1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài tập lớn cơ học máy Máy bào ngang Đề C phương án 15 có file AutoCad + file bản vẽ kèm theo .

18 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Lớn Máy Bào Ngang
Tác giả Lê Trung Hảo
Người hướng dẫn Nguyễn Văn Long
Trường học Trường Đại Học Cần Thơ
Chuyên ngành Cơ học máy_CN142
Thể loại Bài tập lớn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 0,98 MB
File đính kèm PA_15.zip (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ TRƯỜNG BÁCH KHOA BÀI TẬP LỚN MÁY BÀO NGANG Giảng viên hướng dẫn Nguyễn Văn Long Học phần Cơ học máy_CN142_Nhóm 01_Sinh viên thực hiện Nguyễn Nhật Linh MSSV B2012513 Cần thơ 31102022 ( Liên hệ Zalo: 0702923687_Nhật Linh để nhận free bản vẽ Auto Cad bài tập lớn nha)_NHẬN LÀM BT LỚN GIÁ CẢ HỢP LÍ chúc các bạn đạt điểm cao.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

TRƯỜNG BÁCH KHOA

….….

BÀI TẬP LỚN MÁY BÀO NGANG

Giảng viên hướng dẫn : Nguyễn Văn Long

Sinh viên thực hiện : Lê Trung Hảo

Cần thơ: 03/2023

Trang 2

LỜI CẢM ƠN

“Để hoàn thành bài tập lớn này, em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến:

Thầy Nguyễn Văn Long vì đã tận tình hướng dẫn, góp ý kiến để em hoàn thành bài làm này.

Do chưa có nhiều kinh nghiệm làm bài tập lớn cũng như những hạn chế về kiến thức, trong bài chắc chắn sẽ không tránh khỏi những thiếu sót Rất mong nhận được sự nhận xét, đóng góp ý kiến từ phía Thầy để bài làm của em được hoàn thiện hơn.

Lời cuối cùng, em xin kính chúc thầy nhiều sức khỏe, thành công và hạnh phúc.”

Em xin chân thành cảm

ơn!

Sinh viên thực hiện

Lê Trung Hảo

Trang 3

MỤC LỤC

Cơ học máy_CN142

BÀI TẬP LỚN SỐ 1 - ĐỀ C

I XÁC ĐỊNH VẬN TỐC, GIA TỐC ĐIỂM G TRÊN CƠ CẤU, VẬN TỐC GÓC, GIA TỐC GÓC CÁC KHÂU 5

1 Bài toán vận tốc: 5

2 Bài toán gia tốc: 7

II TÍNH ÁP LỰC TRÊN CÁC KHỚP 11

1. Tách nhóm tĩnh định (nhóm A-xua) 11

2 Tính áp lực khớp động 12

2.1 Áp lực khớp động nhóm 1 12

2.2 Áp lực khớp động nhóm 2 14

2.3 Áp lực khớp động nhóm 3 (giá và khâu dẫn) 16

III TÍNH MOMENT CÂN BẰNG ĐẶT TRÊN KHÂU DẪN BẰNG HAI PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH LỰC VÀ DI CHUYỂN KHẢ DĨ 16

1 Momen cân bằng trên khâu dẫn bằng phương pháp phân tích lực 16

2 Momen cân bằng trên khâu dẫn bằng phương pháp di chuyển khả dĩ… 17

Trang 4

BÀI TẬP LỚN SỐ 1 - ĐỀ C

Stt: 15 Phương án số: 15

Sinh viên: Lê Trung Hảo MSSV: B2010368

Ngày nhận:………Ngày nộp:……….

Đề bài:

Cho cơ cấu máy bào ngang tại vị trí có sơ đồ như hình vẽ (bỏ qua khối lượng các khâu):

l AB =115mm , lAC=290,5mm, lCD=606mm, l DE =182 mm a=581 mm , ω1=2 π rad/s , ⃗P=¿ 2400 N , y=¿118 mm

Góc hợp bởi tay quay và phương ngang: γ=15 × 50= 75°

SỐ LIỆU C

Trang 5

Hình 1: Họa đồ của cơ cấu.

 Nhiệm vụ:

1 Xác định vận tốc, gia tốc điểm G trên cơ cấu, vận tốc góc, gia tốc góc các khâu

2 Tính áp lực trên các khớp

3 Tính moment cân bằng đặt trên khâu dẫn bằng hai phương pháp: phân tích lực và di chuyển khả dĩ

I XÁC ĐỊNH VẬN TỐC, GIA TỐC ĐIỂM G TRÊN CƠ CẤU,

VẬN TỐC GÓC, GIA TỐC GÓC CÁC KHÂU.

1 Bài toán vận tốc:

 Phương trình hợp vận tốc của điểm B3:

V B3 = V B2 + V B3B2

Ta có:

V B3V B2V B3B2

Chọn tỉ lệ xích:

- μ V = 0.001 đơn vị: (m/s mm )

Biểu diễn họa đồ của cơ cấu:

- Lấy điểm p làm điểm cực

- Vẽ pb2= 0.0010.72 = 720 (mm) và vuông góc với AB cùng chiều ω1 là đoạn biểu diễn vận tốc v B2

- Vẽ pb3 bằng cách từ p vẽ một đường thẳng sao cho CB đoạn biểu diễn vận tốc v B 3

- v B3 B2 được xác định khi nối đoạnpb2 và pb3

Trang 6

Hình 2: Họa đồ vận tốc μ V = 0.001

Đo kích thước trên họa đồ ta được:

- Độ dài pb2 là 720 mm

- Độ dài pb3 là 707.34 mm

- Độ dài b3b2 là 134.43 mm

Tính độ lớn của vận tốc:

- V B 3 = 707.34*0.001 = 0.707 (m/s)

- V B 3B2 = 134.43*0.001 = 0.134 (m/s)

Tính ω3:

- Ta đo CB trên họa đồ cơ cấu được 402.68 (mm)

-ω3 = V B3

CB = 0.402680.707 = 1.755 (rad/s) Suy ra:

V D = ω3*CD = 1.755*0.606 = 1.06 (m/s)

 Biểu diễn v D trên họa đồ:

- Vẽ d = 0.0011.06 = 1060 (mm) theo hướng b3 với độ lớn 1060 (mm) ta

được đoạn pd là đoạn biểu diễn vận tốc v D

Hình 3: Họa đồ vận tốc μ V = 0.001

 Phương trình vận tốc của điểm E:

V E = V D + V ED

Ta có:

Phươn

g Theo phươngEF ⊥CD ⊥ ED

Chọn tỉ lệ xích:

μ V = 0.001 đơn vị: (m/s mm )

Biểu diễn họa đồ của cơ cấu:

Trang 7

- Vẽ v etheo phương EF bắt đầu từ p, đoạn pe biểu diễn vận tốc của v e

- Vẽ v ed bằng cách: Vẽ một đường thẳng với ED gióng xuống bắt đầu từ d

Hình 4: Họa đồ vận tốc μ V = 0.001

Đo kích thước trên họa đồ vận tốc ta được:

- Độ dài pe là 1046.97 mm

- Độ dài v d e là 79 mm.

Tính độ lớn của vận tốc:

- V E = 1046.97*0.001 = 1.05 (m/s)

- V ED = 79*0.001 = 0.079 (m/s)

 Ta có: V E= V G = 1.19 (m/s) (Do điểm E và G cùng thuộc khâu 5 và có

sự chuyển động tịnh tiến).

Tính ω4:

- DE = 182 mm

-ω4 = V ED

DE = 0.0790.182 = 0.43 (rad/s)

- Vậy ta có vận tốc góc của các khâu là:

+ ω1 = 2π (rad/s)

+ ω2 = ω3 = 1.75 (rad/s) : Do con trượt, trượt trên thanh culit quay cùng

vận tốc góc

+ ω4 = 0.43 (rad/s)

+ ω5 = 0 (rad/s) : Do khâu 5 ở trên hình là tịnh tiến.

Trang 8

2 Bài toán gia tốc:

 Phương trình gia tốc của điểm B:

a

B3

n + a B 3 t = a B2 n + a k B3 B2 + a r B3 B2

Ta có:

a B3 n a B3 t a B2 n a B3B2 k a B3B2 r

Phươn

g ( từ B về C) BC ⊥ BC ( từ B về A) BA

v B3 B2 quay 90 °

=1.75 2*0.40268

= 1.23 (m/s2 ¿ ε3*CB

ω12*AB

= (2π¿¿ 2

*0.115

= 4.54 (m/ s2 ¿

2 ω2¿v B3B2

=2*1.75*0.13 4

= 0.47 (m/ s2 ¿

?

Chọn tỉ lệ xích:

- μ a = 0.01 đơn vị: (m/s mm2 )

Biểu diễn họa đồ của cơ cấu:

- Lấy điểm p’ làm điểm cực

- Vẽ an

B3= 1.230.01 = 123 (mm) theo hướng từ B về C với độ lớn 123 (mm)

đoạn p’ an

B3 là đoạn biểu diễn gia tốc an

B3

- Vẽ at

B3theo phương BC bắt đầu từ an

B3 với độ lớn chưa xác định là đoạn biểu diễn gia tốc at

B3.

- Vẽ an

B2= 4.540.01 = 454 (mm) theo hướng từ B về A với độ lớn 454 (mm)

đoạn p’an

B2 là đoạn biểu diễn gia tốc an

B2.

- Vẽ ak

B3B2= 0.470.01 = 47 (mm) theo hướng v V 3B2 (≡CD) sau đó quay một

góc 90° với độ lớn 47 (mm) đoạn an

B2 ak B3B2 là đoạn biểu diễn gia tốc

ak B3B2

- Vẽ ar

B3B2theo phương CD với độ lớn chưa xác định bắt đầu từ điểm

ak B3B2 đoạn ak

B3B2 ar B3B2 là đoạn biểu diễn gia tốc ar

B3B2

- Vẽ p ' b3' bắt đầu từ điểm p ' tới chỗ giao giữa ar

B3B2 và at

B3 như trên hình

là đoạn biểu diễn gia tốc a B3 .

Trang 9

Hình 5: Họa đồ gia tốc tại điểm B với μ a = 0.01.

Đo kích thước trên họa đồ gia tốc ta được:

- Độ dài p 'an

B3 là 123 mm

- Độ dài p 'an

B2 là 454 mm

- Độ dài ak

B3B2 là 47 mm

- Độ dài at

B3 là 131.77 mm

- Độ dài ar

B3B2 là 323.02 mm

- Độ dài p ' b3' là 180.26 mm.

Tính ε3:

- Độ lớn gia tốc của at

B3 là: at

B3 = 131.77*0.01 = 1.318 (m/s2)

-ε3 = a t B3

CB = 0.402681.318 = 3.27 (rad/s 2 )

Tìm gia tốc điểm D:

- a B3 = 180.26*0.01 = 1.802 (m/ s2)

- Ta có: a D

a B3 = CD CB

a D = a B3 ∗CD

CB = 1.802∗606402.68 = 2.71 (m/ s2).

 Phương trình gia tốc của điểm E:

a E = a D n + a D t + a n ED + a t ED

Ta có:

Phươn

Độ lớn

?

ω32*CD

=1.75 2*0.606

= 1.85 (m/s2 ¿

ε3*CD

=3.27*0.606

= 1.981(m/s2 ¿

ω42*ED

= 0.43 2 *0.182

= 0.033 (m/ s2¿

ε4*ED

?

Biểu diễn a D và các gia tốc tại điểm E trên họa đồ của cơ cấu trên họa đồ của cơ cấu:

- Vẽd'bắt đầu từ điểm p ' theo phương củab3' , đoạn p ' d ' là đoạn biểu diễn gia tốc a D .

- Vẽ e ' theo phương EF bắt đầu từ p ' độ lớn chưa xác định đoạn p ' e 'là đoạn biểu diễn gia tốc a E

Trang 10

- Vẽ aD n= 1.850.01 = 185 (mm) có phương cùng với a B3 n và cóđộ lớn 185

(mm) đoạn p 'an

D là đoạn biểu diễn gia tốc aD n

- Vẽ aD t= 1.9810.01 = 198.1 (mm) bắt đầu từ a D n theo phương ⊥DC cóđộ lớn

198.1 (mm) đoạn a D n a D t

là đoạn biểu diễn gia tốc aD t

- Vẽ aED n = 0.0330.01 = 3.3 (mm) bắt đầu từ d ' theo phương từ E về D cóđộ

lớn 3.3 (mm) đoạnd ' a n ED

là đoạn biểu diễn gia tốc aED n

- Vẽ aED t bắt đầu từ điểm aED n theo phương ⊥ ED cóđộ lớn chưa xác

định đoạna ED n a t ED là đoạn biểu diễn gia tốc aED t

+ Chú thích: a E và aED t cắt nhau tại điểmε'

Hình 6: Họa đồ gia tốc tại điểm E với μ a = 0.01.

Đo kích thước trên họa đồ gia tốc ta được:

- Độ dài a D là 271 mm

- Độ dài aD n là 185 mm

- Độ dài a D t là 198.1 mm

- Độ dài a ED n là 3.3 mm

- Độ dài a ED t là 170.83 mm

- Độ dài a E là 229.96 mm

Tính độ lớn gia tốc của a E và a ED t :

Trang 11

- Độ lớn gia tốc của a Elà: a E = 229.96*0.01 = 2.30 (m/s2)

- Độ lớn gia tốc của aED t là: aED t = 170.83*0.01 = 1.71 (m/s2)

Tính ε4:

-ε4 = a t ED

ED = 0.1821.71 = 9.39 (rad/s 2 )

- Vậy ta có gia tốc góc của các khâu là:

+ ε1 = 0 (rad/s 2 ) : Do quay điều tại A

+ ε2= ε3 = 3.27 (rad/s 2 )

+ ε4 = 9.39 (rad/s 2 )

+ ε5 = 0 (rad/s 2 ).

II TÍNH ÁP LỰC TRÊN CÁC KHỚP

1 Tách nhóm tĩnh định (nhóm A-xua)

- Nhóm 1: 2 khâu 3 khớp

+ Khâu EF (Khâu 5) + Khâu E (Khâu 4)

+ Khớp E + Khớp D + Khớp F

- Nhóm 2: 2 khâu 3 khớp

+ Khâu CD (Khâu 3) + Con trượt B (Khâu 2)

+ Khớp C + Khớp trượt B + Khớp bản lề B

- Nhóm 3:

+ Giá

+ Khâu dẫn (Khâu 1)

Trang 12

Hình 8: Tách nhóm

tĩnh định nhóm 2 Hình 9: Tách nhóm tĩnh định

nhóm 3.

2 Tính áp lực khớp động

2.1 Áp lực khớp động nhóm 1:

- Ta có phương trình cân bằng lực:

⃗P + R34n + R34t + R05 = 0

- Áp dụng phương pháp cân bằng momen tại E:

Hình 10: Phân tích lực trên thanh ED

- Tổng hợp momen là: ∑m E = R34n *0 + R34t *ED = 0

Suy ra: R34t *ED = 0  R34t *0.182 = 0  R34t = 0

Chọn tỉ lệ xích:

- μ F = 2 đơn vị: (mm N )

Biểu diễn họa đồ:

- Vẽ ⃗P= 24002 = 1200 (mm) Theo phương từ phải qua trái và có độ lớn

1200 (mm) là đoạn biểu diễn của lực ⃗P

Trang 13

- Vẽ ⃗R34n cùng phương ED có độ lớn chưa xác định, đoạn P R34n đoạn biểu diễn cho ⃗R34n .

- Vẽ ⃗R05 vuông góc với EF có độ lớn chưa xác định, đoạn P R05 là đoạn biểu diễn cho ⃗R05

+ Chú thích: R34n bắt đầu vẽ từ điểm ngọn của ⃗P và ⃗R05 vẽ từ điểm cuối của ⃗P

Hình 11: Họa đồ của P, R34n và R05 với μ F = 2

Đo kích thước trên họa đồ ta được:

- Độ dài P là 1200 mm

- Độ dài R34n là 1209.99 mm

- Độ dài R05là 155.19 mm

Tính độ lớn của R34n và R05:

- Độ lớn của R34n là: R34n = 1209.99*2 = 2419.98 (N)

- Độ lớn của R05là: R05= 155.19*2 = 310.38 (N)

Tìm điểm x = ? (Khoảng cách từ E đến R05)

Hình 12: Nhóm tĩnh định nhóm 1.

Trang 14

- Phương trình momen tại điểm E:

∑m E = R45n *0 + R05*x – P*y = 0

- Ta có: P = 2400N và y = 118mm theo PA15

- Suy ra: 310.38*x – 2400*0.118 = 0

 x = 2400∗0.118310.38 = 0.91 (m)

Vậy khoảng cách từ điểm E đến R05 một đoạn bằng 0.91 (m).

- Vì khoảng cách điểm x tính được quá lớn, khó vẽ trên khâu 5 nên

ta chọn vị trí tương đối trên hình là điểm đặt cho R05.

2.2 Áp lực khớp động nhóm 2:

Hình 13: Phân tích lực nhóm tĩnh định nhóm 2.

- Phân tích:

+ Phản lực ⃗R43 đặt tại điểm D có độ lớn bằng R34 ( R43=R34¿nhưng ngược chiều nhau

+ ⃗R12 đặt tại B có phương vuông góc với CD ( phương vuông góc với đường trượt), chiều giả định và độ lớn chưa xác định

Trang 15

+ ⃗R03 đặt tại C với phương, chiều giả định và độ lớn chưa biết.

- Ta có phương trình cân bằng lực:

R03 + R43 + R12 = 0

- Ta có: Theo định luật 3 Newton ⃗R34 = - R43

 Độ lớn R34= ¿ R43 = 2419.98 N

- Phương trình cân bằng momen tại B:

∑m B =R12*0 + R32*x2= 0 + R32 là lực tác dụng vào con trượt có phương vuông góc với đường trượt

+ Đặt x2 là khoảng cách từ R32 đến tâm con trượt (B)

- Suy ra: R32*x2= 0

x2= 0 (m)

Vậy R32 dời lại điểm ngay điểm B.

Hình 14: Vẽ lại R32 sau khi tính toán.

Suy ra tổng các lực tác dụng vào điểm B bằng 0.

- Kết luận: ⃗R32 = - ⃗R12

R12 ⊥ CD

- Viết phương trình momen cho điểm C: (Với CB = 402.68 mm)

∑m C = R43*0.2674 – R12*0.20708 = 0

- Suy ra: 2419.98*0.7196 – R12*0.40268 = 0

R12= 2419.98∗0.71960.40268 = ¿ 4324.57 (N)

Vậy R12 = 4324.57 (N)

Chọn tỉ lệ xích:

- μ F = 4 đơn vị: (mm N )

Biểu diễn họa đồ:

Trang 16

- Vẽ ⃗R12 = 4324.574 = ¿1081.14 (mm) vuông góc với CD và có độ lớn 1081.14 (mm) đoạn biểu diễn cho R12.

- Vẽ ⃗R43 = 2419.984 = ¿ 605 (mm) bằng cách quay R34 một góc 180° và có

độ lớn 605 (mm), đoạn biểu diễn cho R43.

- Vẽ ⃗R03 bằng cách nối từ ⃗R12với ⃗R43 lại với nhau, đoạn ⃗R12⃗R43 là đoạn

biểu diễn cho ⃗R03

Hình 15: Họa đồ của R12, R43R03 với μ F = 4

Đo kích thước trên họa đồ ta được:

- Độ dài R12 là 1081.14 mm

- Độ dài R43 là 605 mm

- Độ dài R03là 503.45 mm.

Tính độ lớn của R 03 :

- Độ lớn của R03 = 503.45*4 = 2013.8 (N)

2.3 Áp lực khớp động nhóm 3 (giá và khâu dẫn):

Hình 16: Phân tích lực nhóm tĩnh định nhóm 3.

Trang 17

- Ta có phương trình cân bằng lực:

R01 + R21 = 0

- Suy ra: ⃗R01 = - ⃗R21

- Mà ta có: Theo định luật 3 Newton ⃗R12 = - R21

- Độ lớn:R12= ¿ R21 = 4324.57 (N)

- Kết luận:

R01= ¿R12 =R21 = 4324.57 (N)

III TÍNH MOMENT CÂN BẰNG ĐẶT TRÊN KHÂU DẪN

BẰNG HAI PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH LỰC VÀ DI

CHUYỂN KHẢ DĨ.

1 Momen cân bằng trên khâu dẫn bằng phương pháp phân tích lực

Hình 17: Phân tích lực của giá và khâu dẫn.

- Momen cân bằng tại A: (Với AK = 235.91 mm)

∑ M A = 0  M cb = R21*AK  M cb = 4324.57*0.23591

= 1020.21 (N.m)

Vậy M cb quay cùng chiều kim đồng hồ và cùng chiều với ω1.

2 Momen cân bằng trên khâu dẫn bằng phương pháp

di chuyển khả dĩ.

- Nội dung phương pháp: Lực cân bằng trên khâu dẫn cũng chính là

lực cân bằng với tất cả các lực tác dụng lên cơ cấu (kể cả lực quán tính) Theo nguyên lí di chuyển khả dĩ như ta đã biết.“ Trong một hệ lực cân bằng, tổng công suất tức thời của tất cả các lực bằng không trong mọi di chuyển khả dĩ”.

- Điều kiện cân bằng của hệ lực tác dụng lên cơ cấu:

M *ω + ⃗P *⃗v = 0

Trang 18

 ⃗M Cb*2π- 2400*1.19 = 0  ⃗M Cb = 2400∗1.192 π = 454.54 (N.m)

( M cb cùng chiều với ω1)

- Giá trị trung bình của momen cân bằng tính từ hai phương pháp trên:

M tb = 12*( 1020.21 + 454.54) = 737.37 (N.m)

- Sai số tương đối giữa hai phương pháp tính là:

δ = ¿454.54−1020.21∨M¿tb¿*100%= ¿454.54−1020.21∨737.37¿ ¿*100% =

0.76%

( δ < 10% sai số có thể chấp nhận được).

 Kết quả tính toán tương đối chính xác có thể chấp nhận được

Nhận xét của CBHD Sinh viên thực hiện

……… Lê Trung Hảo

………

………

Tài liệu kham khảo:

[1] Bài giảng học phần Cơ học máy_CN142 Thầy Nguyễn Văn

Long.

[2] Giáo trình Cơ học máy Thầy Lại Khắc Liễm trường Đại học

Quốc gia TP HCM.

Ngày đăng: 30/03/2023, 00:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w