8.7 T m ng, Thanh toán, quy t toán h p đ ng xây ạ ứ ế ợ ồ
8.7 T m ng, Thanh toán, quy t toán h p đ ng xây ạ ứ ế ợ ồ
d ng ự
d ng ự
8.8 Qu n lý h p đ ng xây d ng ả ợ ồ ự
8.8 Qu n lý h p đ ng xây d ng ả ợ ồ ự
Trang 48.1.1 Khái ni m ệ
H p đ ng trong ho t đ ng xây d ng là ợ ồ ạ ộ ự h p đ ng dân s ợ ồ ự
H p đ ng trong ho t đ ng xây d ng (sau đây g i t t là ợ ồ ạ ộ ự ọ ắ
h p đ ng xây d ng) là ợ ồ ự s tho thu n b ng văn b n ự ả ậ ằ ả gi a ữ bên giao th u và bên nh n th u v vi c xác l p, thay đ i ầ ậ ầ ề ệ ậ ổ
ho c ch m d t quy n, nghĩa v c a các bên đ th c hi n ặ ấ ứ ề ụ ủ ể ự ệ
m t, m t s hay toàn b công vi c ộ ộ ố ộ ệ trong ho t đ ng xây ạ ộ
d ng H p đ ng xây d ng là ự ợ ồ ự văn b n pháp lý ả ràng bu c ộ quy n và nghĩa v các bên tham gia h p đ ng; ề ụ ợ ồ Các tranh
ch p gi a các bên tham gia h p đ ng đ c gi i quy t ấ ữ ợ ồ ượ ả ế trên c s h p đ ng đã ký k t có hi u l c pháp lu t ơ ở ợ ồ ế ệ ự ậ ; Các tranh ch p ch a đ c tho thu n trong h p đ ng thì ấ ư ượ ả ậ ợ ồ
gi i quy t trên c s qui đ nh c a pháp lu t có liên quan ả ế ơ ở ị ủ ậ
Trang 5- Các quy n, nghĩa v theo h p đ ng c a các ch ề ụ ợ ồ ủ ủ
th h p đ ng có liên quan đ n bên th 3 ể ợ ồ ế ứ
Trang 6- Thông t s 06/2007/TT-BXD ngày 25/7/2007 c a B Xây d ng ư ố ủ ộ ự
h ng d n H p đ ng trong ho t đ ng xây d ng ướ ẫ ợ ồ ạ ộ ự
Trang 78.2 Các lo i h p đ ng trong ho t đ ng xây ạ ợ ồ ạ ộ
d ng ự
8.2.1 Theo tính ch t, lo i công vi c trong ấ ạ ệ
ho t đ ng xây d ng c n th c hi n ạ ộ ự ầ ự ệ 8.2.2 Theo m i quan h qu n lý ố ệ ả
Trang 88.2.1 Theo tính ch t, lo i công vi c trong ấ ạ ệ
ho t đ ng xây d ng c n th c hi n ạ ộ ự ầ ự ệ
1 H p đ ng t v n xây d ng ợ ồ ư ấ ự
2 H p đ ng cung ng v t t , thi t b xây d ng ợ ồ ứ ậ ư ế ị ự
3 H p đ ng thi công xây d ng ợ ồ ự
H p đ ng t ng th u thi công xây d ng công trình ợ ồ ổ ầ ự
H p đ ng t ng th u thi t k và thi công xây d ng ợ ồ ổ ầ ế ế ự công trình.
4 H p đ ng thi t k - cung ng v t t , thi t b - thi ợ ồ ế ế ứ ậ ư ế ị công xây d ng (vi t t t theo ti ng Anh là EPC) ự ế ắ ế
5 H p đ ng chìa khoá trao tay ợ ồ
Trang 98.2.2 Theo m i quan h qu n lý ố ệ ả
1 H p đ ng th u chính ợ ồ ầ
2 H p đ ng th u ph ợ ồ ầ ụ
3 H p đ ng t ng th u ợ ồ ổ ầ
Trang 108.3 Nguyên t c ký k t h p đ ng xây d ng ắ ế ợ ồ ự
8.3.1 T nguy n, bình đ ng, thi n chí, h p tác, trung th c, không đ c trái pháp lu t, ự ệ ẳ ệ ợ ự ượ ậ
đ o đ c xã h i và các tho thu n ph i đ c ghi trong h p đ ng ạ ứ ộ ả ậ ả ượ ợ ồ
8.3.2 H p đ ng xây d ng ch đ c ký k t sau khi bên giao th u hoàn thành vi c l a ợ ồ ự ỉ ượ ế ầ ệ ự
ch n nhà th u theo qui đ nh và các bên tham gia đã k t thúc quá trình đàm phán ọ ầ ị ế
h p đ ng ợ ồ
8.3.3 Tuỳ thu c vào m c đ ph c t p c a h p đ ng, các n i dung liên quan đ n h p ộ ứ ộ ứ ạ ủ ợ ồ ộ ế ợ
đ ng các bên có th ghi ngay trong h p đ ng ho c các n i dung c a h p đ ng có ồ ể ợ ồ ặ ộ ủ ợ ồ
th tách riêng thành đi u ki n chung và đi u ki n riêng (đi u ki n c th ) c a h p ể ề ệ ề ệ ề ệ ụ ể ủ ợ
đ ng ồ
Đi u ki n chung c a h p đ ng là tài li u qui đ nh quy n, nghĩa v c b n và m i quan h ề ệ ủ ợ ồ ệ ị ề ụ ơ ả ố ệ
c a các bên h p đ ng ủ ợ ồ
Đi u ki n riêng c a h p đ ng là tài li u đ c th hoá, b sung m t s qui đ nh c a ề ệ ủ ợ ồ ệ ể ụ ể ổ ộ ố ị ủ
đi u ki n chung áp d ng cho h p đ ng ề ệ ụ ợ ồ
8.3.4 Giá ký k t h p đ ng không v t giá trúng th u (đ i v i tr ng h p đ u th u), ế ợ ồ ượ ầ ố ớ ườ ợ ấ ầ không v t d toán gói th u đ c duy t (đ i v i tr ng h p ch đ nh th u), tr ượ ự ầ ượ ệ ố ớ ườ ợ ỉ ị ầ ừ
tr ng h p kh i l ng phát sinh ngoài gói th u đ c Ng i có th m quy n cho ườ ợ ố ượ ầ ượ ườ ẩ ề phép
8.3.5 Ch đ u t ho c đ i di n c a ch đ u t đ c ký h p đ ng v i m t hay nhi u ủ ầ ư ặ ạ ệ ủ ủ ầ ư ượ ợ ồ ớ ộ ề nhà th u chính đ th c hi n công vi c Tr ng h p ch đ u t ký h p đ ng v i ầ ể ự ệ ệ ườ ợ ủ ầ ư ợ ồ ớ nhi u nhà th u chính thì n i dung c a các h p đ ng này ph i b o đ m s th ng ề ầ ộ ủ ợ ồ ả ả ả ự ố
nh t, đ ng b trong quá trình th c hi n các công vi c c a h p đ ng đ b o đ m ấ ồ ộ ự ệ ệ ủ ợ ồ ể ả ả
ti n đ , ch t l ng c a d án ế ộ ấ ượ ủ ự
Trang 118.3.7 Tr ng h p là nhà th u liên danh thì các thành viên trong liên danh ph i ườ ợ ầ ả
có tho thu n liên danh, trong h p đ ng ph i có ch ký c a t t c các thành ả ậ ợ ồ ả ữ ủ ấ ảviên tham gia liên danh; Tr ng h p, các thành viên trong liên danh tho ườ ợ ả
thu n u quy n cho m t nhà th u đ ng đ u liên danh ký h p đ ng tr c ti p ậ ỷ ề ộ ầ ứ ầ ợ ồ ự ế
v i bên giao th u, thì nhà th u đ ng đ u liên danh ký h p đ ng v i bên giao ớ ầ ầ ứ ầ ợ ồ ớ
th u.ầ
8.3.8 Bên giao th u, bên nh n th u có th c đ i di n đ đàm phán, ký k t và ầ ậ ầ ể ử ạ ệ ể ế
th c hi n h p đ ng:ự ệ ợ ồ
Ng i đ i di n đ đàm phán h p đ ng c a các bên ph i đ c toàn quy n quy t ườ ạ ệ ể ợ ồ ủ ả ượ ề ế
đ nh và ch u trách nhi m v các quy t đ nh c a mình trong quá trình đàm ị ị ệ ề ế ị ủ
phán h p đ ng Tr ng h p có nh ng n i dung c n ph i xin ý ki n c a c p có ợ ồ ườ ợ ữ ộ ầ ả ế ủ ấ
th m quy n thì các n i dung này ph i đ c ghi trong biên b n đàm phán h p ẩ ề ộ ả ượ ả ợ
đ ng.ồ
Ng i đ i di n đ ký k t và th c hi n h p đ ng c a các bên ph i đ c toàn ườ ạ ệ ể ế ự ệ ợ ồ ủ ả ượ
quy n quy t đ nh và ch u trách nhi m v các quy t đ nh c a mình trong quá ề ế ị ị ệ ề ế ị ủtrình th c hi n h p đ ng Tr ng h p có nh ng n i dung c n ph i xin ý ki n ự ệ ợ ồ ườ ợ ữ ộ ầ ả ế
c a c p có th m quy n thì các n i dung này ph i đ c ghi trong h p đ ng.ủ ấ ẩ ề ộ ả ượ ợ ồ
Trang 128.4 Nh ng n i dung ch y u c a h p đ ng ữ ộ ủ ế ủ ợ ồ
xây d ng ự
Thông tin v h p đ ng và các bên tham gia ký k t h p đ ng; Các đ nh nghĩa ề ợ ồ ế ợ ồ ị
và di n gi i; Lu t và ngôn ng s d ng cho h p đ ng; Lo i ti n thanh ễ ả ậ ữ ử ụ ợ ồ ạ ề
toán; Kh i l ng công vi c; Giá h p đ ng xây d ng; T m ng h p đ ng ố ượ ệ ợ ồ ự ạ ứ ợ ồxây d ng; Thanh toán h p đ ng xây d ng; Đi u ch nh giá h p đ ng xây ự ợ ồ ự ề ỉ ợ ồ
h p đ ng b i bên giao th u và bên nh n th u; R i ro và trách nhi m; B t ợ ồ ở ầ ậ ầ ủ ệ ấ
kh kháng; Th ng, ph t vi ph m h p đ ng ; Gi i quy t tranh ch p h p ả ưở ạ ạ ợ ồ ả ế ấ ợ
đ ng xây d ng; Quy t toán h p đ ng xây d ng; Thanh lý h p đ ng xây ồ ự ế ợ ồ ự ợ ồ
d ng.ự
Trang 14- Quy n, nghĩa v chung bên nh n th u;ề ụ ậ ầ
- Quy n và nghĩa v chung c a bên giao th u;ề ụ ủ ầ
- Qu n lý ch t l ng công trình xây d ng;ả ấ ượ ự
Trang 158.4.1 Văn b n h p đ ng xây d ng ả ợ ồ ự
- Quy n và nghĩa v chung c a bên giao th u;ề ụ ủ ầ
- Qu n lý ch t l ng công trình xây d ng;ả ấ ượ ự
- Nghi m thu các công vi c hoàn thành;ệ ệ
- Quy đ nh v nhà th u ph do ch đ u t ch đ nh;ị ề ầ ụ ủ ầ ư ỉ ị
- B o hi m, b o hành công trình;ả ể ả
- B o v môi tr ng, an toàn, phòng ch ng cháy n ;ả ệ ườ ố ổ
- Đ m b o đi n, n c và an ninh công tr ng;ả ả ệ ướ ườ
- Trách nhi m đ i v i sai sót;ệ ố ớ
- T m d ng và ch m d t h p đ ng;ạ ừ ấ ứ ợ ồ
- R i ro và trách nhi m các bên;ủ ệ
- B t kh kháng; ấ ả
Trang 178.4.2 Tài li u kèm theo h p đ ng ệ ợ ồ
Tài li u kèm theo h p đ ng là b ph n không th tách r i c a h p ệ ợ ồ ộ ậ ể ờ ủ ợ
đ ng xây d ng và bao g m: ồ ự ồ
- Thông báo trúng th u ho c Văn b n ch đ nh th u; ầ ặ ả ỉ ị ầ
- Các đi u ki n h p đ ng: đi u ki n riêng, đi u ki n chung; ề ệ ợ ồ ề ệ ề ệ
Trang 188.4.3 M i quan h gi a các ph n trong h ố ệ ữ ầ ồ
s h p đ ng xây d ng ơ ợ ồ ự
- Các đi u ki n h p đ ng (đi u ki n chung): ề ệ ợ ồ ề ệ là tài li u chính ệ
th c đ gi i nghĩa các tài li u khác trong Tài li u h p đ ng ứ ể ả ệ ệ ợ ồ
- Các đi u ki n b sung c a h p đ ng (đi u ki n riêng): là ề ệ ổ ủ ợ ồ ề ệ
nh ng thay đ i và b sung đ c đ a thêm vào các đi u ki n ữ ổ ổ ượ ư ề ệ chung
- Các ch d n k thu t: ỉ ẫ ỹ ậ Xác đ nh các yêu c u v ch t l ng ị ầ ề ấ ượ
c a s n ph m, v t li u và nhân công trong h p đ ng xây ủ ả ẩ ậ ệ ợ ồ
d ng ự
- Các b n v ả ẽ
- Ph l c h p đ ng: đ c l p b sung hay phân lo i m c tiêu ụ ụ ợ ồ ượ ậ ổ ạ ụ
c a Tài li u h p đ ng ủ ệ ợ ồ
Trang 198.5 Xác đ nh giá h p đ ng xây d ng ị ợ ồ ự
8.5.1 C s xác đ nh giá h p đ ng xây d ng ơ ở ị ợ ồ ự 8.5.2 Hình th c giá h p đ ng xây d ng ứ ợ ồ ự
8.5.3 Ph ng th c xác đ nh giá các lo i h p ươ ứ ị ạ ợ
đ ng xây d ng ồ ự
Trang 218.5.2 Hình th c giá h p đ ng xây d ng ứ ợ ồ ự
- Giá h p đ ng theo giá tr n gói ợ ồ ọ
- Giá h p đ ng theo đ n giá c đ nh ợ ồ ơ ố ị
- Giá h p đ ng theo giá đi u ch nh ợ ồ ề ỉ
- Giá k t h p ế ợ
Trang 228.6 Đi u ch nh giá h p đ ng ề ỉ ợ ồ
8.6.1 Các tr ng h p đi u ch nh giá h p đ ng ườ ợ ề ỉ ợ ồ 8.6.2 Đi u ch nh giá h p đ ng ề ỉ ợ ồ
Trang 238.6.1 Các tr ườ ng h p đi u ch nh giá h p đ ng ợ ề ỉ ợ ồ
B sung công vi c ngoài ph m vi qui đ nh trong h p đ ng đã ký k t;ổ ệ ạ ị ợ ồ ế
Khi ký k t h p đ ng có s d ng đ n giá t m tính đ i v i nh ng công vi c ế ợ ồ ử ụ ơ ạ ố ớ ữ ệ
ho c kh i l ng công vi c mà th i đi m ký h p đ ng bên giao th u và ặ ố ượ ệ ở ờ ể ợ ồ ầbên nh n th u ch a đ đi u ki n xác đ nh chính xác đ n giá và đ ng ý ậ ầ ư ủ ề ệ ị ơ ồ
đi u ch nh khi có đ đi u ki n;ề ỉ ủ ề ệ
Khi kh i l ng phát sinh l n h n 20% kh i l ng công vi c t ng ng mà ố ượ ớ ơ ố ượ ệ ươ ứnhà th u ph i th c hi n theo h p đ ng thì xem xét đi u ch nh đ n giá c a ầ ả ự ệ ợ ồ ề ỉ ơ ủ
kh i l ng phát sinh đó;ố ượ
Các đ n giá mà bên giao th u và bên nh n th u đ ng ý xem xét, đi u ch nh ơ ầ ậ ầ ồ ề ỉ
l i sau kho ng th i gian nh t đ nh k t khi th c hi n h p đ ng;ạ ả ờ ấ ị ể ừ ự ệ ợ ồ
Tr ng h p giá nhiên li u, v t t , thi t b nêu trong h p đ ng có bi n ườ ợ ệ ậ ư ế ị ợ ồ ế
đ ng l n, nh h ng tr c ti p t i vi c th c hi n h p đ ng ho c khi Nhà ộ ớ ả ưở ự ế ớ ệ ự ệ ợ ồ ặ
n c thay đ i các chính sách có liên quan thì ph i báo cáo Ng i có th m ướ ổ ả ườ ẩquy n xem xét quy t đ nh;ề ế ị
Do các tr ng h p b t kh kháng qui đ nh trong h p đ ng;ườ ợ ấ ả ị ợ ồ
Các kho n tr t giá đã qui đ nh trong h p đ ng Các căn c đ tính tr t ả ượ ị ợ ồ ứ ể ượgiá đ c xác đ nh vào th i đi m 28 ngày tr c ngày nhà th u n p h s ượ ị ờ ể ướ ầ ộ ồ ơthanh toán
Trang 24đi u ch nh l i đ n giá trong h p đ ng theo h s đi u ch nh Có ề ỉ ạ ơ ợ ồ ệ ố ề ỉ
th tham kh o m t ho c k t h p các ph ng pháp sau đ đi u ể ả ộ ặ ế ợ ươ ể ề
Trang 258.7 T m ng, Thanh toán, quy t toán h p ạ ứ ế ợ
đ ng xây ồ
8.7.1 T m ng h p đ ng ạ ứ ợ ồ
8.7.2 Thanh toán h p đ ng xây d ng ợ ồ ự
8.7.3 Quy t toán h p đ ng ế ợ ồ
Trang 268.7.1 T m ng h p đ ng ạ ứ ợ ồ
• T m ng h p đ ng là kho n kinh phí mà bên giao th u ng tr c cho bên ạ ứ ợ ồ ả ầ ứ ướ
nh n th u đ tri n khai th c hi n các công vi c theo h p đ ng.ậ ầ ể ể ự ệ ệ ợ ồ
• Vi c t m ng v n đ u t xây d ng công trình ph i đ c qui đ nh trong h p ệ ạ ứ ố ầ ư ự ả ượ ị ợ
đ ng xây d ng và th c hi n ngay sau khi h p đ ng có hi u l c và sau khi ồ ự ự ệ ợ ồ ệ ựbên giao th u đã nh n đ c b o đ m th c hi n h p đ ng (đ i v i tr ng ầ ậ ượ ả ả ự ệ ợ ồ ố ớ ườ
h p qui đ nh ph i có b o đ m th c hi n h p đ ng theo đi m 2.11) H p ợ ị ả ả ả ự ệ ợ ồ ể ợ
đ ng xây d ng ph i qui đ nh c th v m c t m ng, th i đi m t m ng, s ồ ự ả ị ụ ể ề ứ ạ ứ ờ ể ạ ứ ố
l n t m ng và vi c thu h i t m ng M c t m ng đ c qui đ nh nh sau:ầ ạ ứ ệ ồ ạ ứ ứ ạ ứ ượ ị ư
• Đ i v i h p đ ng t v n, m c t m ng v n t i thi u là 25% giá h p đ ng; ố ớ ợ ồ ư ấ ứ ạ ứ ố ố ể ợ ồ
• Đ i v i h p đ ng thi công xây d ng, m c t m ng v n t i thi u là 10% giá ố ớ ợ ồ ự ứ ạ ứ ố ố ể
h p đ ng đ i v i h p đ ng có giá tr trên 50 t đ ng; t i thi u 15% đ i v i ợ ồ ố ớ ợ ồ ị ỷ ồ ố ể ố ớ
h p đ ng có giá tr t 10 t đ ng đ n 50 t đ ng và t i thi u 20% đ i v i ợ ồ ị ừ ỷ ồ ế ỷ ồ ố ể ố ớcác h p đ ng có giá tr d i 10 t đ ng;ợ ồ ị ướ ỷ ồ
• Đ i v i h p đ ng cung ng v t t , thi t b tuỳ theo giá tr h p đ ng nh ng ố ớ ợ ồ ứ ậ ư ế ị ị ợ ồ ư
m c t m ng không th p h n 10% giá h p đ ng; ứ ạ ứ ấ ơ ợ ồ
Trang 278.7.1 T m ng h p đ ng ạ ứ ợ ồ
• Đ i v i h p đ ng th c hi n theo hình th c EPC, vi c t m ng v n đ mua ố ớ ợ ồ ự ệ ứ ệ ạ ứ ố ểthi t b đ c căn c theo ti n đ cung ng trong h p đ ng; các công vi c ế ị ượ ứ ế ộ ứ ợ ồ ệkhác nh thi t k , xây d ng m c t m ng t i thi u là 15% giá tr công vi c ư ế ế ự ứ ạ ứ ố ể ị ệ
đó trong h p đ ng.ợ ồ
• Đ i v i công vi c gi i phóng m t b ng th c hi n theo k ho ch gi i phóng ố ớ ệ ả ặ ằ ự ệ ế ạ ả
m t b ng;ặ ằ
• V n t m ng đ c thu h i d n qua các l n thanh toán, vi c thu h i v n t m ố ạ ứ ượ ồ ầ ầ ệ ồ ố ạ
ng đ c b t đ u ngay khi thanh toán l n đ u và k t thúc khi kh i l ng
ứ ượ ắ ầ ầ ầ ế ố ượ
đã thanh toán đ t 80% giá tr h p đ ng Đ i v i các công vi c gi i phóng ạ ị ợ ồ ố ớ ệ ả
m t b ng, vi c thu h i v n t m ng k t thúc sau khi đã th c hi n xong ặ ằ ệ ồ ố ạ ứ ế ự ệ
công vi c gi i phóng m t b ng.ệ ả ặ ằ
• Các bên giao th u, bên nh n th u th ng nh t k ho ch t m ng và thu h i ầ ậ ầ ố ấ ế ạ ạ ứ ồ
v n đ s n xu t tr c các c u ki n, bán thành ph m có giá tr l n đ m b o ố ể ả ấ ướ ấ ệ ẩ ị ớ ả ảcho vi c thi công ho c mua m t s v t t ph i d tr theo mùa ệ ặ ộ ố ậ ư ả ự ữ
• Tuỳ theo quy mô, tính ch t công vi c trong h p đ ng, bên nh n th u có th ấ ệ ợ ồ ậ ầ ể
đ xu t m c t m ng th p h n m c t m ng quy đ nh trên.ề ấ ứ ạ ứ ấ ơ ứ ạ ứ ị
Trang 288.7.2 Thanh toán h p đ ng xây d ng ợ ồ ự
Vi c thanh toán h p đ ng ph i phù h p v i lo i h p ệ ợ ồ ả ợ ớ ạ ợ
đ ng, giá h p đ ng và các đi u ki n trong h p ồ ợ ồ ề ệ ợ
đ ng mà các bên tham gia h p đ ng đã ký k t S ồ ợ ồ ế ố
l n thanh toán, giai đo n thanh toán, th i đi m ầ ạ ờ ể thanh toán và đi u ki n thanh toán ph i đ c ghi ề ệ ả ượ
rõ trong h p đ ng ợ ồ
Trang 298.7.2 Thanh toán h p đ ng xây d ng ợ ồ ự
• Thanh toán h p đ ng đ i v i giá h p đ ng tr n gói: vi c ợ ồ ố ớ ợ ồ ọ ệ thanh toán đ c th c hi n theo t l (%) giá h p đ ng ượ ự ệ ỷ ệ ợ ồ
ho c giá công trình, h ng m c công trình, kh i l ng ặ ạ ụ ố ượ công vi c hoàn thành t ng ng v i các giai đo n thanh ệ ươ ứ ớ ạ toán đ c ghi trong h p đ ng sau khi đã có h s thanh ượ ợ ồ ồ ơ toán đ c ki m tra, xác nh n c a bên giao th u Bên ượ ể ậ ủ ầ
nh n th u đ c thanh toán toàn b giá h p đ ng đã ký ậ ầ ượ ộ ợ ồ
v i bên giao th u và các kho n ti n đ c đi u ch nh giá ớ ầ ả ề ượ ề ỉ (n u có) sau khi hoàn thành h p đ ng và đ c nghi m ế ợ ồ ượ ệ thu.
• Thanh toán h p đ ng đ i v i giá h p đ ng theo đ n giá ợ ồ ố ớ ợ ồ ơ
c đ nh: vi c thanh toán đ c th c hi n trên c s kh i ố ị ệ ượ ự ệ ơ ở ố
l ng các công vi c hoàn thành (k c kh i l ng phát ượ ệ ể ả ố ượ sinh (n u có) đ c nghi m thu trong giai đo n thanh ế ượ ệ ạ
toán và đ n giá t ng ng v i các công vi c đó đã ghi ơ ươ ứ ớ ệ trong h p đ ng ho c ph l c b sung trong h p đ ng ợ ồ ặ ụ ụ ổ ợ ồ
Trang 308.7.2 Thanh toán h p đ ng xây d ng ợ ồ ự
• Thanh toán h p đ ng đ i v i giá h p đ ng ợ ồ ố ớ ợ ồ
theo giá đi u ch nh: vi c thanh toán đ c th c ề ỉ ệ ượ ự
hi n trên c s kh i l ng các công vi c hoàn ệ ơ ở ố ượ ệ thành (k c kh i l ng phát sinh (n u có) ể ả ố ượ ế
đ c nghi m thu trong giai đo n thanh toán và ượ ệ ạ
đ n giá đã đi u ch nh theo qui đ nh c a h p ơ ề ỉ ị ủ ợ
đ ng Tr ng h p đ n giai đo n thanh toán ồ ườ ợ ế ạ
ch a đ đi u ki n đi u ch nh đ n giá thì s ư ủ ề ệ ề ỉ ơ ử
d ng đ n giá t m tính khi ký k t h p đ ng đ ụ ơ ạ ế ợ ồ ể
t m thanh toán và đi u ch nh giá tr thanh ạ ề ỉ ị
toán khi có đ n giá đi u ch nh theo đúng qui ơ ề ỉ
đ nh c a h p đ ng ị ủ ợ ồ
• Thanh toán h p đ ng đ i v i giá h p đ ng k t ợ ồ ố ớ ợ ồ ế
h p: vi c thanh toán th c hi n t ng ng v i ợ ệ ự ệ ươ ứ ớ các qui đ nh t i đi m 2.8.2, 2.8.3, 2.8.4 nêu ị ạ ể
trên.
Trang 328.8 Qu n lý h p đ ng xây d ng ả ợ ồ ự
Bên giao th u, bên nh n th u, trong ph m vi quy n và ầ ậ ầ ạ ề nghĩa v c a mình có trách nhi m l p k ho ch và bi n ụ ủ ệ ậ ế ạ ệ pháp t ch c th c hi n phù h p v i n i dung c a h p ổ ứ ự ệ ợ ớ ộ ủ ợ
đ ng đã ký k t nh m đ t đ c các tho thu n trong ồ ế ằ ạ ượ ả ậ
h p đ ng N i dung qu n lý th c hi n h p đ ng c a các ợ ồ ộ ả ự ệ ợ ồ ủ bên tham gia h p đ ng bao g m: qu n lý v ch t l ng, ợ ồ ồ ả ề ấ ượ
ti n đ c a công vi c; kh i l ng và qu n lý giá h p ế ộ ủ ệ ố ượ ả ợ
đ ng; qu n lý v an toàn lao đ ng, v sinh môi tr ng ồ ả ề ộ ệ ườ
và phòng ch ng cháy n ; qu n lý thay đ i và đi u ch nh ố ổ ả ổ ề ỉ
h p đ ng, các n i dung khác đ c qui đ nh trong h p ợ ồ ộ ượ ị ợ
đ ng xây d ng nh m đ t đ c m c đích c a h p đ ng ồ ự ằ ạ ượ ụ ủ ợ ồ
đã ký k t ế