giáo trình môn sản xuất sạch hơn ngành công nghệ môi trường
Trang 1CHƯƠNG 4
NGHIÊN CỨU ðIỂN HÌNH VỀ ÁP
DỤNG SXSH
Trang 2SXSH NHÀ MÁY CHẾ
BIẾN TINH BỘT
KHOAI MÌ
KHOAI MÌ
Trang 3CÁC VẤN ðỀ
Giới thiệu chung
Sử dụng tài nguyên và ô nhiễm môi trường
Cơ hội sản xuất sạch hơn
Thực hiện ñánh giá SXSH
Xử lý môi trường
Trang 4Giới thiệu chung
Cung cấp thông tin về tình hình sản xuất
Quy trình công nghệ và phân tích mỗi
công ñoạn của quy trình công nghệ
Trang 5Sử dụng tài nguyên và ô nhiễm môi
trường .
Tiêu thụ nguyên, nhiên vật liệu:
Nguyên liệu chính là sắn củ tươi
Nước ñể rửa
Năng lượng ñiện ñể chạy máy, nhiệt nóng
ñể sấy
Hóa chất ñể tẩy trắng
Trang 6ðịnh mức tiêu thụ nguyên, nhiên,
vật liệu sản xuất tinh bột sắn
120- 150 120-130
175- 180
Kwh/ tấn sản phẩm
5.3 ðiện
0,5- 0,6 0,5 – 0,7
0,6- 0,8 tấn/ tấn sản phẩm
5.2.Than cám
0,03- 0,04 0,03 - 0,04
0,03-0,05 tấn/ tấn sản phẩm
5.1 Dầu FO
2,0- 2,5 2,0 - 2,2
2- 2,78 Kg/ tấn sản phẩm
4 Lưu huỳnh
0,066- 0,08 0,066 – 0,08
0,08- 0,09 Kg/ tấn sản phẩm
3 Phèn chua
24- 35 24- 30
30- 40
m 3 / tấn sản phẩm
2 Nước
3,67- 4,5 3,5 - 4
3,67- 5.00 tấn/ tấn sản phẩm
1 Sắn củ tươi
Thực hành
tốt
Các nước khác
Việt Nam ðơn vị
Nguyên, nhiên
liệu
Trang 7Các vấn ñề môi trường
Nước thải:
Lượng nước thải ra môi trường thường chiếm 80- 90 % nước sử dụng
ðược sử dụng nhiều nhất ở công ñoạn rửa và ly tâm tách bã
ðặc ñiểm: pH thấp, hàm lượng chất hữu
cơ và vô cơ cao, thể hiện qua (SS); các
chất dinh dưỡng N, P,K; (BOD); (COD); ñộ mầu
Trang 8Nước thải ñược sinh ra từ các công ñoạn
Bóc vỏ, mài củ, ép bã: chứa một hàm
lượng lớn cyanua, alcaloid, antoxian,
protein, xenluloza, pectin, ñường và tinh bột (20-25m3/ tấn nguyên liệu)
Lắng trích ly: chứa tinh bột, xenluloza,
protein thực vật, lignin và cyanua
Rửa máy móc, thiết bị, vệ sinh nhà xưởng
Nước thải sinh hoạt
Nước mưa chảy tràn tại nhà máy cuốn
theo các chất cặn bã, rác, bụi
Trang 9Bng: Cht lng nc thi ca t
sn xut tinh bt s n
1 0,5
0,2 10-73
79-99 mg/l
SO 4
2-1 0,5
0,07 19-36
3,4-5,8 mg/l
CN
-200 100
50 330-4.100
1.200-2.600 mg/l
SS
400 80
50 7.000-41.000
13.000-17.800 mg/l
COD
100 50
30 6.200-23.000
7.400-11.000 mg/l
BOD
5-9 5.5-9
6-9 3.8-5.7
4.0-5.6 pH
C B
A
TCVN 5945:2005*
Quy mô lớn
Quy mô nhỏ và vừa
ðơn vị Các chỉ
tiêu
Trang 10Khí thải
Khí thải của nhà máy sản xuất tinh bột sắn có mùi
hôi
Các nguồn sinh ra khí thải gồm:
Bã thải rắn, hồ xử lý nước thải yếm khí, sinh khí H 2 S,
NH 4
Lò hơi, phương tiện chuyên chở sinh khí NOx, SOx,
CO, CO 2 , HC
Khu vực sấy và ñóng bao có nhiều bụi tinh bột sắn Kho bãi chứa nguyên liệu củ sắn tươi có bụi, ñất,
cát, sắn phế liệu, vi sinh vật.
Bãi nhập nguyên liệu, than, dây chuyền nạp liệu, kho chứa nguyên liệu có bụi ñất cát
Gầu tải, máy xát trống, máy bóc vỏ, máy sấy tinh bột, máy phát ñiện, quạt gió, xe vận tải gây tiếng ồn
Trang 11Chất thải rắn:
Vỏ gỗ và vỏ củ, chiếm khoảng 2- 3 %
lượng sắn củ tươi, ñược loại bỏ ngay từ khâu bóc vỏ
Xơ và bã sắn ñược thu nhận sau khi ñã
lọc hết tinh bột (chiếm 15 - 20 % lượng
sắn tươi)
Mủ: lượng mủ khô chiếm khoảng 3,5 - 5 % sắn củ tươi
Bùn lắng sinh ta từ hệ thống xử lý nước thải.
Bao bì phế thải
Trang 12Cơ hội sản xuất sạch hơn
Cơ hội có thể triển khai trong khâu xử lý
sơ bộ
Phân khu tàng trữ sắn theo thời gian
nhập.
Bóc vỏ và rửa
Tách bỏ sỏi ñá, ñất cát trước khi rửa
Cải tiến thiết bị khuấy trộn khi rửa, ñiều chỉnh thông số
Thu hồi tái sử dụng nước rửa
Trang 13Cơ hội SXSH có thể triển khai ở giai ñoạn tách bột
Cải tiến máy chặt, dao băm, máy nghiền
Tối ưu hóa quy trình vận hành sàng quay
Dùng ly tâm siêu tốc và liên tục
Thu hồi tinh bột từ bã thải
Sử dụng NaHSO3 hoặc chế phẩm SMB ñể tẩy trắng
Tận dụng bã sắn làm phân vi sinh
Sử dụng mủ sắn ñể sản xuất sản phẩm phụ
Tận dụng bã sắn làm cơ chất nuôi trồng nấm
Trang 14Cơ hội SXSH trong khu vực các thiết bị
phụ trợ
Làm mềm nước cấp cho nồi hơi
Tận dụng nhiệt khói thải từ nồi hơi
Thu hồi và tái sử dụng nước ngưng
Tận thu khí biogas từ hệ thống xử lý
nước thải
Tận dụng nước thải tại hồ sinh học và sản xuất phân hữu cơ
Trang 15THỰC HIỆN SXSH