1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Trắc nghiệm lịch sử thpt 8 (1)

12 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Lịch Sử Thpt 8 (1)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Lịch Sử
Thể loại Trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 99,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỊCH SỬ PDF LATEX (Đề thi có 11 trang) TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Hội nghị trung ương Đảng 11/1939 do đồng chí Tổng bí[.]

Trang 1

LỊCH SỬ PDF LATEX

(Đề thi có 11 trang)

TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 1

Câu 1. Hội nghị trung ương Đảng 11/1939 do đồng chí Tổng bí thư Nguyễn Văn Cừ chủ trì đã đánh dấu sự chuyển hướng đấu tranh đúng đắn của Đảng vì:

A giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.

B đặt vấn đề giải phóng dân tộc cho Việt Nam.

C giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.

D xác định kẻ thù chủ yếu, trước mắt là phát xít Nhật.

Câu 2. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm

20 của thế kỷ XX?

A Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.

B Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.

C Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.

D Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.

Câu 3. Thành công của công cuộc cải cách - mở cửa của Trung Quốc đã để lại bài học kinh nghiệm đối với các nước xây dựng chủ nghĩa xã hội, trong đó có Việt Nam là

A xây dựng chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc.

B tập trung vào chính sách mở cửa, xây dựng các đặc khu kinh tế.

C chuyển sang kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa linh hoạt hơn.

D tập trung ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng.

Câu 4. Việc tìm cách trở lại các thuộc địa cũ sau chiến tranh thế giới thứ 2 của các nước Tây Âu đã ảnh hưởng như thế nào đến Việt Nam?

A Không ảnh hưởng gì đến Việt Nam vì ngày 2/9/1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã tuyên bố

thành lập

B Ngay từ 1945, Pháp – Mỹ đã liên kết lại với nhau để chống cách mạng Việt Nam.

C Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do nằm trong khối Liên hiệp Pháp.

D Thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta lần thứ hai buộc nhân dân ta phải đứng lên kháng chiến

chống Pháp

Câu 5. Đâu là nguyên nhân chung cơ bản dẫn đến 3 trung tâm kinh tế tài chính Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản khủng hoảng suy thoái kéo dài trong giai đoạn 1973 -1991?

A Sự cạnh tranh quyết liệt của các nước công nghiệp mới.

B Sự chi phối ảnh hưởng của trật thế giới 2 cực và chiến tranh lạnh.

C Kinh tế Mĩ suy thoái kéo theo kinh tế Nhật Bản và Tây Âu.

D Tác động của khủng hoảng năng lượng năm 1973.

Câu 6. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh bùng nổ ở Mĩ Latinh nhằm chống lại lực lượng nào?

A Chủ nghĩa thực dân cũ B Chính quyền độc tài thân Mĩ.

C Thực dân phương Tây D Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.

Câu 7. Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực

Xô - Mỹ?

Câu 8. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là

Trang 2

Câu 9. Sự xác lập cục diện 2 cực, 2 phe trong quan hệ quốc tế sau chiến tranh thế giới thứ 2 tạo nên bởi

A sự thành lập khối quân sự NATO và hiệp ước Vácsava.

B Học thuyết Truman của Mĩ.

C Chiến lược toàn cầu phản của Mĩ.

D “Kế hoạch Mác-san” và sự ra đời của khối quân sự NATO.

Câu 10. “Triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kỳ là đất thuộc Pháp, công nhận quyền đi lại, buôn bán, kiểm soát và điều tra tình hình ở Việt Nam của chúng” Điều khoản trên được qui định trong Hiệp ước nào?

Câu 11. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?

A Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ B Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão.

Câu 12. Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?

A Đất nước B Việt Bắc C Đường Kách mệnh D Tuyên ngôn độc lập Câu 13. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?

Câu 14. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?

A Đại tư sản B Văn thân, sĩ phu C Chủ nô D Tư bản mại sản.

Câu 15. Cơ quan ngôn luận của Đông Dương Cộng sản đảng (1929) là tờ báo

Câu 16. Nội dung nào sau đây không thuộc kế hoạch Nava của thực dân Pháp tiến hành ở Đông Dương trong những năm 1953 – 1954

A Xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh B Mở rộng ngụy quân.

C Tập trung binh lực D Thiết lập chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm Câu 17. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?

A Chủ nô B Tư bản mại sản C Đại tư sản D Văn thân, sĩ phu.

Câu 18. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?

A Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất B Sự kém an toàn về kinh tế.

C Sự kém an toàn của đời sống con người D Sự kém an toàn về chính trị.

Câu 19. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?

Câu 20. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút

tờ báo nào sau đây?

Câu 21. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam

A Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.

B Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.

C Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.

D Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.

Trang 3

Câu 22. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương

A Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.

B Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.

C Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.

D Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.

Câu 23. Nội dung nào sau đây không phải là xu thế phát triển của thế giới sau Chiến tranh lạnh?

A Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.

B Xu thế toàn cầu hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ.

C Các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo chiều hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp.

D Hòa bình thế giới được củng cố nhưng ở nhiều khu vực vẫn diễn ra nội chiến và xung đột.

Câu 24. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây

A Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.

B Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.

C Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.

D Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.

Câu 25. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, bản đồ chính trị thế giới có những thay đổi to lớn và sâu sắc là do tác động của yếu tố nào?

A Sự phát triển của cách mạng khoa học – kĩ thuật.

B Cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.

C Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc thế giới.

D Trật tự thế giới hai cực Ianta được thiết lập.

Câu 26. Xét về bản chất toàn cầu hóa là quá trình

A gia tăng mạnh mẽ những mối liên hệ, tác động lẫn nhau, phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các

quốc gia, các dân tộc trên thế giới

B phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.

C tạo nên sự phát triển vượt bậc của kinh tế thế giới.

D phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, sự tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.

Câu 27. Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 tác động đến phong trào giải phóng dân tộc ở quốc gia nào sau đây?

Câu 28. Trong giai đoạn 1939 – 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã khắc phục được một trong những hạn chế của Luận cương chính trị (10/1930) qua chủ trương:

A sử dụng phương pháp bạo lực cách mạng B tập hợp lực lượng toàn dân tộc chống đế quốc.

C xác định động lực cách mạng là công – nông D thành lập chính phủ công nông binh.

Câu 29. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là

Câu 30. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là

Câu 31. Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, quốc gia nào có nền công nghiệp đứng thứ hai thế giới?

Trang 4

Câu 32. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?

Câu 33. Năm 1922, Đại hội các xô viết toàn Liên bang dưới sự chủ trì của Lê – Nin, đã tuyên bố

A Thông qua Chính sách kinh tế mới.

B Thành lập Chính quyền Xô viết.

C Thành lập Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết.

D Thông qua Luận cương tháng Tư.

Câu 34. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây

A Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù B Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước.

C Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng D Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc Câu 35. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975

ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế

A Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.

B Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.

C Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.

D Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.

Câu 36. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên có điểm mới nào sau đây so với các tổ chức chính trị yêu nước ra đời từ đầu đến kỷ XX đến năm 1927 ở Việt Nam?

A Phát huy vai trò tiên phong của thanh niên trí thức.

B Xác định chính xác kẻ thù chủ yếu của cách mạng.

C Chú trọng phát triển đội ngũ cán bộ vững về lý luận.

D Hội viên có tinh thần yêu nước và ý chí cách mạng.

Câu 37. Với chủ trương giương cao ngọn cờ dân tộc, tạm gác việc thực hiện nhiệm vụ cách mạng ruộng đất trong giai đoạn 1939 - 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã

A tập trung giải quyết những mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam.

B thực hiện đúng chủ trương của Luận cương chính trị tháng 10 - 1930.

C bắt đầu nhận ra khả năng chống đế quốc của trung và tiểu địa chủ.

D đáp ứng đúng nguyện vọng số một của giai cấp nông dân Việt Nam.

Câu 38. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?

Câu 39. Tư tưởng cốt lõi thể hiện trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930) do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là:

C ruộng đất cho dân cày D đoàn kết cách mạng thế giới.

Câu 40. Sau năm 1991, ở châu Á Liên bang Nga khôi phục và phát triển quan hệ với

Câu 41. Mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Đông Dương trong những năm 1936-1939 là

A độc lập dân tôc và ruộng đất dân cày B tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo và hòa bình.

C tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít D bảo vệ hòa bình và an ninh thế giới.

Trang 5

Câu 42. Điểm nào dưới đây là sự khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi với khu vực Mĩ Latinh:

A Châu Á, Châu Phi đấu tranh chống lại bọn đế quốc thực dân cũ, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh chống

chủ nghĩa thực dân mới

B Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi làm hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân

lung lay tận gốc, khu vực Mĩ Latinh chưa làm được điều đó

C Châu Á, Châu Phi đấu tranh để giải phóng dân tộc, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh để giải phóng giai

cấp

D Châu Phi và Châu Á đấu tranh bằng vũ trang, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh ôn hòa.

Câu 43. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm

20 của thế kỷ XX?

A Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.

B Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.

C Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.

D Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.

Câu 44. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?

A nhường cơm sẻ áo B đông du C ngày đồng tâm D tăng gia sản xuất.

Câu 45. Trong những năm 1965 – 1968, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân miền Nam buộc Mỹ phải “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam?

A Chiến dịch Việt Bắc.

B Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16.

C Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân.

D Chiến dịch Thượng Lào.

Câu 46. Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc“Chiến tranh lạnh”?

A Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ.

B Chiến lược toàn cầu của Tổng thống MĩRudơven.

C Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman.

D Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Macsan.

Câu 47. Đặc đểm nổi bật của phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam giai đoạn 1919 – 1930 là

A sự phát triển mạnh mẽ của phong trào tư sản, tiểu tư sản từng bước khẳng định vai trò lãnh đạo của

họ

B cuộc đấu tranh giành quyền cai trị ở Việt Nam giữa thực dân Pháp và vương triều Nguyễn diễn ra

mạnh mẽ, quyết liệt

C cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo giữa khuynh hướng cách mạng vô sản và khuynh hướng cách

mạng dân chủ tư sản

D sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, chính trị, xã hội dẫn đến sự phát triển mạnh mẽ của phong trào đấu

tranh theo khuynh hướng cách mạng vô sản ở Việt Nam

Câu 48. Những thắng lợi nào sau đây đánh dấu chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cùng hệ thống thuộc địa của nó cơ bản bị tan rã?

A Thắng lợi của nhân dân Môdămbích, Nam Phi.

B Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Angiêri.

C Thắng lợi của nhân dân Môdămbích và Ănggôla.

D Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Môdămbích.

Câu 49. Sự khởi sắc của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dấu bằng sự kiện nào?

A Việt Nam gia nhập ASEAN (1995) B Campuchia gia nhập ASEAN (1999)

Trang 6

C Brunây gia nhập ASEAN (1984) D Hiệp ước Bali được kí kết (1976).

Câu 50. Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đến phong trào cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX?

A Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc B Pháp bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh.

C Trật tự Véc xai – Oa sin tơn thiết lập D Cách mạng tháng Mười Nga 1917 thành công Câu 51. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương

A Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.

B Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.

C Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.

D Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.

Câu 52. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô thay đổi như thế nào?

A Hợp tác cùng nhau giải quyết nhiều vấn đề quốc tế lớn.

B Chuyển từ đối đầu sang đối thoại.

C Từ liên minh chống phát xít chuyển sang đối đầu chiến tranh lạnh.

D Mâu thuẫn nhau gay gắt về quyền lợi.

Câu 53. Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không thuộc Luận cương chính trị tháng 10/1930?

A Cách mạng do Đảng của giai cấp vô sản lãnh đạo.

B Cách mạng Đông Dương là một bộ phận của cách mạng thế giới.

C Lực lượng để đánh đuổi đế quốc và phong kiến là công nông Đồng thời “phải biết liên lạc với tiểu tư

sản, trí thức, trung nông để kéo họ về phe vô sản giai cấp”

D Cách mạng Đông Dương phải trải qua hai giai đoạn: cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng xã

hội chủ nghĩa

Câu 54. Cơ sơ quyết định để Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu sau chiến tranh thế giới thứ hai là

A tiềm lực kinh tế và quân sự của to lớn của Mĩ.

B sự suy yếu của các nước tư bản Tây Âu và sự lớn mạnh của Liên Xô.

C sự phát triển mạnh mẽ của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

D sự ủng hộ của các nước tư bản đồng minh đã bị Mĩ khống chế.

Câu 55. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

A Truyền thống yêu nước của toàn dân tộc được phát huy.

B Quá trình chuẩn bị toàn diện của Đảng Cộng sản Đông Dương.

C Đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.

D Thắng lợi của Đồng minh trong cuộc chiến chống phát xít.

Câu 56. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây

A Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng B Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước.

C Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù D Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc Câu 57. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?

Câu 58. So với cách mạng tháng Mười Nga, lực lượng cách mạng trong Cương lĩnh chính trị của Đảng Cộng sản Việt Nam (2/1930) có điểm gì khác biệt?

A Giai cấp công nhân là lực lượng nắm vai trò lãnh đạo.

B Giai cấp công nhân và nông dân là động lực chính của cách mạng.

C Tư sản, tiểu tư sản, trung tiểu địa chủ cũng là lực lượng tham gia.

D Xác định giai cấp tư sản, tiểu tư sản là đối tượng của cách mạng.

Trang 7

Câu 59. Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp đã dẫn tới sự xuất hiện của những giai cấp nào dưới đây?

A Tư sản, tiểu tư sản B Tư sản, tiểu tư sản, công nhân.

C Nông dân, công nhân D Địa chủ, tư sản, tiểu tư sản.

Câu 60. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?

A Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.

B Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

C Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.

D Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.

Câu 61. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?

A Thàng lập ngân hàng thế giới (WB) B Thành lập Liên minh Châu âu (EU).

C Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức D Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

Câu 62. Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ 2 là

A bị thiệt hại nặng nề về người và của do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ hại.

B bị suy giảm nghiêm trọng vì phải lo chi phí cho sản xuất vụ khí.

C phát triển mạnh mẽ, vươn lên hàng thứ 2 thế giới sau Liên Xô.

D phát triển mạnh mẽ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.

Câu 63. Trong những năm 1986 - 1990, về lương thực - thực phẩm, Việt Nam đạt được thành tựu là

A xuất khẩu gạo đứng thứ năm thế giới B xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới.

C đã có dự trữ và xuất khẩu gạo D khắc phục triệt để nạn đói trong nước.

Câu 64. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên và Việt Nam quốc dân đảng đều là:

A các tổ chức yêu nước theo khuynh hướng tư sản B các tổ chức chính trị theo khuynh hướng vô sản.

C các tổ chức yêu nước cách mạng D tiền thân của Đảng cộng sản Việt Nam.

Câu 65. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?

Câu 66. Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 – 1975

ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế

A Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.

B Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.

C Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.

D Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.

Câu 67. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?

Câu 68. Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nền kinh tế Mỹ, Nhật, Tây Âu bị suy thoái từ nửa sau những năm 70 của thế kỉ XX?

A Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh giành thắng lợi.

B Sự vươn lên của các nền kinh tế mới nổi.

C Các nước đồng minh không có khả năng trả nợ cho Mĩ.

D Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.

Câu 69. Trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000,

Mỹ đạt được kết quả nào dưới đây?

A Duy trì vị trí cường quốc số một thế giới trên mọi lĩnh vực.

B Trực tiếp xóa bỏ hoàn toàn chế độ phân biệt chủng tộc.

Trang 8

C Chi phối được một số nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mỹ.

D Duy trì sự tồn tại và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự.

Câu 70. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?

Câu 71. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2 ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành kinh tế nào?

A Công nghiệp B Thương nghiệp C Thủ công nghiệp D Nông nghiệp.

Câu 72. Trong phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam, các xô viết ra đời ở địa phương nào sau đây?

Câu 73. Quyết định của hội nghị Ianta(1945) không ảnh hưởng đến

A quan hệ Liên Xô – Tây Âu sau chiến tranh B số phận của phát xít Đức, Nhật Bản.

C quan hệ Liên Xô – Mĩ sau chiến tranh D cuộc cách mạng khoa học và công nghệ.

Câu 74. Trong giai đoạn 1939 – 1945, sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam?

A Diễn đàn hợp tác Á - Âu được thành lập.

B Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) được thành lập.

C Hiệp ước Thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA) ra đời.

D quân phiệt Nhật Bản bàn chướng ở Đông Nam Á.

Câu 75. Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 10 -1930) quyết định đổi tên Đảng thành

A Đông Dương Cộng sản liên đoàn B Đảng Cộng sản Đông Dương.

C Đảng Lao động Việt Nam D An Nam Cộng sản đảng.

Câu 76. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?

A Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất B Sự kém an toàn về chính trị.

C Sự kém an toàn về kinh tế D Sự kém an toàn của đời sống con người.

Câu 77. Quân dân miền Nam Việt Nam chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 – 1968) của

Mỹ nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?

A Bảo vệ khu giải phóng Việt Bắc B Bảo vệ chính quyền Xviết.

C Giải phóng hoàn toàn miền Nam D Bảo vệ căn cứ địa Cao Bằng.

Câu 78. Nhật Bản trở thành siêu cường tài chính số một thế giới từ

A nửa đầu những năm 80 của thế kỉ XX B thập kỉ 70 của thế kỉ XX.

C thập kỉ 90 của thế kỉ XX D nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX.

Câu 79. Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?

A Tuyên ngôn độc lập B Đất nước C Đường Kách mệnh D Việt Bắc.

Câu 80. Từ năm 1991 đến năm 2000, các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp chủ yếu vì:

A muốn tiến tới giải thể tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới.

B muốn tạo môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế.

C hợp tác chính trị - quân sự trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.

D cần tập trung vào cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc.

Câu 81. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là

Trang 9

Câu 82. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?

Câu 83. Ngày 1-10-1949, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời là kết quả của

A quá trình nổi dậy của nhân dân Trung Quốc B cuộc nội chiến Quốc Cộng lần 2 (1946-1949).

C quá trình đàm phán giữa Mĩ và Liên Xô D quá trình đấu tranh giải phóng dân tộc.

Câu 84. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược

Câu 85. Trong lúc Nhật đảo chính Pháp, Ban thường vụ Trung ương Đảng ra chỉ thị nào dưới đây?

A Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.

B Đánh đuổi phát xít Nhật.

C Đánh đuổi Pháp – Nhật.

D Chuẩn bị khởi nghĩa giành chính quyền.

Câu 86. Khẩu hiệu đấu tranh mà Đảng ta vận dụng trong phong trào cách mạng 1930 -1931 là:

A tự do dân chủ” và “cơm áo hòa bình.

B độc lập dân tộc và ruộng đất dân cày.

C chống đế quốc, chống phát xít.

D tịch thu ruộng đất của đế quốc chia cho dân cày nghèo.

Câu 87. Tính chất triệt để của phong trào cách mạng 1930 – 1931 được biểu hiện ở:

A diễn ra trên quy mô rộng lớn chưa từng thấy B lần đầu tiên có sự lãnh đạo của một chính Đảng.

C không ảo tưởng vào kẻ thù dân tộc và giai cấp D hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt Câu 88. Trong giai đoạn 1945 - 1973, kinh tế Mỹ

C phục hồi và phát triển D phát triển xen kẽ suy thoái.

Câu 89. Hiệp ước Bali (2 – 1976) đánh dấu bước phát triển mới của tổ chức ASEAN vì đã

A đặt ra vấn đề bảo vệ an ninh quốc gia và bảo vệ hòa bình trong khu vực.

B đưa ra đề nghị xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, trung lập.

C xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.

D đánh dấu ASEAN trở thành tổ chức toàn Đông Nam Á.

Câu 90. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?

A ngày đồng tâm B tăng gia sản xuất C đông du D nhường cơm sẻ áo Câu 91. Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ nửa sau thế kỉ XX là do

A yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thời kì chiến tranh lạnh.

B những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất.

C kế thừa những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII-XIX.

D bùng nổ dân số, cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên.

Câu 92. Trở ngại chủ yếu nhất của EU và ASEAN trong quá trình liên kết là

A mâu thuẫn giữa lợi ích riêng mỗi quốc gia với lợi ích chung của khối.

B sự khác biệt về thể chế chính trị giữa các nước.

C sự chi phối của các nước lớn bên ngoài.

D sự chênh lệch về trình độ phát triển của các thành viên.

Câu 93. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược

Trang 10

Câu 94. Đặc điểm lớn nhất của cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là

A khoa học đi trước, mở đường cho lực lượng sản xuất.

B mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất.

C kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

D khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

Câu 95. Theo quyết định của Hội nghị Pốtxđam (7 – 1945), lực lượng Đồng minh nào có nhiệm vụ giải giáp quân đội phát xít Nhật ở Việt Nam?

A Quân đội Anh và quân đội Trung Hoa Dân quốc.

B Hồng quân Liên Xô và quân đội Trung Hoa Dân quốc.

C Quân đội Trung Hoa Dân quốc và quân đội Pháp.

D Hồng quân Liên Xô và quân đội Mĩ.

Câu 96. Một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?

A Hợp tác mạnh trên các lĩnh vực: chính trị, văn hóa, xã hội.

B Đẩy mạnh phát triển kinh tế trên cơ sở duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

C Quá trình tăng lên mạnh mẽ của lực lượng sản xuất.

D Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.

Câu 97. Nguyên nhân nào là cơ bản nhất, quyết định sự bùng nổ và phát triển của phong trào cách mạng

1930 - 1931?

A Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời kịp thời lãnh đạo phong trào cách mạng.

B Địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột nhân dân.

C Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933.

D Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau cuộc khới nghĩa Yên Bái.

Câu 98. Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa xã hội đã vượt ra khỏi phạm vi một nước (Liên Xô) và bước đầu trở thành hệ thống thế giới:

A Sự ra đời nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên.

B Sự ra đời nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

C Sự ra đời nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa.

D Sự ra đời của các nước dân chủ nhân dân Đông Âu.

Câu 99. Đến nửa đầu những năm 70, Liên Xô đã trở thành

A cường quốc công nghiệp đứng đầu châu Âu và đứng thứ hai thế giới sau Mĩ.

B nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên mặt trăng.

C nước xuất khẩu vũ khí và lương thực số 1 thế giới.

D nước đi đầu thế giới trong cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai.

Câu 100. Nội dung nào dưới đây không phải là tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Dẫn đến sự ra đời của hơn 100 quốc gia độc lập trên thế giới.

B Dẫn đến tình trạng đối đầu giữa các cường quốc về vấn đề thuộc địa.

C Sau khi giành độc lập, các nước tích cực tham gia đời sống chính trị thế giới.

D Góp phần làm “xói mòn” trật tự hai cực Ianta.

HẾT

Ngày đăng: 29/03/2023, 15:52