1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tích vô hướng của hai véc tơ 1 thang 12 năm 2012

20 469 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích vô hướng của hai véc tơ
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 839,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI GIẢNG TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ ( CB)CÓ LIÊN MÔN VẬT LÝ

Trang 1

Kiến thức cơ bản cần nhớ:

 Góc giữa hai véc - tơ.

a

b

a

.

O

A

a b    ,  AOB

 Bảng giá trị lượng giác

của các góc đặc biệt.

 cosα > 0  0 0 < α < 90 0

cos α >0  90 0 < α < 180 0

cosα = 0  α = 90 0

Kiến thức cơ bản :

 Góc giữa hai véc - tơ.

a

b

a

.

O

A

a b    ,  AOB

 Bảng giá trị lượng giác

của các góc đặc biệt.

 cosα > 0  0 0 < α < 90 0

cos α >0  90 0 < α < 180 0

cosα = 0  α = 90 0

Kiểm tra bài cũ :

 Góc giữa hai véc tơ?

a

b

a

.

O

A

a b    ,  AOB

 Bảng giá trị lượng giác

của các góc đặc biệt.

 cosα > 0  0 0 < α < 90 0

cos α >0  90 0 < α < 180 0

cosα = 0  α = 90 0

Giải bài tập:

Cho hình vuông ABCD tâm O, gọi I, K, M, N lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA

O

C D

I

K N

M

Xác định các góc sau ?

a) AB,IK

b) BC,OM

c) CD,MC

d) KM,OK

e) ON,BC

= 450

= 00

= 1800

= 1350

= 900

Trang 2

Kiờ́n thức cơ bản cõ̀n nhớ:

 Góc giữa hai véc - tơ.

a

b

a

.

O

A

a b    ,  AOB

 Bảng giá trị lượng giác

của các góc đặc biợ̀t.

 cosα > 0  0 0 < α < 90 0

cos α >0  90 0 < α < 180 0

cosα = 0  α = 90 0

Gọi A là cụng sinh ra bởi lực F

 Mụ̣t xe goòng chuyờ̉n đụ̣ng từ O đờ́n O’ dưới tác đụ̣ng của lực F

1

F

tạo với hướng chuyờ̉n đụ̣ng mụ̣t góc .

A =  F  OO’cos

 F  là c ờng độ lực F tính bằng Niutơn (N)

OO’ độ dài OO’ tính bằng mét (m)

 Là góc giữa OO’ và F

Trang 3

Kiến thức cơ bản cần nhớ:

 Góc giữa hai véc - tơ.

a

b

a

.

O

A

a b    ,  AOB

 Bảng giá trị lượng giác

của các góc đặc biệt.

 cosα > 0  0 0 < α < 90 0

cos α >0  90 0 < α < 180 0

cosα = 0  α = 90 0

1) Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ a) Định nghĩa: ( SGK_41 )

Cho hai vectơ a và b khác vectơ 0

Tích vô hướng của hai vectơ a và b là

một số,

kí hiệu :a b , được xác định bởi :

a b = a bcos( a , b )

Trang 4

Kiến thức cơ bản cần nhớ:

 Góc giữa hai véc - tơ.

a

b

a

.

O

A

a b    ,  AOB

 Bảng giá trị lượng giác

của các góc đặc biệt.

 cosα > 0  0 0 < α < 90 0

cos α >0  90 0 < α < 180 0

cosα = 0  α = 90 0

Trang 5

Kiến thức cơ bản cần nhớ:

 Góc giữa hai véc - tơ.

a

b

a

.

O

A

a b    ,  AOB

 Bảng giá trị lượng giác

của các góc đặc biệt.

 cosα > 0  0 0 < α < 90 0

cos α >0  90 0 < α < 180 0

cosα = 0  α = 90 0

Bài cũ

Cho hình vuông ABCD tâm O , gọi I, K, M, N lần lượt là

trung điểm của AB, BC, CD, DA.

Trang 6

Kiến thức cơ bản cần nhớ:

 Góc giữa hai véc - tơ.

a

b

a

.

O

A

a b    ,  AOB

 Bảng giá trị lượng giác

của các góc đặc biệt.

 cosα > 0  0 0 < α < 90 0

cos α >0  90 0 < α < 180 0

cosα = 0  α = 90 0

Trang 7

Kiến thức cơ bản cần nhớ:

 Góc giữa hai véc - tơ.

a

b

a

.

O

A

a b    ,  AOB

 Bảng giá trị lượng giác

của các góc đặc biệt.

 cosα > 0  0 0 < α < 90 0

cos α >0  90 0 < α < 180 0

cosα = 0  α = 90 0

Trang 8

Kiến thức cơ bản cần nhớ:

 Góc giữa hai véc - tơ.

a

b

a

.

O

A

a b    ,  AOB

 Bảng giá trị lượng giác

của các góc đặc biệt.

 cosα > 0  0 0 < α < 90 0

cos α >0  90 0 < α < 180 0

cosα = 0  α = 90 0

Trang 9

Kiến thức cơ bản cần nhớ:

 Góc giữa hai véc - tơ.

a

b

a

.

O

A

a b    ,  AOB

 Bảng giá trị lượng giác

của các góc đặc biệt.

 cosα > 0  0 0 < α < 90 0

cos α >0  90 0 < α < 180 0

cosα = 0  α = 90 0

Trang 10

Kiến thức cơ bản cần nhớ:

 Góc giữa hai véc - tơ.

a

b

a

.

O

A

a b    ,  AOB

 Bảng giá trị lượng giác

của các góc đặc biệt.

 cosα > 0  0 0 < α < 90 0

cos α >0  90 0 < α < 180 0

cosα = 0  α = 90 0

Trang 11

Kiến thức cơ bản cần nhớ:

 Góc giữa hai véc - tơ.

a

b

a

.

O

A

a b    ,  AOB

 Bảng giá trị lượng giác

của các góc đặc biệt.

 cosα > 0  0 0 < α < 90 0

cos α >0  90 0 < α < 180 0

cosα = 0  α = 90 0

Trang 12

Kiến thức cơ bản cần nhớ:

 Góc giữa hai véc - tơ.

a

b

a

.

O

A

a b    ,  AOB

 Bảng giá trị lượng giác

của các góc đặc biệt.

 cosα > 0  0 0 < α < 90 0

cos α >0  90 0 < α < 180 0

cosα = 0  α = 90 0

Trang 13

Kiến thức cơ bản cần nhớ:

 Góc giữa hai véc - tơ.

a

b

a

.

O

A

a b    ,  AOB

 Bảng giá trị lượng giác

của các góc đặc biệt.

 cosα > 0  0 0 < α < 90 0

cos α >0  90 0 < α < 180 0

cosα = 0  α = 90 0

Trang 14

Kiến thức cơ bản cần nhớ:

 Góc giữa hai véc - tơ.

a

b

a

.

O

A

a b    ,  AOB

 Bảng giá trị lượng giác

của các góc đặc biệt.

 cosα > 0  0 0 < α < 90 0

cos α >0  90 0 < α < 180 0

cosα = 0  α = 90 0

Trang 15

Kiến thức cơ bản cần nhớ:

 Góc giữa hai véc - tơ.

a

b

a

.

O

A

a b    ,  AOB

 Bảng giá trị lượng giác

của các góc đặc biệt.

 cosα > 0  0 0 < α < 90 0

cos α >0  90 0 < α < 180 0

cosα = 0  α = 90 0

Trang 16

Kiến thức cơ bản cần nhớ:

 Góc giữa hai véc - tơ.

a

b

a

.

O

A

a b    ,  AOB

 Bảng giá trị lượng giác

của các góc đặc biệt.

 cosα > 0  0 0 < α < 90 0

cos α >0  90 0 < α < 180 0

cosα = 0  α = 90 0

Trang 17

Kiến thức cơ bản cần nhớ:

 Góc giữa hai véc - tơ.

a

b

a

.

O

A

a b    ,  AOB

 Bảng giá trị lượng giác

của các góc đặc biệt.

 cosα > 0  0 0 < α < 90 0

cos α >0  90 0 < α < 180 0

cosα = 0  α = 90 0

Trang 18

Kiến thức cơ bản cần nhớ:

 Góc giữa hai véc - tơ.

a

b

a

.

O

A

a b    ,  AOB

 Bảng giá trị lượng giác

của các góc đặc biệt.

 cosα > 0  0 0 < α < 90 0

cos α >0  90 0 < α < 180 0

cosα = 0  α = 90 0

Trang 19

Kiến thức cơ bản cần nhớ:

 Góc giữa hai véc - tơ.

a

b

a

.

O

A

a b    ,  AOB

 Bảng giá trị lượng giác

của các góc đặc biệt.

 cosα > 0  0 0 < α < 90 0

cos α >0  90 0 < α < 180 0

cosα = 0  α = 90 0

Trang 20

Kiến thức cơ bản cần nhớ:

 Góc giữa hai véc - tơ.

a

b

a

.

O

A

a b    ,  AOB

 Bảng giá trị lượng giác

của các góc đặc biệt.

 cosα > 0  0 0 < α < 90 0

cos α >0  90 0 < α < 180 0

cosα = 0  α = 90 0

Ngày đăng: 05/01/2013, 09:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w