1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài tập lớn cơ học máy Máy bào ngang Đề C phương án 58 có file AutoCad + file bản vẽ kèm theo

16 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập lớn cơ học máy Máy bào ngang Đề C phương án 58 có file AutoCad + file bản vẽ kèm theo
Tác giả Nguyễn Mạnh Hà
Người hướng dẫn Nguyễn Văn Long
Trường học Trường Đại Học Cần Thơ
Chuyên ngành Cơ học máy
Thể loại bài tập lớn
Năm xuất bản 2022
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 833,89 KB
File đính kèm PA_58.rar (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ TRƯỜNG BÁCH KHOA BÀI TẬP LỚN MÁY BÀO NGANG Giảng viên hướng dẫn Nguyễn Văn Long Học phần Cơ học máy_CN142_Nhóm 01_Sinh viên thực hiện Nguyễn Nhật Linh MSSV B2012513 Cần thơ 31102022 ( Liên hệ Zalo: 0702923687_Nhật Linh để nhận free bản vẽ Auto Cad bài tập lớn nha)_NHẬN LÀM BT LỚN GIÁ CẢ HỢP LÍ chúc các bạn đạt điểm cao.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

TRƯỜNG BÁCH KHOA

….…

BÀI TẬP LỚN

ĐỀ C

Sinh viên thực hiện : Nguyễn Mạnh Hà

Trang 2

MỤC LỤC

BÀI TẬP LỚN SỐ 1 - ĐỀ C 3

I XÁC ĐỊNH VẬN TỐC, GIA TỐC ĐIỂM G TRÊN CƠ CẤU, VẬN TỐC GÓC, GIA TỐC GÓC CÁC KHÂU 4

1 Bài toán vận tốc: 4

2 Bài toán gia tốc: 7

II TÍNH ÁP LỰC TRÊN CÁC KHỚP 10

1. Tách nhóm tĩnh định (nhóm A-xua) 10

2 Tính áp lực khớp động 11

2.1 Áp lực khớp động nhóm 1 11

2.2 Áp lực khớp động nhóm 2 12

2.3 Áp lực khớp động nhóm 3 (giá và khâu dẫn) 15

III TÍNH MOMENT CÂN BẰNG ĐẶT TRÊN KHÂU DẪN BẰNG HAI PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH LỰC VÀ DI CHUYỂN KHẢ DĨ 15

1 Momen cân bằng trên khâu dẫn bằng phương pháp phân tích lực 15

2 Momen cân bằng trên khâu dẫn bằng phương pháp di chuyển khả dĩ… 16

Trang 3

HP: Cơ học máy_CN142 Trường Đại học Cần Thơ

ĐỀ C

Stt: 58 Phương án số: 58

Sinh viên: Nguyễn Mạnh Hà MSSV: B201………

Ngày nhận:………Ngày nộp:………

Đề bài:

Cho cơ cấu máy bào ngang tại vị trí có sơ đồ như hình vẽ (bỏ qua khối lượng các khâu):

mm

l AB = 115 , l AC=290,5mm , l CD =606mm , l DE = 182mm

mm

a= 581 , 1 = 2 rad / s , 𝑷⃗⃗ = 3600𝑁, 𝒚 = 96𝑚𝑚

Hình 1: Họa đồ của cơ cấu

Trang 4

I XÁC ĐỊNH VẬN TỐC, GIA TỐC ĐIỂM G TRÊN CƠ CẤU, VẬN

TỐC GÓC, GIA TỐC GÓC CÁC KHÂU

1 Bài toán vận tốc:

❖ Phương trình hợp vận tốc của điểm 𝐵3:

𝑽𝑩𝟑

⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = 𝑽 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ + 𝑽𝑩𝟐 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 𝑩𝟑𝑩𝟐

• Ta có:

𝑽𝑩𝟑

⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 𝑽⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 𝑩𝟐 𝑽⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 𝑩𝟑𝑩𝟐

• Chọn tỉ lệ xích:

- 𝜇𝑉 = 0.001 đơn vị: ( 𝑚/𝑠

𝑚𝑚 )

➢ Biểu diễn họa đồ của cơ cấu:

- Lấy điểm p làm điểm cực

- Vẽ pb2 = 0.72

0.001 = 720 (mm) và vuông góc với AB cùng chiều 𝜔1 là đoạn biểu diễn vận tốc vB2

- Vẽ pb3 bằng cách từ p vẽ một đường thẳng sao cho ⊥CB đoạn biểu diễn vận tốc vB3

- vB3B2 được xác định khi nối đoạn pb2 và pb3

Hình 2: Họa đồ vận tốc 𝜇𝑉 = 0.001

• Đo kích thước trên họa đồ ta được:

- Độ dài pb2 là 720 mm

- Độ dài pb3 là 609.48 mm

- Độ dài b3 b2 là 383.31 mm

• Tính độ lớn của vận tốc:

- VB3= 609.48*0.001 = 0.61 (m/s)

- VB3B2= 383.31*0.001 = 0.38 (m/s)

• Tính 𝜔3:

Trang 5

HP: Cơ học máy_CN142 Trường Đại học Cần Thơ

- Ta đo CB trên họa đồ cơ cấu được 207.08 (mm)

- ω3 = VB3

CB = 0.61 0.18663 = 3.26 (rad/s) Suy ra:

𝐕𝐃 = 𝛚𝟑*CD = 3.26*0.606 = 1.97 (m/s)

➢ Biểu diễn vD trên họa đồ:

- Vẽ d = 1.97

0.001 = 1970 (mm) theo hướng b3 đoạn pd là đoạn biểu diễn vận tốc vD

Hình 3: Họa đồ vận tốc 𝜇𝑉 = 0.001

❖ Phương trình vận tốc của điểm E:

𝑽𝑬

⃗⃗⃗⃗ = 𝑽 ⃗⃗⃗⃗⃗ + 𝑽𝑫 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 𝑬𝑫

• Ta có:

𝑽𝑬

⃗⃗⃗⃗ = 𝑽 ⃗⃗⃗⃗⃗ 𝑮 𝑽⃗⃗⃗⃗⃗ 𝑫 𝑽⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 𝑬𝑫

• Chọn tỉ lệ xích:

𝜇𝑉 = 0.001 đơn vị: ( 𝑚/𝑠

𝑚𝑚 )

➢ Biểu diễn họa đồ của cơ cấu:

- Vẽ 𝑣𝑒 theo phương EF bắt đầu từ p, đoạn pe biểu diễn vận tốc của

𝑣𝑒

- Vẽ 𝑣𝑒𝑑 bằng cách: Vẽ một đường thẳng ⊥ với ED gióng xuống bắt đầu từ vd

Trang 6

Hình 4: Họa đồ vận tốc 𝜇𝑉 = 0.001

• Đo kích thước trên họa đồ vận tốc ta được:

- Độ dài pe là 1899.72 mm

- Độ dài de là 416 mm

• Tính độ lớn của vận tốc:

- VE= 1899.72*0.001 = 1.9 (m/s)

- VED= 416*0.001 = 0.416 (m/s)

• Ta có: 𝐕𝐄 = 𝐕𝐆 = 1.19 (m/s) (Do điểm E và G cùng thuộc khâu 5 và có

sự chuyển động tịnh tiến)

• Tính 𝜔4:

- DE = 182 mm

- ω4 = VED

DE = 0.416 0.182 = 2.28 (rad/s)

- Vậy ta có vận tốc góc của các khâu là:

+ ω1 = 2𝜋 (rad/s)

+ ω2 = ω3 = 3.26 (rad/s)

+ ω4 = 2.28 (rad/s)

Trang 7

HP: Cơ học máy_CN142 Trường Đại học Cần Thơ

2 Bài toán gia tốc:

❖ Phương trình gia tốc của điểm B:

𝒂𝑩𝟑𝒏

⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ + 𝒂 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = 𝒂𝑩𝟑𝒕 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ + 𝒂𝑩𝟐𝒏 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ + 𝒂𝑩𝟑𝑩𝟐𝒌 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 𝑩𝟑𝑩𝟐𝒓

• Ta có:

𝒂𝑩𝟑𝒏 𝒂𝑩𝟑𝒕 𝒂𝑩𝟐𝒏 𝒂𝑩𝟑𝑩𝟐𝒌 𝒂𝑩𝟑𝑩𝟐𝒓

( từ B về C) ⊥ BC BA

( từ B về A)

𝑣𝐵3𝐵2 quay

90 ° (⊥ CD) CD

= 3.262*0.18663

= 1.98 (m/𝑠2)

ε3*CB

ω12*AB

= (2𝜋)2*0.115

= 4.54 (m/𝑠2)

2𝜔2∗ 𝑣𝐵3𝐵2

=2*3.26*0.38

= 2.47 (m/𝑠2)

?

• Chọn tỉ lệ xích:

- 𝜇𝑎 = 0.01 đơn vị: ( 𝑚/𝑠2

𝑚𝑚 )

➢ Biểu diễn họa đồ của cơ cấu:

- Lấy điểm p’ làm điểm cực

- Vẽ anB3 = 1.98

0.01 = 198 (mm) theo hướng từ B về C đoạn p’ anB3 là đoạn biểu diễn gia tốc anB3

- Vẽ at

B3 theo phương ⊥BC bắt đầu từ an

B3 với độ lớn chưa xác định là đoạn biểu diễn gia tốc at

B3.

- Vẽ anB2 = 4.54

0.01 = 454 (mm) theo hướng từ B về A đoạn p’an

B2 là đoạn biểu diễn gia tốc an

B2.

- Vẽ ak

B3B2 = 2.47

0.01 = 247 (mm) theo hướng 𝑣𝑉3𝐵2 (≡CD) sau đó quay

một góc 90° đoạn an

B2 akB3B2 là đoạn biểu diễn gia tốc akB3B2

- Vẽ ar

B3B2 theo phương CD với độ lớn chưa xác định bắt đầu từ điểm

akB3B2 đoạn ak

B3B2 arB3B2 là đoạn biểu diễn gia tốc ar

B3B2

- Vẽ 𝑝′𝑏3′ bắt đầu từ điểm 𝑝′ tới chỗ giao giữa ar

B3B2 và at

B3 như trên hình là đoạn biểu diễn gia tốc aB3

Hình 5: Họa đồ gia tốc tại điểm B với 𝜇𝑎 = 0.01

• Đo kích thước trên họa đồ gia tốc ta được:

- Độ dài 𝑝′an

B3 là 198 mm

Trang 8

- Độ dài 𝑝′an

B2 là 454 mm

- Độ dài akB3B2 là 247 mm

- Độ dài at

B3 là 488.7 mm

- Độ dài ar

B3B2 là 582.31 mm

- Độ dài 𝑝′𝑏3′ là 527.29 mm

• Tính 𝜀3:

- Độ lớn gia tốc của at

B3 là: at

B3 = 488.7*0.01 = 4.887 (m/𝑠2)

- ε3 = 𝑎𝐵3

𝑡

CB = 4.887 0.18663 = 26.18 (rad/s 2 )

• Tìm gia tốc điểm D:

- aB3 = 527.29*0.01 = 5.27 (m/𝑠2)

- Ta có: 𝒂𝑫

𝒂𝑩𝟑= 𝑪𝑫

𝑪𝑩

 aD = 𝑎𝐵3∗𝐶𝐷

𝐶𝐵 = 5.27∗606

186.63 = 17.11 (m/𝑠2)

❖ Phương trình gia tốc của điểm E:

𝒂𝑬

⃗⃗⃗⃗ = 𝒂 ⃗⃗⃗⃗⃗ + 𝒂𝑫𝒏 ⃗⃗⃗⃗⃗ + 𝒂𝑫𝒕 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ + 𝒂𝑬𝑫𝒏 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 𝑬𝑫𝒕

• Ta có:

Phương

Độ lớn

?

ω32*CD

= 3.262*0.606

= 6.44 (m/𝑠2)

ε3*CD

=26.18*0.606

=15.86(m/𝑠2)

ω42*ED

= 2.282*0.182

= 0.94 (m/𝑠2)

ε4*ED

?

➢ Biểu diễn 𝑎𝐷 và các gia tốc tại điểm E trên họa đồ của cơ cấu trên họa đồ của cơ cấu:

- Vẽ 𝑑′ bắt đầu từ điểm 𝑝′ theo phương của 𝑏3′ , đoạn 𝑝′𝑑′ là đoạn biểu diễn gia tốc aD

- Vẽ 𝑒′ theo phương EF bắt đầu từ 𝑝′ độ lớn chưa xác định đoạn

𝑝′𝑒′ là đoạn biểu diễn gia tốc 𝑎𝐸

- Vẽ 𝑎𝐷𝑛 = 6.44

0.01 = 644 (mm) có phương cùng với 𝑎𝐵3𝑛 đoạn 𝑝′anD là đoạn biểu diễn gia tốc 𝑎𝐷𝑛

- Vẽ 𝑎𝐷𝑡 = 15.86

0.01 = 1586 (mm) bắt đầu từ 𝑎𝐷𝑛 theo phương ⊥DC đoạn

𝑎𝐷𝑛𝑎𝐷𝑡 là đoạn biểu diễn gia tốc 𝑎𝐷𝑡

- Vẽ 𝑎𝐸𝐷𝑛 = 0.94

0.01 = 94 (mm) bắt đầu từ 𝑑′ theo phương từ E về D đoạn 𝑑′𝑎𝐸𝐷𝑛 là đoạn biểu diễn gia tốc 𝑎𝐸𝐷𝑛

Trang 9

HP: Cơ học máy_CN142 Trường Đại học Cần Thơ

- Vẽ 𝑎𝐸𝐷𝑡 bắt đầu từ điểm 𝑎𝐸𝐷𝑛 cóđộ lớn chưa xác định đoạn 𝑎𝐸𝐷𝑛 𝑎𝐸𝐷𝑡 là đoạn biểu diễn gia tốc 𝑎𝐸𝐷𝑡

+ Chú thích: 𝑎𝐸 và 𝑎𝐸𝐷𝑡 cắt nhau tại điểm 𝜀′

Hình 6: Họa đồ gia tốc tại điểm E với 𝜇𝑎 = 0.01

• Đo kích thước trên họa đồ gia tốc ta được:

- Độ dài aD là 1711 mm

- Độ dài aDn là 644 mm

- Độ dài aDt là 1586 mm

- Độ dài aEDn là 94 mm

- Độ dài aEDt là 288.53 mm

- Độ dài aE là 1609.82 mm

• Tính độ lớn gia tốc của 𝑎𝐸𝑎𝐸𝐷𝑡 :

- Độ lớn gia tốc của 𝑎𝐸 là: 𝑎𝐸 = 1609.82*0.01 = 16.1 (m/𝑠2)

- Độ lớn gia tốc của 𝑎𝐸𝐷𝑡 là: 𝑎𝐸𝐷𝑡 = 288.53*0.01 = 2.88 (m/𝑠2)

• Tính 𝜀4:

- ε4 = 𝑎𝐸𝐷

𝑡

ED = 2.88 0.182 = 15.82 (rad/s 2 )

- Vậy ta có gia tốc góc của các khâu là:

Trang 10

+ ε1 = 0 (rad/s 2 ) : Do quay điều tại A

+ ε2 = ε3 = 26.18 (rad/s 2 )

+ ε4 = 15.82 (rad/s 2 )

II TÍNH ÁP LỰC TRÊN CÁC KHỚP

1 Tách nhóm tĩnh định (nhóm A-xua)

➢ Tách nhóm tĩnh định:

Trang 11

HP: Cơ học máy_CN142 Trường Đại học Cần Thơ

2 Tính áp lực khớp động

2.1 Áp lực khớp động nhóm 1:

- Ta có phương trình cân bằng lực:

𝑷

⃗⃗ + 𝑹 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ + 𝑹𝟑𝟒𝒏 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ + 𝑹𝟑𝟒𝒕 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = 0 𝟎𝟓

- Áp dụng phương pháp cân bằng momen tại E:

Hình 10: Phân tích lực trên thanh ED

- Tổng hợp momen là: ∑𝒎𝑬 = 𝑹𝟑𝟒𝒏 *0 + 𝑹𝟑𝟒𝒕 *ED = 0

Suy ra: 𝑅34𝑡 *ED = 0  𝑅34𝑡 *0.182 = 0  𝑅34𝑡 = 0

• Chọn tỉ lệ xích:

- 𝜇𝐹 = 4 đơn vị: ( 𝑁

𝑚𝑚 )

➢ Biểu diễn họa đồ:

- Vẽ P = 3600

4 = 450 (mm) theo phương từ phải qua trái là đoạn biểu

diễn của lực P

- Vẽ 𝑅34𝑛 cùng phương ED có độ lớn chưa xác định, đoạn P𝑅34𝑛 đoạn biểu diễn cho 𝑅34𝑛

- Vẽ R05 vuông góc với EF có độ lớn chưa xác định, đoạn PR05 là đoạn biểu diễn cho R05

Trang 12

Hình 11: Họa đồ của P, 𝑅34𝑛

R05 với 𝜇𝐹 = 4

• Đo kích thước trên họa đồ ta được:

- Độ dài P là 500 mm

- Độ dài 𝑅34𝑛 là 450.88 mm

- Độ dài 𝑅05là 28.21 mm

• Tính độ lớn của 𝑅34𝑛 𝑅05 :

- Độ lớn của R34n là: R34n = 450.88*4 = 1803.52 (N)

- Độ lớn của R05là: R05= 28.21*4 = 112.84 (N)

• Tìm điểm x = ? (Khoảng cách từ E đến 𝑅05)

Hình 12: Nhóm tĩnh định nhóm 1

- Phương trình momen tại điểm E:

∑𝒎𝑬 = 𝑹𝟒𝟓𝒏 *0 + 𝑹𝟎𝟓*x – P*y = 0

- Ta có: P = 3600N và y = 96mm theo PA58

- Suy ra: 112.84*x – 3600*0.096 = 0

 x = 345.6

112.84 = 3.06 (m)

 Vậy khoảng cách từ điểm E đến 𝑅05 một đoạn bằng 3.06 (m)

- Vì khoảng cách điểm x tính được quá lớn, khó vẽ trên khâu 5 nên ta chọn vị trí tương đối trên hình là điểm đặt cho R05.

2.2 Áp lực khớp động nhóm 2:

Trang 13

HP: Cơ học máy_CN142 Trường Đại học Cần Thơ

Hình 13: Phân tích lực nhóm tĩnh định nhóm 2

- Phân tích:

+ Phản lực R⃗⃗⃗⃗⃗⃗ đặt tại điểm D có độ lớn bằng R43 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ (𝑅34 43 = 𝑅34) nhưng ngược chiều nhau

+ R⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 12 đặt tại B có phương vuông góc với CD ( phương vuông góc với đường trượt), chiều giả định và độ lớn chưa xác định

+ R⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 03 đặt tại C với phương, chiều giả định và độ lớn chưa biết

- Ta có phương trình cân bằng lực:

𝑹𝟎𝟑

⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ + 𝑹 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ + 𝑹𝟒𝟑 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = 0 𝟏𝟐

- Ta có: Theo định luật 3 Newton 𝑹⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = - 𝑹𝟑𝟒 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 𝟒𝟑

 Độ lớn 𝑅34 = 𝑅43 = 1803.66 N

- Phương trình cân bằng momen tại B:

∑𝒎𝑩 =𝑹𝟏𝟐*0 + 𝑹𝟑𝟐*𝒙𝟐= 0 + 𝑅32 là lực tác dụng vào con trượt có phương vuông góc với đường trượt

+ Đặt 𝑥2 là khoảng cách từ 𝑅32 đến tâm con trượt (B)

- Suy ra: R32*x2= 0

 x2 = 0 (m)

 Vậy 𝑅32 dời lại điểm ngay điểm B

Trang 14

Hình 14: Vẽ lại 𝑅32 sau khi tính toán

 Suy ra tổng các lực tác dụng vào điểm B bằng 0

- Kết luận: R⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = - R32 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 12

R12 ⊥ CD

- Viết phương trình momen cho điểm C:

∑𝒎𝑪 = 𝑹𝟒𝟑*0.2674 – 𝑹𝟏𝟐*0.20708 = 0

- Suy ra: 1803.52*0.3283 – 𝑅12*0.1867 = 0

 R12= 1803.52∗0.3283

0.1867 = 3171.37 (N)

 Vậy 𝑅12 = 3171.37 (N)

➢ Biểu diễn họa đồ:

- Vẽ 𝑅⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = 12 3171.37

4 = 792.84 (mm) vuông góc với CD đoạn biểu diễn

cho R⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 12

- Vẽ R⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = 43 1803.52

4 = 450.88 (mm) bằng cách quay R⃗⃗⃗⃗⃗⃗ một góc 180° 34 đoạn biểu diễn cho R⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 43

- Vẽ R⃗⃗⃗⃗⃗⃗ bằng cách nối từ R03 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ với 12 R⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ lại với nhau, đoạn 43 R⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 12R⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 43 là đoạn

biểu diễn cho R⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 03

• Đo kích thước trên họa đồ ta được:

- Độ dài R⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 12 là 792.844 mm

- Độ dài R⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 43 là 450.88 mm

Trang 15

HP: Cơ học máy_CN142 Trường Đại học Cần Thơ

- Độ dài R⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 03là 379.19 mm

• Tính độ lớn của 𝑅 03 :

- Độ lớn của 𝑅03 = 379.19*4 = 1516.76 (N)

2.3 Áp lực khớp động nhóm 3 (giá và khâu dẫn):

Hình 15: Phân tích lực nhóm tĩnh định nhóm 3

- Ta có phương trình cân bằng lực:

𝑹𝟎𝟏

⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ + 𝑹 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = 0 𝟐𝟏

- Suy ra: R⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = - R01 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 21

- Mà ta có: Theo định luật 3 Newton 𝑹⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = - 𝑹𝟏𝟐 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ 𝟐𝟏

- Độ lớn: 𝑅12= 𝑅21 = 3171.37 (N)

- Kết luận:

 𝑅01 =𝑅12 =𝑅21 = 3171.37 (N)

III TÍNH MOMENT CÂN BẰNG ĐẶT TRÊN KHÂU DẪN BẰNG HAI

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH LỰC VÀ DI CHUYỂN KHẢ DĨ

1 Momen cân bằng trên khâu dẫn bằng phương pháp phân tích lực

Hình 17: Phân tích lực của giá và khâu dẫn

Trang 16

- Momen cân bằng tại A:

∑MA = 0  Mcb = R21*AK  Mcb = 3171.37*0.09614

= 305 (N.m)

 Vậy 𝑀𝑐𝑏 quay cùng chiều kim đồng hồ và cùng chiều với 𝜔1

2 Momen cân bằng trên khâu dẫn bằng phương pháp di chuyển khả dĩ

- Điều kiện cân bằng của hệ lực tác dụng lên cơ cấu:

MCb

⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ *ω1+ P⃗⃗ *v⃗⃗⃗⃗ = 0 G  M⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ *2π - 3600*1.9 = 0 Cb  M⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = Cb 3600∗1.9

= 1088.62 (N.m)

(𝑀𝑐𝑏 cùng chiều với 𝜔1)

- Giá trị trung bình của momen cân bằng tính từ hai phương pháp trên:

𝑀𝑡𝑏 = 1

2*( 305 + 1088.62) = 696.81 (N.m)

- Sai số tương đối giữa hai phương pháp tính là:

δ = | 1088.62−305 |

Mtb *100% = | 1088.62−305 |

Ngày đăng: 30/03/2023, 00:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w