổi chất diễn ra trên toàn bộ bề mặt VK
4.có 2 loại enzim :nội bào và ngoại bào
Câu14:thẻ nào không phải do VR
1.cấp tính
2.Dai dẳng
3.Mãn tính
4.Nhiễm trùng chậm
5.suy giảm miên dịch
Câu15:Tất cả nói về IFN trừ
1.là glycoprotein trọng lượng phân tử thấp
2.IFN t.tin cho TB sản xuất enzim dể diẹt VR
3.Gồm 3 loại:IFN anpha,IFN bêta,IFN gama
4.Không dặc hiệu cho VR nhưng dặc hiệu cho loại
Câu16:tìm ý dúng về độc tố
1.ngoại độc tố là protein và polysaccarit
2.nội độc tố là prôtêinvà chịu nhiệt độ cao
3.ngoại độc tố khó bị trung hoà bởi kháng thể và tính độc cao
4.nội độc tố có tính kháng nguyên yếu và không thể chế dược giải độc
Trang 33.ARN polymelaza phụ thuộc AND
4.enzim neuraminidara
Câu18:VR có kích thước và hình thể
1.ít thay đổi và dăc trưng cho loài
2.Luôn thay đổi để gây bẹnh
3.có kích thước biến đổi trrong quá trình gây bệnh
Câu19:chức năng của vỏ capsid trừ
1.bảo vệ AN
2.tác dụng bám và xâm nhập vào TB của VK
3.Bảo vệ các thành phần bên trong VR:AND’Pr’enzim chuyển bào 4.có khả năng kích thích cơ thể vật chủ sinh ra khắng thể dặc hiệu với
3.các thành phần của VR được tổng hợp ở bào tương TB hcủ
4.tuỳ tờng loài VR mà các thành phần ddược tổng hợp ở nhân hoặc ở bào tương
Câu22:bao ngoài của 1 số VR trừ
1.có thể do màng nhân tạo nên
2.do vỏ capsid tạo nên nhờ protêin cấu trúc
3.có thể do màng bào tương tạo nên
4.nó bị hoà màng TB chủ khi xâm nhập
5.mang kháng nguyên tế bào chủ
câu23:Thể bệnh VR tồn tại dai dẳng không có triệu chứng nhưng không kèm theo thải VR ra môi trường xung quanh là
1.Nhiễm trùng không triẹu chứng
2.Nhiễm VR tồn tại dai dẳng
3.nhiễm VR tiềm tàng
4.nhiễm VR măn tính
5.nhiễm VR chậm
Câu 24:Điểm sau nói về Plasmit trừ
1.không cần đối với tế bào VK
2.Tự nhân bản trong bào tương
3.có khả năng tích hợp vào thể nhiễm sắc của VK và cùng nhân bản với thể Nhiễm Sắc thể nhân
4.Sự nhân bản của plasmit phụ thuộc vào bản thân của plasmid mà không phụ thuộc vào TB chủ
Trang 44.không di truyền được
Câu26:plasmit R chuyển được bằng con đường tiếp hợp
1.Đối với VK Gr +
2.đối với VK Gr –
3.cả hai
Câu27:con đường truyền Plasmit R
1.qua phân bào
1.kháng thuóc kháng sinh là phổ biến
2.kháng thuóc ở 1 số loài có thành dày
3.tính chất kháng thuốc không di truyền cho con cháu
4 tất cả đều sai
Câu29:tìm ý sai ở VK
1.Một số VK có thể kháng lại nhiều loại thuốc
2.VK không co plasmit thì không có gen kháng thuốc
3.có nhiều VK kháng lại 1 loại thuốc
4.tần số kháng thuốc cao
Câu 30:tìm ý sai về nhiễm trùng
1.Mọi VSV xâm nhập vào cơ thể vật chủ đều có thể gây nhiễm trùng trong điều kiên thích hợp
2.nhiễm trùng có thể gây bệnh hoặc không
3.nhiễm trùng gặp nhiều trong thiên nhiên cẩ ở VK
`1.Tăng độc lực dễ hơ n giảm độc lực
2.VSV có thể làm cho vacxin hồi biến được đọc lực trong điều kiên thuận lợi
3.trong nghien cứu việc n.uôi giĩu VSV để được dộc lực ổn định là dặc biệt quan trong
4.sự phối hợp cua VK lhông ảnh hưởng đến độc lực của chúng
Câu33:dùng kháng sinh có hiệu quả nhất vào giai đoạn
1.tiềm tàng
2.Khi VK chưa xâm nhạp vào cơ thể
3.VK không chịu tác dụng của kháng sinh
4.Thích ứng
Câu34:tìm ý sai về vỏ VK
1.là chất hữu cơ do VK tiêt ra
2.quá trình sinh vỏ phụ thuộc vào môi trường
Trang 53.Vỏ VK bắt màu cao
4.mang tính kháng nguyên dặc hiệu
Câu 35:pili VK
1.da số vK đều có Pili
2.tất cả các Pili đều có chức năng làm cầu nối để chuyển AND từ VK cho sang VK nhận
3.Pili dài hơn lông
4.chỉ một số VK có thành mỏng mới có pili
Câu 36:Lông VK
1.là những sợi nhỏ bắt nguồn từ bào tương
2.chỉ mọc ở 1 vị trí nhất định ở TBVK
3.lông không có vai trò trong chuẩn đoán VK
4.lông không cử động được
5.Lông có cấu trúc vi ống như tinh trùng
Câu37:Vk cố định đạm lây từ cây chủ
1.Nitơ hoà tan trong nhựa cây
2.O2
3.Nitrat
4.Đường
Câu 38:VK di động đươc nhờ lông khi
1.Lông quay theo chiều kim đồng hồ
2.Lông quay theo chiều ngược kim đồng hồ
Câu42:tìm ý đung nói về VK
1.Mọi VK dều phải ký sinh bắt buộc trong tế bào
2.Mọi VK đều có đầy đủ hệ enzim
2.NT là hiện tượng ít phổ biến trong thiên nhiên
3.Trong nhiễm trùng VSV có ý Nghĩa quan trọng nhất
Trang 64.chỉ có VSV có độc tố mới gây nhiễm trùng
Câu44:Đơn vị hình thái học của VR
1.có thể nhân lên được
2.có thể gây nhiêm trùng do độc tính ở vỏ tiêt ra
2.chúng tồn tại rất lâu tong tế bào
nên gọi là hiên tượng tiêm tàng
3 ra ngoài tế bào với đường ngược với quá trình bám và xâm nhập 4.có thể thoát ra ngoài theo kiểu nảy chồi hoặc ồ ạt phá vỡ tế bào Câu48:Hình thức xâm nhập ANvào TB chủ của VR
2.láp ráp sai là trường hợp phổbién
3.tạo VR không hoàn chỉnh chỉ co AN
4.tạo VR khônghoàn chình chỉ có vỏ capsid
Câu50:Về cơ bản có các kiểu capsone sau
1.kiểu hình cầu,hình khối da diện, kiểu sợi,kiểu que dùi trống
2.kiểu đối xứng và hình hộp
3.chỉ là kiểu đối xứng
4.có 2 kiểu đối xứng hình xoán và hình hộp
Câu 51:trong giai đoạn ẩn của quá trinh nhân lên của VR
1.quan sát rõ nhất các thành phần VR trong TB
2.là giai đoạn VR dã tông hơp xongvà tồn tại trong tế bào chủ
3.VR truyền thông tin di truyên cho tế bao chủ và TB chủ chuyển hướng tông hơp VR
4.Các giai đoạn này chỉ tạo ra các AN chua tạo ra các Protêin
NHIEM TRUNG Câu1:Tìm câu dúng nhất
Trang 7Câu2:ý đúng nhất về tương tác giũa VSV và người
1.các VSV chỉ gây bệnh cho người
2.các VSV gây bệnh và gây bệnh có điều kiên cho người
3.Các vSV không đủ gây bệnh mà còn sống cộng sinh với người
4.các VSV có 3 nhóm:gây bệnh , không gây bệnh và gây bệnh tuỳ ngộ 5.các VSV gây bệnh không gây bệnh và gây bệnh tuỳ ngộ và còn sống cộngh sinh có lợi cho con người
Câu3:VSV cùng tiênd hoá song song vưi sự tiên hoá của vật chủ là của
1.liên cầu khuẩn
2.Lỵ amit
3.Virut H5N1
4.xoắn khuẩn sốt hồi quy
5.phẩy khuẩn tả
Câu4:tính gây bệnh của VSV phụ thuộc vào
1 số lượng mần bệnh ,độc lực mần bệnh ,sức đề kháng của cơ thể 2.số lương mần bệnh, sức đề kháng, dường xâm nhập
3.số lượng mần bệnh đường xâm nhập sức dề kháng
4.độc lực mần bệnh, đường xâm nhập, môi trường ngoại cảnh
Câu5:NT phụ thuộc vào yếu tố:
1.Mần bệnh tìnhtrang, đường xâm nhập
2.tình trạng cơ thể , môi ttrường ngoại cảnh nhât định,đường xâm nhập
3.mần bệnh ,môi trương ngoại cảnh,đường xâm nhập
4.mần bệnh, môi trường ngoại cảnh, tình trạng cơ thể vật chủ
3.Liều chết tôi thiểu DLM là liều VSV hoặc sản phẩm của nó làm chết
ĐV trong 1 thời gian nhất định
4 liều chết tối thiểu DLM là liều nhỏ nhất VSV hoặc sản phẩm của nó làm chết đọng vật trong một thơi gian nhất đinh
5.liều chêt tối thiểu DLM như nhau ở các loại VSV
Câu 7:khi xác định liều chết tối thiểu cần chú ý
1.loài động vật được dung,cân nặng,đường đơa,độc lưc VSV
2.loài động vật được dung,cân nặg sức đề kháng độc lực
3.loài đông vật dược dung đường dưa ,thơi gian động vật chêt độc lực VSV
4.loài động vật được dùngcân nặng,đường đưamần bệnh,thời gian động vật chết
Trang 85 không có đáp án đụng
Câu 8:tìm ý sai nói về đọc lực
1.Đọc lực cao nhất khi mới phân lập từ cơ thể người bệnhhoặc đông vật
2.nuôi cấy trên đọng vật chỉ có thể làm tăng đọc lực
Đông khô và bảo quản lạnh là cách cố định và ổn định độc lực tốt nhất 3.các VSV làm vacxin có thể hồi được độc lực
4.viậc tăng dộc lực dễ dàng hơn việc giảm độc lực
Câu9:chỉ ý sai nói về độc lực
1.bám xâm nhập và nhân lên trong tế bào là yếu tố đọc lực của VR 2.Đọc tố là chất độc của VK ,VR và ricketsia
3.tất cả các ngoại đôc tố bị các men đường tiêu hoá phá huỷ
4.nhưng rối loan chung do thành phần lipit trong nội độc tố gây nên 5.thành phần protein của nội độc ttó có tính khang nguyên
Câu 10VK xâm nhạp lan tràn vào mô mau là
Câu 12:tim ý đúng về nhiễm trùng huyêt
1.NTH là chỉ các trường hợp VK vào máu
4.ngăn cản thực bào qua hiện tượng opsusorin hoá
Câu14:phế cầu và trực khuẩn than chông thực bào ở
1.Vỏ
2.ngăn cản hoà màng
3.không có Recepter
4.ngăn cản thực bao qua opsom hoá
Câu 15:hình thái NT của VK lao là
Trang 93.ngăn cản hoà màng
4.không có recepter
5.ngăn cản thực bào qua hiên tượng opsesonin hoá
KHANG SINH Câu 1:ai là người tìm ra penicillin
1.luis paster
2.rober koch
3.Fleming
4.Ivânnpski
Câu2:Định nghĩa khang sinh
1.là chất được tiết ra từ VSV với liều lượng nhỏ có tác dụng ức chế VK
có thể dùng tại chỗ hoặc toàn thân nhưng không đọc hoặc ít dộc cho cơ thể
2.là chất được chiêt ra từ VSV với liều lượn nhỏ có tác dụng ức chế hoạc giết chêt VK có thể dùng tại chỗ hoặc toàn than ít đọc hoặc không đọc với cơ thể
3.là chất được chiết xuất từ VSV hoăc tông hộp hoá học với liều lương rất nhỏ có thể ức chế hoặc tiêu diệt VK có thể dùng tại chỗ hoạc toàn thân ít độc hoặc không độc với cơ thể
4.là chất độc được chiết xuất từ VSV hoặc tông hợp hoá học với liều lượng rất nhỏ có tác dung ức chế hoăc giết chết VK có thể dung tại chỗ hoặc toàn thân ít độc hoặc không độc cho cơ thể
Câu3:tai sao beta-lactamin tác động lên VK Gr+ hơn Gr-
1.beta-lactamin bị ức chế bởi lipo polisaccarit của Gr-
2……….nhạy cảm với beta ladamese
Trang 114.phenicol
Trang 125.quinolon cau21:hiên tương nao sau dây không phải là hiên tương dề kháng giả
1.VK nằm trong các ổ sơ(hay kén)
2.VK ẩn trong các sande hoặc catheter
3.Vk nằm trong các ổ áp xe hoặc ổ viêm
4.Mycoplasma không có thành TB không chịu được tác dụng của beta lactamin
câu 24:cơ chế nào sau đây không phải cơ chế kháng thuốc của VR
1.tổng hợp emzim phá huỷ cấu trúc phân tử kháng sinh
2.thay đổi cấu trúc màng
3.ngừng trao đổi chất hình thành bào tử
4.thay đổi vị trí dích
5.thay đổi hệ thống enzim chuyển hoá
6.tăng tổng hợp enzim bị ức chế
câu 25:tìm câu sai về biện pháp hạn chế tính kháng thuốc
1.chỉ dùng kháng sinh điều trị khi chắc chắn nhiễm khuẩn không dùng bao vây
2.chọn KS theo kết qủa của KS đồ trong trường hợp có thể ưu tiên KS
có phổ rộng và đặc hiệu
3.Dùng KS đúng quy định về kiều lượng thời gian phối hợp KS
4.Đồ cao biện pháp vô khuẩn và khử khuẩn để tránh làm truyền VK dề kháng
5.nâng cao ý thức của cộng đồng về KS
6.liên tục thêo dõi sự kháng thuốc của VK bằng kỹ thuật KS đồ
7.nghiên cứu tim ra thuôc mới
câu 26:tìm ý sai khi kêt hợp KS
Trang 138.lincosamid+aminosid
9.azitronycin+cloramphenicol
TAC DONG CUA CAC YEU TO DEN KHANG VSV GAY BENH câu1:phương phap khử trùng được áp dung với các sinh phẩm thuốc bị hơ hại khi khử trùng ở nhiẹt độ cao(>80)
4.1 số VK chịu được như VK ơa mạn sông ở biển
câu4:để vô khuẩn trong môi trương dinh dương nuôi VSV trong vô khuẩn thuốc và huyết thanh người ta dùng cách
câu5:yếu tố nào không phải là y/cầu lý tưởng của 1 chất hoá học kháng VSV
1.Diẹt VSV ở lièu lượng thấp
2.có tính dặc hiệu với từng loại VSV
3.không độc cho người và động vật
4.Dễ tan trong H 2 O và dung môi khác
Trang 14CÁC YẾU TỐ BẢO VỆ CƠ THỂ TRONG NHIÊM TRÙNG
cau1:tìm ý sai khi nói về lysozim
1.lysozim có ở chát nhầy mũi họng nước bọt nước mắt
2.có bản chất protêin
3.Không có tính kháng nguyên
4.tac dung lên peptipdonlycan của thành tế bào VK
5.chịu được nhiệt độ
câu2:tìm ý sai khi nói về phản ứng viêm
1.tại chỗ viêm tuần hoàn nhanh gây giãn mạch
2.PH tăng
3.sinh ra các yếu tố hoá học trong hương động
4.lúc đầu đại thực bao tiến tới trươcsau dó là tiểu thực bào
5.có biểu hiện phù nề xưng ,nóng ,đỏ ,đau
câu3:tìm ý dúng khi nói về tiểu thực bào và đậi thực bào
1.có ở máu
2.đều là đơn bào
3.chỉ có hình thức thực bào
4.thực bào gôm 3 giai đoạn
5.đều có bóng nội bào chứa nhiêu men
câu4:tìm ý sai khi nói về bổ thể
1.bổ thể là loại Pr
2.có trong huyết thanh tươi của ngươi và đọng vật
3 tăng cường quá trình opsosonin hoá giúp chô thực bào
Trang 157 có tính dặc hiệu của loài
8.IFN tác động trực tiếp lên VR
câu7:Cơ chế tác động của lycozim
câu8:cơ chế tác động của IFN
1.trực tiếp ngăn cản 2 quá trình:dịch mã và sao mã
2.ngăn VR bám trên bề mặt cảm thụ(receptor)
3.gián tiếp tác động lên TB sản xuất 2 enzim có vai trò phân huỷ ARN m(2,5 Asynthetare) và ức chế tổng hợp Pr
4.ngăn cản quá trình lắp ráp giũa AN và Pr dể thành virion
5.Gián tiếp ngăn cản quá trình phá vỡ TB vật chủ
câu9:IFN nào tham gia vào cơ điều hoà miễn dịch
1.IFN anpha
2.IFN beta
3.IFN giama
4.cả 3 loại
câu10:tìm ý sai nói về kháng thể
1.kháng thể do TB lympho sản xuất ra sau khi nhận kích thích của kháng nguyên
4.rối loạn quá trình tổng hợp Pr
5.ngăn cản VSV bám vào lan tràn
6.tăng cường thực bào
7.Diệt bằng hiên tượng gây độc cho TB phụ thuộc kháng thể
câu12:hiện tượng dáp ứng miễn dịch TB do lympho và đại thực bào phụ trách co nhược điểm
1.không diệt triệt để VSV
2.chỉ có tác dụng ức chế VSV
3.chậm hơn so với quá trình nhân lên của VSV
4.gây hoại tử hoạc sơ hoá
5.gây ung thư
câu13:Đạp ứng miễn dịch TBlympho T DH1 và đậi thực bào phụ tráchcơ chế:đại thực bào->T CD4 ->T H ->TH1->…
chất có vai trò hoạt hoá đậi thực bào tiết enzim diệt VSV là
1.IFN anpha
2.IFN beta
Trang 163.IFN gama 4.IFN 5.lyrozim câu14:không nuôi cấy VR ở
1.Động vật cảm thụ 2.phôi gà
3.thạch dinh dưỡng 4.tế bào nuôi trong ống nghiêm câu15:giai đoạn nào là quan trọng nhất trong quá trình nhân lên củaVR trong tế bào vật chủ
1.giai đoạn bám và xâm nhập 2.giai đoạn ẩn
3.giai đoạn láp ráp 4.giai đoạn thoát câu16:VR xâm nhập vào tế bào vật chủ bằng hình thức
1.Vận chuyển chủ động các chất qua màng 2.ẩm bào
3.phá vỡ màng tế bào 4.Thực bào
câu 17:Hình thức hay gặp nhất đối với VR KS trong tế bào vật chủ
1.Phá vỡ?
2.tồn tại song song 3.tổn thương NST 4.kích thích tăng vô hạn 5.tạo nên thể vùi
VI KHUAN
Câu1:VK co các loại hình cơ bản sau:
a.cầu,cong,sợi b.cầu, trực, xoắn c.que,cong,sợi d.cầu,trực,khối đa diện e.cầu,trực,cong
Câu2:Hình thể trực khuẩn than có 2 đầu:
Câu3:Trực khuẩn xếp thành dây dài là:
a.trực khuẩn than b.trực khuẩn hủi c.trực khuẩn lao d.trực khuẩn giang mai