Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT () Mã đề thi 001 Câu 1 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2S O4 loãng sinh ra khí H2? A Mg B Mg(OH)2 C BaO D Na[.]
Trang 1Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
()
Mã đề thi 001 Câu 1 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2S O4 loãng sinh ra khí H2?
Câu 2 X là đipeptit Val - Ala, Y là tripeptit Gly - Ala - Glu Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y có tỉ lệ
số mol nX : nY = 3 : 2 với dung dịch KOH vừa đủ, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 17,72 gam muối Giá trị của m gần nhất với
Câu 3 Chọn mệnh đề sai về cacbohidrat?
A Bông, đay, gỗ đều là những nguyên liệu chứa xenlulozơ.
B Thủy phân tinh bột và xenlulozơ trong môi trường axit đều thu được glucozơ.
C Tinh bột có 2 dạng amilozơ và amilopectin.
D Saccarozơ là một polisaccarit có nhiều trong cây mía, củ cải,
Câu 4 Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, tripanmitin là chất rắn
(b) Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau
(c) Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là một số chẵn
(d) Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
(e) Tơ nitron bền và giữ nhiệt tốt nên thường được dung để dệt vải may áo ấm
(f) Trong y học, axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh
Số phát biểu đúng là
Câu 5 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(S O4)3dư
(b) Dẫn khí H2(dư) qua bột MgO nung nóng
(c) Cho dung dịch AgNO3tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2dư
(d) Cho Na vào dung dịch MgS O4
(e) Nhiệt phân AgNO3
(g) Đốt FeS2trong không khí
(h) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2với các điện cực trơ
Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là
Câu 6 Kim loại Ca phản ứng với chất nào sau đây tạo thành dung dịch kiềm?
A H2O B dd HCl dư C O2(to) D dd HS O4loãng dư
Câu 7 Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C12H29O6N3, là muối của lysin) và 0,15 mol Y (C4H12O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, được hai amin no, đơn chức (kế tiếp trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm 3 muối khan (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic có cùng số nguyên tử cacbon) Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối bé nhất trong G gần nhất với giá trị nào sau
Câu 8 Thực hiện các thí nghiệm sau: (I) Cho dung dịch Ba(NO3)2vào dung dịch NaOH (II) Cho dung dịch KCl vào dung dịch AgNO3(III) Điện phân nóng chảy MgCl2với điện cực trơ (IV) Sục khí CO2vào dung dịch NaOH Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là:
Trang 2Câu 9 Este X có công thức phân tử C8H12O4 Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp hai muối của hai axit cacboxylic mạch hở X1, X2đều đơn chức và một ancol X3 Biết X3tác dụng với Cu(OH)2tạo dung dịch màu xanh lam; X1không có phản ứng tráng bạc và X2không no, phân
tử chỉ chứa một liên kết đôi (C=C), có mạch cacbon không phân nhánh Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X là
Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO2, H2Ovà 2, 24 lít khí
N2 Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là
Câu 11 Hòa tan hoàn toàn 21, 24 gam hỗn hợp gồm muối hiđrocacbonat (X) và muối cacbonat (Y) với
nước thu được 200 ml dung dịch Z Cho từ từ 200 ml dung dịch KHS O4 0, 3M và HCl 0, 45M vào 200
ml dung dịch Z, thu được 1, 344 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch T Cho dung dịch Ba(OH)2dư vào T ,
thu được 49, 44 gam kết tủa Biết X là muối của kim loại kiềm Nhận định nào sau đây sai?
A (X) là muối natri hiđrocacbonat chiếm 59, 32% về khối lượng hỗn hợp.
B (Y) là muối kali cacbonat chiếm 57, 63% về khối lượng hỗn hợp.
C (X) và (Y) đều phản ứng được với dung dịch KOH và dung dịch HNO3
D (X) và (Y) đều bị phân hủy bởi nhiệt.
Câu 12 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, glucozơ, fructozơ
trong oxi dự Hỗn hợp khí và hơi thu được sau phản ứng được sục vào 300 gam dung dịch Ca(OH)2 25,9% thu được 90 gam kết tủa và dung dịch muối có nồng độ phần trăm là 8,65% Mặt khác, thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong dung dịch H2S O4dư, đun nóng, sau đó trung hòa axit bằng dung dịch NaOH thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y vào dung dịch AgNO3 dư trong NH3, đun nóng thu được
a gam kết tủa Ag Giá trị của m và a lần lượt là
A 32,4 và 43,2 B 70,8 và 21,6 C 32,4 và 21,6 D 70,8 và 43,2.
Câu 13 Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3thấy xuất hiện
C kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan D kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Câu 14 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
B Amino axit là loại hợp chất hữu cơ đa chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl (COOH)
C Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.
D Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
Câu 15 Điện phân dung dịch muối nào sau đây sẽ thu được kim loại?
A Na2S O4 B Al(NO3)3 C KCl D CuS O4
Câu 16 Đun nóng xenlulozơ trong hỗn hợp axit nitric đặc và axit sufuric đặc thu được xenlulozơ trinitrat
có công thức cấu tạo dạng thu gọn là
C [C6H7O2(OH)(ONO2)2]n D [C6H7O2(OCOCH3)3]n
Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở), thu được 0,2 mol CO2 và 0,05 mol N2 Công thức phân tử của X là
A C4H11N B CH5N C C3H9N D C2H7N
Câu 18 Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa tan một phần trong axit nitric
dư Chất X là
Câu 19 Hai chất X, Y là axit hữu cơ mạch hở (MX < MY), Z là ancol no, T là este hai chức mạch hở không nhánh tạo bởi X, Y, Z Đun 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thu được ancol Z và hỗn hợp F chứa hai muối có số mol bằng nhau Cho Z vào bình chứa Na
Trang 3dư thấy bình tăng 19,24 gam và thu được 5,824 lít khí H2(đktc) Đốt cháy hoàn toàn F cần vừa đủ 15,68 lít khí O2(đktc) thu được CO2, Na2CO3và 7,2 gam H2O Phần trăm số mol của T trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 20 Cho m gam trimetylamin tác dụng hết với dung dịch HCl dư Làm bay hơi dung dịch sau phản
ứng thu được 19,1 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 21 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
Câu 22 Saccarozơ được cấu tạo từ 1 gốc glucozơ và 1 gốc fructozơ liên kết với nhau qua
A nguyên tử oxi B nguyên tử hiđro C nhóm −CH2− D nguyên tử cacbon Câu 23 Kim loại nào sau đây cứng nhất?
Câu 24 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(b) Sục khí CO2vào dung dịch Ca(OH)2
(c) Cho Si vào dung dịch KOH
(d) Cho P2O5tác dụng với H2O.
(e) Đốt cháy dây Mg trong khí CO2
(g) Đốt cháy NH3trong không khí
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
Câu 25 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Nhỏ 3 giọt anilin vào ống nghiệm chứa sẵn 2 ml nước cất, lắc đều
Bước 2: Nhúng giấy quỳ tím vào hỗn hợp trong ống nghiệm, sau đó lấy giấy quỳ tím ra
Bước 3: Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm, lắc đều, sau đó để yên
Bước 4: Nhỏ tiếp dung dịch NaOH đến dư vào ống nghiệm, lắc đều, sau đó để yên
Phát biểu nào sau đây về thí nghiệm trên đúng?
A Sau bước 4, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp.
B Sau bước 3, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa trắng.
C Ở bước 2, giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh.
D Sau bước 1, anilin không tan và nổi lên trên.
Câu 26 Hỗn hợp X chứa một anken và ba amin no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 2,36 gam
X bằng một lượng O2vừa đủ Dẫn sản phẩm cháy thu được vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm đi m gam so với ban đầu đồng thời có 0,448 lít khí N2(đktc) bay ra Giá trị của m là
Câu 27 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai 2 bình cầu mỗi bình 10 ml etyl axetat
Bước 2: Thêm 15 ml dung dịch H2S O4 20% vào bình thứ nhất; 20 ml dung dịch NaOH 30% vào bình thứ hai
Bước 3: Lắc đều cả hai bình rồi lắp ống sinh hàn, đun nhẹ qua lưới a-mi-ăng khoảng 5 phút, để nguội Cho các phát biểu sau:
(1) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai bình cầu đều phân thành hai lớp
(2) Ở bước 3, vai trò của lưới a-mi-ăng để tránh sự tụ nhiệt, tránh nứt vỡ bình cầu
(3) Ở bước 3, trong cả hai bình cầu đều xảy ra phản ứng thủy phân este
(4) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai bình cầu đều đồng nhất
(5) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong bình
Số phát biểu đúng là
Trang 4Câu 28 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2S O4loãng sinh ra khí H2?
Câu 29 Cho kim loại X vào dung dịch CuS O4dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch HCl dư, thấy tan một phần Kim loại X là
Câu 30 Chất X có công thức Fe2O3 Tên gọi của X là
A sắt(III) hiđroxit B sắt(II) oxit C sắt(III) oxit D sắt(II) hiđroxit.
Câu 31 Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 3,36 lít khí NO (đktc) sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là
Câu 32 Hỗn hợp E gồm một amin X (no, hai chức, mạch hở) và hai hiđrocacbon mạch hở Y, Z (đồng
đẳng kế tiếp, MY < MZ) Đốt cháy hoàn toàn 19,3 gam hỗn hợp E cần vừa đủ 40,88 lít O2, thu được
CO2, H2Ovà 2,24 lít N2 Mặt khác, 19,3 gam E phản ứng cộng được tối đa với 100 ml dung dịch Br2 1M Biết trong E có hai chất cùng số nguyên tử cacbon Phần trăm khối lượng của Z trong E là
Câu 33 Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,08 mol O2, thu được CO2và 2 mol H2O Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 35,36 gam muối Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 34 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho lần lượt 2 ml dung dịch saccarozơ và 1ml dung dịch H2S O4 loãng vào ống nghiệm
Bước 2: Đun nóng dung dịch trong ống nghiệm khoảng 2-3 phút
Bước 3: Để nguội, cho từ từ tinh thể NaHCO3vào ống nghiệm cho đến khi ngừng thoát khí
Bước 4: Cho tiếp 2ml dung dịch AgNO3/NH3vào ống nghiệm, đun nhẹ trong 2-3 phút
Phát biểu nào sau đây là sai?
A Khí thoát ra ở bước 3 là CO2do NaHCO3tác dụng với dung dịch H2S O4loãng
B Vai trò của H2S O4loãng là tạo môi trường axit để thủy phân saccarozơ ở bước 2
C Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện chất rắn màu đen do sự hóa than saccarozơ.
D Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 4 là muối amoni gluconat.
Câu 35 Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ phòng, triolein là chất lỏng
(b) Ở điều kiện thường, saccarozơ là chất rắn kết tinh, màu trắng, có vị ngọt
(c) Số nguyên tử N có trong phân tử đipeptit Ala-Lys là 2
(d) Tơ nitron bền và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may áo ấm
(e) Thành phần chính của khí biogas là metan
Số phát biểu đúng là
Câu 36 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và
natri oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2Ovà 2,28 mol CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với dung dịch chứa a mol Br2 Giá trị của a là
Câu 37 Cho các este sau: metyl fomat, metyl acrylat, vinyl axetat, metyl propionat Có bao nhiêu este
tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime?
Câu 38 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhiệt phân AgNO3
(2) Nung FeS2trong không khí
(3) Cho khí CO đi qua bột CuO nung nóng ở nhiệt độ cao