Bài trình bày nội dung về tổng hợp và tính chất của spinel NiAl2O4, CoAl2O4, ZnAl2O4
Trang 1LOGO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM
KHOA KỸ THUẬT HÓA HỌC
Tổng hợp và tính chất của spinel NiAl2O4, CoAl2O4, ZnAl2O4
15/1/2014 TP.Hồ Chí Minh
Trang 2Kết luận
Kết quả
Thực nghiệm
Tổng quan Nội
dung
Trang 4 Công thức chung: A[B2]O4 trong đó A là kim loại hóa trị 2, B là kim loại hóa trị 3
Mỗi ô mạng chứa 8 phân tử.
Mỗi oxit tồn tại 1 lỗ trống bát diện và 2 lỗ trống tứ diện, trong đó kích thước lỗ trống tứ diện nhỏ hơn
Kích thước ô cơ sở:
Tồn tại 2 dạng cấu trúc: spinel thông thường (nornal spinel) và spinel ngược (inverse spinel)
+ + +
+
= 5 , 790 0 , 95 R2 2 , 79 R3
a
Tổng quan
Trang 7NiAl2O4, CoAl2O4 , ZnAl2O4
Thuộc loại cấu trúc spinel thường, các oxit sắp xếp lập phương đặc khít
Trang 8NiAl2O4, CoAl2O4 , ZnAl2O4
Vật liệu chịu nhiệt
độ cao
Lớp phủ quang học
Xúc tác hydrogen hóa, dehydrogen hóa…
Trang 9Phương pháp tiền polymer hóa
Dung dịch các ion kim loại được polyme hóa bởi ethylene glycol hình thành 1 loại nhựa polyester
Các ion kim loại được cố định
→ Tính đồng nhất hóa học cao
Tổng hợp NiAl2O4, CoAl2O4, ZnAl2O4 bằng
phương pháp tiền polyme hóa
Trang 10Nung Spinel
60/40 (%m)
Trang 11Kết quả
Phổ XRD của các spinel tổng hợp khá đồng nhất so với phổ chuẩn
Trang 12Kết quả
Đường cong hấp phụ, giải hấp N2
Trang 13Kết quả
Ảnh chụp SEM cho thấy các khối kết tụ xốp và mềm bao gồm các hạt bán cầu ở qui mô siêu nhỏ
Trang 14Kết luận
Phương pháp tiền polymer hóa Pechini thích hợp cho việc tổng hợp các spinel NiAl2O4, CoAl2O4 , ZnAl2O4 cho chất lượng và độ kết tinh cao
Phổ XRD cho thấy các chất thu được đúng cấu trúc và tinh khiết
Ảnh chụp SEM cho thấy các khối kết tụ đươc tạo nên bởi các hạt nanometric
Trang 15Company Logo
www.themegallery.com
Phương pháp Sol-gel
Phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thấp
Độ tinh khiết cao
Dễ kiểm soát kích thước hạt
Đồng nhất hóa học cao
Trang 16Company Logo
www.themegallery.com
Thực nghiệm
Ni(NO3)2.6H2O và Al(NO3)3.9H2O trong cồn
Spinel
XRD BET TG/DTA
100 oC, 12h
Tỉ lệ mol PPO/Ion KL = 10/1
Nghiền Tro hóa 1h
Trang 19Kết quả
Giản đồ XRD của mẫu được tổng hợp ở các tỉ lệ mol Ni/Al khác nhau và tro hóa ở 8000C
Trang 20Kết quả
Giản đồ XRD của mẫu được tổng hợp ở các tỉ lệ mol Ni/Al = 0.11
và tro hóa ở nhiệt độ khác nhau
Trang 21Kết quả
Pha và sự tiến triển màu sắc với nhiệt độ và nồng độ mol Ni/Al khác nhau
A: Vô định hình, P: Giả spinel, S: spinel
Trang 22Kết quả
Nhiệt độ tro hóa (0C) Diện tích bề mặt BET