TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ TRƯỜNG BÁCH KHOA BÀI TẬP LỚN MÁY BÀO NGANG Giảng viên hướng dẫn Nguyễn Văn Long Học phần Cơ học máy_CN142_Nhóm 01_Sinh viên thực hiện Nguyễn Nhật Linh MSSV B2012513 Cần thơ 31102022 ( Liên hệ Zalo: 0702923687_Nhật Linh để nhận free bản vẽ Auto Cad bài tập lớn nha)_NHẬN LÀM BT LỚN GIÁ CẢ HỢP LÍ chúc các bạn đạt điểm cao.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
TRƯỜNG BÁCH KHOA
….…
BÀI TẬP LỚN
ĐỀ C
Sinh viên thực hiện : Nguyễn Mạnh Hà
Trang 2
MỤC LỤC
BÀI TẬP LỚN SỐ 1 - ĐỀ C 3
I XÁC ĐỊNH VẬN TỐC, GIA TỐC ĐIỂM G TRÊN CƠ CẤU, VẬN TỐC GÓC, GIA TỐC GÓC CÁC KHÂU 4
1 Bài toán vận tốc: 4
2 Bài toán gia tốc: 7
II TÍNH ÁP LỰC TRÊN CÁC KHỚP 10
1. Tách nhóm tĩnh định (nhóm A-xua) 10
2 Tính áp lực khớp động 11
2.1 Áp lực khớp động nhóm 1 11
2.2 Áp lực khớp động nhóm 2 12
2.3 Áp lực khớp động nhóm 3 (giá và khâu dẫn) 15
III TÍNH MOMENT CÂN BẰNG ĐẶT TRÊN KHÂU DẪN BẰNG HAI PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH LỰC VÀ DI CHUYỂN KHẢ DĨ 15
1 Momen cân bằng trên khâu dẫn bằng phương pháp phân tích lực 15
2 Momen cân bằng trên khâu dẫn bằng phương pháp di chuyển khả dĩ… 16
Trang 3
HP: Cơ học máy_CN142 Trường Đại học Cần Thơ
ĐỀ C
Stt: 58 Phương án số: 58
Sinh viên: Nguyễn Mạnh Hà MSSV: B201………
Ngày nhận:………Ngày nộp:………
Đề bài:
Cho cơ cấu máy bào ngang tại vị trí có sơ đồ như hình vẽ (bỏ qua khối lượng các khâu):
mm
l AB = 115 , l AC=290,5mm , l CD =606mm , l DE = 182mm
mm
a= 581 , 1 = 2 rad / s , 𝑷⃗⃗ = 3600𝑁, 𝒚 = 96𝑚𝑚
Hình 1: Họa đồ của cơ cấu
Trang 4I XÁC ĐỊNH VẬN TỐC, GIA TỐC ĐIỂM G TRÊN CƠ CẤU, VẬN
TỐC GÓC, GIA TỐC GÓC CÁC KHÂU
1 Bài toán vận tốc:
❖ Phương trình hợp vận tốc của điểm 𝐵3:
𝑽𝑩𝟑
⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = 𝑽 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ + 𝑽𝑩𝟐 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 𝑩𝟑𝑩𝟐
• Ta có:
𝑽𝑩𝟑
⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 𝑽⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 𝑩𝟐 𝑽⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 𝑩𝟑𝑩𝟐
• Chọn tỉ lệ xích:
- 𝜇𝑉 = 0.001 đơn vị: ( 𝑚/𝑠
𝑚𝑚 )
➢ Biểu diễn họa đồ của cơ cấu:
- Lấy điểm p làm điểm cực
- Vẽ pb2 = 0.72
0.001 = 720 (mm) và vuông góc với AB cùng chiều 𝜔1 là đoạn biểu diễn vận tốc vB2
- Vẽ pb3 bằng cách từ p vẽ một đường thẳng sao cho ⊥CB đoạn biểu diễn vận tốc vB3
- vB3B2 được xác định khi nối đoạn pb2 và pb3
Hình 2: Họa đồ vận tốc 𝜇𝑉 = 0.001
• Đo kích thước trên họa đồ ta được:
- Độ dài pb2 là 720 mm
- Độ dài pb3 là 609.48 mm
- Độ dài b3 b2 là 383.31 mm
• Tính độ lớn của vận tốc:
- VB3= 609.48*0.001 = 0.61 (m/s)
- VB3B2= 383.31*0.001 = 0.38 (m/s)
• Tính 𝜔3:
Trang 5HP: Cơ học máy_CN142 Trường Đại học Cần Thơ
- Ta đo CB trên họa đồ cơ cấu được 207.08 (mm)
- ω3 = VB3
CB = 0.61 0.18663 = 3.26 (rad/s) Suy ra:
𝐕𝐃 = 𝛚𝟑*CD = 3.26*0.606 = 1.97 (m/s)
➢ Biểu diễn vD trên họa đồ:
- Vẽ d = 1.97
0.001 = 1970 (mm) theo hướng b3 đoạn pd là đoạn biểu diễn vận tốc vD
Hình 3: Họa đồ vận tốc 𝜇𝑉 = 0.001
❖ Phương trình vận tốc của điểm E:
𝑽𝑬
⃗⃗⃗⃗ = 𝑽 ⃗⃗⃗⃗⃗ + 𝑽𝑫 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 𝑬𝑫
• Ta có:
𝑽𝑬
⃗⃗⃗⃗ = 𝑽 ⃗⃗⃗⃗⃗ 𝑮 𝑽⃗⃗⃗⃗⃗ 𝑫 𝑽⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 𝑬𝑫
• Chọn tỉ lệ xích:
𝜇𝑉 = 0.001 đơn vị: ( 𝑚/𝑠
𝑚𝑚 )
➢ Biểu diễn họa đồ của cơ cấu:
- Vẽ 𝑣𝑒 theo phương EF bắt đầu từ p, đoạn pe biểu diễn vận tốc của
𝑣𝑒
- Vẽ 𝑣𝑒𝑑 bằng cách: Vẽ một đường thẳng ⊥ với ED gióng xuống bắt đầu từ vd
Trang 6Hình 4: Họa đồ vận tốc 𝜇𝑉 = 0.001
• Đo kích thước trên họa đồ vận tốc ta được:
- Độ dài pe là 1899.72 mm
- Độ dài de là 416 mm
• Tính độ lớn của vận tốc:
- VE= 1899.72*0.001 = 1.9 (m/s)
- VED= 416*0.001 = 0.416 (m/s)
• Ta có: 𝐕𝐄 = 𝐕𝐆 = 1.19 (m/s) (Do điểm E và G cùng thuộc khâu 5 và có
sự chuyển động tịnh tiến)
• Tính 𝜔4:
- DE = 182 mm
- ω4 = VED
DE = 0.416 0.182 = 2.28 (rad/s)
- Vậy ta có vận tốc góc của các khâu là:
+ ω1 = 2𝜋 (rad/s)
+ ω2 = ω3 = 3.26 (rad/s)
+ ω4 = 2.28 (rad/s)
Trang 7HP: Cơ học máy_CN142 Trường Đại học Cần Thơ
2 Bài toán gia tốc:
❖ Phương trình gia tốc của điểm B:
𝒂𝑩𝟑𝒏
⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ + 𝒂 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = 𝒂𝑩𝟑𝒕 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ + 𝒂𝑩𝟐𝒏 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ + 𝒂𝑩𝟑𝑩𝟐𝒌 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 𝑩𝟑𝑩𝟐𝒓
• Ta có:
𝒂𝑩𝟑𝒏 𝒂𝑩𝟑𝒕 𝒂𝑩𝟐𝒏 𝒂𝑩𝟑𝑩𝟐𝒌 𝒂𝑩𝟑𝑩𝟐𝒓
( từ B về C) ⊥ BC BA
( từ B về A)
𝑣𝐵3𝐵2 quay
90 ° (⊥ CD) CD
= 3.262*0.18663
= 1.98 (m/𝑠2)
ε3*CB
ω12*AB
= (2𝜋)2*0.115
= 4.54 (m/𝑠2)
2𝜔2∗ 𝑣𝐵3𝐵2
=2*3.26*0.38
= 2.47 (m/𝑠2)
?
• Chọn tỉ lệ xích:
- 𝜇𝑎 = 0.01 đơn vị: ( 𝑚/𝑠2
𝑚𝑚 )
➢ Biểu diễn họa đồ của cơ cấu:
- Lấy điểm p’ làm điểm cực
- Vẽ anB3 = 1.98
0.01 = 198 (mm) theo hướng từ B về C đoạn p’ anB3 là đoạn biểu diễn gia tốc anB3
- Vẽ at
B3 theo phương ⊥BC bắt đầu từ an
B3 với độ lớn chưa xác định là đoạn biểu diễn gia tốc at
B3.
- Vẽ anB2 = 4.54
0.01 = 454 (mm) theo hướng từ B về A đoạn p’an
B2 là đoạn biểu diễn gia tốc an
B2.
- Vẽ ak
B3B2 = 2.47
0.01 = 247 (mm) theo hướng 𝑣𝑉3𝐵2 (≡CD) sau đó quay
một góc 90° đoạn an
B2 akB3B2 là đoạn biểu diễn gia tốc akB3B2
- Vẽ ar
B3B2 theo phương CD với độ lớn chưa xác định bắt đầu từ điểm
akB3B2 đoạn ak
B3B2 arB3B2 là đoạn biểu diễn gia tốc ar
B3B2
- Vẽ 𝑝′𝑏3′ bắt đầu từ điểm 𝑝′ tới chỗ giao giữa ar
B3B2 và at
B3 như trên hình là đoạn biểu diễn gia tốc aB3
Hình 5: Họa đồ gia tốc tại điểm B với 𝜇𝑎 = 0.01
• Đo kích thước trên họa đồ gia tốc ta được:
- Độ dài 𝑝′an
B3 là 198 mm
Trang 8- Độ dài 𝑝′an
B2 là 454 mm
- Độ dài akB3B2 là 247 mm
- Độ dài at
B3 là 488.7 mm
- Độ dài ar
B3B2 là 582.31 mm
- Độ dài 𝑝′𝑏3′ là 527.29 mm
• Tính 𝜀3:
- Độ lớn gia tốc của at
B3 là: at
B3 = 488.7*0.01 = 4.887 (m/𝑠2)
- ε3 = 𝑎𝐵3
𝑡
CB = 4.887 0.18663 = 26.18 (rad/s 2 )
• Tìm gia tốc điểm D:
- aB3 = 527.29*0.01 = 5.27 (m/𝑠2)
- Ta có: 𝒂𝑫
𝒂𝑩𝟑= 𝑪𝑫
𝑪𝑩
aD = 𝑎𝐵3∗𝐶𝐷
𝐶𝐵 = 5.27∗606
186.63 = 17.11 (m/𝑠2)
❖ Phương trình gia tốc của điểm E:
𝒂𝑬
⃗⃗⃗⃗ = 𝒂 ⃗⃗⃗⃗⃗ + 𝒂𝑫𝒏 ⃗⃗⃗⃗⃗ + 𝒂𝑫𝒕 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ + 𝒂𝑬𝑫𝒏 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 𝑬𝑫𝒕
• Ta có:
Phương
Độ lớn
?
ω32*CD
= 3.262*0.606
= 6.44 (m/𝑠2)
ε3*CD
=26.18*0.606
=15.86(m/𝑠2)
ω42*ED
= 2.282*0.182
= 0.94 (m/𝑠2)
ε4*ED
?
➢ Biểu diễn 𝑎𝐷 và các gia tốc tại điểm E trên họa đồ của cơ cấu trên họa đồ của cơ cấu:
- Vẽ 𝑑′ bắt đầu từ điểm 𝑝′ theo phương của 𝑏3′ , đoạn 𝑝′𝑑′ là đoạn biểu diễn gia tốc aD
- Vẽ 𝑒′ theo phương EF bắt đầu từ 𝑝′ độ lớn chưa xác định đoạn
𝑝′𝑒′ là đoạn biểu diễn gia tốc 𝑎𝐸
- Vẽ 𝑎𝐷𝑛 = 6.44
0.01 = 644 (mm) có phương cùng với 𝑎𝐵3𝑛 đoạn 𝑝′anD là đoạn biểu diễn gia tốc 𝑎𝐷𝑛
- Vẽ 𝑎𝐷𝑡 = 15.86
0.01 = 1586 (mm) bắt đầu từ 𝑎𝐷𝑛 theo phương ⊥DC đoạn
𝑎𝐷𝑛𝑎𝐷𝑡 là đoạn biểu diễn gia tốc 𝑎𝐷𝑡
- Vẽ 𝑎𝐸𝐷𝑛 = 0.94
0.01 = 94 (mm) bắt đầu từ 𝑑′ theo phương từ E về D đoạn 𝑑′𝑎𝐸𝐷𝑛 là đoạn biểu diễn gia tốc 𝑎𝐸𝐷𝑛
Trang 9HP: Cơ học máy_CN142 Trường Đại học Cần Thơ
- Vẽ 𝑎𝐸𝐷𝑡 bắt đầu từ điểm 𝑎𝐸𝐷𝑛 cóđộ lớn chưa xác định đoạn 𝑎𝐸𝐷𝑛 𝑎𝐸𝐷𝑡 là đoạn biểu diễn gia tốc 𝑎𝐸𝐷𝑡
+ Chú thích: 𝑎𝐸 và 𝑎𝐸𝐷𝑡 cắt nhau tại điểm 𝜀′
Hình 6: Họa đồ gia tốc tại điểm E với 𝜇𝑎 = 0.01
• Đo kích thước trên họa đồ gia tốc ta được:
- Độ dài aD là 1711 mm
- Độ dài aDn là 644 mm
- Độ dài aDt là 1586 mm
- Độ dài aEDn là 94 mm
- Độ dài aEDt là 288.53 mm
- Độ dài aE là 1609.82 mm
• Tính độ lớn gia tốc của 𝑎𝐸 và 𝑎𝐸𝐷𝑡 :
- Độ lớn gia tốc của 𝑎𝐸 là: 𝑎𝐸 = 1609.82*0.01 = 16.1 (m/𝑠2)
- Độ lớn gia tốc của 𝑎𝐸𝐷𝑡 là: 𝑎𝐸𝐷𝑡 = 288.53*0.01 = 2.88 (m/𝑠2)
• Tính 𝜀4:
- ε4 = 𝑎𝐸𝐷
𝑡
ED = 2.88 0.182 = 15.82 (rad/s 2 )
- Vậy ta có gia tốc góc của các khâu là:
Trang 10+ ε1 = 0 (rad/s 2 ) : Do quay điều tại A
+ ε2 = ε3 = 26.18 (rad/s 2 )
+ ε4 = 15.82 (rad/s 2 )
II TÍNH ÁP LỰC TRÊN CÁC KHỚP
1 Tách nhóm tĩnh định (nhóm A-xua)
➢ Tách nhóm tĩnh định:
Trang 11
HP: Cơ học máy_CN142 Trường Đại học Cần Thơ
2 Tính áp lực khớp động
2.1 Áp lực khớp động nhóm 1:
- Ta có phương trình cân bằng lực:
𝑷
⃗⃗ + 𝑹 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ + 𝑹𝟑𝟒𝒏 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ + 𝑹𝟑𝟒𝒕 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = 0 𝟎𝟓
- Áp dụng phương pháp cân bằng momen tại E:
Hình 10: Phân tích lực trên thanh ED
- Tổng hợp momen là: ∑𝒎𝑬 = 𝑹𝟑𝟒𝒏 *0 + 𝑹𝟑𝟒𝒕 *ED = 0
Suy ra: 𝑅34𝑡 *ED = 0 𝑅34𝑡 *0.182 = 0 𝑅34𝑡 = 0
• Chọn tỉ lệ xích:
- 𝜇𝐹 = 4 đơn vị: ( 𝑁
𝑚𝑚 )
➢ Biểu diễn họa đồ:
- Vẽ P = 3600
4 = 450 (mm) theo phương từ phải qua trái là đoạn biểu
diễn của lực P
- Vẽ 𝑅34𝑛 cùng phương ED có độ lớn chưa xác định, đoạn P𝑅34𝑛 đoạn biểu diễn cho 𝑅34𝑛
- Vẽ R05 vuông góc với EF có độ lớn chưa xác định, đoạn PR05 là đoạn biểu diễn cho R05
Trang 12Hình 11: Họa đồ của P, 𝑅34𝑛
và R05 với 𝜇𝐹 = 4
• Đo kích thước trên họa đồ ta được:
- Độ dài P là 500 mm
- Độ dài 𝑅34𝑛 là 450.88 mm
- Độ dài 𝑅05là 28.21 mm
• Tính độ lớn của 𝑅34𝑛 và 𝑅05 :
- Độ lớn của R34n là: R34n = 450.88*4 = 1803.52 (N)
- Độ lớn của R05là: R05= 28.21*4 = 112.84 (N)
• Tìm điểm x = ? (Khoảng cách từ E đến 𝑅05)
Hình 12: Nhóm tĩnh định nhóm 1
- Phương trình momen tại điểm E:
∑𝒎𝑬 = 𝑹𝟒𝟓𝒏 *0 + 𝑹𝟎𝟓*x – P*y = 0
- Ta có: P = 3600N và y = 96mm theo PA58
- Suy ra: 112.84*x – 3600*0.096 = 0
x = 345.6
112.84 = 3.06 (m)
Vậy khoảng cách từ điểm E đến 𝑅05 một đoạn bằng 3.06 (m)
- Vì khoảng cách điểm x tính được quá lớn, khó vẽ trên khâu 5 nên ta chọn vị trí tương đối trên hình là điểm đặt cho R05.
2.2 Áp lực khớp động nhóm 2:
Trang 13HP: Cơ học máy_CN142 Trường Đại học Cần Thơ
Hình 13: Phân tích lực nhóm tĩnh định nhóm 2
- Phân tích:
+ Phản lực R⃗⃗⃗⃗⃗⃗ đặt tại điểm D có độ lớn bằng R43 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ (𝑅34 43 = 𝑅34) nhưng ngược chiều nhau
+ R⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 12 đặt tại B có phương vuông góc với CD ( phương vuông góc với đường trượt), chiều giả định và độ lớn chưa xác định
+ R⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 03 đặt tại C với phương, chiều giả định và độ lớn chưa biết
- Ta có phương trình cân bằng lực:
𝑹𝟎𝟑
⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ + 𝑹 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ + 𝑹𝟒𝟑 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = 0 𝟏𝟐
- Ta có: Theo định luật 3 Newton 𝑹⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = - 𝑹𝟑𝟒 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 𝟒𝟑
Độ lớn 𝑅34 = 𝑅43 = 1803.66 N
- Phương trình cân bằng momen tại B:
∑𝒎𝑩 =𝑹𝟏𝟐*0 + 𝑹𝟑𝟐*𝒙𝟐= 0 + 𝑅32 là lực tác dụng vào con trượt có phương vuông góc với đường trượt
+ Đặt 𝑥2 là khoảng cách từ 𝑅32 đến tâm con trượt (B)
- Suy ra: R32*x2= 0
x2 = 0 (m)
Vậy 𝑅32 dời lại điểm ngay điểm B
Trang 14Hình 14: Vẽ lại 𝑅32 sau khi tính toán
Suy ra tổng các lực tác dụng vào điểm B bằng 0
- Kết luận: R⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = - R32 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 12
R12 ⊥ CD
- Viết phương trình momen cho điểm C:
∑𝒎𝑪 = 𝑹𝟒𝟑*0.2674 – 𝑹𝟏𝟐*0.20708 = 0
- Suy ra: 1803.52*0.3283 – 𝑅12*0.1867 = 0
R12= 1803.52∗0.3283
0.1867 = 3171.37 (N)
Vậy 𝑅12 = 3171.37 (N)
➢ Biểu diễn họa đồ:
- Vẽ 𝑅⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = 12 3171.37
4 = 792.84 (mm) vuông góc với CD đoạn biểu diễn
cho R⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 12
- Vẽ R⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = 43 1803.52
4 = 450.88 (mm) bằng cách quay R⃗⃗⃗⃗⃗⃗ một góc 180° 34 đoạn biểu diễn cho R⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 43
- Vẽ R⃗⃗⃗⃗⃗⃗ bằng cách nối từ R03 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ với 12 R⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ lại với nhau, đoạn 43 R⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 12R⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 43 là đoạn
biểu diễn cho R⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 03
• Đo kích thước trên họa đồ ta được:
- Độ dài R⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 12 là 792.844 mm
- Độ dài R⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 43 là 450.88 mm
Trang 15HP: Cơ học máy_CN142 Trường Đại học Cần Thơ
- Độ dài R⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 03là 379.19 mm
• Tính độ lớn của 𝑅 03 :
- Độ lớn của 𝑅03 = 379.19*4 = 1516.76 (N)
2.3 Áp lực khớp động nhóm 3 (giá và khâu dẫn):
Hình 15: Phân tích lực nhóm tĩnh định nhóm 3
- Ta có phương trình cân bằng lực:
𝑹𝟎𝟏
⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ + 𝑹 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = 0 𝟐𝟏
- Suy ra: R⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = - R01 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 21
- Mà ta có: Theo định luật 3 Newton 𝑹⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = - 𝑹𝟏𝟐 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 𝟐𝟏
- Độ lớn: 𝑅12= 𝑅21 = 3171.37 (N)
- Kết luận:
𝑅01 =𝑅12 =𝑅21 = 3171.37 (N)
III TÍNH MOMENT CÂN BẰNG ĐẶT TRÊN KHÂU DẪN BẰNG HAI
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH LỰC VÀ DI CHUYỂN KHẢ DĨ
1 Momen cân bằng trên khâu dẫn bằng phương pháp phân tích lực
Hình 17: Phân tích lực của giá và khâu dẫn
Trang 16- Momen cân bằng tại A:
∑MA = 0 Mcb = R21*AK Mcb = 3171.37*0.09614
= 305 (N.m)
Vậy 𝑀𝑐𝑏 quay cùng chiều kim đồng hồ và cùng chiều với 𝜔1
2 Momen cân bằng trên khâu dẫn bằng phương pháp di chuyển khả dĩ
- Điều kiện cân bằng của hệ lực tác dụng lên cơ cấu:
MCb
⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ *ω1+ P⃗⃗ *v⃗⃗⃗⃗ = 0 G M⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ *2π - 3600*1.9 = 0 Cb M⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = Cb 3600∗1.9
2π = 1088.62 (N.m)
(𝑀𝑐𝑏 cùng chiều với 𝜔1)
- Giá trị trung bình của momen cân bằng tính từ hai phương pháp trên:
𝑀𝑡𝑏 = 1
2*( 305 + 1088.62) = 696.81 (N.m)
- Sai số tương đối giữa hai phương pháp tính là:
δ = | 1088.62−305 |
Mtb *100% = | 1088.62−305 |