1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (520)

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 107 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề 001 Câu 1 Phát biểu nào sau đây đúng? A Ở nhiệt độ thường, H2 khử MgO thu được Mg B Urê là loại phân đạm có tỉ[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

Mã đề 001 Câu 1 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Ở nhiệt độ thường, H2khử MgO thu được Mg

B Urê là loại phân đạm có tỉ lệ phần trăm nitơ thấp nhất.

C Kim loại Al không tác dụng với dung dịch HNO3đặc, nóng

D Axit photphoric là axit trung bình và ba nấc.

Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn m gam este X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O Mặt khác, m gam X phản ứng vừa đủ với 100,0 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được 4,8 gam muối Vậy X là

A iso-propyl fomat B etyl axetat C vinyl axetat D metyl propionat.

Câu 3 Đốt cháy 1 mol este C4H8O2thì thu được khối lượng nước là

Câu 4 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hoá đỏ?

A H2NC3H5(COOH)2 B C6H5NH2 C CH3NH2 D H2NCH2COOH

Câu 5 Cho 27,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn ở dạng bột tác dụng với khí oxi thu được 38,5 gam

hỗn hợp Y gồm các oxit Để hòa tan hết Y cần vừa đủ V lít dung dịch gồm HCl 0,50M và H2S O40,15M Giá trị của V là

Câu 6 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về phản ứng: Al + NaOH + H2O

A Sản phẩm của phản ứng là NaAlO2và H2 B Chất oxi hóa là NaOH.

Câu 7 Cho m gam hỗn hợp X gồm các triglixerit và axit stearic tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH,

thu được 2,76 gam glixerol và hỗn hợp muối Y gồm natri stearat, natri oleat và natri panmitat (có tỉ lệ mol tương ứng là x : x : y) Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 2,75 mol O2, thu được CO2, Na2CO3 và 1,825 mol H2O Phần trăm khối lượng của axit stearic trong X có giá trị gần nhất với

Câu 8 HNO3phản ứng với hợp chất nào của sắt không thể hiện tính oxi hóa ?

Câu 9 Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên Khi đun nóng bình cầu ở nhiệt độ ≥ 170oCthì hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm đựng dung dịch brom là

hh C2H5OH,

H2S O4đặc

Đá bọt

Dung dịch NaOH đặc

Dung dịch

Br2

A có kết tủa màu trắng xuất hiện B có kết tủa màu vàng nhạt xuất hiện.

C có kết tủa màu xanh xuất hiện D dung dịch brom bị nhạt màu.

Trang 2

Câu 10 Cho các polime: poli(vinyl clorua), nilon-6, xenlulozơ, polibutađien, amilopectin Số polime

thuộc loại polime thiên nhiên là

Câu 11 Chất nào sau đây là axit béo?

A Axit panmitic B Axit fomic C Axit propionic D Axit axetic.

Câu 12 Hòa tan hoàn toàn 21, 24 gam hỗn hợp gồm muối hiđrocacbonat (X) và muối cacbonat (Y) với

nước thu được 200 ml dung dịch Z Cho từ từ 200 ml dung dịch KHS O4 0, 3M và HCl 0, 45M vào 200

ml dung dịch Z, thu được 1, 344 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch T Cho dung dịch Ba(OH)2dư vào T ,

thu được 49, 44 gam kết tủa Biết X là muối của kim loại kiềm Nhận định nào sau đây sai?

A (X) và (Y) đều phản ứng được với dung dịch KOH và dung dịch HNO3

B (X) và (Y) đều bị phân hủy bởi nhiệt.

C (X) là muối natri hiđrocacbonat chiếm 59, 32% về khối lượng hỗn hợp.

D (Y) là muối kali cacbonat chiếm 57, 63% về khối lượng hỗn hợp.

Câu 13 X1; X2và X3là ba peptit mạch hở có MX1> MX2> MX3 Đốt cháy hoàn toàn x mol mỗi peptit

X1, X2, hoặc X3, đều thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O là 2x mol Mặt khác, nếu đun nóng

219 gam hỗn hợp E gồm X1, X2, và 0,3 mol X3 (trong đó số mol X1 nhỏ hơn số mol X2) với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chỉ chứa muối của glyxin và valin có tổng khối lượng muối là 341,1 gam Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Phần trăm khối lượng của oxi trong X là 23,05%.

B Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được số mol CO2không vượt quá 2,4 mol

C Phần trăm khối lượng của X trong 219 gam hỗn hợp E là 20,09%.

D Trong phân tử X có 21 nguyên tử cacbon.

Câu 14 Cho dung dịch Ca(OH)2vào dung dịch Ca(HCO3)2thấy có

A bọt khí bay ra B bọt khí và kết tủa trắng.

C kết tủa trắng xuất hiện D kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

Câu 15 M là kim loại thuộc nhóm IA thì oxit của nó có công thức là

Câu 16 Cho các dung dịch có cùng nồng độ: NaOH (1), HCl (2), KNO3 (3) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là

A (2), (3), (1) B (1), (2), (3) C (1), (3), (2) D (3), (2), (1).

Câu 17 Cho sơ đồ phản ứng sau: 2X1+ 2H2O −→2X2+ X3+ H2

2X2+ X4 −→ BaCO3+ Na2CO3+ 2H2O

X4+ 2X5 −→ BaS O4 + K2S O4+ 2CO2+ 2H2O

Các chất X1, X4, X5lần lượt là

A NaCl, Ba(HCO3)2, KHS O4 B NaCl, NaHCO3, H2S O4

C NaOH, Ba(HCO3)2, KHS O4 D BaCl2, Ba(HCO3)2, H2S O4

Câu 18 Phân tử glucozơ ở dạng mạch hở có chứa số nhóm chức ancol trong phân tử là

Câu 19 Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho hỗn hợp gồm x mol Cu và 1,2x mol Fe3O4vào dung dịch chứa 4,8x mol H2S O4loãng

(b) Cho hỗn hợp NaHS O4và KHCO3(tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

(c) Cho x mol Fe vào dung dịch chứa 2,5x mol AgNO3

(d) Cho dung dịch chứa a mol Ba(OH)2vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

(e) Cho Na2CO3dư vào dung dịch chứa BaCl2

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa 2 muối là

Câu 20 Cho từ từ tới dư dung dịch NH3 vào dung dịch X, thu được kết tủa keo trắng Chất X là

A CuS O4 B Fe(NO3)3 C Fe(NO3)2 D AlCl3

Trang 3

Câu 21 Hematit đỏ là một loại quặng sắt quan trọng dùng để luyện gang, thép Thành phần chính của

quặng hematit đỏ là

A Fe3O4 B FeCO3 C Fe2O3.nH2O D Fe2O3

Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn 6,75 gam hỗn hợp E chứa 3 este đều đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 12,72

gam O2 thu được CO2 và 4,95 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên bằng dung dịch chứa NaOH (vừa đủ) thu được 2 ancol no, đồng đẳng liên tiếp và hai muối X, Y có cùng số C (MX > MY

và nX < nY) Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên cần vừa đủ 0,18 mol O2 Tỉ số nX : nY là

Câu 23 Đốt cháy hợp chất X thu được số mol H2Obằng số mol CO2 X là

A (C15H31COO)3C3H5 B CH2= CH − COOH

Câu 24 Phân tử khối của Valin là

Câu 25 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

A Poli (vinyl clorua) B Tơ visco C Nilon-6,6 D Nilon-6.

Câu 26 Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch H2S O4loãng sinh ra khí H2?

Câu 27 Hấp thụ hoàn toàn 0,1 mol CO2 vào dung dịch X chứa 0,08 mol NaOH và 0,1 mol Na2CO3, thu được dung dịch Y Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào Y đến khi thoát ra 0,08 mol khí CO2 thì vừa hết a mol HCl Giá trị của a là

Câu 28 Cho các phát biểu sau:

(a) Fructozơ và glucozơ đều có phản ứng tráng bạc

(b) Saccarozơ và tinh bột đều bị thủy phân khi có axit H2S O4(loãng) làm xúc tác

(c) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp

(d) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit

Số phát biểu đúng là

Câu 29 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?

A Cao su buna B Polietilen C Nilon-6,6 D Tơ olon.

Câu 30 Este isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín Công thức cấu tạo đúng của isoamyl axetat

A CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3 B CH3CH(CH3)COOCH3

C CH3COOCH2CH3 D CH3COOCH2CH2CH(CH3)2

Câu 31 Cho m gam Gly-Ala tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là

Câu 32 Lên men hoàn toàn a gam glucozơ, thu được C2H5OH và CO2 Hấp thụ toàn bộ khí CO2sinh

ra vào nước vôi trong dư, thu được 20 gam kết tủa Giá trị của a là

Câu 33 Saccarit chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là

Câu 34 Công thức hóa học của sắt(II) sunfat là

A FeS O3 B Fe2(S O4)3 C FeS2 D FeS O4

Câu 35 Ở nhiệt độ thường, Fe tác dụng với dung dịch H2S O4loãng, thu được sản phẩm gồm H2và chất nào sau đây?

A Fe2(S O4)3 B FeS O4 C Fe(OH)2 D Fe2O3

Trang 4

Câu 36 Tên gọi của peptit H2N − CH2− CONH − CH2− CONHCH(CH3)COOH là

A Gly-Ala-Ala B Gly-Ala-Gly C Ala-Gly-Gly D Gly-Gly-Ala.

Câu 37 Trong tự nhiên, các cột thạch nhũ trong hang động được hình thành theo phản ứng

A CaCO3−→CaO + CO2 B Ca(HCO3)2−→ CaCO3+ CO2+ H2O

C CaCO3+ CO2+ H2O −→ Ca(HCO3)2 D Ca(OH)2+ CO2−→ CaCO3+ H2O

Câu 38 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản

phẩm gồm

A 1 muối và 2 ancol B 1 muối và 1 ancol C 2 muối và 2 ancol D 2 muối và 1 ancol Câu 39 Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 131,4 gam X vào nước, thu được 6,72 lít khí H2(đktc) và dung dịch Y, trong đó có 123,12 gam Ba(OH)2 Hấp thụ hoàn toàn 40,32 lít khí

CO2(đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 40 Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, BaO (trong đó nguyên tố oxi chiếm 8,75% về khối lượng) vào H2Othu được 400ml dung dịch Y và 1,568 lít H2 Trộn 200ml dung dịch Y với 200ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H2S O4 0,15M, thu được 400ml dung dịch có pH=13 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 41 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh Fe (dư) vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2và HCl

(b) Cho hỗn kim loại chứa 2,5 mol Al và 1 mol Ba vào nước dư

(c) Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch phèn chua

(d) Hòa tan hai chất rắn NaHCO3và CaCl2vào trong nước, sau đó đun nóng dung dịch

(e) Cho kim loại Na vào dung dịch Mg(NO3)2

Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được cả kết tủa và khí là

Câu 42 Trong hợp chất Cr2O3, crom có số oxi hóa là

Câu 43 Kim loại nào sau đây tan dễ dàng trong nước ở nhiệt độ thường?

Câu 44 Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4vào dung dịch H2S O4loãng dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng kim loại không tan Muối trong dung dịch X là

A FeS O4, Fe2(S O4)3 B FeS O4 C CuS O4, FeS O4 D Fe2(S O4)3

Câu 45 Công thức hóa học của Crom (II) sunfat là

A Cr2(S O4)3 B CrS O4 C CrS D Fe2(S O4)3

Câu 46 Thủy phân m gam hỗn hợp este E được tạo bởi các axit đơn chức và các ancol đơn chức bằng

dung dịch KOH vừa đủ rồi cô cạn thu được a gam hỗn hợp muối và b gam hỗn hợp ancol Đốt cháy a gam hỗn hợp muối thu được hỗn hợp Y (gồm CO2và hơi nước) và 9,66 gam K2CO3 Cho toàn bộ Y vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2dư, thu được 45,31 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng bình tăng 13,0 gam so với ban đầu Đun b gam hỗn hợp ancol sinh ra với H2S O4đặc ở 140◦Cthu được 4,3 gam hỗn hợp các ete Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 47 Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

(a) X + NaOH t

−→ X1+ 2X2

(b) X1+ H2S O4−→ X3+ Na2S O4

(c) nX3+ nX4

t ◦ , xt

−−−→poli(etylen terephtalat) + 2nH2O (d) X2+ CO−−−→ Xt◦, xt 5

(e) X4+ 2X5

H2S O4, t ◦

−−−−−−−→ X6+ 2H2O

Trang 5

Cho biết: X là este có công thức phân tử C10H10O4; X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau Phân tử khối của X6là

Câu 48 Phát biểu nào sau đây sai?

A Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.

B Amino axit có tính chất lưỡng tính.

C Protein bị thuỷ phân nhờ xúc tác bazơ.

D Dung dịch protein có phản ứng màu biure.

Câu 49 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

Câu 50 Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2dư, thu được 10,2 gam Al2O3 Giá trị của m là

HẾT

Ngày đăng: 30/03/2023, 13:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w