Báo cáo bài tập lớn môn học công nghệ phần mềm đề tài 2 quản lý khách sạnBáo cáo bài tập lớn môn học công nghệ phần mềm đề tài 2 quản lý khách sạnBáo cáo bài tập lớn môn học công nghệ phần mềm đề tài 2 quản lý khách sạnBáo cáo bài tập lớn môn học công nghệ phần mềm đề tài 2 quản lý khách sạnBáo cáo bài tập lớn môn học công nghệ phần mềm đề tài 2 quản lý khách sạnBáo cáo bài tập lớn môn học công nghệ phần mềm đề tài 2 quản lý khách sạnBáo cáo bài tập lớn môn học công nghệ phần mềm đề tài 2 quản lý khách sạnBáo cáo bài tập lớn môn học công nghệ phần mềm đề tài 2 quản lý khách sạnBáo cáo bài tập lớn môn học công nghệ phần mềm đề tài 2 quản lý khách sạnBáo cáo bài tập lớn môn học công nghệ phần mềm đề tài 2 quản lý khách sạn
Trang 2MỤC LỤC PHASE 1
PHẦN 1: GIỚI THIỆU HỆ THỐNG 3
PHẦN 2: USE CASE 4
I L ƯỢC ĐỒ U SE CASE 4
II ĐẶC TẢ USE CASE 6
PHẦN 3: SEQUENCE DIAGRAM 12
I ĐẶT PHÒNG 12
II L ẬP PHIẾU THUÊ PHÒNG TRỰC TIẾP 13
III LẬP PHIẾU THUÊ PHÒNG ĐÃ ĐẶT TRƯỚC 14
IV T HANH TOÁN 15
V THAY ĐỔI QUI ĐỊNH 15
VI T HỐNG KÊ BÁO CÁO 16
PHẦN 4: ACTIVITY DIAGRAM 17
I Đ ẶT PHÒNG 17
II LẬP PHIẾU THUÊ PHÒNG TRỰC TIẾP 18
III L ẬP PHIẾU THUÊ PHÒNG ĐÃ ĐẶT TRƯỚC 19
IV THANH TOÁN 20
V T HAY ĐỔI QUI ĐỊNH 21
VI THỐNG KÊ BÁO CÁO 22
Trang 2/24
Trang 3Phần 1: Giới Thiệu Hệ Thống
Với xu thế công nghệ ngày càng phát triển, đáp ứng các dịch vụ liên quan đến
du lịch thì việc quản lí khách sạn được đặt lên hàng đầu, trước tình trạng việc quản lýkhách sạn còn gặp nhiều khó khăn, các thao tác còn thủ công nhiều Nhóm chúng emxin được cải thiện hệ thống “Quản lý khách sạn” bằng hệ thống website quản líkhách sạn, qua hệ thống này khách hàng có thể đặt phòng trực tiếp mà không nhấtthiết phải đặt phòng trực tiếp tại khách sạn, giúp nhân viên khách sạn làm việc hiệuquả và nhanh chóng trong các thao tác đặt phòng, lập phiếu thuê phòng, thanh toántiền phòng Việc quản lí khách sạn cũng được hiệu quả, giúp người quản lí khách sạnnắm bắt doanh thu từng tháng; trong quá trình hoạt động, quản lý có thể điều chỉnhcác quy định để phù hợp với tình trạng thực tế
Trang 63 Người quản trị
Trang 6/24
Trang 7II Đặc tả Use case
(1) Khách hàng hoặc nhân viên chọn chức năng Đặt phòng.
(2) Hệ thống yêu cầu nhập ngày nhận phòng, ngày trả phòng và
(6) Sau khi chọn phòng khách hàng hoặc nhân viên yêu cầunhập thông tin cá nhân của khách hàng: họ và tên, sốCMT/CCCD, địa chỉ, số điện thoại, loại khách hàng
(7) Khách hàng hoặc nhân viên nhập thông tin (8) Bấm xác nhận đặt phòng
Luồng ngoại lệ Không có
Trang 8Trang 8/24
Trang 92 Lập phiếu thuê phòng trực tiếp
Mô tả Use case này cho phép nhân viên lập phiếu thuê phòng chokhách hàng đến khách sạn thuê phòng trực tiếp.Actor chính Nhân viên
Actor phụ Không có
Tiền diều kiện Nhân viên phải đăng nhập vào hệ thống
Hậu điều kiện Lưu thông tin phiếu thuê phòng
Luồng hoạt động
(1) Nhân viên chọn chức năng Lập phiếu thuê phòng trực tiếp.
(2) Hệ thống yêu cầu nhập ngày trả phòng, số lượng kháchhàng
(3) Nhân viên nhập thông tin sau đó bấm tìm
(4) Hệ thống kiểm tra thông tin và đồng thời hiện thị ra danhsách các phòng trống có thể ở trong khoảng thời gian đó.(5) Chọn phòng theo yêu cầu khách hàng
(6) Nhân viên yêu cầu nhập thông tin khách hàng: họ và tên,
số CMT/CCCD, địa chỉ, số điện thoại, loại khách hàng.(7) Nhân viên nhập thông tin khách hàng
(8) Bấm tạo phiếu thuê phòng
(9) Hệ thống ghi nhận phiếu thuê phòng
Luồng thay thế
Ở bước 4 nếu hệ thống kiểm tra không còn phòng trống thì sẽthông báo hết phòng hoặc số lượng khách hàng/số phòng trống
> 2 thì đưa ra cảnh báo và hỏi còn muốn đặt phòng tiếp không
Ở bước 7 nếu số khách hàng/phòng > 3 thì thông báo quá sốkhách quy định trong một phòng
Luồng ngoại lệ Không có
Trang 103 Lập phiếu thuê phòng đã đặt trước
Mô tả Use case này cho phép nhân viên lập phiếu thuê phòng khikhách hàng đến nhận phòng đã đặt trước.Actor chính Nhân viên
Actor phụ Không có
Tiền diều kiện Nhân viên phải đăng nhập vào hệ thống
Hậu điều kiện Lưu thông tin phiếu thuê phòng
Luồng hoạt động
(1) Nhân viên chọn chức năng Lập phiếu thuê phòng đặt trước.
(2) Hệ thống yêu cầu nhân viên nhập: họ tên khách hàng, sốđiện thoại hoặc số CMT/CCCD
(3) Nhân viên nhập thông tin khách hàng cung cấp và bấm tìm(4) Hệ thống tìm kiếm thông tin phiếu đặt phòng và đồng thờihiển thị thông phiếu đặt phòng
(5) Bấm lập phiếu thuê phòng
(6) Nhân viên đối chiếu giấy tờ và cập nhật thông tin sai hoặc
bổ sung thông tin còn thiếu của khách hàng
(7) Bấm lưu phiếu
(8) Hệ thống ghi nhận phiếu thuê phòng
Luồng thay thế Ở bước 2 nếu hệ thống kiểm tra không có phiếu đăt phòng thìtiến hành thuê phòng trực tiếp.Luồng ngoại lệ Không có
Trang 10/24
Trang 114 Thanh toán
Mô tả Use case này cho phép nhân viên thanh toán tiền cho kháchhàng.Actor chính Nhân viên
Actor phụ Không có
Tiền diều kiện Nhân viên phải đăng nhập vào hệ thống
Hậu điều kiện Lưu thông tin phiếu thanh toán
Luồng hoạt động
(1) Nhân viên chọn chức năng Thanh toán.
(2) Hệ thống yêu cầu nhân viên nhập mã phòng khách thuê.(3) Nhân viên nhập mã phòng thuê và bấm tìm
(4) Hệ thống tìm phiếu thuê phòng và hiện thị thông tin phiếuthuê phòng
(5) Nhân viên bấm thanh toán(6) Hệ thống tính số tiền cần thanh toán và đồng thời hiện thị
số tiền khách hàng cần thanh toán
(7) Nhân viên nhập số tiền mà khách đưa
(8) Hệ thống tính số tiền dư và đồng thời hiện thị số tiền cần trảlại
(9) Hệ thống ghi nhận lại phiếu thanh toán
(10).Hệ thống yêu cầu in phiếu thanh toán
Luồng thay thế Ở bước 4 nếu mã phòng không tồn tại hoặc không tìm thấyphiếu thuê phòng thì thông báo với khách hàng.Luồng ngoại lệ Không có
Trang 125 Thay đổi qui định
Mô tả
Use case này cho phép người quản trị thay đổi số lượng và đơngiá phòng; thay đổi số lượng và hệ số các loại khách, số lượngkhách tối đa trong phòng; thay đổi tỷ lệ phụ thu và cho phépquản lý danh sách phòng có thể thêm, sửa, xóa, tìm kiếm phòng.Actor chính Người quản trị
Actor phụ Không có
Tiền diều kiện Người quản trị phải đăng nhập vào hệ thống
Hậu điều kiện Thông tin các quy định được cập nhật
Luồng hoạt động
(1) Người quản trị chon chức năng Thay đổi quy định.
(2) Hệ thống hiển thị các danh mục các quy định được phépthay đổi
(3) Người quản trị tùy chọn 1 loại quy định để thay đổi
(4) Quản trị nhấn vào nút “Lưu” để lưu thay đổi
(5) Hệ thống lưu cập nhật sau khi người quản trị thay đổi quyđịnh và đồng thời hiện thị thông tin quy định
Luồng thay thế Không có
Luồng ngoại lệ Không có
Trang 12/24
Trang 136 Thống kê báo cáo
Mô tả
Use case này cho phép người quản trị được phép xem cácthống kê báo cáo về doanh thu theo từng tháng được chọn và tầnsuất sử dụng phòng theo tháng
Actor chính Người quản trị
Actor phụ Không có
Tiền diều kiện Người quản trị phải đăng nhập vào hệ thống
Hậu điều kiện Không có
Luồng hoạt động
(1) Người quản trị chọn chức năng Thống kê.
(2) Hệ thống hiển thị các mục thống kê: doanh thu theo tháng;tần suất sử dụng phòng theo tháng
(3) Người quản trị chọn 1 trong 2 loại thống kê, chọn dạngthống kê và nhập tháng cần thống kê
(4) Bấm thực hiện
(5) Hệ thống truy xuất thông tin loại thống kê đó theo tháng vàđồng thời hiện thị thống kê theo dạng thống kê đã chọn.(6) Người quản trị bấm in thống kê
(7) Hệ thống thực hiện in thống kê
Luồng thay thế Không có
Luồng ngoại lệ Không có
7
Trang 14Phần 3: Sequence Diagram
I Đặt phòng
Trang 14/24
Trang 15II Lập phiếu thuê phòng trực tiếp
Trang 16III Lập phiếu thuê phòng đã đặt trước
Trang 16/24
Trang 17IV Thanh toán
V Thay đổi qui định
Trang 18VI Thống kê báo cáo
Trang 18/24
Trang 19Phần 4: Activity Diagram
I Đặt phòng
Trang 20II Lập phiếu thuê phòng trực tiếp
Trang 20/24
Trang 21III Lập phiếu thuê phòng đã đặt trước
Trang 22IV Thanh toán
Trang 22/24
Trang 23V Thay đổi qui định
Trang 24VI Thống kê báo cáo
Trang 24/24