Một số phương pháp giải phương trình lượng giác
Trang 1MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Dạng 1: Đưa về phương trình bậc nhất đối với sin và cos
Phương pháp: Ta thường dùng các biến đổi cơ bản sau
sin cos 2 sin 2 cos
sin 3 cos 2 sin 2 cos
3 sin cos 2 sin 2 cos
Ví dụ 1: Giải phương trình sau
sin 3 cos x x 3 s inx os3 c x2 3 s inx 1
Giải
1 sin 3 cos x x c os3 sin x x 3 1 2sin x 0 sin 2 x 3 os2 c x0
k
Vậy nghiệm của phương trình là :
6 2
k
, k
Ví dụ 2: Giải phương trình sau
4 4
4 sin os 3 sin 2 4
Giải
Phương trình 2 4 1 2 sin 2 os 2 3 sin 2 4 4 1 1sin 2 3 sin 2 4
Trang 23 1
7
6 2
6 6
x k
Vậy nghiệm của phương trình là : 2
3
x k
, k
Ví dụ 3: Giải phương trình sau
2 2
Giải
Phương trình 3 1 os 4
2
3 os4 c x 4 cos x 1 sin 4 x 3 os4 c x 4 cos x2
sin 4 os4 os2 os 4 os2
6
12
36 3
k x
Vậy nghiệm của phương trình là : 12 ,
36 3
k k x
Ví dụ 4: Giải phương trình sau
2
2 3 os 2 sin 3 cos sin 4 3
1
3 s inx cos
x
Giải
Điều kiện: 3 s inx cos 0 sin 0
6
Trang 3Khi đó phương trình 4 2 3 os c x 2sin 3 cos x x sin 4 x 3 3 s inx cos x
3 2 cos x 1 sin 4 x sin 2 x sin 4 x 3 s inx cos x
3 os2 sin 2 3 s inx cos sin 2 sin
2 6
2
6 3
k x
, k , kết hợp điều kiện ta có 2
k
với k 1 3n, n
Vậy nghiệm của phương trình là : 2
k
với k 1 3n, n , k
Bài tập: Giải các phương trình sau
1 sin 3 sin 5 x x 3 sin 2 x 1 c os3 cos 5x x
Đáp số: x k ;
3
, k
2 2 2 cos (s inx cos ) x x c os2 x3
Đáp số: Phương trình vô nghiệm
3 3 cos 5 x 2sin 3 cos 2 x x sin x0
4 2sin15 3 os5 os 3 5
2
1 2sin cos
3
1 2sin 1 sin
Trang 4Đáp số: 2
k
, k
HD: sin 3 x 3 os3 c x2 Đáp số: 2
k
, k
7 2 3 sin( ) os( ) 2 cos ( 2 ) 3 4 sin 2 os( ) sin( )
HD: os 2 7 3
12 2
c x
5 24
8
, k
8 2 os( ) 6 sin( ) 2 sin( 2 ) 2 sin( 3 )
4
12
3
, k
Dạng 2: Đưa về phương trình chỉ chứa một hàm lượng giác
Phương pháp: Dùng các phép biến đổi cơ bản đưa phương trình dạng phức tạp về phương trình bậc nhất, bậc hai, bậc ba đối với một hàm số lượng giác
Ví dụ 1: Giải phương trình sau
cos 2sin 3 2 2 cos 2 1
1
1 sin 2
x
Giải
Điều kiện: sin 2 x 1
cos 2 sin x x 3 2 2 cos x 1 sin 2 x 1
2cos 2x 3 2 cos x 2 0
cos 2
2 cos
2
x
x
2
4
, k
Trang 5Vậy nghiệm của phương trình là: 2
4
, k
Ví dụ 2: Giải phương trình sau
2 c os2 x 3 sin 2 x 3 s inx 3 cosx 1
Giải
Phương trình 1 2 2 1 os2 3 sin 2 6 1 sin 3 os
2
6
cos
6 2
x
x
Với : cos 0
6
x
2
Với : cos 3
vô nghiệm
Vậy nghiệm của phương trình là: 2
3
, k
Ví dụ 3: Giải phương trình sau
tan 5sin 2 1
Giải
Điều kiện: os 0
4
c x
Khi đó phương trình 3
2
2
1 tan 6 tan 1
1 tan 1 tan
1 tan x 1 tan x 1 tan x 1 6 tan x 2
tanx 7 tan x 5 tan x 2 0 tan x 0
x k
, k (thỏa mãn điều kiện)
Vậy nghiệm của phương trình là: x k , k
Trang 6Bài tập: Giải các phương trình sau
1 3 sin 2 x s inx c os2 x cos x2
Đáp số: x k2 ,
6
3
, k
2 2 2sin 1 4 s inx 1 os 2 sin 2
HD: Đưa phương trình về dạng: 2
sin x 2 1 s inx 2 0 Đáp số: 2
2
, k
3 sin 2 17 16 3 sin 2 20 sin2
x
HD:Đưa phương trình về dạng: 2 cos 2 5 cos 2 0
5
2 6
, k
4 c os2 x 3 sin 2 x 3 s inx cos x4 0
HD:Đưa phương trình về dạng: sin 2 sin 3 0
k
2 sin os sin x cos
0
2 2 sin
x
HD:Đưa phương trình về dạng: 3sin 2 2 x sin 2 x 4 0 Đáp số: 5 2
4
, k
5sin x 2 3 1 s inx tan x
Trang 7HD:Đưa phương trình về dạng: 2sin 2 x 3sin x 2 0 Đáp số: 2
6
5
2 6
, k
7 cos cos 2 sin 3sin s inx 2
1 sin 2 1
x
HD:Đưa phương trình về dạng: 2sin 2x 3 2 sin x Đáp số: 2 0 2
4
, k
HD:Đưa phương trình về dạng: 2 os c 2x c x os 1 0 Đáp số: 2
3
, x k2
k
Dạng 3: Đưa về phương trình tích
Phương pháp: Đưa phương trình về dạng tích điều quan trong nhất là làm sao phát hiện được nhân tử chung một cách nhanh nhất Ngoài phương pháp sử dụng công thức biến đổi lượng giác: biến tích thành tổng, tổng thành tích, công thức hạ bậc Ta thường dùng các biến đổi cơ bản sau đây:
2
sin a 1 cos a 1 cos a ; 2
os 1 s ina 1 s ina
1 sin 2 a sin a cosa ; 1 sin 2 a sin a cosa2
os2 cos sin cos sin
; 1 c os2 a sin 2 a 2 cos sin a a cosa
Ví dụ 1: Giải phương trình sau
1 s inx c os3 x cos x sin 2 x c os2x 1
Giải
Phương trình 1 1 c os2 x c os3 x cos x s inx sin 2 x0
2
2 sin x 2 sin 2 sin x x s inx 2sin cos x x 0
s inx 2sin x 2 sin 2 x 1 2 cos x0
Trang 8
s inx 2sin 1 2 cos x x 1 2 cos x 0
s inx 1 2 cos x 2 sin x1 0
s inx 0
1 cos
2 1
s
inx=-2
x
2 3
2 6
7
2 6
x k
, k Vậy nghiệm của phương trình là:
2 3
2 6 7 2 6
x k
, k
Ví dụ 2: Giải phương trình sau
os2 3sin 2 5 2 sin 9 3
4
Giải
Phương trình 2 c os2 x 3 1 sin 2 x 5 sin x cos x0
s inx cos x cos x s inx 3 s inx cos x 2 5 s inx cos x 0
s inx cos 4 sin 2 cos 5 0 s inx cos 0
4sin 2 cos 5 0
x
s inx cos x0 ,
4
k Vì 4 2 2 2 52nên 4sin x 2 cos x 5 0 vô nghiệm
Vậy nghiệm của phương trình là:
4
, k
Ví dụ 3: Giải phương trình sau
c os2 x 3sin 2 x 6 cos x 9 sin x 8 0 3
Giải
Phương trình 3 2
1 2 sin x 6 sin cos x x 6 cos x 9 sin x 8 0
Trang 9
2sin x 9 sin x 7 6 cos 1 s inx x 0 1 s inx 2 sin x 7 6 cos 1 s inx x 0
1 s inx 6 cos x 2 sin x7 0 1 s inx 0 s inx 1 2
6 cos x 2 sin x 7 0 x 2 k
, k
vì 6 2 2 2 72 nên 6 cos x 2sin x 7 0 vô nghiệm
Vậy nghiệm của phương trình là: 2
2
, k
Bài tập: Giải các phương trình sau
1 2sin 1 x c os2 x sin 2 x 2 cos x1
HD: Đưa phương trình về dạng:2 cos x 1 2 sin cos x x1 0 Đáp số: 2
2 3
x k ,
4
, k
x c
HD: Đưa phương trình về dạng: cos x 1 sin x cos x0 Đáp số: x k2 ,
4
, k
HD: Đưa phương trình về dạng: sin 2 cos 1 0
4
Đáp số:
4
x k ,
2 3
, k
4 sin 3 x c os 3x sin 2 x s inx cos x
HD: Đưa phương trình về dạng:sin x cos x 2 s inx cos x0 Đáp số:
2
k
x k
5 c os 3 x c os 2x 2 sin x 2 0
Trang 10HD: Đưa phương trình về dạng: 1 s inx s inx cos x sin x cos x1 0 Đáp số:
2
2
, k
s inx 3 sin s inx 3 sin 1 0
HD: Đưa phương trình về dạng:1 s inx s inx 2 2 0 Đáp số: 2
2
, k
7 2 cos 3x c os2 x sin x0
HD: Đưa phương trình về dạng: 1 s inx s inx 2 s inx cos x2 0 Đáp số:
2
2
4
, k
8 c os 4 x c os2 x 2 sin 6x0
HD: Đưa phương trình về dạng: 4 2
sin x 2sin x 1 0 Đáp số: x k , k
1 sin s inx os sin 2 cos
HD: Đưa phương trình về dạng:s inx sin 1 2sin 2 2sin 1
10 2sin 2 x c os2 x 7 sin x 2 cos x4
HD: Đưa phương trình về dạng:2 sin x 1 2 cos xs inx 3 0.Đáp số: 5 2
6
2 ,
6
Dạng 4: Phương pháp đặt ẩn phụ
Phương pháp: Đặt ẩn phụ là phương pháp thường dùng trong giải phương trình lượng giác Trong chuyên đề này ta xét hai loại đó là đặt ẩn phụ chuyển phương trình về dạng đại
số và đặt ẩn phụ để chuyển phương trình lượng giác thành phương trình lượng giác ẩn mới
đơn giản hơn Trong phương pháp này ta cần chú ý đến điều kiện của ẩn phụ
Ví dụ 1: Giải phương trình sau
Trang 1111
3 3 3
1 sin os sin 2
2
Giải
1 (sin os ) 3sin cos s inx cos sin 2
2
Đặt t s inx cos x , với t 2
2 1 sin x cos
2
t
x , thay vào phương trình ta có
2
2 2
t
t 1
2
2
4 4
5
4
2 2
4 4
, k
Vậy nghiệm của phương trình là:
2 2 2
, k
Ví dụ 2: Giải phương trình sau
8 os ( 3 ) os3
3
c x c x 2
Giải
, khi đó phương trình 2
8 cos t c os3 t 8 cos t 3cos t 4 os c t 12 cos t 3cos t 0 3cos 4 cos t t 1 0
2
6
2 2
2
3
3
x k
, k
Vậy nghiệm của phương trình là:
6
3
, x k , k
Trang 1212
Ví dụ 3: Giải phương trình sau
tan x tan 2 x tan 3 x cot x cot 2 x cot 3x6 3
Giải
Điều kiện sin x cos x 0 sin 2 x 0
Khi đó phương trình 3 (tan 3 x cot ) (tan 3 x 2 x cot ) (tan 2x x cot ) 6x
tanx+cotx 3 3 tan cot x x tanx+cotx tanx+cotx 2 2 tan cot x x (tan x cot ) 6x
tan x cot x 3 tan x cot x 2 2 tan x cot x 8 0
Đặt t tanx+cotx t 2 Khi đó
t t t t t t t x x x (Thỏa
mãn)
4
, k
Vậy nghiệm của phương trình là:
4
, k
Bài tập: Giải các phương trình sau
1 sin 3 x c os 3x c os2x
HD: Đưa phương trình về dạng sin x cos x s inx cos x sin x cos x1 0 ,Đặt
sin cos
t x x Đáp số:
4
x k , x 2k , 3 2
2
, k
2 tanx+2sin2x=3
HD: Đặt tan sin 2 2 2 3 3 2 5 3 0
1
t
t
, k
3 c os 3 x c os 2x 2 sin x 2 0
HD: Đưa phương trình về dạng 1 s inx s inx+ cos x sin x cos x1 0 ,Đặt
sin cos
2
x k , x 2k , k
4 sin 3 sin 2 sin
Trang 1313
4
4
x k ,
4
x k , k
3cot x 2 2 sin x 2 3 2 cos x
HD: Chia 2 vế phương trình cho 2
2
cos
3 2 3 2 2 2 0 sin
x
x
4
3
, k
10 2
x
2 5
x k , 14 2
5
5
k
7 2 s inx cos xtanx+cotx
HD: Đưa phương trình về dạng: 2 s inx cos 2
sin 2
x
x
4
x k , k
8 3 tan 2 x 4 tan x 4 cot x cot 2x2 0
HD: Đưa phương trình về dạng:tanx+cotx 24 tanx+cotx 4 0 Đáp số:
4
x k ,
k
Dạng 5: Tuyển tập các bài phương trình lượng giác trong các đề thi ĐH từ năm 2002 đến nay
Dưới đây là các câu phương trình lượng giác trong đề thi ĐH (kèm đáp số) các khối A, B, D từ năm 2002 đến nay
Giải các phương trình sau
1 (TSĐH khối A_2002) s inx os3 sin 3 os2 3
1 2 sin 2
x
Đáp số:
3
3
2 (TSĐH khối B_2002) sin 3 2 x c os 4 2 x sin 5 2 x c os 62 x
Trang 1414
Đáp số: x k ,
9
k
, k
3 (TSĐH khối D_2002) c os3 x 4 cos 2 x 3cos x 4 0 với x 0;14
Đáp số:
2
2
2
2
4 (TSĐH khối A_2003) cot 1 os2 sin 2 1sin 2
Đáp số:
4
, k
5 (TSĐH khối B_2003) cot t anx 4 sin 2 2
sin 2
x
Đáp số:
3
, k
6 (TSĐH khối D_2003) sin 2 tan 2 os 2 0
x c
Đáp số: x k2 ,
4
, k
5sin x 2 3 1 s inx tan x
6
6
8 (TSĐH khối D_2004) 2 cos x 1 2 sin x cos x sin 2 xs inx
Đáp số:
4
3
9 (TSĐH khối A_2005) c os 3 cos 2 2 x x c os 2x0
Đáp số:
2
k
, k
10 (TSĐH khối B_2005) 1 s inx cos x sin 2 x c os2 x0
Đáp số:
4
3
Đáp số:
4
, k
12 (TSĐH khối A_2006) 6 6
2 sin os sin x cos
0
2 2 sin
x
4
, k
Trang 1515
13 (TSĐH khối B_2006) cot s inx 1 tan x tan 4
2
x
Đáp số:
12
12
14 (TSĐH khối D_2006) c os3 x c os2 x cos x 1 0
Đáp số: x k , 2 2
3
, k
1 sin x cos x 1 c os x s inx 1 sin 2 x
Đáp số: x k 2 ,
4
2
16 (TSĐH khối B_2007) 2sin 2 2 x sin 7 x 1 s inx
Đáp số:
8 4
k
k
k
17 (TSĐH khối D_2007)
2
2
6
, k
3
sin
2
x
x
x
Đáp số:
4
8
8
sin x 3 cos x sin cos x x 3 sin x cosx Đáp số: 2
3
4 2
k
, k
20 (TSĐH khối D_2008) 2sin 1 cos 2 x x sin 2 x 1 2 cosx
3
4
, k
1 2sin cos
3
1 2sin 1 sin
k
, k
sin x cos sin 2 x x 3 cos 3 x 2 cos 4 x sin x
6
k
, k
23 (TSĐH khối D_2009) 3 cos 5 x 2sin 3 cos 2 x x sin x0
Trang 1616
Đáp số:
18 3
k
6 2
k
, k
24 (TSĐH khối A_2010)
1 sin cos 2 sin
1 4
cos
x x
6
6
, k
25 (TSĐH khối B_2010) sin 2 x cos 2 cos x x 2 cos 2 x sin x0
Đáp số:
4 2
k
, k
26 (TSĐH khối D_2010) sin 2 cos 2 3sin x x x cos x 1 0
6
6
, k
1 sin 2 os2
2 sin x sin 2
1 cot
x x
2
4
, k
28 (TSĐH khối B_2011) sin 2 cos x x sin x cos x c os2 x s inx cos x
3
3
k
, k
29 (TSĐH khối D_2011) sin 2 2 cos s inx 1 0
t anx 3
3
, k
30 (TSĐH khối A,A1_2012) 3 sin 2 x c os2 x 2 cos x1
Đáp số: x k 2 ,
2
3
, k
31 (TSĐH khối B_2012) 2 cos x 3 s inx cos x cos x 3 s inx 1
3
3
k
, k
32 (TSĐH khối D_2012) sin 3 x c os3 x s inx cos x 2 os2c x
12
12
4 2
k
, k