Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề 001 Câu 1 Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ ch[.]
Trang 1Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
Mã đề 001 Câu 1 Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2là 14,5 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 2 Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2(đktc) vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 2M và Na2CO31,5M thu được dung dịch X Cho toàn bộ X tác dụng hết với dd CaCl2 dư thu được 45 gam kết tủa Giá trị của V là
Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn 10,58 gam hỗn hợp X chứa ba este đều đơn chức, mạch hở bằng lượng oxi
vừa đủ, thu được 8,96 lít khí CO2(đktc) Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn 10,58 gam X cần dùng 0,07 mol
H2(xúc tác, to), thu được hỗn hợp Y Đun nóng toàn bộ Y với 250 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một ancol Z duy nhất và m gam rắn khan Giá trị của m là
Câu 4 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Ala-Gly-Ala có phản ứng màu biure.
B Phân tử khối của propylamin là 57.
C Các amino axit có thể tham gia phản ứng trùng ngưng.
D Công thức phân tử của đimetylamin là C2H7N
Câu 5 Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức C3H9N là
Câu 6 Xác định kim loại M thỏa mãn sơ đồ sau: MxOy+ H2−→ M+ H2O
Câu 7 Cho dãy gồm: (1) tơ nitron, (2) tơ capron, (3) tơ visco, (4) tơ nilon-6,6 Số tơ được sản xuất từ
xenlulozơ là
Câu 8 Hỗn hợp X gồm 4 este M, N, P, Q tạo bởi glixerol và các axit cacboxylic đơn chức Đốt cháy
hoàn toàn X thu được 12,544 lít CO2và m gam H2O Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn X cần dùng 0,18 mol H2(xúc tác Ni, to) thu đươc hỗn hợp Y gồm ba este Đun nóng toàn bộ Y với lượng vừa đủ NaOH, thu được 0,22 mol hỗn hợp Z gồm ancol và các muối của axit cacboxylic Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 9 Cho 1,44 gam Mg vào 75 ml dung dịch FeCl31M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 10 Cho các phát biểu sau:
(a) Nước ép từ cây mía có chứa nhiều saccarozơ
(b) Có thể dùng giấm ăn hoặc nước chanh để khử mùi tanh của cá
(c) Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài
(d) Dầu ô-liu, dầu vừng và dầu lạc có chứa nhiều chất béo không no
Số phát biểu đúng là
Trang 2Câu 11 Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với khí Cl2dư, thu được 26, 7 gam muối Giá trị của m là
Câu 12 Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điện hóa?
A Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl B Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3loãng
C Thép cacbon để trong không khí ẩm D Đốt dây Fe trong khí O2
Câu 13 Cho 42,0 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Ag và Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3loãng
dư thu được 4,48 lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là
Câu 14 Chất chỉ có tính khử là
Câu 15 Anilin có công thức là
A H2N − CH2− COOH B CH3− CH(NH2) − COOH
Câu 16 Phát biểu nào sau đây sai?
A Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.
B NaOH là chất rắn màu trắng, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước.
C Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(S O4)3thì Fe chỉ bị ăn mòn hóa học
D Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu.
Câu 17 Cho alanin tác dụng với NaOH, thu được muối X Công thức của X là
C ClH3N − CH(CH3) − COONa D ClH3N − CH(CH3) − COOH
Câu 18 Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch X chứa CuS O4và NaCl (có tỉ lệ mol tương ứng 3 : 2) bằng dòng điện một chiều có cường độ 5A, sau thời gian t giờ thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và thấy khối lượng dung dịch Y giảm 33,1 gam so với khối lượng của dung dịch X Dung dịch Y hòa tan tối đa 3,6 gam Al Giả sử khí sinh ra trong quá trình điện phân thoát hết ra khỏi dung dịch Giá trị của t gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 19 Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là este của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở), thu được b
mol CO2và c mol H2O(b - c = 4a) Hiđro hóa m1gam X cần 6,72 lít H2(đktc), thu được 39 gam Y (este no) Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,75 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được
m2gam chất rắn Giá trị của m2 là
Câu 21 Cho các phát biểu sau:
(a) Số đipeptit được tạo nên từ glyxin và axit glutamic là 3
(b) Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm −COO−
(c) Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta dùng phương pháp đơn giản là đốt thử (d) Các loại dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong các dung dịch axit
Số phát biểu đúng là
Câu 22 Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2S O4 loãng dư thu được dung dịch X, cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y, nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z, thành phần của chất rắn Z là
C Fe(OH)2và Fe(OH)3 D Fe3O4
Trang 3Câu 23 Chất nào sau đây trong phân tử không có nguyên tố N?
Câu 24 Chất nào sau đây là hợp chất tạp chức?
A amin B amino axit C ancol hai chức D axit cacboxylic.
Câu 25 Ở điều kiện thường, cặp hóa chất không xảy ra phản ứng hoá học là
A Cu và dung dịch FeCl2 B Fe và dung dịch HCl.
Câu 26 Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch CrCl3(trong môi trường axit), sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối X là kim loại nào sau đây?
Câu 27 Nhôm hiđroxit (Al(OH)3) là hợp chất không bền với nhiệt, khi đun nóng phân hủy thành
A H2và Al2O3 B O2, H2 và Al C H2Ovà Al D H2Ovà Al2O3
Câu 28 Tên gọi của este CH3COOCH3là
A propyl fomat B etyl axetat C metyl propionat D metyl axetat.
Câu 29 Cho canxi cacbua vào nước thì thu được khí
Câu 30 Cho các este sau: etyl axetat, vinyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat Có bao nhiêu este
no đơn chức, mạch hở?
Câu 31 FeO thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây?
A Dung dịch HNO3loãng B Dung dịch HCl loãng.
C Dung dịch H2S O4loãng D Khí CO ở nhiệt độ cao.
Câu 32 Cho các phát biểu sau:
(1) Anilin và phenol tác dụng được với dung dịch brom
(2) HCOOCH3có nhiệt độ sôi thấp hơn CH3COOH
(3) Các amino axit đều làm đổi màu quì tím
(4) Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức -CHO
(5) Ở nhiệt độ thường triolein là chất rắn
Số phát biểu đúng là
Câu 33 Cho este X có CTPT là C4H8O2 tác dụng với NaOH đun nóng, thu được muối Y có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của X Tên gọi của X là
A etyl axetat B isopropyl fomat C metyl propionat D propyl fomat.
Câu 34 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch KHS O4vào dung dịch BaCl2
(b) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(H2PO4)2
(c) Đun nóng nước có tính cứng toàn phần
(d) Cho dung dịch Fe(NO3)3vào dung dịch AgNO3
(e) Cho dung dịch NH3dư vào dung dịch AlCl3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 35 Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của etilen được tiến hành theo các bước sau:
Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic khan vào ống nghiệm khô đã có sẵn vài viên đá bọt (ống số 1) rồi thêm từ
từ 4 ml dung dịch H2S O4đặc và lắc đều Nút ống số 1 bằng nút cao su có ống dẫn khí rồi lắp lên giá thí nghiệm
Bước 2: Lắp lên giá thí nghiệm khác một ống hình trụ được đặt nằm ngang (ống số 2) rồi nhồi một nhúm bông tẩm dung dịch NaOH đặc vào phần giữa ống Cắm ống dẫn khí của ống số 1 xuyên qua nút cao su rồi nút vào một đầu của ống số 2 Nút đầu còn lại của ống số 2 bằng nút cao su có ống dẫn khí, Nhúng
Trang 4ống dẫn khí của ống số 2 vào dung dịch K MnO4đựng trong ống nghiệm (ống số 3).
Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng hỗn hợp trong ống số 1
Cho các phát biểu sau:
(a) Ở bước 1, nếu thay ancol etylic bằng ancol metylic thì trong thí nghiệm vẫn thu được etilen
(b) Bông tẩm dung dịch NaOH đặc có tác dụng loại bớt tạp chất trong khí sinh ra
(c) Đá bọt có vai trò làm cho chất lỏng không trào lên khi đun nóng
(d) Trong thí nghiệm trên, ở ống số 3 không xuất hiện chất rắn
(e) Nếu thu khí etilen đi ra từ ống dẫn khí của ống số 2 thì dùng phương pháp dời nước
Số phát biểu đúng là
Câu 36 Hỗn hợp X gồm Al, Mg, FeO, Fe3O4 trong đó oxi chiếm 20,22% khối lượng hỗn hợp Cho 25,32 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3dư thu được 3,584 lít hỗn hợp khí NO và N2O(đktc)
có tỉ khối so với hiđro là 15,875 và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Nung muối khan này trong không khí đến khối lượng không đổi 30,92 gam chất rắn khan Giá trị gần nhấ t của
m là
Câu 37 Cho cacbon vào dung dịch HNO3đặc, nóng thu được hỗn hợp X gồm hai chất khí Thành phần của X là
A CO2và NO2 B CO2và N2 C CO và NO2 D CO2và NO
Câu 38 Kim loại cứng nhất, có thể rạch được thủy tinh là
Câu 39 Triolein tác dụng với H2dư (Ni, t◦) thu được chất X Thủy phân triolein thu được ancol Y X và
Y lần lượt là
A tristearin và etylen glicol B tripanmitin và etylen glicol.
C tripanmitin và glixerol D tristearin và glixerol.
Câu 40 Dãy gồm các vật liệu polime đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A PVC, novolac và cao su isopren B tơ nilon-6, nilon-6,6 và nitron.
C PPF, tơ visco và cao su buna-S D PE, tơ olon và cao su buna.
Câu 41 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm etyl axetat, metyl axetat, metyl acrylat và 2
hiđro-cacbon mạch hở cần vừa đủ 7,84 lít O2, tạo ra 4,32 gam H2O Nếu cho 0,1 mol X vào dung dịch Br2 dư thì khối lượng Br2phản ứng tối đa là
Câu 42 Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A poli(metyl metacrylat) B cao su buna.
C poli(etylen terephtalat) D poliacrilonitrin.
Câu 43 Hợp chất H2NCH2COOH có tên gọi là
Câu 44 Cho các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí CO2từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
(b) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(S O4)3
(c) Sục khí NH3dư vào dung dịch chứa AlCl3
(d) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch chứa NaAlO2
(e) Cho từ từ đến dư dung dịch Al(NO3)3vào dung dịch KOH
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm có kết tủa xuất hiện, sau đó kết tủa tan hết là
Câu 45 Chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?
Trang 5Câu 46 Cacbon monoxit là chất khí rất độc, rất ít tan trong nước, thuộc loại oxit trung tính Công thức
hóa học của cacbon monoxit là
Câu 47 Dẫn khí CO dư qua ống đựng 7,2 gam bột FeO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn
bộ X vào nước vào trong dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toan Giá trị của m là
Câu 48 Hoà tan hết 1,2 gam kim loại R (hoá trị II) trong dung dịch H2S O4 loãng, thu được 0,05 mol H2 Kim loại R là
Câu 49 Phát biểu nào sau đây sai?
A Protein bị thuỷ phân nhờ xúc tác bazơ.
B Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.
C Dung dịch protein có phản ứng màu biure.
D Amino axit có tính chất lưỡng tính.
Câu 50 Cho 7,5 gam amino axit X (công thức có dạng H2NCnH2nCOOH) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 11,15 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
HẾT