Đề kiểm tra lớp 6 môn vật lý
Trang 1PHềNG GD & ĐT ĐễNG TRIỀU KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2011-2012
Thời gian làm bài: 45 phỳt
- Cơ sở dõy xựng đề kiểm tra.
- Phạm vi kiến thức : Từ tiết thứ 1 đến tiết thứ 16 theo PPCT (sau khi học xong Bài
Mặt phẳng nghiờng )
Từ tiết 1 đến tiết 3 là 20%, từ tiết 4 đến tiết 13 là 60%, tư tiết
14 đến tiết 16 là 20%
- Phương ỏn kiểm tra: Tự luận
- Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
1.Trọng số nội dung kiểm tra theo khung phõn phối chương trỡnh:
Nội dung Tổng số
tiết thuyết Lớ
Tỉ lệ thực dạy Trọng số LT
(Cấp độ 1, 2)
VD (Cấp độ 3, 4)
LT (Cấp độ 1, 2)
VD (Cấp độ 3, 4)
1 Đo độ dài,
2.Khối lượng,
3 Mỏy cơ đơn
2 Tớnh số cõu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở cỏc cấp độ
Tổng số cõu TN0 Tự luận
1 Đo độ dài, thể
2 Khối lượng,
3 Mỏy cơ đơn
1 Đo độ dài, thể
2 Khối lượng,
3 Mỏy cơ đơn
2 MA TRẬN ĐỀ
Trang 2Tờn chủ
1 Đo độ
dài, thể
tớch
Xác định đợc giới hạn đo
và độ chia nhỏ nhất của dụng cụ đo độ dài, đo thể tích
Đo đợc thể tích một lợng chất lỏng Xác định đợc thể tích vật rắn không thấm
n-ớc bằng bình chia độ, bình tràn
20%
2 Khối
lượng, lực
- Nêu đợc đơn vị đo lực
- Nêu đợc trọng lực là lực hút của Trái Đất
tác dụng lên vật và độ lớn của nó đợc gọi
là trọng lợng
- Phát biểu đợc định nghĩa khối lợng riêng
(D), trọng lợng riêng (d) và viết đợc công
thức tính các đại lợng này Nêu đợc đơn vị
đo khối lợng riêng và đo trọng lợng riêng
-Vận dụng đợc công thức P
= 10m -Vận dụng đợc các công thức D =
V
m và d =
V
P để giải các bài tập đơn giản
60%
3 Mỏy cơ
đơn giản
Nêu đợc tác dụng của máy cơ đơn giản là giảm lực kéo hoặc đẩy vật và đổi hớng của lực Nêu đợc tác dụng này trong các ví dụ thực tế
Sử dụng đợc máy cơ đơn giản phù hợp trong những trờng hợp thực tế cụ thể và chỉ rõ đợc lợi ích của nó
20% Tổng số
cõu hỏi
Tổng số
điểm
100%
3 NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA
Trang 3PHÒNG GD & ĐT ĐÔNG TRIỀU KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2011-2012
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: (1đ) a Hãy kể tên các dụng cụ dùng để đo độ dài ?
b Giới hạn đo (GHĐ) của thước là gì?
Câu 2(2 đ) Trong thực tế dùng mặt phẳng nghiêng có tác dụng gì? Lấy 2 ví dụ minh
họa?
Câu 3: (1đ) Trọng lực là gì? Đơn vị đo lực có tên gọi là gì? Được ký hiệu như thế nào?
Câu 4: (2đ) a Viết công thức tính khối lượng riêng? Nêu tên gọi và đơn vị đo của các
đại lượng có mặt trong công thức?
b Nói khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3 thì em hiểu như thế nào?
thì thấy mực nước trong bình dâng lên đến vạch 160cm3 Hỏi thể tích của hòn đá đó là bao nhiêu?
a TÝnh träng lîng cña côc nh«m.
b Tính khối lượng riêng của nhôm
c TÝnh träng lîng riêng cña côc nh«m.
HÕt
Trang 4TRƯỜNG THCS THỦY AN NĂM HỌC 2011-2012
Mụn: VẬT Lí - LỚP 6
Thời gian làm bài: 45 phỳt
1
1,0đ
a Kể tên đợc 3 loại thớc: Thớc dây, thớc thẳng, thớc cuộn 0,5đ
b GHĐ của dụng cụ đo là độ dài lớn nhất đợc ghi trên thớc 0,5đ
2
2,0đ - Dựng mặt phẳng nghiờng để đưa một vật lờn cao hay xuống thấp thỡ mặt phẳng nghiờng cú tỏc dụng thay đổi hướng và độ lớn của lực tỏc dụng 1,0đ
- Nờu được vớ dụ minh họa về 2 tỏc dụng dụng này của mặt phẳng nghiờng,
chẳng hạn như: Trong thực tế, thựng dầu nặng từ khoảng 100 kg đến 200 kg
Với khối lượng như vậy, thỡ một mỡnh người cụng nhõn khụng thể nhấc chỳng
lờn được sàn xe ụtụ Nhưng sử dụng mặt phẳng nghiờng, người cụng nhõn dễ
dàng lăn chỳng lờn sàn xe ( mỗi 1 vớ dụ đỳng 0,5đ)
1,0đ
3
1,0đ
Trọng lực là lực hút của trái đất tác dụng lên một vật 0,5 đ
4
2,0đ
a Công thức tính khối lợng riêng D =
V
b Nói khối lợng riêng của nớc là 1000kg/m3 thì ta hiểu là 1m3 nớc có khối lợng
5
1,0đ
Thể tích của hòn đá là; 160cm3 - 125cm3 = 35cm3 1,0đ
6
3,0đ
a Trọng lợng của cục nhôm là: P = 10.m = 10.5,4 = =54N 1,0đ
b Khối lợng riêng của nhôm là D = 2700
002 , 0
4 ,
=
V
m
c Trọng lợng riêng của vật là d = 10.D = 10 2700 = 27000 N/m3 1,0đ
Có thể tính theo công thức d = 27000
002 , 0
54 =
=
V P
N/m3