1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ebook Talk to your child in English book 3

36 67 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Talk to your child in English
Trường học Edumia
Chuyên ngành Bilingual Education
Thể loại Ebook
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 31,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Taking a bath, honey T Good manner alk to y our chil d in Engl ish 32 Tình huống thực tế 139Mẫu câu đối thoại 95 Phân tích 95 cụm từ Giao tiếp tiếng Anh với con edumia.vn Nuôi con song ngữ hạnh phúcBa mẹ có thể lựa chọn ngữ cảnh phù hợp tại phần Nội dung và lật tới trang sách cụ thể; hoặc học theo thứ tự các bài trong cuốn sách. IN ENGLISH Talk to your child Giao tiếp tiếng Anh với con Hướng dẫn sử dụng Ebook Sách nói hiệu quả: Lựa chọn ngữ cảnh Số trang Chạm vào icon loa để nghe toàn bộ ngữ cảnh Chạm vào từng khung hình để nghe câu thoại đơn.Unit 1: Taking a bath Đi tắm 3 Unit 2: Taking a bubble bath Bong bóng xà phòng 4 Unit 3: Dont grab my glasses Đừng túm kính của mẹ 5 Unit 4: Getting sleepy Buồn ngủ 6 Unit 5: Watching TV (1) Xem tivi 7 Unit 6: Watching TV (2) Xem tivi 8 Unit 7: Watching a video Xem video 9 Unit 8: Dont play with scissors Không nghịch kéo 10 Unit 9: Dont litter Đừng xả rác 11 Unit 10: The piggy bank is broken Con heo đất bị vỡ 12 Unit 11: Youve made it even worse Con đã làm nó thậm chí tồi tệ hơn. 13 Unit 12: Your sleeves are wet Tay áo của con bị ướt 14 Unit 13: The toy is too expensive Đồ chơi này quá đắt tiền 15 Unit 14: Ending a fight Kết thúc một cuộc chiến 16 Unit 15: Its very hot Nó rất nóng 17 Unit 16: Scribbling on the wall Vẽ nguệch ngoạc lên tường 18 Unit 17: Getting ready to school Sẵn sàng đi học 19 Unit 18: Close the door Đóng cửa 20 Unit 19: Be quiet Yên lặng nào 21 Unit 20: Dont be so noisy Đừng làm ồn nhé 22 Unit 21: Shh Im sleeping Shh, mẹ đang ngủ 23 Unit 22: Taking an afternoon nap Ngủ trưa 24 Unit 23: Time to go to bed Đến giờ đi ngủ 25 Unit 24: Have a nightmare Gặp ác mộng 26 Unit 25: In the bathroom Ở phòng tắm 27 Unit 26: Making a mess Làm bừa bộn 28 Contents Nội dung 1Unit 27: Be good Ngoan nhé 29 Unit 28: The toy chest Hòm đồ chơi 30 Unit 29: Cleaning up Dọn dẹp 31 Unit 30: Sharing toys Chia sẻ đồ chơi 32 Unit 31: Separating Tách ra 33 Contents Nội dung 2to be + getting + adj Taking a bath Unit 1 Đi tắm Look A rubber duckie Quack quack Time to get out. Say Byebye, duckie Good manners Nhìn này, con vịt cao su này. Quack Quack Nước lạnh hơn rồi này. Ra ngoài nào con. Nói Chào bạn vịt đi con Give me, please Cho con đi1 It is getting dark Trời trở nên tối hơ The weather is getting hot Thời tiết dần nóng hơn rồi. Yes, mom. Bye bye, duckie edumia.vn The water is getting cold. 3 rubber ˈrʌb.ər duck dʌk lʊk ə ˈrʌbə dʌki kwæk kwæk ðə ˈwɔːtər ɪz ˈɡɛtɪŋ kəʊld. taɪm tuː ɡɛt aʊt. seɪ ˈbaɪbaɪ, dʌki edumia.vnTaking a bubble bath Unit 2 Bong bóng xà phòng Its time for a bath. Five more minutes. Ok. Put on your clothes Good manners Đến giớ đi tắm rồi nào Nhìn kìa Bong bóng. Sở thích của con đó. 5 phút nữa nha con. Ok. Mặc quần áo vào nào. Yeah. Take a bath bubble ˈbʌb.əl: bong bóng bath bɑːθ: bồn tắm favorite ˈfeɪ.vər.ɪt: sở thích, yêu thích Yes, mom. Put on Put on clothes. edumia.vn 4 take a bath bɑːθ Đi tắm (tầm bồn) take a shower ʃaʊər Đi tắm (vòi hoa sen) Look A bubble bath. Your favorite. bubble bubble Pop ɪts taɪm fɔːr ə bɑːθ. lʊk ə ˈbʌbᵊl bɑːθ. jɔː ˈfeɪvərɪt. faɪv mɔː ˈmɪnɪts. ˈəʊˈkeɪ. pʊt ɒn jɔː kləʊðz edumia.vnDont grab my glasses Unit 3Không giật kính của mẹ Dont grab my glasses Ooh That hurts Yes, shake your rattle. One, two, three. Good manners Không giật kính của mẹ nhé Không giật tóc mẹ Ôi Đau đấy Đúng rồi. Con lắc lục lạc đi. Một hai ba One, two, three. edumia.vn 5 grab ɡræb: vồ lấy, lấy glasses ˈɡlæs·əz: kính mắt Dont grab my hair Im sorry mommy rattle ˈræt.əl: xúc xắc, lục lạc dəʊnt ɡræb maɪ ˈɡlɑːsɪz dəʊnt ɡræb maɪ heə əʊ ðæt hɜːts jɛs, ʃeɪk jɔː ˈrætl. wʌn, tuː, θriː. edumia.vnGetting sleepy Unit 4 Buồn ngủ Want to sit on my lap? Good manners Oh, You look sleepy. Nhìn con buồn ngủ này. You are yawning. Con đang ngáp ngủ này. Con yêu, con buồn ngủ à? Muốn ngồi lên đùi mẹ không? edumia.vn 6 Yes, mom. I want to sleep. Honey, are you sleepy? Yes, mom. lap læp: đùi ˈhʌni, ɑː juː ˈsliːpi? wɒnt tuː sɪt ɒn maɪ læp? edumia.vnWatching TV (1) Unit 5 Xem ti vi Good manners Một phim hoạt hình duy nhất nhé. Ok. Hết giờ rồi. Tắt ti vi đi nào con. edumia.vn 7 Yes, mom. I choose this. Vâng ạ. Con chọn cái này. Yes, mom. Một số cách nói về hết giờ: Times up Its over Time is over Youre too close to the TV. Please sit on the sofa Good boy Con quá gần ti vi đó. Ngồi lên sofa đi con. Yes, mom. close kləʊz (adj): gần television ˈtel.ɪ.vɪʒ.ən: ti vi sofa ˈsəʊ.fə: sofa Giỏi lắm jʊə tuː kləʊs tuː ðə ˌtiːˈviː. pliːz sɪt ɒn ðə ˈsəʊfə wʌn kɑːˈtuːn ˈəʊnli. ˈəʊˈkeɪ. ɪts ˈəʊvə. tɜːn ɒf ðə ˌtiːˈviː, pliːz ɡʊd bɔɪ Ok. Its over. Turn off the TV, please One cartoon only. edumia.vnWatching TV (2) Unit 6 Xem ti vi Good manners Con đang xem chương trình gì vậy? Lại hoạt hình Con không nên xem ti vi nhiều như vậy. edumia.vn 8 Cartoon, mommy Yes, mom. cartoon kɑːˈtuːn: hoạt hình watch wɒtʃ: xem shouldnt ˈʃʊd.ənt: không nên Youre always watching TV and eating potato chips. Con lúc nào cũng hay xem ti vi và ăn khoai tây chiên ý. I like it, mommy. Cấu trúc: Be always + Ving Không để chân lên bàn nhé con What kind of program are you watching? Cartoons again You shouldnt watch so much TV. Dont put your feet on the table, please Nhấn mạnh một hành động mang ý nghĩa phàn nàn, lúc nào cũng hay làm gì đó. Yes, mom. feet fiːt số nhiều của foot bàn chân table ˈteɪ.bəl: cái bàn jʊər ˈɔːlweɪz ˈwɒʧɪŋ ˌtiːˈviː ænd ˈiːtɪŋ pəˈteɪtəʊ ʧɪps. wɒt kaɪnd ɒv ˈprəʊɡræm ɑː juː ˈwɒʧɪŋ? kɑːˈtuːnz əˈɡɛn juː ʃʊdnt wɒʧ səʊ mʌʧ ˌtiːˈviː. dəʊnt pʊt jɔː fiːt ɒn ðə ˈteɪbᵊl, pliːz edumia.vnWatching a video Unit 7 Xem video Good manners Be gentle, please Nhẹ nhàng nhé Không nằm trên sofa nhé. edumia.vn 9 Yes, mom. lie laɪ: nằm sofa ˈsəʊ.fə: sofa Want to watch a video? Put away your toys first Muốn xem video à? Cất đồ chơi của con trước đã Yes, mom. Ill do it. Ngồi lên nào Yes, mom. Sit up wɒnt tuː wɒʧ ə ˈvɪdɪəʊ? pʊt əˈweɪ jɔː tɔɪz fɜːst dəʊnt laɪ ɒn ðə ˈsəʊfə. sɪt ʌp Dont lie on the sofa. edumia.vnDont play with scissors Unit 8 Không nghịch kéo Good manners Ôi, con ơi Đặt nó xuống đi edumia.vn 10 Yes, mom. put sth down: đặt cái gì đó xuống Mommy is cutting a piece of paper. Mẹ đang cắt một mẩu giấy này. I want to do it. Con muốn làm. Không nghịchchơi với cái kéo nhé con Yes, mom. The kettles boiling Oh, dear Put those down Dont play with scissors, please Ấm đun nước đang sôi này kettle ˈketl: ấm đun nước boil boil: sôi scissors ˈsizəz: cái kéo. ðə ˈkɛtlz ˈbɔɪlɪŋ əʊ, dɪə pʊt ðəʊz daʊn dəʊnt pleɪ wɪð ˈsɪzəz, pliːz edumia.vnDont litter Unit 9 Không xả rác Good manners Có một cái thùng rác đằng kia kìa. edumia.vn 11 Yes, I see it. garbage ˈɡaːbidʒ: rác garbage can: thùng rác Ngoài ra bạn có thể sử dụng: trash can (Anh Mỹ) = trash bin (AnhAnh) nói về thùng rác. You are drinking fruit juice. Con đang uống nước ép hoa quả. Quả là cô gái ngoan Thank you mommy. Dont litter Thats a good girl Không xả rác chứ litter ˈlitə(r): rác Put your litter in that bin. Cho rác vào thùng rác kia đi. Theres a garbage can over there. Oh, oh Im sorry. Ôi, con xin lỗi. dəʊnt ˈlɪtə ðeəz ə ˈɡɑːbɪʤ kæn ˈəʊvə ðeə. ðæts ə ɡʊd ɡɜːl edumia.vnThe piggy bank is broken Unit 10 Con lợn đất bị vỡ Good manners Ôi trời Ai làm vỡ lợn đất đấy? edumia.vn 12 It is me. Là con ạ. It is not me. Không phải con ạ. break broke broken: vỡ piggy bank ˈpiɡi ˌbæŋk: lợn đất (dùng tiết kiệm tiền) Where is the noise? Tiếng ồn ở đâu vậy. Được rồi, cả hai đứa cần giúp mẹ dọn dẹp. Yes, mom. What was that? Ok, you both need to help me clean it up. Đó là cái gì vậy? Oh, my Who broke the piggy bank? Oh, oh Im sorry. Ôi, con xin lỗi. wɒt wɒz ðæt? əʊ, maɪ huː brəʊk ðə ˈpɪɡi bæŋk? ˈəʊˈkeɪ, juː bəʊθ niːd tuː hɛlp miː kliːn ɪt ʌp. edumia.vnYouve made it even worse Unit 11 Con làm nó còn tệ hơn Good manners Con nên đi rửa tay đi. edumia.vn 13 Yes, mom. had better + V: Tốt hơn khi làm gì đó Ai gây ra đống hỗn độn khủng khiếp như này thế con? Hãy cố gắng gọn gàng hơn con nhé Yes, mom. Goodness, now youve made it even worse Try to be neater, please Trời ơi, giờ con làm nó thậm chí còn tồi tệ hơn ý. Youd better go wash your hands. Oh, oh Im sorry. Ôi, con xin lỗi. Who made this terrible mess? Im playing with toys. Con đang chơi với đồ chơi ạ. terrible ˈterəbl: khủng khiếp mess mes: sự lộn xộn even iːvən(adv): thậm chí worse wəːs: tệ hơn You had better take a bath early. neat niːt: gọn gàng huː meɪd ðɪs ˈtɛrəbᵊl mɛs? ˈɡʊdnɪs, naʊ juːv meɪd ɪt ˈiːvən wɜːs juːd ˈbɛtə ɡəʊ wɒʃ jɔː hændz. traɪ tuː biː ˈniːtə, pliːz edumia.vnsleeve sliːv: ống tay áo Your sleeves are wet Unit 12 Tay áo của con bị ướt Good manners Tay áo con ướt này, edumia.vn 14 Oh, it is wet. Con yêu, con đang ở đâu? Thay áo phông đi, hoặc con sẽ bị cảm đấy. Yes, mom. There you are. Change your Tshirt, or youll get a cold. Con đây rồi. Your sleeves are wet. Honey, where are you? Im here. Con đây ạ. change tʃeindʒ: thay đổi Tshirt ˈtiː.ʃɜːt: áo phông cold kəʊld: lạnh get a cold: bị cảm ˈhʌni, weər ɑː juː? ðeə juː ɑː. jɔː sliːvz ɑː wɛt. ʧeɪnʤ jɔː ˈtiːʃɜːt, ɔː juːl ɡɛt ə kəʊld. edumia.vnexpensive ɪkˈspen.sɪv: đắt The toys is too expensive Unit 13 Đồ chơi đó quá đắt Good manners Không thể nào, nó quá đắt. edumia.vn 15 Con thích đồ chơi này à? Thay vào đó, chúng ta lấy một món đồ nhỏ hơn nhé. Yes, mom. How much is it? Well take the little one instead. Bao nhiêu tiền thế nhỉ? No way, its too expensive. You like this toy? Yes, I like this toy. little ˈlɪt.əl: một chút, nhỏ instead ɪnˈsted: thay vào đó juː laɪk ðɪs tɔɪ? haʊ mʌʧ ɪz ɪt? nəʊ weɪ, ɪts tuː ɪksˈpɛnsɪv. wiːl teɪk ðə ˈlɪtl wʌn ɪnˈstɛd. edumia.vnhit hɪt: đánh Ending a fight Unit 14 Kết thúc một cuộc chiến Good manners Mẹ thấy con đánh anh đấy. edumia.vn 16 Ai đã bắt đầu đó? Nói con xin đi. Im sorry. I want to know everything. Say Youre sorry. Mẹ muốn biết mọi chuyện I saw you hit him. Who started it? Brother AnhEm trai ạ. huː ˈstɑːtɪd ɪt? aɪ wɒnt tuː nəʊ ˈɛvrɪθɪŋ. aɪ sɔː juː hɪt hɪm. seɪ jʊə ˈsɒri. edumia.vnIts very hot Unit 15 Nó rất nóng Good manners Đừng đứng quá gần gian hàng đó nhé. edumia.vn 17 Con có muốn một chút gà rán không? Nhìn kìa. Nó rất rất nóng đấy. Its so hot. Look.Its very, very hot. Dont get too close to the stand. Do you want some fried chicken? Yes, I like fried chicken. fried chicken ˌfraɪd tʃɪk.ɪn.: gà rán duː juː wɒnt sʌm fraɪd ˈʧɪkɪn? dəʊnt ɡɛt tuː kləʊs tuː ðə stænd. lʊk.ɪts ˈvɛri, ˈvɛri hɒt. edumia.vnScribbling on the wall Unit 16Viết nguệch ngoạc lên tường Good manners It is so dirty. Nó bẩn quá. Do you want to draw? Con muốn vẽ không? edumia.vn 18 Ôi Nhìn con đã làm gì này. Thay vào đó, con vẽ vào cuốn sổ này nhé. Đươc chứ? Great Tuyệt vời Draw in this notebook instead, OK? Oh Look what you did I am drawing, mommy. Con đang vẽ ạ. draw drɔː: vẽ You scribbled all over the wall. Con vẽ nguệch ngoạch hết lên tường rồi. I am sorry, mommy. scribble ˈskrɪb.əl: viếtvẽ nguệch ngoạc. wall wɔːl: bức tường notebook ˈnəʊt.bʊk: sổ ghi chép əʊ lʊk wɒt juː dɪd juː ˈskrɪbᵊld ɔːl ˈəʊvə ðə wɔːl. drɔː ɪn ðɪs ˈnəʊtbʊk ɪnˈstɛd, ˈəʊˈkeɪ? edumia.vnGetting ready for school Unit 17 Sẵn sàng đi học Good manners edumia.vn 19 Nào con trai ơi. Dậy nào Bye bye nha. Ở trường ngoan nhé con. Byebye mommy. Byebye Be good at school Come on, boys. Wake up I want to sleep more. Con muốn ngủ thêm ạ. wake up weɪk ʌp: thức dậy Hurry up Nhanh lên con Yes, mom. The school bus is waiting Xe buýt của trường đang đợi đó con Waiting for me. Chờ con với. kʌm ɒn, bɔɪz. weɪk ʌp ˈhʌri ʌp ðə skuːl bʌs ɪz ˈweɪtɪŋ ˈbaɪbaɪ biː ɡʊd æt skuːl edumia.vnClose the door Unit 18 Đóng cửa Good manners edumia.vn 20 We got home Chúng ta đã về nhà Đóng cửa nhẹ tay nhé Yes, mom. Close the door gently Dont slam the door Không đóng sầm cửa vào nhớ Yes, mom. slam slæm: sập, tiếng sập cửa door dɔːr: cửa ShutClose the door, baby Đóng cửa vào nha con. gently ˈdʒent.li: nhẹ nhàng dəʊnt slæm ðə dɔː kləʊs ðə dɔː ˈʤɛntli edumia.vnBe quiet Unit 19 Im lặng Good manners edumia.vn 21 Không đánh thức em bé dậy nhé. Yes, mom. Dont wake up the baby. Hush, boys. Im on the phone. Giảm âm lượng xuống con. Yes, mom. volume ˈvɒl.juːm: âm lượng Hãy yên lặng con Be quiet Turn the volume down. Im lặng nào con trai. Mẹ đang nghe điện thoại. I am playing. Con đang chơi ạ. hush hʌʃ: im lặng on the phone: đang nghe điện thoại hʌʃ, bɔɪz. aɪm ɒn ðə fəʊn. tɜːn ðə ˈvɒljʊm daʊn. biː ˈkwaɪət dəʊnt weɪk ʌp ðə ˈbeɪbi. edumia.vnDont be so noisy Unit 20Không ồn ào nhé Good manners edumia.vn 22 Để cho bố 5 phút nhé, được chứ? Yes, daddy. Give me five minutes, OK? Shhh... Im talking on the phone. Không chơi điện tử trên máy tính của bố nhé I want to play video games. video game ˈvɪd.i.əʊ ˌɡeɪm: trò chơi điện tử computer kəmˈpjuː.tər: máy tính laptopˈlæp.tɒp: máy tính xách tay tablet ˈtæb.lət: máy tính bảng Go play in another room. Dont play video games on my computer Shhh.. Bố đang nói chuyện điện thoại. Yes, daddy. Đi chơi phòng khác đi con. I want to play with you. Con muốn chơi với bố. another əˈnʌð.ər: khác room ruːm: phòng aɪm ˈtɔːkɪŋ ɒn ðə fəʊn. ɡɪv miː faɪv ˈmɪnɪts, ˈəʊˈkeɪ? ɡəʊ pleɪ ɪn əˈnʌðə ruːm. dəʊnt pleɪ ˈvɪdɪəʊ ɡeɪmz ɒn maɪ kəmˈpjuːtə edumia.vnShh Im sleeping Unit 21 Mẹ đang ngủ Good manners edumia.vn 23 Đấy là Mike Bảo anh ý dừng lại đi. Mẹ muốn chợp mắt một lúc. Yes, mommy. Its Mike Go tell him to stop. I want to take a nap. Youre too noisy. I cant sleep Mike, có gì đó đang chảy nhỏ giọt. Đi tắt vòi nước đi con. The faucet is in the bathroom. Vòi nước đó ở phòng tắm ạ. drip drɪp: nhỏ giọt faucet ˈfɔː.sɪt: vòi nước Who is running upstairs, Harry? Mike, something is dripping. Go turn off the faucet. Các con ồn ào quá. Mẹ không ngủ được Oh, Im so sorry, mommy. Con xin lỗi mẹ ạ. Ai đang chạy trên tầng thế Harry? I dont know. Con không biết ạ. upstairs ʌpˈsteəz: tầng trên take a nap: chợp mắt ngủ giấc ngắn. jʊə tuː ˈnɔɪzi. aɪ kɑːnt sliːp maɪk, ˈsʌmθɪŋ ɪz ˈdrɪpɪŋ. ɡəʊ tɜːn ɒf ðə ˈfɔːsɪt. huː ɪz ˈrʌnɪŋ ˌʌpˈsteəz, ˈhæri? ɪts maɪk ɡəʊ tɛl hɪm tuː stɒp. aɪ wɒnt tuː teɪk ə næp. edumia.vnTaking an afternoon nap Unit 22 Ngủ trưa Good manners edumia.vn 24 Ngủ ngon nhé You too. Mẹ cũng thế nhé. Have a nice nap Time for a nap. Put your toys away. Con đã đi vệ sinh chưa? Yes, mommy. bathroom ˈbɑːθ.ruːm: phòng tắm Trong ngữ cảnh trên, câu nói được hiểu hỏi con đã đi vệ sinh chưa. Ok. Stop jumping. Lie down. Have you been to the bathroom? Đến giờ ngủ trưa nào. Cất đồ chơi đi con. Oh, I want to play. Con muốn chơi Được rồi. Dừng nhảy nào. Nằm xuống con. Yes, mommy. jump dʒʌmp: nhảy lie down laɪ daʊn: nằm xuống nap næp: giấc ngủ ngắn (trong ngày) taɪm fɔːr ə næp. pʊt jɔː tɔɪz əˈweɪ. hæv juː biːn tuː ðə ˈbɑːθruːm? ˈəʊˈkeɪ. stɒp ˈʤʌmpɪŋ. laɪ daʊn. hæv ə naɪs næp edumia.vnTime to go to bed Unit 23 Giờ đi ngủ Good manners edumia.vn 25 Ngủ ngon nhé Good night, mommy. Nightynight Time to go to bed. Go pee pee, please. Đừng quên đánh răng con nhé. Yes, mommy. forget fəˈɡet: quên brush brʌʃ: chải, cọ teeth tiːθ: răng (số nhiều của tooth) Dont forget to brush your teeth. Đến giờ đi ngủ nào. Đi tè đi con. Yes, mom. I go pee pee. Put on your pyjamas. Mặc đồ ngủ nào con. pɪˈdʒɑː.məz go pee ɡəʊ piː: đi tè go poo ɡəʊ puː: đi ị taɪm tuː ɡəʊ tuː bɛd. ɡəʊ piː piː, pliːz. dəʊnt fəˈɡɛt tuː brʌʃ jɔː tiːθ. ˈnaɪtinaɪt edumia.vnHave a nightmare Unit 24Gặp ác mộng Good manners edumia.vn 26 Mẹ ở đây mà. Mommys here. Honey,Whats wrong? Con gặp ác mộng à? Yes, mommy. nightmare ˈnaɪt.meər: ác mộng You had a nightmare? Con yêu sao vậy? I had a nightmare. Con gặp ác mộng. Đi ngủ lại nhé. What happened? Xảy ra chuyện gì vậy? Whats the matter with you? Có chuyện gì với con thế? Một số câu hỏi sử dụng hỏi phù hợp trong ngữ cảnh: Go back to sleep. Mommys here. Daddys here. Đây là câu nói giúp trẻ cảm thấy an tâm nhất đó. Bốmẹ ở đây mà ˈmɒmiz hɪə. ɡəʊ bæk tuː sliːp. juː hæd ə ˈnaɪtmeə? ˈhʌni,wɒts rɒŋ? edumia.vnIn the bathroom Unit 25 Ở phòng tắm Good manners edumia.vn 27 Đừng quên rửa tay con nhé. Dont forget to wash your hands. Con quên không nhấc bệ ngồi toilet lên rồi. Oh oh, I forgot it. Ôi con quên mất. lift up lɪft ʌp: nâng lên, nhấc lên toilet ˈtɔɪ.lət: toilet seat siːt: chỗ ngồi You forgot to lift up the toilet seat. Xả bồn cầu sau khi con sử dụng nó nhé. Flush the toilet after you use it. Yes, mom. flush flʌʃ: xả, tuôn ra after ˈɑːf.tər: sau khi use juːz: sử dụng Yes, mom. juː fəˈɡɒt tuː lɪft ʌp ðə ˈtɔɪlɪt siːt. flʌʃ ðə ˈtɔɪlɪt ˈɑːftə juː juːz ɪt. dəʊnt fəˈɡɛt tuː wɒʃ jɔː hændz. edumia.vnMaking a mess Unit 26Tạo ra một đống hỗn độn Good manners edumia.vn 28 Nếu con còn làm lại lần nữa, con sẽ bị tét đít đấy. If you do that again, youll get a spanking. You are making a mess, honey Con đang làm ra một đống hỗn độn đấy con yêu à Oh, no You pulled out all the toilet paper again Dừng lại Mẹ nói dừng lại nào và ý mẹ là thế. Stop that I said dont do that, and I meant it. Yes, mom. Yes, mom. Ôi không Con lại rút hết giấy vệ sinh ra rồi Yeah, I like it Con thích thế pull out pʊl aʊt: kéo ra, rút ra. toilet paper ˈtɔɪ.lət ˈpeɪ.pər: giấy vệ sinh tissue ˈtɪʃ.uː: giấy ăn spank spæŋk: đánh vào đít trẻ nhỏ; tét đít như một hình phạt. əʊ, nəʊ juː pʊld aʊt ɔːl ðə ˈtɔɪlɪt ˈpeɪpər əˈɡɛn stɒp ðæt aɪ sɛd dəʊnt duː ðæt, ænd aɪ mɛnt ɪt. ɪf juː duː ðæt əˈɡɛn, juːl ɡɛt ə ˈspæŋkɪŋ. edumia.vnBe good Unit 27 Ngoan nhé Good manners edumia.vn 29 Đó là Mary mà mẹ muốn thấy này. Bữa tối đã sẵn sàng rồi. Thats the Mary I like to see. Dinner is ready. Ở đây cho đến khi ăn tối nhé. Mary, go to your room Con có thể trông em một phút được chứ? Can you watch a baby for a minute? Ok, mom. Lets eat, baby Cùng ăn nào em ơi Mary, về phòng con đi He is naughty, mommy. Em hư mẹ ơi. room ruːm: phòng naughty ˈnɔː.ti: hư >< nice Stay here until dinner time. Yes, mommy. dinner time ˈdɪn.ər taɪm: ăn tối breakfast time ˈbrek.fəst taɪm: ăn sáng lunchtime ˈlʌntʃ.taɪm: ăn trưa snack time snæk taɪm: ăn bữa phụ; ăn vặt ˈmeəri, ɡəʊ tuː jɔː ruːm steɪ hɪər ənˈtɪl ˈdɪnə taɪm. kæn juː wɒʧ ə ˈbeɪbi fɔːr ə ˈmɪnɪt? ðæts ðə ˈmeəri aɪ laɪk tuː siː. ˈdɪnər ɪz ˈrɛdi. edumia.vnThe toy chest Unit 28 Hòm đồ chơi Good manners edumia.vn 30 Để những đồ chơi con không chơi vào lại hòm đồ chơi đi con. Put the toys you arent playing with back in the toy chest. Are you looking for something? Nhìn đống hỗn độn này. Look at all this mess. Oh, it is so messy. Ôi nó bừa bộn quá. Yes, mom. Con đang tìm thứ gì đó à? Yes, mom. Where is the robot? Vâng ạ. Robot của con đâu ạ? This, this Cái này, cái này toy chest tɔɪ tʃest: hòm đồ chơi, rương đồ chơi ɑː juː ˈlʊkɪŋ fɔː ˈsʌmθɪŋ? ðɪs, ðɪs lʊk æt ɔːl ðɪs mɛs. pʊt ðə tɔɪz juː ɑːnt ˈpleɪɪŋ wɪð bæk ɪn ðə tɔɪ ʧɛst. edumia.vnCleaning up Unit 29 Dọn dẹp Good manners edumia.vn 31 Tốt hơn rồi đó. Con làm tốt lắm Thats better. You did a good job. Bừa bộn quá Dọn dẹp đi What a mess Clean it up Yes, mom. You are playing with your brother. Con đang chơi với anhem trai con. Lets pour it out Cùng đổ nó ra đi wɒt ə mɛs kliːn ɪt ʌp ðæts ˈbɛtə. juː dɪd ə ɡʊd ʤɒb. edumia.vnSharing toys Unit 30Chia sẻ đồ chơi Good manners edumia.vn 32 Ngoan lắm những chàng trai. Mẹ thích nhìn thấy các con chia sẻ và chơi cùng nhau đó. Good boys. I like to see you sharing and playing together. Dừng tranh giành đi Stop fighting. Take turns, or Ill put it away. This is mine, not yours. Đây là của em, không phải của anh. Thay phiên nhau nhé, hoặc mẹ sẽ vứt nó đi đấy. Yes, mom. take turns teɪk tɜːnz: thay phiên nhau put it away pʊtɪtəˈweɪ: bỏ nó đi, vứt nó đi. share ʃeər: chia sẻ play pleɪ: chơi together təˈɡeð.ər: cùng nhau stɒp ˈfaɪtɪŋ. teɪk tɜːnz, ɔːr aɪl pʊt ɪt əˈweɪ. ɡʊd bɔɪz. aɪ laɪk tuː siː juː ˈʃeərɪŋ ænd ˈpleɪɪŋ tə ˈɡɛðə. edumia.vnSeparating Unit 31 Tách ra Good manners edumia.vn 33 OK, mẹ sẽ tách hai đứa ra. OK, Im going to have to separate you two. Con đã làm gì với em trai con thế? What did you do to your little brother? Nothing? I dont believe you. Nothing, mom Không làm gì ạ. Không làm gì? Mẹ không tin đâu. I didnt do it. nothing ˈnʌθ.ɪŋ: không có gì believe bɪˈliːv: tin; tin tưởng separate ˈsep.ər.ət: tách ra. wɒt dɪd juː duː tuː jɔː ˈlɪtl ˈbrʌðə? ˈnʌθɪŋ? aɪ dəʊnt bɪˈliːv juː. ˈəʊˈkeɪ, aɪm ˈɡəʊɪŋ tuː hæv tuː ˈsɛprɪt juː tuː. edumia.vn

Trang 1

Tak ing

a ba th, hon ey!

Trang 2

Ba mẹ có thể lựa chọn ngữ cảnh phù hợp tại phần "Nội dung" và lật tới trang sách

cụ thể; hoặc học theo thứ tự các bài trong cuốn sách.

IN ENGLISH

Giao tiếp tiếng Anh với con

Hướng dẫn sử dụng Ebook - Sách nói hiệu quả:

Lựa chọn ngữ cảnh

Số trang

Chạm vào icon loa để nghe toàn bộ ngữ cảnh

Chạm vào từng khung hình để nghe câu thoại đơn.

Trang 3

Unit 1: Taking a bath - Đi tắm - 3

Unit 2: Taking a bubble bath - Bong bóng xà phòng - 4

Unit 3: Don't grab my glasses! - Đừng túm kính của mẹ! - 5

Unit 4: Getting sleepy - Buồn ngủ - 6

Unit 5: Watching TV (1) - Xem tivi - 7

Unit 6: Watching TV (2) - Xem tivi - 8

Unit 7: Watching a video - Xem video - 9

Unit 8: Don't play with scissors - Không nghịch kéo - 10

Unit 9: Don't litter! - Đừng xả rác! -11

Unit 10: The piggy bank is broken - Con heo đất bị vỡ - 12

Unit 11: You've made it even worse! - Con đã làm nó thậm chí tồi

tệ hơn - 13

Unit 12: Your sleeves are wet - Tay áo của con bị ướt - 14

Unit 13: The toy is too expensive - Đồ chơi này quá đắt tiền - 15 Unit 14: Ending a fight - Kết thúc một cuộc chiến - 16

Unit 15: It's very hot! - Nó rất nóng! - 17

Unit 16: Scribbling on the wall - Vẽ nguệch ngoạc lên tường - 18 Unit 17: Getting ready to school - Sẵn sàng đi học - 19

Unit 18: Close the door - Đóng cửa - 20

Unit 19: Be quiet! - Yên lặng nào! - 21

Unit 20: Don't be so noisy - Đừng làm ồn nhé! - 22

Unit 21: Shh! I'm sleeping - Shh, mẹ đang ngủ - 23

Unit 22: Taking an afternoon nap - Ngủ trưa - 24

Unit 23: Time to go to bed - Đến giờ đi ngủ - 25

Unit 24: Have a nightmare - Gặp ác mộng - 26

Unit 25: In the bathroom - Ở phòng tắm - 27

Unit 26: Making a mess - Làm bừa bộn - 28

Trang 4

Unit 27: Be good - Ngoan nhé - 29

Unit 28: The toy chest - Hòm đồ chơi - 30 Unit 29: Cleaning up - Dọn dẹp - 31

Unit 30: Sharing toys - Chia sẻ đồ chơi - 32 Unit 31: Separating - Tách ra - 33

Trang 5

to be + getting + adj

Taking a bath Unit 1 Đi tắm

Look! A rubber

duckie! Quack! qua ck

Time to get out.

Say "Bye-bye,

duckie!"

Nhìn này, con vịt cao su này Quack! Quack!

Nước lạnh hơn rồi này

Ra ngoài nào con

Nói "Chào bạn vịt đi con"

Give me, please!

Cho con đi1

It is getting dark - Trời trở nên tối hơThe weather is getting hot - Thời tiết dần nóng hơnrồi

/taɪm tuː ɡɛt aʊt./

/seɪ "ˈbaɪbaɪ, dʌki!"/

edumia.vn

Trang 6

Taking a bubble bath

Unit 2 Bong bóng xà phòng

It's time for a bath.

Five more minutes.

Ok Put on yourclothes!

Đến giớ đi tắm rồi nào!

Nhìn kìa! Bong bóng Sở thích củacon đó

5 phút nữa nha con

Ok Mặc quần áo vào nào

Yeah Take a bath

bubble /ˈbʌb.əl/: bong bóngbath /bɑːθ/: bồn tắmfavorite /ˈfeɪ.vər.ɪt/: sở thích, yêu thích

Yes, mom

Put on! Put on clothes

take a bath /bɑːθ/ - Đi tắm (tầm bồn)take a shower /ʃaʊər/ - Đi tắm (vòi hoa sen)

Look! A bubble bat h.

Trang 7

Don't grab my

glasses!

Unit 3 Không giật kính của mẹ

Don't grab my glass es!

Ooh! That hurts!

Yes, shake your ratt le.

One, two, three.

Không giật kính của mẹ nhé!

Không giật tóc mẹ!

Ôi! Đau đấy!

Đúng rồi Con lắc lục lạc đi Một hai ba

grab /ɡræb/: vồ lấy, lấyglasses /ˈɡlæs·əz/: kính mắt

Don't grab my hair!

I'm sorry mommy

Trang 8

Getting sleepy Unit 4 Buồn ngủ

Want to sit on my lap?

Oh, You look sleepy - Nhìn con buồnngủ này

You are yawning - Con đang ngáp ngủnày

Con yêu, con buồn ngủ à?

Muốn ngồi lên đùi mẹ không?

Yes, mom I want to sleep

Honey, are you

Trang 9

Watching TV (1) Unit 5 Xem ti vi

Một phim hoạt hình duy nhất nhé

Ok Hết giờ rồi Tắt ti vi đi nào con

Yes, mom I choose this

Vâng ạ Con chọn cái này

You're too close to the TV.

Please sit on the sofa!

Trang 10

Watching TV (2) Unit 6 Xem ti vi

Con đang xem chương trình gì vậy?

Lại hoạt hình! Con không nên xem ti

vi nhiều như vậy

Cartoon, mommy!

Yes, mom

cartoon /kɑːˈtuːn/: hoạt hìnhwatch /wɒtʃ/: xem

shouldn't /ˈʃʊd.ənt/: không nên

You're always watching TV

and eating potato chips. Con lúc nào cũng hay xem ti vi và

ăn khoai tây chiên ý

I like it, mommy

Cấu trúc: Be always + Ving

Không để chân lên bàn nhé con!

What kind of program are you watching?

Cartoons again!

You shouldn't watch so much TV.

Don't put your feet on

the table, please!

Nhấn mạnh một hành động mang ý nghĩaphàn nàn, lúc nào cũng hay làm gì đó

/kɑːˈtuːnz əˈɡɛn! juː ʃʊdnt wɒʧ səʊ mʌʧ ˌtiːˈviː./

/dəʊnt pʊt jɔː fiːt ɒn ðə ˈteɪbᵊl, pliːz!/

edumia.vn

Trang 11

Watching a video Unit 7 Xem video

Want to watch a video?

Put away your toys first!

Muốn xem video à? Cất đồ chơi củacon trước đã!

Yes, mom I'll do it

Ngồi lên nào!

Trang 12

Don't play with

scissors Unit 8 Không nghịch kéo

Ôi, con ơi! Đặt nó xuống đi!

Yes, mom

put sth down: đặt cái gì đó xuống

Mommy is cutting a piece of paper

Mẹ đang cắt một mẩu giấy này

I want to do it

Con muốn làm

Không nghịch/chơi với cái kéo nhé con!

Yes, mom

The kettle's boiling !

Oh, dear! Put those down!

Don't play with

scissors, please!

Ấm đun nước đang sôi này!

kettle /ˈketl/: ấm đun nướcboil /boil/: sôi

scissors /ˈsizəz/: cái kéo

/ðə ˈkɛtlz ˈbɔɪlɪŋ!/

/əʊ, dɪə! pʊt ðəʊz daʊn!/

/dəʊnt pleɪ wɪð ˈsɪzəz, pliːz!/

edumia.vn

Trang 13

Don't litter!

Unit 9 Không xả rác

Có một cái thùng rác đằng kia kìa

Yes, I see it

garbage /ˈɡaːbidʒ/: rácgarbage can: thùng rácNgoài ra bạn có thể sử dụng: trash can (Anh

- Mỹ) = trash bin (Anh-Anh) nói về thùngrác

You are drinking fruit juice

Con đang uống nước ép hoa quả

Don't litter!

That's a good girl !

Không xả rác chứ!

litter /ˈlitə(r)/: rácPut your litter in that bin

Cho rác vào thùng rác kia đi

There's a garbage can over there.

Oh, oh! I'm sorry

Ôi, con xin lỗi

/dəʊnt ˈlɪtə!/

/ðeəz ə ˈɡɑːbɪʤ kæn ˈəʊvə ðeə./

/ðæts ə ɡʊd ɡɜːl!/

edumia.vn

Trang 14

The piggy bank is broken

Unit 10 Con lợn đất bị vỡ

Ôi trời! Ai làm vỡ lợn đất đấy?

It is me - Là con ạ

It is not me - Không phải con ạ

break - broke - broken: vỡpiggy bank /ˈpiɡi ˌbæŋk/: lợn đất (dùngtiết kiệm tiền)

Where is the noise?

Tiếng ồn ở đâu vậy

Được rồi, cả hai đứa cần giúp mẹ dọn dẹp

Oh, oh! I'm sorry

Ôi, con xin lỗi

/wɒt wɒz ðæt?/

/əʊ, maɪ! huː brəʊk ðə ˈpɪɡi bæŋk?/

/ˈəʊˈkeɪ, juː bəʊθ niːd tuː hɛlp miː kliːn ɪt ʌp./

edumia.vn

Trang 15

You've made it even worse!

Unit 11 Con làm nó còn tệ hơn

Con nên đi rửa tay đi

Yes, mom

had better + V: Tốt hơn khi làm gì đó

Ai gây ra đống hỗn độn khủng khiếpnhư này thế con?

Hãy cố gắng gọn gàng hơn con nhé!

Goodness, now yo u've made it even worse!

Try to be neater, p lease!

Trời ơi, giờ con làm nó thậm chí còntồi tệ hơn ý

You'd better go wash your hands.

Oh, oh! I'm sorry

Ôi, con xin lỗi

Who made this terrible mess?

I'm playing with toys

Con đang chơi với đồ chơi ạ

terrible /ˈterəbl/: khủng khiếpmess /mes/: sự lộn xộn

even /iːvən/(adv): thậm chíworse /wəːs/: tệ hơn

You had better take a bath early

Trang 16

sleeve /sliːv/: ống tay áo

Your sleeves are wet

Unit 12 Tay áo của con bị ướt

Tay áo con ướt này,

Oh, it is wet

Con yêu, con đang ở đâu?

Thay áo phông đi, hoặc con sẽ bị cảm đấy

Yes, mom

There you are.

Change your T-shirt,

or you'll get a cold.

Con đây rồi

Your sleeves are wet .

Honey, where are you?

I'm here

Con đây ạ

change /tʃeindʒ/: thay đổiT-shirt /ˈtiː.ʃɜːt/: áo phôngcold /kəʊld/: lạnh

/ˈhʌni, weər ɑː juː?/

/ðeə juː ɑː./

/jɔː sliːvz ɑː wɛt./

/ʧeɪnʤ jɔː ˈtiːʃɜːt, ɔː juːl ɡɛt ə kəʊld./

edumia.vn

Trang 17

expensive /ɪkˈspen.sɪv/: đắt

The toys is too expensive

Unit 13 Đồ chơi đó quá đắt

Không thể nào, nó quá đắt

Con thích đồ chơi này à?

Thay vào đó, chúng ta lấy một món đồ nhỏhơn nhé

How mu ch is it?

We'll tak e the littl

e

one inste ad.

Bao nhiêu tiền thế nhỉ?

No way, it's too expensiv e.

You like this toy?

Yes, I like this toy

Trang 18

hit /hɪt/: đánh

Ending a fight Unit 14 Kết thúc một cuộc chiến

Mẹ thấy con đánh anh đấy

Ai đã bắt đầu đó?

Nói con xin đi

I'm sorry

I want to know everything.

Say "You're sorry".

Mẹ muốn biết mọi chuyện

I saw you hit him.

Who started it?

Trang 19

It's very hot!

Unit 15 Nó rất nóng!

Đừng đứng quá gần gian hàng đó nhé

Con có muốn một chút gà rán không?

Nhìn kìa Nó rất rất nóng đấy

Look.It's ve ry, very hot.

Don't get too close

Trang 20

Scribbling on the wall

Unit 16 Viết nguệch ngoạc lên tường

It is so dirty - Nó bẩn quá

Do you want to draw? - Con muốn vẽkhông?

Ôi! Nhìn con đã làm gì này

Thay vào đó, con vẽ vào cuốn sổ này nhé

Trang 21

Getting ready for school

Unit 17 Sẵn sàng đi học

Nào con trai ơi Dậy nào!

Bye bye nha Ở trường ngoan nhé con

Bye-bye! B e good at

school!

Come on, boys.

Wake up!

I want to sleep more

Con muốn ngủ thêm ạ

wake up /weɪk ʌp/: thức dậy

Hurry up!

Nhanh lên con!

Yes, mom

The school b us is waiting!

Xe buýt của trường đang đợi đó con!

Waiting for me

Trang 22

Close the door Unit 18 Đóng cửa

Don't slam the door

Không đóng sầm cửa vào nhớYes, mom

slam /slæm/: sập, tiếng sập cửadoor /dɔːr/: cửa

Shut/Close the door, baby!

Đóng cửa vào nha con

gently /ˈdʒent.li/: nhẹ nhàng

/dəʊnt slæm ðə dɔː/

/kləʊs ðə dɔː ˈʤɛntli!/

edumia.vn

Trang 23

I'm on the phone.

Giảm âm lượng xuống con

Yes, mom

volume /ˈvɒl.juːm/: âm lượng

Hãy yên lặng con!

Be quiet!

Turn the volume down.

Im lặng nào con trai Mẹ đang nghe điện thoại

I am playing - Con đang chơi ạ

Trang 24

I'm talking on the phone.

Không chơi điện tử trên máy tính của bố nhé

I want to play video games

video game /ˈvɪd.i.əʊ ˌɡeɪm/: trò chơiđiện tử

computer /kəmˈpjuː.tər/: máy tínhlaptop/ˈlæp.tɒp/: máy tính xách taytablet /ˈtæb.lət/: máy tính bảng

Go play in another room.

Don't play video game s

on my computer!

Shhh Bố đang nói chuyện điện thoại

Yes, daddy

Đi chơi phòng khác đi con

I want to play with you - Con muốn chơivới bố

another /əˈnʌð.ər/: khácroom /ruːm/: phòng

Trang 25

Shh! I'm sleeping Unit 21 Mẹ đang ngủ

Đấy là Mike! Bảo anh ý dừng lại đi Mẹ

It's Mike! Go tell him

Who is running ups tairs,

Harry?

Mike, something is dri pping.

Go turn off the faucet.

Các con ồn ào quá Mẹ không ngủ được!

Oh, I'm so sorry, mommy

Con xin lỗi mẹ ạ

Ai đang chạy trên tầng thế Harry?

I don't know - Con không biết ạ

upstairs /ʌpˈsteəz/: tầng trên

/jʊə tuː ˈnɔɪzi aɪ kɑːnt sliːp!/

Trang 26

Taking an afternoon nap

Unit 22 Ngủ trưa

Ngủ ngon nhé!

You too - Mẹ cũng thế nhé

Have a nice nap!

Time for a nap Put your toys away.

Con đã đi vệ sinh chưa?

Yes, mommy

bathroom /ˈbɑːθ.ruːm/: phòng tắmTrong ngữ cảnh trên, câu nói được hiểu hỏicon đã đi vệ sinh chưa

Ok Stop jumping Lie

down.

Have you been to the bathroom?

Đến giờ ngủ trưa nào Cất đồ chơi đi con

Oh, I want to play - Con muốn chơi

Được rồi Dừng nhảy nào Nằm xuống con

Yes, mommy

jump /dʒʌmp/: nhảylie down /laɪ daʊn/: nằm xuống

nap /næp/: giấc ngủ ngắn (trong ngày)

/taɪm fɔːr ə næp pʊt jɔː tɔɪz əˈweɪ./

/hæv juː biːn tuː ðə ˈbɑːθruːm?/

/ˈəʊˈkeɪ stɒp ˈʤʌmpɪŋ laɪ daʊn./

/hæv ə naɪs næp!/

edumia.vn

Trang 27

Go pee pee, please.

Đừng quên đánh răng con nhé

Yes, mommy

forget /fəˈɡet/: quênbrush /brʌʃ/: chải, cọteeth /tiːθ/: răng (số nhiều của tooth)

Don't forget to

brush your teeth.

Đến giờ đi ngủ nào Đi tè đi con

Yes, mom I go pee pee

Put on your pyjamas - Mặc đồ ngủ nào con

/pɪˈdʒɑː.məz/

go pee /ɡəʊ piː/: đi tè

go poo /ɡəʊ puː/: đi ị

/taɪm tuː ɡəʊ tuː bɛd ɡəʊ piː piː, pliːz./

/dəʊnt fəˈɡɛt tuː brʌʃ jɔː tiːθ./

/ˈnaɪti-naɪt!/

edumia.vn

Trang 28

You had a nightmare?

Con yêu sao vậy?

I had a nightmare - Con gặp ác mộng

Trang 29

In the bathroom Unit 25 Ở phòng tắm

Đừng quên rửa tay con nhé

Don't forget to

wash your hands.

Con quên không nhấc bệ ngồi toilet lên rồi

Oh oh, I forgot it - Ôi con quên mất

lift up /lɪft ʌp/: nâng lên, nhấc lêntoilet /ˈtɔɪ.lət/: toilet

seat /siːt/: chỗ ngồi

You forgot to lift

up the toilet seat.

Xả bồn cầu sau khi con sử dụng nó nhé

Flush the toilet

after you use it.

Yes, mom

flush /flʌʃ/: xả, tuôn raafter /ˈɑːf.tər/: sau khiuse /juːz/: sử dụng

/juː fəˈɡɒt tuː lɪft ʌp ðə ˈtɔɪlɪt siːt./

/flʌʃ ðə ˈtɔɪlɪt ˈɑːftə juː juːz ɪt./

/dəʊnt fəˈɡɛt tuː wɒʃ jɔː hændz./

edumia.vn

Trang 30

Making a mess Unit 26 Tạo ra một đống hỗn độn

Nếu con còn làm lại lần nữa, con sẽ bị tét đítđấy

If you do that again, you'll get a spanking.

You are making a mess, honey!

Con đang làm ra một đống hỗn độn đấy conyêu à!

Oh, no! You pulled out

all the toilet paper again!

Dừng lại! Mẹ nói dừng lại nào và ý mẹ là thế

Stop that! I said don't

do that, and I meant it.

Yes, mom

Yes, mom

Ôi không! Con lại rút hết giấy vệ sinh ra rồi!Yeah, I like it! - Con thích thế!

pull out /pʊl aʊt/: kéo ra, rút ra

toilet paper /ˈtɔɪ.lət ˈpeɪ.pər/: giấy vệsinh

tissue /ˈtɪʃ.uː/: giấy ăn

spank /spæŋk/: đánh vào đít trẻ nhỏ; tétđít như một hình phạt

/əʊ, nəʊ! juː pʊld aʊt ɔːl ðə ˈtɔɪlɪt ˈpeɪpər əˈɡɛn!/

/stɒp ðæt! aɪ sɛd dəʊnt duː ðæt, ænd aɪ mɛnt ɪt./

/ɪf juː duː ðæt əˈɡɛn, juːl ɡɛt ə ˈspæŋkɪŋ./

edumia.vn

Trang 31

Be good Unit 27 Ngoan nhé

Đó là Mary mà mẹ muốn thấy này Bữa tối

đã sẵn sàng rồi

That's the Mary I like

to see Dinner is ready.

Ở đây cho đến khi ăn tối nhé

Mary, go to your room!

Con có thể trông em một phút được chứ?

Can you watch a baby for a minute?

Ok, mom

Mary, về phòng con đi!

He is naughty, mommy - Em hư mẹ ơi

room /ruːm/: phòngnaughty /ˈnɔː.ti/: hư >< nice

Stay here unt il dinner time.

Yes, mommy

dinner time /ˈdɪn.ər taɪm/: ăn tốibreakfast time /ˈbrek.fəst taɪm/: ăn sánglunchtime /ˈlʌntʃ.taɪm/: ăn trưa

snack time /snæk taɪm/: ăn bữa phụ; ănvặt

/ˈmeəri, ɡəʊ tuː jɔː ruːm!/

/steɪ hɪər ənˈtɪl ˈdɪnə taɪm./

/kæn juː wɒʧ ə ˈbeɪbi fɔːr ə ˈmɪnɪt?/

/ðæts ðə ˈmeəri aɪ laɪk tuː siː ˈdɪnər ɪz ˈrɛdi./

edumia.vn

Trang 32

The toy chest Unit 28 Hòm đồ chơi

Để những đồ chơi con không chơi vào lạihòm đồ chơi đi con

Put the to ys you are

Yes, mom Where is the robot?

Vâng ạ Robot của con đâu ạ?

This, this! Cái này, cái này!

toy chest /tɔɪ tʃest/: hòm đồ chơi, rương

Trang 33

Cleaning up

Tốt hơn rồi đó Con làm tốt lắm!

That's bet ter You d

You are playing with your brother

Con đang chơi với anh/em trai con

Let's pour it out!

Cùng đổ nó ra đi!

/wɒt ə mɛs! kliːn ɪt ʌp!/

/ðæts ˈbɛtə juː dɪd ə ɡʊd ʤɒb./

edumia.vn

Trang 34

Sharing toys Unit 30 Chia sẻ đồ chơi

Ngoan lắm những chàng trai Mẹ thích nhìnthấy các con chia sẻ và chơi cùng nhau đó

Good boys I like to see you sharing and playing together.

Dừng tranh giành đi!

Stop fighting.

Take turns, or

I'll put it away.

This is mine, not yours

Đây là của em, không phải của anh

Thay phiên nhau nhé, hoặc mẹ sẽ vứt nó đi đấy.Yes, mom

take turns /teɪk tɜːnz/: thay phiên nhauput it away /pʊtɪtəˈweɪ/: bỏ nó đi, vứt

nó đi

share /ʃeər/: chia sẻplay /pleɪ/: chơi

/stɒp ˈfaɪtɪŋ./

/teɪk tɜːnz, ɔːr aɪl pʊt ɪt əˈweɪ./

/ɡʊd bɔɪz aɪ laɪk tuː siː juː ˈʃeərɪŋ ænd ˈpleɪɪŋ tə ˈɡɛðə./

edumia.vn

Trang 35

Separating Unit 31 Tách ra

OK, mẹ sẽ tách hai đứa ra

OK, I'm going to have to separate you two.

Con đã làm gì với em trai con thế?

What did you do to your little brother?

Nothing?

I don't believe you.

Nothing, mom! - Không làm gì ạ

Không làm gì? Mẹ không tin đâu

I didn't do it

nothing /ˈnʌθ.ɪŋ/: không có gìbelieve /bɪˈliːv/: tin; tin tưởng

separate /ˈsep.ər.ət/: tách ra

/wɒt dɪd juː duː tuː jɔː ˈlɪtl ˈbrʌðə?/

/ˈnʌθɪŋ? aɪ dəʊnt bɪˈliːv juː./

/ˈəʊˈkeɪ, aɪm ˈɡəʊɪŋ tuː hæv tuː ˈsɛprɪt juː tuː./

edumia.vn

Ngày đăng: 29/03/2023, 23:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w