1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Trắc nghiệm lịch sử thpt 1 (645)

13 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lịch sử Thpt 1 (645)
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 100,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỊCH SỬ PDF LATEX (Đề thi có 11 trang) TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Chiến dịch nào đã kết thúc thắng lợi cuộc Tổng tiến[.]

Trang 1

LỊCH SỬ PDF LATEX

(Đề thi có 11 trang)

TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 1

Câu 1. Chiến dịch nào đã kết thúc thắng lợi cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ở miền Nam Việt Nam?

Câu 2. Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?

A Đường Kách mệnh B Việt Bắc C Tuyên ngôn độc lập D Đất nước.

Câu 3. Nguyên nhân cơ bản dẫn tới cuộc chiến tranh thế giới lần thứ nhất (1914-1918) là

A vì sự phát triển không đồng đều về kinh tế, chính trị của chủ nghĩa tư bản.

B vì mâu thuẩn về vấn đề thuộc địa giữa các đế quốc.

C vì tranh giành vị trí bá chủ thế giới giữa các nước đế quốc.

D vì mâu thuẫn về thị trường tiêu thụ hàng hóa.

Câu 4. Trong giai đoạn 1939 – 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã khắc phục được một trong những hạn chế của Luận cương chính trị (10/1930) qua chủ trương:

A tập hợp lực lượng toàn dân tộc chống đế quốc B thành lập chính phủ công nông binh.

C sử dụng phương pháp bạo lực cách mạng D xác định động lực cách mạng là công – nông Câu 5. So với cách mạng tháng Mười Nga, lực lượng cách mạng trong Cương lĩnh chính trị của Đảng Cộng sản Việt Nam (2/1930) có điểm gì khác biệt?

A Xác định giai cấp tư sản, tiểu tư sản là đối tượng của cách mạng.

B Giai cấp công nhân và nông dân là động lực chính của cách mạng.

C Giai cấp công nhân là lực lượng nắm vai trò lãnh đạo.

D Tư sản, tiểu tư sản, trung tiểu địa chủ cũng là lực lượng tham gia.

Câu 6. Quân dân miền Nam Việt Nam chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 – 1968) của

Mỹ nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?

A Bảo vệ khu giải phóng Việt Bắc B Bảo vệ căn cứ địa Cao Bằng.

C Bảo vệ chính quyền Xviết D Giải phóng hoàn toàn miền Nam.

Câu 7. Trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000, Mỹ đạt được kết quả nào dưới đây?

A Chi phối được một số nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mỹ.

B Duy trì vị trí cường quốc số một thế giới trên mọi lĩnh vực.

C Trực tiếp xóa bỏ hoàn toàn chế độ phân biệt chủng tộc.

D Duy trì sự tồn tại và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự.

Câu 8. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX là:

A chống phong kiến, giành ruộng đất cho dân cày B chống Pháp và phong kiến, giành quyền tự trị.

C chống Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc D xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa Câu 9. Trong giai đoạn 1939 – 1945, sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam?

A Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) được thành lập.

B Diễn đàn hợp tác Á - Âu được thành lập.

C quân phiệt Nhật Bản bàn chướng ở Đông Nam Á.

D Hiệp ước Thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA) ra đời.

Trang 2

Câu 10. Điểm nào dưới đây là sự khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi với khu vực Mĩ Latinh:

A Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi làm hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân

lung lay tận gốc, khu vực Mĩ Latinh chưa làm được điều đó

B Châu Phi và Châu Á đấu tranh bằng vũ trang, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh ôn hòa.

C Châu Á, Châu Phi đấu tranh chống lại bọn đế quốc thực dân cũ, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh chống

chủ nghĩa thực dân mới

D Châu Á, Châu Phi đấu tranh để giải phóng dân tộc, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh để giải phóng giai

cấp

Câu 11. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là

Câu 12. Lich sư ghi nhân năm 1960 la năm cua châu Phi, vi sao?

A Vì hê thông thuôc đia cua đê quôc lân lươt tan ra.

B Vì chu nghia thưc dân sup đô ơ châu Phi.

C Vì tât ca cac nươc châu Phi đều gianh đươc đôc lâp.

D Vì co 17 nươc ơ châu Phi gianh đươc đôc lâp.

Câu 13. Một trong những nguyên nhân khiến Xô-Mĩ tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh là

A Liên Hợp Quốc yêu cầu chấm dứt cuộc chiến tranh lạnh.

B nhân dân các nước thuộc địa phản đối cuộc chiến này.

C cuộc chạy đua vũ trang quá tốn kém làm cho 2 nước suy giảm về nhiều mặt.

D nhân dân thế giới phản ứng quyết liệt cuộc chiến tranh lạnh.

Câu 14. Chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc của Đảng Cộng sản Đông Dương tại Hội nghị tháng 5-1941

có gì khác so với Hội nghị tháng 11-1939?

A Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc cho toàn Đông Dương.

B Đặt vấn đề giải phóng dân tộc trong phạm vi từng nước.

C Vấn đề giải phóng dân tộc là mục tiêu số 1 của cách mạng.

D Đẩy mạnh đấu tranh vũ trang tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền.

Câu 15. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là

Câu 16. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?

A Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất B Sự kém an toàn về kinh tế.

C Sự kém an toàn về chính trị D Sự kém an toàn của đời sống con người.

Câu 17. Dưới tác động của khai thác thuộc địa lần thứ 2 do thực dân pháp tiến hành ở Đông Dương (1919

- 1929), xã hội Việt Nam có chuyển biến nào sau đây?

A công nghiệp vũ trụ ra đời B trở thành siêu cường tài chính.

C trở thành cường quốc phần mềm D giai cấp tư sản ra đời.

Câu 18. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?

Câu 19. Tính chất triệt để của phong trào cách mạng 1930 – 1931 được biểu hiện ở:

A diễn ra trên quy mô rộng lớn chưa từng thấy B hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt.

C không ảo tưởng vào kẻ thù dân tộc và giai cấp D lần đầu tiên có sự lãnh đạo của một chính Đảng.

Trang 3

Câu 20. Một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?

A Đẩy mạnh phát triển kinh tế trên cơ sở duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

B Quá trình tăng lên mạnh mẽ của lực lượng sản xuất.

C Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.

D Hợp tác mạnh trên các lĩnh vực: chính trị, văn hóa, xã hội.

Câu 21. Cơ quan ngôn luận của Đông Dương Cộng sản đảng (1929) là tờ báo

Câu 22. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?

A Thành lập ngân hàng thế giới (WB) B Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

C Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức D Thành lập Liên minh Châu âu (EU).

Câu 23. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh bùng nổ ở Mĩ Latinh nhằm chống lại lực lượng nào?

A Chính quyền độc tài thân Mĩ B Chủ nghĩa thực dân cũ.

C Thực dân phương Tây D Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.

Câu 24. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương

A Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.

B Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.

C Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.

D Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.

Câu 25. Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại trở về châu Á dựa trên cơ sở nào?

A Mỹ bắt đầu bảo trợ về vấn đề hạt nhân B Tiềm lực kinh tế - tài chính hùng hậu.

C Nền kinh tế đứng đầu thế giới D Lực lượng quân đội phát triển nhanh.

Câu 26. Việc tìm cách trở lại các thuộc địa cũ sau chiến tranh thế giới thứ 2 của các nước Tây Âu đã ảnh hưởng như thế nào đến Việt Nam?

A Không ảnh hưởng gì đến Việt Nam vì ngày 2/9/1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã tuyên bố

thành lập

B Thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta lần thứ hai buộc nhân dân ta phải đứng lên kháng chiến

chống Pháp

C Ngay từ 1945, Pháp – Mỹ đã liên kết lại với nhau để chống cách mạng Việt Nam.

D Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do nằm trong khối Liên hiệp Pháp.

Câu 27. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?

Câu 28. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?

Câu 29. Tận dụng thời cơ Nhật đầu hàng Đồng minh (8 - 1945), những nước nào dưới đây đã giành được độc lập vào năm 1945?

A Việt Nam, Lào, Camphuchia B Philippin, Việt Nam, Lào.

C Inđônêxia, Việt Nam, Lào D Việt Nam, Lào, Mianma.

Câu 30. Đâu là nguyên nhân chung cơ bản dẫn đến 3 trung tâm kinh tế tài chính Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản khủng hoảng suy thoái kéo dài trong giai đoạn 1973 -1991?

A Sự cạnh tranh quyết liệt của các nước công nghiệp mới.

Trang 4

B Kinh tế Mĩ suy thoái kéo theo kinh tế Nhật Bản và Tây Âu.

C Tác động của khủng hoảng năng lượng năm 1973.

D Sự chi phối ảnh hưởng của trật thế giới 2 cực và chiến tranh lạnh.

Câu 31. Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa xã hội đã vượt ra khỏi phạm vi một nước (Liên Xô) và bước đầu trở thành hệ thống thế giới:

A Sự ra đời nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa.

B Sự ra đời của các nước dân chủ nhân dân Đông Âu.

C Sự ra đời nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên.

D Sự ra đời nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Câu 32. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam

A Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.

B Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.

C Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.

D Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.

Câu 33. Xét về bản chất toàn cầu hóa là quá trình

A phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.

B tạo nên sự phát triển vượt bậc của kinh tế thế giới.

C phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, sự tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.

D gia tăng mạnh mẽ những mối liên hệ, tác động lẫn nhau, phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các

quốc gia, các dân tộc trên thế giới

Câu 34. Mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Đông Dương trong những năm 1936-1939 là

A tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít B bảo vệ hòa bình và an ninh thế giới.

C tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo và hòa bình D độc lập dân tôc và ruộng đất dân cày.

Câu 35. Thực dân Anh đưa ra phương án Mao- bát -Tơn chia Ấn Độ Thành hai quốc gia tự trị dựa trên cơ

sở tôn giáo đã chứng tỏ

A thực dân Anh không thể cai trị Ấn Độ như cũ được nữa.

B cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân Ấn Độ hoàn toàn thắng lợi.

C thực dân Anh đã hoàn thành việc cai trị Ấn Độ.

D thực dân Anh không quan tâm đến việc cai trị Ấn Độ nữa.

Câu 36. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là

Câu 37. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?

A Chủ nô B Tư bản mại sản C Đại tư sản D Văn thân, sĩ phu.

Câu 38. Với chủ trương giương cao ngọn cờ dân tộc, tạm gác việc thực hiện nhiệm vụ cách mạng ruộng đất trong giai đoạn 1939 - 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã

A bắt đầu nhận ra khả năng chống đế quốc của trung và tiểu địa chủ.

B thực hiện đúng chủ trương của Luận cương chính trị tháng 10 - 1930.

C đáp ứng đúng nguyện vọng số một của giai cấp nông dân Việt Nam.

D tập trung giải quyết những mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam.

Câu 39. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?

A Văn thân, sĩ phu B Tư bản mại sản C Chủ nô D Đại tư sản.

Trang 5

Câu 40. Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 tác động đến phong trào giải phóng dân tộc ở quốc gia nào sau đây?

Câu 41. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946

A Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.

B Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.

C Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.

D Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.

Câu 42. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm

20 của thế kỷ XX?

A Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.

B Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.

C Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.

D Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.

Câu 43. Cơ quan giữ vai trò trọng yếu của tổ chức Liên hợp quốc trong việc giữ gìn hòa bình và an ninh thế giới là

A Hội đồng Bảo an B Tòa án Quốc tế C Đại hội đồng D Ban Thư kí.

Câu 44. Việt Nam đã và đang vận dụng nguyên tắc cơ bản nào của Liên hợp quốc để giải quyết vấn đề ở Biển Đông hiện nay?

A Chung sống hoà bình và đảm bảo sự nhất trí giữa 5 nước lớn.

B Giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình.

C Không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước.

D Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.

Câu 45. Hiệp ước Bali (2 – 1976) đánh dấu bước phát triển mới của tổ chức ASEAN vì đã

A đánh dấu ASEAN trở thành tổ chức toàn Đông Nam Á.

B đưa ra đề nghị xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, trung lập.

C đặt ra vấn đề bảo vệ an ninh quốc gia và bảo vệ hòa bình trong khu vực.

D xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.

Câu 46. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2(1919-1929) ở Việt Nam thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào lĩnh vực nào?

A Khai mỏ B Nông nghiệp C Công nghiệp nhẹ D Giao thông vận tải Câu 47. Thành công của công cuộc cải cách - mở cửa của Trung Quốc đã để lại bài học kinh nghiệm đối với các nước xây dựng chủ nghĩa xã hội, trong đó có Việt Nam là

A chuyển sang kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa linh hoạt hơn.

B tập trung vào chính sách mở cửa, xây dựng các đặc khu kinh tế.

C xây dựng chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc.

D tập trung ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng.

Câu 48. Hội nghị nào sau đây của Đảng Cộng sản Đông Dương không trực tiếp xác định nhiệm vụ cho cách mạng Việt Nam là chống chủ nghĩa phát xít?

A Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11 - 1939.

B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7 - 1936.

C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 - 1941.

D Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 3 - 1945.

Câu 49. Ngày 1-10-1949, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời là kết quả của

A quá trình đấu tranh giải phóng dân tộc B cuộc nội chiến Quốc Cộng lần 2 (1946-1949).

C quá trình đàm phán giữa Mĩ và Liên Xô D quá trình nổi dậy của nhân dân Trung Quốc.

Trang 6

Câu 50. Nội dung nào sau đây không thuộc kế hoạch Nava của thực dân Pháp tiến hành ở Đông Dương trong những năm 1953 – 1954

A Tập trung binh lực B Xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh.

C Mở rộng ngụy quân D Thiết lập chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm Câu 51. Ý nào dưới đây phản ánh bại nặng nề nhất của đế quốc Mĩ trong quá trình thực hiện “chiến lược toàn cầu” ?

A Thắng lợi của cách mạng Việt Nam năm 1975.

B Thắng lợi của cách mạng Cu-ba năm 1959.

C Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc năm 1949.

D Thắng lợi của cách mạng Hồi giáo I-ran năm 1979.

Câu 52. Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ nửa sau thế kỉ XX là do

A bùng nổ dân số, cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên.

B kế thừa những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII-XIX.

C yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thời kì chiến tranh lạnh.

D những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất.

Câu 53. Nội dung nào sau đây không phải là xu thế phát triển của thế giới sau Chiến tranh lạnh?

A Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.

B Xu thế toàn cầu hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ.

C Hòa bình thế giới được củng cố nhưng ở nhiều khu vực vẫn diễn ra nội chiến và xung đột.

D Các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo chiều hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp Câu 54. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?

Câu 55. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là

Câu 56. Một trong những yếu tố thúc đẩy sự ra đời của hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) trong những năm 1967 là

A Chu cầu hợp tác để cùng phát triển B Cần liên minh để chống phát xít.

C Cần đoàn kết lật đổ quân phiệt Nhật Bản D Chung mục tiêu lên chủ nghĩa xã hội.

Câu 57. Cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, quan hệ giữa Việt Nam với các nước ASEAN

A từ đối đầu chuyển sang đối thoại B căng thẳng, phức tạp.

C hợp tác và phát triển D đối đầu căng thẳng.

Câu 58. Nội dung nào là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930-1931?

A Chính sách khủng bố của thực dân Pháp sau khởi nghĩa Yên Bái.

B Giai cấp địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ với nhân dân.

C Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933.

D ảng cộng sản Việt Nam ra đời đã kịp lãnh đạo phong trào đấu tranh.

Câu 59. Công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong những năm 1920 – 1930 là:

A soạn thảo Cương lĩnh chính trị đúng đắn cho Đảng Cộng sản Việt Nam.

B chuẩn bị về tổ chức cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở Việt Nam.

C chuẩn bị về tư tưởng, chính trị cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.

D tìm ra con đường cứu nước mới cho dân tộc Việt Nam.

Trang 7

Câu 60. Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp đã dẫn tới sự xuất hiện của những giai cấp nào dưới đây?

A Địa chủ, tư sản, tiểu tư sản B Tư sản, tiểu tư sản, công nhân.

Câu 61. Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?

A Việt Bắc B Đường Kách mệnh C Tuyên ngôn độc lập D Đất nước.

Câu 62. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?

A nhường cơm sẻ áo B đông du C ngày đồng tâm D tăng gia sản xuất.

Câu 63. Tháng 6 – 1947, Mỹ đề ra kế hoạch Mácsan giúp phục hồi nền kinh tế ở khu vực nào sau đây?

Câu 64. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

A Thắng lợi của Đồng minh trong cuộc chiến chống phát xít.

B Đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.

C Quá trình chuẩn bị toàn diện của Đảng Cộng sản Đông Dương.

D Truyền thống yêu nước của toàn dân tộc được phát huy.

Câu 65. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975

ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế

A Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.

B Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.

C Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.

D Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.

Câu 66. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút

tờ báo nào sau đây?

Câu 67. Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, quốc gia nào có nền công nghiệp đứng thứ hai thế giới?

Câu 68. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên và Việt Nam quốc dân đảng đều là:

A các tổ chức yêu nước cách mạng B tiền thân của Đảng cộng sản Việt Nam.

C các tổ chức chính trị theo khuynh hướng vô sản D các tổ chức yêu nước theo khuynh hướng tư sản Câu 69. Nội dung nào dưới đây không phải là tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Dẫn đến tình trạng đối đầu giữa các cường quốc về vấn đề thuộc địa.

B Dẫn đến sự ra đời của hơn 100 quốc gia độc lập trên thế giới.

C Góp phần làm “xói mòn” trật tự hai cực Ianta.

D Sau khi giành độc lập, các nước tích cực tham gia đời sống chính trị thế giới.

Câu 70. Đối với cách mạng miền Nam, Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 1 - 1959) chủ trương

A đấu tranh đòi hiệp thương tổng tuyển cử B sử dụng bạo lực cách mạng.

C kết hợp đấu tranh chính trị và ngoại giao D đẩy mạnh chiến tranh du kích.

Câu 71. Sự khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng năm

1930 là xác định:

A đường lối, nhiệm vụ cách mạng B nhiệm vụ, lực lượng cách mạng.

Trang 8

C lãnh đạo, mối quan hệ của cách mạng D lực lượng, lãnh đạo cách mạng.

Câu 72. Trong những năm 1965 – 1968, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân miền Nam buộc Mỹ phải “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam?

A Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16.

B Chiến dịch Thượng Lào.

C Chiến dịch Việt Bắc.

D Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân.

Câu 73. Điểm chung của phong trào Cần vương qua hai giai đoạn phát triển là

A đều có sự lãnh đạo của các văn thân, sĩ phu yêu nước.

B xuất hiện nhiều cuộc khởi nghĩa có quy mô rộng lớn và diễn ra trong thời gian dài.

C nổ ra trên phạm vi rộng lớn đặc biệt là Bắc Kì và Trung Kì.

D đều đặt dưới sự chỉ huy của triều đình.

Câu 74. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược

Câu 75. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, từ quan hệ đồng minh, Mĩ và Liên Xô nhanh chóng chuyển sang quan hệ đối đầu căng thẳng là do

A mâu thuẫn về quyền lợi ở những khu vực khác nhau trên thế giới.

B mâu thuẫn trong việc giải quyết các tranh chấp quốc tế.

C hai cường quốc đều muốn vươn lên khẳng định vị thế của mình.

D sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc.

Câu 76. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, bản đồ chính trị thế giới có những thay đổi to lớn và sâu sắc là do tác động của yếu tố nào?

A Trật tự thế giới hai cực Ianta được thiết lập.

B Sự phát triển của cách mạng khoa học – kĩ thuật.

C Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc thế giới.

D Cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.

Câu 77. Đặc đểm nổi bật của phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam giai đoạn 1919 – 1930 là

A sự phát triển mạnh mẽ của phong trào tư sản, tiểu tư sản từng bước khẳng định vai trò lãnh đạo của

họ

B cuộc đấu tranh giành quyền cai trị ở Việt Nam giữa thực dân Pháp và vương triều Nguyễn diễn ra

mạnh mẽ, quyết liệt

C cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo giữa khuynh hướng cách mạng vô sản và khuynh hướng cách

mạng dân chủ tư sản

D sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, chính trị, xã hội dẫn đến sự phát triển mạnh mẽ của phong trào đấu

tranh theo khuynh hướng cách mạng vô sản ở Việt Nam

Câu 78. Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nền kinh tế Mỹ, Nhật, Tây Âu bị suy thoái từ nửa sau những năm 70 của thế kỉ XX?

A Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.

B Sự vươn lên của các nền kinh tế mới nổi.

C Các nước đồng minh không có khả năng trả nợ cho Mĩ.

D Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh giành thắng lợi.

Câu 79. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?

Trang 9

Câu 80. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam

A Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.

B Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.

C Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.

D Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.

Câu 81. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây

A Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước B Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc.

C Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù D Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng Câu 82. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút

tờ báo nào sau đây?

Câu 83. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946

A Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.

B Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.

C Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.

D Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.

Câu 84. Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực

Xô - Mỹ?

Câu 85. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?

Câu 86. Trong lúc Nhật đảo chính Pháp, Ban thường vụ Trung ương Đảng ra chỉ thị nào dưới đây?

A Chuẩn bị khởi nghĩa giành chính quyền.

B Đánh đuổi phát xít Nhật.

C Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.

D Đánh đuổi Pháp – Nhật.

Câu 87. Sự khác biệt căn bản nhất giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc chiến tranh thế giới diễn ra trong thế

kỉ XX là

A diễn ra trên hầu hết các lĩnh vực, ngoại trừ xung đột quân sự trực tiếp giữa Mĩ và Liên Xô.

B làm cho tình hình thế giới luôn trong tình trạng đối đầu, căng thẳng.

C diễn ra trên các lĩnh vực gây nên sự đối đầu căng thẳng giữa hai nước Mĩ và Liên Xô.

D diễn ra dai dẳng, giằng co, không phân thắng bại, không có xung đột về quân sự.

Câu 88. Quyết định của hội nghị Ianta(1945) không ảnh hưởng đến

A số phận của phát xít Đức, Nhật Bản B cuộc cách mạng khoa học và công nghệ.

C quan hệ Liên Xô – Tây Âu sau chiến tranh D quan hệ Liên Xô – Mĩ sau chiến tranh.

Câu 89. Nhật Bản trở thành siêu cường tài chính số một thế giới từ

A nửa đầu những năm 80 của thế kỉ XX B thập kỉ 90 của thế kỉ XX.

C nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX D thập kỉ 70 của thế kỉ XX.

Câu 90. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên có điểm mới nào sau đây so với các tổ chức chính trị yêu nước ra đời từ đầu đến kỷ XX đến năm 1927 ở Việt Nam?

A Phát huy vai trò tiên phong của thanh niên trí thức.

Trang 10

B Hội viên có tinh thần yêu nước và ý chí cách mạng.

C Chú trọng phát triển đội ngũ cán bộ vững về lý luận.

D Xác định chính xác kẻ thù chủ yếu của cách mạng.

Câu 91. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây

A Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.

B Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.

C Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.

D Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.

Câu 92. Trật tự "hai cực Ianta" bị sụp đổ vì

A "cực" Liên Xô đã tan rã, hệ thống chủ nghĩa xã hội ở không còn.

B Liên Xô và Mĩ chấm dứt chiến tranh lạnh.

C ảnh hưởng của Liên Xô và Mĩ bị thu hẹp ở nhiều nơi trên thế giới.

D Liên Xô và Mĩ chuyển từ đối đầu sang đối thoại.

Câu 93. Tư tưởng cốt lõi thể hiện trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930) do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là:

A đoàn kết cách mạng thế giới B tự do và dân chủ.

C ruộng đất cho dân cày D độc lập và tự do.

Câu 94. Sau năm 1991, ở châu Á Liên bang Nga khôi phục và phát triển quan hệ với

A Trung Quốc B Ác hen ti na C Tây Ban Nha D Anh.

Câu 95. Theo quyết định của Hội nghị Pốtxđam (7 – 1945), lực lượng Đồng minh nào có nhiệm vụ giải giáp quân đội phát xít Nhật ở Việt Nam?

A Hồng quân Liên Xô và quân đội Mĩ.

B Hồng quân Liên Xô và quân đội Trung Hoa Dân quốc.

C Quân đội Trung Hoa Dân quốc và quân đội Pháp.

D Quân đội Anh và quân đội Trung Hoa Dân quốc.

Câu 96. Hội nghị trung ương Đảng 11/1939 do đồng chí Tổng bí thư Nguyễn Văn Cừ chủ trì đã đánh dấu

sự chuyển hướng đấu tranh đúng đắn của Đảng vì:

A đặt vấn đề giải phóng dân tộc cho Việt Nam.

B xác định kẻ thù chủ yếu, trước mắt là phát xít Nhật.

C giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.

D giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.

Câu 97. Trở ngại chủ yếu nhất của EU và ASEAN trong quá trình liên kết là

A sự khác biệt về thể chế chính trị giữa các nước.

B mâu thuẫn giữa lợi ích riêng mỗi quốc gia với lợi ích chung của khối.

C sự chênh lệch về trình độ phát triển của các thành viên.

D sự chi phối của các nước lớn bên ngoài.

Câu 98. Nội dung nào sau đây là điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu trong những năm 1945-1950?

A Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ B Hợp tác chiến lược với Trung Quốc.

C Hợp tác chiến lược với Cuba D Hợp tác chiến lược với Liên Xô.

Câu 99. Khẩu hiệu đấu tranh mà Đảng ta vận dụng trong phong trào cách mạng 1930 -1931 là:

A độc lập dân tộc và ruộng đất dân cày.

B tự do dân chủ” và “cơm áo hòa bình.

C tịch thu ruộng đất của đế quốc chia cho dân cày nghèo.

D chống đế quốc, chống phát xít.

Ngày đăng: 29/03/2023, 16:52