BÀI TẬP VÀ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP MÔN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN CHƯƠNG 1 Kế toán là gì? 1 Kế toán là a Một hệ thống thông tin b Một công cụ quản lý c Một môn khoa học d Phương án a,b,c đều đúng 2 Kế toán.
Trang 1BÀI TẬP VÀ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP
MÔN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
a Thu thập thông tin
b Kiểm tra phân tích thông tin
c Ghi chép sổ sách kế toán
d Tất cả đề đúng
3 Theo Luật Kế toán Việt Nam 2015, kế toán là gì?
a Là việc dựa trên các số liệu, thông tin trong quá khứ để dự báo các sự kiện diễn ra trong tương lai
b Là công việc, tính toán, ghi chép bằng con số biểu hiện giá trị kinh tế của các nghiệp vụ phát sinh
c Là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính dưới hình thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động
d Là việc ghi nhận có hệ thống quá trình hình thành và phát triển của các tổ chức kinh doanh Thước đo sử dụng trong kế toán?
4 Kế toán sử dụng thước đo nào:
a Giá trị
b Hiện vật
c Thời gian lao động
d Cả 3 loại thước đo trên
Đối tượng kế toán?
5 Đối tượng kế toán là:
a Tình hình thị trường, tình hình cạnh tranh
b Tài sản, nguốn vốn hình thành tài sản dn và sự vận động của chúng
c Tình hình thực hiện kỷ luật lao động
d Tình hình thu chi tiền mặt
6 Đặc điểm của tài sản trong 1 doanh nghiệp
a Hữu hình hoặc vô hình
b Doanh nghiệp có thể kiểm soát được chúng
c Chúng có thể mang lợi ích kinh tế cho doanh nghiệp trong tương lai
d Tất cả đều đúng
Trang 27 Khoản phải thu là tài sản của đơn vị vì:
a Là nguồn lực kinh tế do đơn vị kiểm soát
b Có khả năng mang lại lợi ích kinh tế trong tương lai
c Được hình thành từ giao dịch trong quá khứ
d a,b,c đúng
8 Khoản tạm ứng
a Không phải là tài sản của doanh nghiệp
b Là tài sản của doanh nghiệp
c Thuộc bên phần nguồn vốn của doanh nghiệp
d Không chắc chắn là tài sản của dn
9 Khoản ứng trước cho người bán thuộc:
a Tài sản của doanh nghiệp
b Nguồn vốn của doanh nghiệp
c Doanh thu của doanh nghiệp
d Chi phí của doanh nghiệp
10 Các khoản nợ phải thu
a Không phải là tài sản DN
b Là tài sản của Doanh nghiệp nhưng bị đơn vị khác đang sử dụng
c Không phải tài sản của dn vì tài sản của dn thì ở tại dn
d Không chắc chắn là tài sản của dn
11 Đối tượng kế toán nào sau đây được phân loại là tài sản:
a Quỹ khen thưởng phúc lợi
c Lợi nhuận chưa phân phối
d Quỹ đầu tư phát triển
13 Đối tượng của kế toán nào sau đây là tài sản:
a Đầu tư vào công ty con
b Phải trả người bán
c Thuế giá trị gia tăng phải nộp
d Vốn đầu tư của chủ sở hữu
14 Tổng tài sản của Doanh nghiệp được tài trợ bằng những nguồn nào?
a Nguồn vốn kinh doanh
b Nợ phải trả + Nguồn vốn chủ sở hữu
c Nguồn vốn chủ sở hữu
d Nguồn vốn kinh doanh + nợ phải trả
15 Nhận định nào đúng trong những nhận định sau về Nợ phải trả của doanh nghiệp:
a Là nguồn lực do đơn vị kiểm soát
b Được tính bằng số chênh lệch giữa giá trị Tài sản của doanh nghiệp trừ (-) Nợ phải trả
c Là nghĩa vụ sắp tới của doanh nghiệp phát sinh từ các giao dịch và sự kiện sắp xảy ra mà doanh nghiệp phải thanh toán từ các nguồn lực của mình
Trang 3d Là nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp phát sinh từ các giao dịch và sự kiện đã qua mà doanh nghiệp phải thanh toán từ các nguồn lực của mình
16 Bảng CĐKT công ty ABC ngày 31/12/N gồm có:
Tiền mặt: 500 Tiền gửi ngân hàng: 700, phải thu khách hàng: 800, nguyên vật liệu: 500, hàng hóa: 500, tài sản cố định: 700, công cụ dụng cụ: 150, tạm ứng: 150, Phải trả người bán: 1.000, vay ngân hàng: 800, Vốn chủ sở hữu: X Tổng TS và Vốn CSH là
a 1000, 500
b 4.000, 2.200
c 4.000, 2.000
d Không có phương án nào đúng
Chức năng của kế toán
17 Chức năng của kế toán
a Thông tin thu nhập xử lý chỉ đạo, thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh đên các đối tượng sử dụng thông tin kế toán
b Điều hành các hoạt động sxkd trong dn
c Giám đốc tình hình sử dụng vốn, tình hình sản xuất kinh doanh
d Cả a và c đúng
Đối tượng sử dụng thông tin kế toán
18 Đối tượng sử dụng thông tin kế toán là:
a Các nhà quản trị doanh nghiệp
b Cơ quan thuế
c Các chủ nợ của doanh nghiệp
d Các phương án trên đều đúng
19 Nhóm nào sau đây sử dụng thông tin kế toán trong việc dự kiến khả năng sinh lời và khả năng thanh toán công nợ:
a Ban lãnh đạo
b Các chủ nợ
c Các nhà đầu tư (quan tâm lợi nhuận)
d Cơ quan thuế (quan tâm lợi nhuận)
20 Người sử dụng thông tin kế toán gián tiếp:
a Cơ quan thuế
b Nhà quản lý
c Nhà đầu tư
d Người môi giới
Không có câu nào đúng
Phân loại kế toán?
21 Kế toán tài chính là việc
a Cung cấp thông tin qua sổ kế toán
b Cung cấp thông tin qua báo cáo tài chính
c Cung cấp thông tin qua mạng
d Tất cả đều đúng
22 KT tài chính có đặc điểm
Trang 4a Thông tin về những sự kiện đang và sắp xảy ra
b Gắn liền với từng bộ phận, từng chức năng hoạt động
c Có tính linh hoạt
d Không câu nào đúng
23 KT tài chính có đặc điểm
a Thông tin về những sự kiện đã xảy ra
b Gắn liền với phạm vi toàn dn
c Có tính pháp lệnh và phải có độ tin cậy cao
d Tất cả đều đúng
24 Mục đích của kế toán quản trị là cung cấp thông tin cho:
a Cơ quan thuế
b Ban quản trị công ty
c Nhà đầu tư trên thị trường và người cho vay
b Đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản và các khoản thu nhập
c Đánh giá cao hơn giá trị của các khoản nợ phải trả và chi phí
d Ghi nhận doanh thu và thu nhập khi có bằng chứng chắc chắn về khả năng phát sinh
28 Nguyên tắc thận trọng yêu cầu:
a Lập dự phòng
b Không đánh giá cao hơn giá ghi sổ
c Không đánh giá thấp hơn khoản nợ
d Tất cả đều đúng
29 Hai tài sản giống nhau được doanh nghiệp mua ở hai thời điểm (hoặc 2 nơi khác nhau) nên
có giá khác nhau Như vậy khi ghi nhận giá trị của hai tài sản này, kế toán phải tuân thủ:
a Hai tài sản giống nhau thì phải ghi cùng giá
b Căn cứ vào chi phí thực tế mà doanh nghiệp đã bỏ ra để có được tài sản
c Căn cứ vào sự thay đổi của giá thị trường
d Các phương án a, b, c đều sai
30 Việc kế toán ghi nhận một khoản lỗ nếu có bằng chứng chắc chắn cho thấy rằng khoản lỗ này có thể xảy ra là do xuất phát từ nguyên tắc kế toán nào?
Trang 5a Nguyên tắc trọng yếu
b Nguyên tắc cơ sở dồn tích
c Nguyên tắc giá gốc
d Nguyên tắc thận trọng
31 Nhận định nào sau đây là sai:
a Theo nguyên tắc trọng yếu, tính trọng yếu phụ thuộc vào số tiền và tính chất của thông tin hoặc các sai sót được đánh giá trong hoàn cảnh cụ thể
b Theo nguyên tắc cơ sở dồn tích, các nghiệp vụ kinh tế phát sinh phải được ghi nhận tại thời điểm phát sinh không phụ thuộc vào thời điểm thu hoặc chi tiền
c Theo nguyên tắc phù hợp, không đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản và các khoản thu nhập, Không đánh giá thấp hơn giá trị các khoản nợ phải trả và chi phí
d Theo nguyên tắc hoạt động liên tục, giả định rằng doanh nghiệp đang hoạt động liên tục và
sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh bình thường trong tương lai gần
32 Công ty ABC hoàn tất việc giao hàng theo hợp đồng cho khách hàng vào ngày 15/03/N và cho khách hàng mua chịu với thời hạn thanh toán là 30 ngày Toàn bộ tiền hàng được khách hàng thanh toán vào ngày 15/04/N Theo nguyên tắc cơ sở dồn tích, Doanh thu nghiệp vụ trên của công ty ABC sẽ được ghi nhận vào thời điểm nào?
a Doanh thu được chia đều cho hai tháng: tháng 3 và tháng 4
b Doanh thu được ghi nhận vào ngày 15/04/N
c Doanh thu được ghi nhận vào ngày 15/03/N
d Tất cả các đáp án trên đều sai
33 Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính của doanh nghiệp liên quan đến tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn chủ sở hữu, doanh thu, chi phí phải được ghi sổ kế toán vào thời điểm phát sinh, không căn cứ vào thời điểm thực tế thu hoặc thực tế chi tiền hoặc tương đương tiền, đây là nội dung của nguyên tắc:
a Hoạt động liên tục
b Phù hợp
c Cơ sở dồn tích
d Nhất quán
34 Nếu “Tháng 1, công ty Thịnh Khang chuyển khoản 120 triệu đồng trả tiền thuê văn phòng
3 tháng đầu năm và ghi nhận toàn bộ số tiền này vào chi phí tháng 1” thì nguyên tắc kế toán bị
b Chi phí tương ứng với doanh thu là chi phí của kỳ tạo ra doanh thu
c Chi phí tương ứng với doanh thu là chi phí của các kỳ trước hoặc chi phí phải trả nhưng liên quan đến doanh thu của kỳ đó
d a,b,c đúng
Yêu cầu đối với thông tin kế toán?
Trang 636 Yêu cầu đối với thông tin kế toán:
a Trung thực, khách quan, kịp thời, đầy đủ
b Trung thực, khách quan, kịp thời, đầy đủ, dễ hiểu, có thể so sánh được
c Trung thực, công khai, minh bạch, dễ hiểu, có thể so sánh được
d Kịp thời, đầy đủ, dễ hiểu, dễ kiểm tra đối chiếu
a Tiền gửi tại Ngân hàng
b Vay và nợ thuê tài chính
c Lương phải trả công nhân viên
d Tiền mặt tại quỹ
1 Đâu là nhóm các khoản mục tài sản của doanh nghiệp:
a Tiền gửi tại Ngân hàng, Phải thu khách hàng, Thành phẩm, Nhà xưởng, Tiền mặt tại quỹ, Vốn chủ sở hữu
b Máy móc thiết bị, Thành phẩm, Nhà xưởng, Phải thu khách hàng, Công cụ dụng cụ, Lương phải trả công nhân viên
c Tiền mặt tại quỹ, Tiền gửi tại Ngân hàng, Phải thu khách hàng, Công cụ dụng cụ, Thành phẩm, Hàng hóa, Máy móc thiết bị, Nhà xưởng
Trang 7d Vay và nợ thuê tài chính, Lương phải trả công nhân viên, Tiền mua hàng nợ người bán, Vốn chủ sở hữu
2 Đâu là nhóm các khoản mục nguồn vốn của doanh nghiệp:
a Tiền gửi tại Ngân hàng, Phải thu khách hàng, Thành phẩm, Nhà xưởng, Tiền mặt tại quỹ, Vốn chủ sở hữu
b Máy móc thiết bị, Thành phẩm, Nhà xưởng, Phải thu khách hàng, Công cụ dụng cụ, Lương phải trả công nhân viên
c Tiền mặt tại quỹ, Tiền gửi tại Ngân hàng, Phải thu khách hàng, Công cụ dụng cụ, Thành phẩm, Hàng hóa, Máy móc thiết bị, Nhà xưởng
d Vay và nợ thuê tài chính, Lương phải trả công nhân viên, Tiền mua hàng nợ người bán, Vốn chủ sở hữu
Bài 2 Cho các chỉ tiêu:
b Một loại nguồn vốn góp phần hình thành nên TS của DN
c Không phải là nguồn hình thành ts của DN
d Tuỳ từng trg hợp cụ thể ko thể đưa ra kết luận tổng quát
1 Thành phẩm là:
a Tài sản của đơn vị
b Khoản vay của đơn vị
c Nguồn vốn của đơn vị
d Các phương án trên đều sai
2 Phát biểu nào sau đây là đúng:
a Tổng tài sản = tổng nợ phải trả
b Tổng tài sản = Nợ phải trả + VCSH
c Tổng tài sản # Nợ phải trả + VCSH
d Vốn CSH = Tổng tài sản
3 Nguồn hình thành nên tài sản của đơn vị bao gồm:
a Các khoản vay của đơn vị
b Vốn chủ sở hữu
c Nợ phải trả và VCSH
d Tất cả các phương án trên đều sai
4 Giá trị của lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (X=)
a 2.750
Trang 82 Điền vào chỗ trống ở mỗi phương trình kế toán sau: (đơn vị tính: triệu đồng)
3 Điền vào chỗ trống ở mỗi phương trình kế toán sau: (đơn vị tính: triệu đồng)
Bài 4: Sử dụng phương trình kế toán để trả lời các yêu cầu sau:
1 Vào ngày 31/12/N, Nợ phải trả của công ty HC bằng 1/3 tổng tài sản của công ty HC, vốn chủ sở hữu của công ty HC là 180.000 trđ Vậy nợ phải trả của công ty HC tại thời điểm 31/12/N
Trang 92 Vào đầu niên độ kế toán 1/1/N, tài sản của công ty JG là 310.000 trđ, vốn chủ sở hữu là 150.000trđ Trong năm, tài sản của công ty tăng thêm 45.000trđ và nợ phải trả giảm đi 22.500trđ Hãy xác định vốn chủ sở hữu của công ty JG vào cuối niên độ kế toán 31/12/N?
a 150.000
b 160.000
c 217.500
d Các phương án trên đều sai
3 Vào đầu niên độ kế toán 1/1/N, nợ phải trả của công ty BC là 100.000trđ, vốn chủ sở hữu là 96.000trđ Nếu trong năm, tài sản của công ty tăng thêm 40.000trđ và nợ phải trả giảm 30.000trđ thì vốn chủ sở hữu của công ty vào cuối niên độ kế toán 31/12/N là bao nhiêu?
a 166.000
b 96.000
c 196.000
d 100.000
Bài 5: Tại đơn vị kế toán ABC ngày 31/12/N có tài liệu về TS và NV như sau:
2.Máy móc thiết bị 850 16.Quỹ khen thưởng phúc lợi 100
8.Các khoản tiền khách hàng còn nợ 100 22.Các khoản phải trả khác 60
10.Phải trả người lao động 170 24.Các khoản phải thu khác 50
12.Các loại máy photocopy 50 26.Tiền gửi ngân hàng 200 13.Quỹ đầu tư phát triển 880 27.Nhãn hiệu hàng hóa 500 14.Lợi nhuận sau thuế chưa pp 480 28.Hàng mua đang đi trên đường 70
Tại đơn vị kế toán X ngày 31/12/N có tài liệu về TS và NV như sau:
1.Phải thu từ khách hàng 650 11.Vốn đầu tư chủ sở hữu 3.500
Trang 102.Tiền mặt tại quỹ 267 12.Hàng đang đi gửi bán 510 3.Nợ phải trả người bán 850 13.Tiền lương phải trả người lao động 460 4.Vay ngân hàng thời hạn 5 năm 3.200 14.Quỹ khen thưởng phúc lợi 60
7.Cổ phiếu kinh doanh (đang nắm
8.Ngoại tệ gửi ở Ngân hàng (không
9.Nhà cửa 3.220 19.Trả trước cho người bán (chưa nhận
10.Tiền gửi ngân hàng (tiền VNĐ
1 Khoản mục “trả trước cho người bán” thuộc:
a Tài sản
b Nguồn vốn
c Không thuộc tài sản hay nguồn vốn của đơn vị
d Tất cả các phương án trên đều sai
2 Khoản mục “cổ phiếu kinh doanh” thuộc:
a Tài sản
b Nguồn vốn
c Không thuộc tài sản hay nguồn vốn của đơn vị
d Tất cả các phương án trên đều đúng
3 Khoản mục “Tài sản thừa chờ xử lý” thuộc:
a Tài sản
b Nguồn vốn
c Không thuộc tài sản hay nguồn vốn của đơn vị
d Tất cả các phương án trên đều sai
4 Khoản mục “Hàng đang đi gửi bán” thuộc:
a Tài sản
b Nguồn vốn
c Không thuộc tài sản hay nguồn vốn của đơn vị
d Tất cả các phương án trên đều sai
5 Giá trị chỉ tiêu lợi nhuận sau thuế chưa phân phối bằng:
a 1.175
b 935
c 1.135
d Tất cả các phương án trên đều sai
Bài 7 : Hai người cùng hợp tác với nhau dự định thành lập một công ty thời trang mang tên
“New fashion”, và dự định:
Trang 11- Mua lại một cửa hàng trị giá 4.800trđ, phải trả tiền ngay 40%, số tiền còn lại người bán chấp nhận cho trả tiền dần trong 2 năm Thời gian bắt đầu trả nợ sau 1 năm kể từ ngày khai trương cửa hàng
- Mua quần áo để kinh doanh trị giá 600trđ, phải thanh toán ngay 80%, số còn lại trả sau 3 tháng kể từ ngày mua hàng
- Mua một ô tô vận tải nhỏ để vận chuyển hàng hóa trị giá 720trđ (thanh toán ngay sau khi nhận hàng)
- Mua một số dụng cụ kinh doanh trị giá 150trđ, thanh toán ngay
- Chuẩn bị sẵn tiền mặt để chi tiêu cho nhu cầu kinh doanh hàng ngày là 200trđ
- Giám đốc ngân hàng ABC cho biết có thể cho công ty này vay 400trđ để trang trải cho nhu cầu kinh doanh
- Sau khi suy nghĩ cân nhắc thận trọng, hai người này đã tiến hành thực hiện đúng như dự kiến nêu trên
1 Tài sản tại thời điểm thành lập công ty bao gồm:
a Ô tô, tiền mặt, dụng cụ kinh doanh, tiền vay ngân hàng
b Phải trả người bán, cửa hàng, dụng cụ kinh doanh, tiều mặt
c Tiền mặt, dụng cụ kinh doanh, ô tô, vốn chủ sở hữu
d Cửa hàng, quần áo, ô tô, dụng cụ kinh doanh, tiền mặt
2 Để hoạt động được công ty cần huy động thêm từ những nguồn bên ngoài nào?
Trang 12CHƯƠNG 2
1 Theo khoản 1 Điều 3 luật kế toán năm 2015 thì báo cáo tài chính của doanh nghiệp là:
a Hệ thống thông tin kinh tế, tài chính của đơn vị kế toán được trình bày theo biểu mẫu quy định tại chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
b Hệ thống thông tin kinh tế, tài chính của đơn vị kế toán được trình bày theo biểu mẫu quy định tại chế độ kế toán
c Hệ thống thông tin kinh tế, tài chính của đơn vị kế toán được trình bày theo biểu mẫu quy định tại luật kế toán
d Tất cả các phương án trên đều sai
2 Báo cáo tài chính phải cung cấp thông tin của một doanh nghiệp về:
a Tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu
b Doanh thu, thu nhập khác, chi phí sản xuất kinh doanh và chi phí khác, lãi, lỗ và phân chia kết quả kinh doanh
a Chỉ cung cấp cho nhà quản lý doanh nghiệp phục vụ mục đích ra quyết định
b Cung cấp cho Nhà nước để kiểm tra nghĩa vụ thuế của doanh nghiệp có được thực hiện hay không
c Cung cấp thông tin về tình hình tài chính, kinh doanh của đơn vị cho những đối tượng cần
sử dụng thông tin trong việc đưa ra các quyết định kinh tế
d Tất cả các phương án trên đều sai
6 Kỳ kế toán năm của đơn vị kế toán được xác định:
Trang 13d Cả hai đáp án a và b đều đúng
8 Bảng cân đối kế toán cung cấp thông tin về:
a Các chi phí phát sinh trong doanh nghiệp
b Tình hình tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp tại một thời điểm
c Sự biến động tài sản và nguồn vốn
d Cả 3 câu trên đều đúng
9 Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp không phản ánh thông tin nào sau đây:
a Khả năng thanh toán
b Cơ cấu tài sản
c Kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ
d Cơ cấu tài chính
10 Số liệu trên báo cáo tình hình tài chính phản ánh số liệu:
a Trong một năm hoặc một quý
b Tại một thời điểm cụ thể
c Trong một năm
d Trong một quý
11 Nhận định nào đúng về báo cáo tình hình tài chính:
a Phản ánh tình hình tài sản và nguồn vốn trong một kỳ
b Phản ánh tình hình doanh thu chi phí trong một kỳ
c Phản ánh tình hình thu và chi tiền trong một kỳ
d Phản ánh tình hình tài sản và nguồn vốn tại một thời điểm
12 Các khoản mục tài sản trong bảng cân đối kế toán được sắp xếp:
a Theo tính thanh khoản tăng dần
b Theo tính thanh khoản giảm dần
c Cả hai phương án a và b đều đúng
d Cả hai phương án a và b đều sai
13 Nợ phải trả trong bảng cân đối kế toán được sắp xếp:
a Theo thứ tự ưu tiên chi trả giảm dần
b Theo thứ tự ưu tiền chi trả tăng dần
c Cả hai phương án a và b đều đúng
d Cả hai phương án a và b đều sai
14 Phương trình cân đối nào sau đây không thuộc Bảng cân đối kế toán:
a Tài sản ngắn hạn + tài sản dài hạn = Tổng nguồn vốn
b Lợi nhuận = Doanh thu – Chi phí
c Tổng tài sản = Nợ phải trả + vốn đầu tư chủ sở hữu
d Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn = Nợ phải trả + Vốn đầu tư chủ sở hữu
15 Câu phát biểu nào sau đây sai:
a Vốn chủ sở hữu là tiền mặt của chủ sở hữu có trong dn
b Tài sản + nợ phải trả luôn cân bằng với vốn chủ sở hữu
c Chủ sở hữu là chủ nợ của dn
d Tất cả câu trên đều sai
16 Trên Bảng cân đối kế toán, Chứng khoán có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng được ghi nhận vào:
a Đầu tư khác
Trang 14b Các khoản tương đương tiền
c Tiền
d Đầu tư tài chính ngắn hạn
17 Hàng hóa nào sau đây sẽ không được tính vào khi xác định giá trị hàng tồn kho của công
ty
a Hàng hóa giữ hộ công ty khác
b Hàng hóa đã mua đang vận chuyển về kho, điều kiện giao hàng FOB điểm đi
c Hàng hóa được vận chuyển khi ký gửi cho một công ty khác
d Không có câu nào đúng
18 Dn đang xây nhà kho, công trình xây dựng dở dang này là:
a Nguồn hình thành nên tài sản của dn
b Tài sản của dn
c Tùy thuộc quan điểm của từng thành viên kế toán
d Phụ thuộc vào quy định củ dn
19 Tài khoản 221 – Đầu tư góp vốn vào công ty con là tài khoản gì?
a Tài khoản phản ánh nguồn vốn
b Tài khoản phản ánh tài sản
c Tài khoản điều chỉnh tăng nguồn vốn
d Tài khoản điều chỉnh giảm tài sản
20 Nợ phải trả phát sinh do
a Lập hóa đơn và dịch vụ đã thực hiện cho KH
b Mua thiết bị bằng tiền
c Trả tiền cho người bán về vật dụng đã mua
d Mua hàng hóa chưa thanh toán
21 Nghiệp vụ nộp tiền mặt vào ngân hàng thuộc quan hệ đối ứng:
a Nguốn vốn tăng – nguồn vốn giảm
b Tài sản tăng – nguồn vốn tăng
c Tài sản giảm – nguồn vốn giảm
d Tài sản tăng – tài sản giảm
22 Nghiệp vụ: Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán cho người bán thuộc quan hệ đối ứng tài khoản:
a Nguốn vốn tăng – nguồn vốn giảm
b Tài sản tăng – nguồn vốn tăng (nợ phải trả tăng)
c Tài sản giảm – nguồn vốn giảm
d Tài sản tăng – tài sản giảm
23 Nghiệp vụ: Chủ sở hữu góp thêm vốn vào doanh nghiệp chuyển khoản qua ngân hàng thuộc quan hệ đối ứng:
a Nguốn vốn tăng – nguồn vốn giảm
b Tài sản tăng – nguồn vốn tăng (VCSH tăng)
c Tài sản giảm – nguồn vốn giảm
d Tài sản tăng – tài sản giảm
24 Nghiệp vụ: Chuyển khoản trả nợ khoản vay ngắn hạn thuộc quan hệ đối ứng tài khoản
a Nguốn vốn tăng – nguồn vốn giảm
b Tài sản tăng – nguồn vốn tăng
Trang 15c Tài sản giảm – nguồn vốn giảm
d Tài sản tăng – tài sản giảm
25 Nghiệp vụ “Đơn vị mua tài sản cố định trị giá 600 triệu đồng, chưa thanh toán tiền hàng cho người bán” làm giá trị bảng cân đối kế toán thay đổi như thế nào?
a Tài sản cố định tăng 600, nợ phải trả tăng 600, tổng tài sản tăng 1.200
b Tài sản cố định tăng 600, nợ phải trả tăng 600, tổng tài sản tăng 600
c Tài sản cố định tăng 600, nợ phải trả giảm 600, tổng tài sản không đổi
d Tài sản cố định tăng 600, tiền mặt giảm 65, tổng tài sản không đổi
26 Công ty ABC mua một lô hàng hóa trị giá 300 triệu VNĐ, đã thanh toán 50% bằng chuyển khoản Nghiệp vụ này làm cho
a Tổng Tài sản của công ty không thay đổi
b Tổng Tài sản của công ty tăng thêm 300
c Tổng Tài sản của công ty giảm đi 150
d Tổng Tài sản của công ty tăng thêm 150
27 Nghiệp vụ “Doanh nghiệp vay ngân hàng 500 triệu đồng để thanh toán tiền mua nguyên vật liệu kì trước còn nợ người bán” sẽ làm Bảng báo cáo tình hình tài chính của doanh nghiệp thay đổi như thế nào?
a Tổng cộng nguồn vốn của đơn vị không đổi, tỷ trọng của các khoản mục thay đổi
b Tổng cộng tài sản của đơn vị và tỷ trọng của các khoản mục thay đổi
c Tổng cộng nguồn vốn của đơn vị và tỷ trọng của các khoản mục không đổi
d Tổng nguồn vốn của đơn vị giảm
28 Khi lập báo cáo, kế toán ghi nhầm khoản mục “Hao mòn tài sản cố định” 200 sang phần nguồn vốn, sai sót này sẽ làm ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa tổng tài sản và tổng nguồn vốn trên bảng cân đối kế toán
a Tài sản và Nguồn vốn vẫn cân bằng
b Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn 400
c Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn: 200
d Tài sản lớn hơn Nguồn vốn: 40
29 Khi lập báo cáo tình hình tài chính, kế toán sẽ căn cứ vào:
a Số dư của các tài khoản từ loại 1 đến loại 4 trên sổ cái và sổ chi tiết
b Số dư của các tài khoản từ loại 5 đến loại 9 trên sổ cái và sổ chi tiết
c Số dư của các tài khoản từ loại 1 đến loại 9 trên sổ cái và sổ chi tiết
d Các câu trên đều sai
30 Nếu có các số liệu về tài sản, nguồn vốn như sau (đơn vị tính:triệu đồng): tiền mặt: 40, hàng hóa: 60, tài sản cố định hữu hình: 100, hao mòn tài sản cố định: 30, vay ngân hàng: 40, vốn đầu tư của chủ sở hữu: 110 thì lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là:
a 80
b 20
c 40
d 60
31 Bảng Cân đối kế toán của công ty X ngày 01/01/N gồm (đơn vị tính: triệu đồng): tiền mặt:
300, nợ người bán 800 Tài sản cố định 1.400 và vốn chủ sở hữu Sau nghiệp vụ kinh tế “vay
Trang 16ngắn hạn ngân hàng để thanh toán tiền mua nguyên vật liệu, trị giá 500, số nguyên vật liệu đã được nhập kho” phát sinh thì Tổng tài sản và Vốn chủ sở hữu sẽ là:
a Tại thời điểm báo cáo
b Trong kỳ kế toán của đơn vị
c Trong hoạt động bán hàng
d Trong nghĩa vụ phải thực hiện với ngân sách Nhà nước
33 Thông tin trên Báo cáo kết quả kinh doanh:
a Phản ánh kết quả kinh doanh và chỉ rõ nguyên nhân về khả năng sinh lời của doanh nghiệp, tình hình thực hiện trách nhiệm, nghĩa vụ của DN đối với Nhà nước về khoản thuế và các khoản phải nộp khác
b Tình hình tài sản và nợ phải trả trong kỳ
c Tình hình bán hàng và cung cấp dịch vụ tại thời điểm cuối kỳ kế toán
d Tất cả các phương án trên đều sai
34 Doanh nghiệp X có tình hình doanh thu, thu nhập và chi phí như sau:
Giá vốn hàng bán: 1.800, doanh thu hoạt động tài chính: 200, doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 2.800, chi phí tài chính: 300, chi phí khác: 200, chi phí quản lý doanh nghiệp: 400, chi phí bán hàng: 300, thu nhập khác: 100 Giả định thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20% Lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp X sẽ là:
a 150
b 50
c 200
d Số khác:…
Trang 172 Chứng từ nào có giá trị ghi sổ kế toán
a Lệnh chi
b Bảng kê nộp séc
c Hóa đơn giá trị gia tăng
d ủy nhiệm chi
3 Phương pháp chứng từ kế toán có ý nghĩa:
a Giúp kiểm tra thường xuyên tính hợp lệ, hợp pháp của các nghiệp vụ kinh tế tài chính
b Thu nhận thông tin kịp thời, đầy đủ, chính xác về các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh
c Giúp các bộ phận, cá nhân có liên quan nắm bắt kịp thời và ra quyết định đúng đắn
d Các phương án trên đều đúng
4 Chứng từ gốc là loại chứng từ:
a Tổng hợp tông tin của các chứng từ có cùng nội dung kinh tế
b Được lập ngay khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh
c Do các bộ phận bên trong đơn vị lập
d Phản ánh chỉ thị, mệnh lệnh của người quản lý
5 Phiếu nhập kho dùng để:
a Xác nhận số lượng vật tư, sản phẩm, hàng hóa nhập kho
b Làm căn cứ ghi thẻ kho, thanh toán tiền hàng
c Xác định trách nhiệm của những người có liên quan và ghi sổ kế toán
d Tất cả đều đúng
6 Chứng từ nào sau đây không phải chứng từ gốc:
a Phiếu thu
b Hóa đơn bán hàng
c Phiếu xuất vật tư theo hạn mức
d Bảng kê chi tiền
7 Theo mức độ khái quát thông tin trên chứng từ kế toán thì “chứng từ ghi sổ” là:
Trang 18b Giảm bớt số lần ghi sổ kế toán
c Truyền đạt mệnh lệnh của cấp trên
d Tát cả các đặc điểm trên
10 Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc lập chứng từ?
a Chỉ lập 1 lần cho mỗi nghiệp vụ kinh tế
b Chứng từ kế toán phải được lập đủ số liên quy định
c Không cần phải lưu giữ chứng từ sau khi ghi sổ
d Các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh liên quan đến đơn vị đều phải lập chứng từ
11 Yếu tố nào sau đây là yếu tố không bắt buộc của chứng từ kế toán
a Số tiền thanh toán
b Định khoản kế toán
c Phương thức thanh toán
d Cả b và c
12 Những yếu tố nào sau đây là yếu tố bắt buộc của chứng từ kế toán:
a Tên chứng từ, thời gian lập chứng từ
b Phương thức thanh toán
c Số tiền
d Cả a và c
13 Trường hợp nào sau đây là đúng:
a Ký hợp đồng thuê tòa nhà trong 1 năm mục đích làm phòng trưng bày sản phẩm, giá trị 20 triệu đồng/tháng, kế toán căn cứ vào hợp đồng ghi nhận chi phí thuê nhà
b Mua 100kg nguyên vật liệu có trị giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 10% là 60 triệu đồng, thời hạn thanh toán 30 ngày, kế toán căn cứ hóa đơn giá trị gia tăng ghi nhận nghiệp vụ mua nguyên vật liệu
c Nhận được giấy đề nghị tạm ứng cho nhân việ A đi công tác, kế toán làm căn cứ ghi nhận nghiệp vụ tạm ứng cho nhân viên A
d Các câu đều đúng
14 Công ty A mua vật liệu chính của công ty B, số lượng 500 kg, đơn giá chưa thuế là 20.000đ/kg, thuế GTGT 10% theo phương pháp khấu trừ Công ty A đã chuyển khoản thanh toán tiền mua hàng cho công ty B (Ngân hàng đã báo Nợ) Số vật liệu này đã được kiểm nghiệm
và nhập kho đầy đủ Với nghiệp vụ này, khi bán hàng công ty B (công ty bán hàng) cần phải lập chứng từ:
Trang 19d Tất cả các phương án trên đều sai
17 Tiền mặt của đơn vị được kiểm kê định kỳ:
19 Phương pháp được sử dụng để tiến hành kiểm kê tiền gửi ngân hàng là:
a Kiểm kê hiện vật
b Kiểm kê đối chiếu
c Đếm
d Cân, đo
20 Kiểm kê tiền gửi ngân hàng được thực hiện theo phương pháp:
a Đối chiếu số liệu giữa số kế toán của doanh nghiệp với số liệu của ngân hàng
b Đếm
c Cân, đo, đếm
d Cân, đong, đo, đếm
21 Tài sản nào sau đây không thể áp dụng phương thức kiểm kê hiện vật?
Trang 20d Giá trị giảm dần
2 Tài khoản kế toán là:
a Là phương pháp kế toán được sử dụng để phản ánh kiểm tra các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh và thực sự hoàn thành theo thời gian, địa điểm phát sinh nghiệp vụ đó phục vụ công tác kế toán và công tác quản lý
b Là phương pháp kế toán dùng để theo dõi một cách thường xuyên, liên tục, và có hệ thống
về tình hình hiện có và sự biến động của từng đối tượng kế toán cụ thể
c Là phương pháp kế toán dùng để theo dõi một cách thường xuyên, liên tục, và có hệ thống
về tình hình hiện có của từng đối tượng kế toán cụ thể
d Là phương pháp kế toán dùng để theo dõi một cách thường xuyên, liên tục, và có hệ thống
về sự biến động của từng đối tượng kế toán cụ thể
3 Tài khoản là
a Sơ đồ chữ T ghi chép từng đối tượng kế toán (thực tế không có ghi như thế)
b Là các quyển sổ ghi chép từng đối tượng kế toán (còn có thể là những tờ sổ rời in từ máy tính)
c Là một phương pháp của kế toán trên cơ sở phân loại KT phản ánh một cách thường xuyên liên tục có hệ thống tình hình tăng giảm của từng đối tượng kế toán Biểu hiện cụ thể là kế toán dùng 1 hệ thống sổ sách để ghi chép tình hình biến động của từng đối tượng kế toán
d Các câu trên đều đúng
4 Phương pháp tài khoản kế toán có ý nghĩa:
a Giúp kế toán có thể hệ thống hóa thông tin và cung cấp thông tin theo các chỉ tiêu tổng hợp phục vụ quá trình quản lý, điều hành vi mô và vĩ mô (cung cấp thông tin để lập BCTC)
b Giúp hệ thống hóa thông tin một cách chi tiết, cụ thể theo từng loại tài sản phục vụ công tác kiểm soát và sử dụng tài sản một cách hiệu quả (cung cấp thông tin để lập BCQT)
c Cả hai phương án a và b đều đúng
d Cả hai phương án a và b đều sai
5 Tác dụng của tài khoản
a Phản ảnh tổng số phát sinh tăng, tổng số phát sinh giảm của từng đối tượng kế toán
b Phản ánh tình hình hiện có và biến động của từng đối tượng kế toán một cách thường xuyên liên tục và có hệ thống
c Phản ánh tình hình biến động chất lượng sản phẩm của doanh nghiệp
d Các câu trên đều đúng
6 Mỗi đối tượng kế toán được tài khoản kế toán phản ánh bao gồm:
a Hai mặt phụ thuộc nhau
b Hai mặt độc lập nhau
c Hai mặt vừa phụ thuộc và độc lập nhau
d Cả a,b,c đều đúng
7 Số phát sinh của tài khoản phản ánh:
a Tình hình hiện có của đối tượng kế toán tại thời điểm nhất định
b Biến động tăng tại một thời điểm nhất định
c Tình hình hiện có của đối tượng kế toán trong một thời kỳ
d Biến động tăng giảm của đối tượng kế toán trong kỳ
8 Số dư của tài khoản kế toán phản ánh:
a Phản ánh sự biến động của các đối tượng kế toán trong kỳ
Trang 21b Phản ánh tình hình hiện có của đối tượng kế toán tại một thời điểm nhất định (đầu kỳ hoặc
cuối kỳ)
c Cả hai phương án a và b đều đúng
d Cả hai phương án a và b đều sai
9 Hệ thống tài khoản kế toán gồm rất nhiều loại, có thể chia ra thành 3 nhóm:
a Nhóm các tài khoản phản ánh tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn và doanh thu, chi phí
b Nhóm các tài khoản phản ánh tài sản và nhóm các tài khoản là nguồn hình thành tài sản
c Nhóm các tài khoản phản ánh tình hình hoạt động kinh doanh
d Nhóm các tài khoản phản ánh tài sản, nguồn vốn và quá trình kinh doanh
10 Theo thông tư 200/2014/TT-BTC trong hệ thống tài khoản sử dụng, số đầu tiên của số
hiệu tài khoản thể hiện:
a Số thứ tự của tài khoản trong nhóm
b Loại tài khoản
c Nhóm tài khoản
d Lựa chọn a và b đều đúng
11 Theo thông tư 200/2014/TT-BTC trong hệ thống tài khoản sử dụng, số thứ hai của số hiệu
tài khoản thể hiện:
a Số thứ tự của tài khoản trong nhóm
b Loại tài khoản
c Nhóm tài khoản
d Lựa chọn 1 và 2 đều đúng
12 Theo thông tư 200/2014/TT-BTC trong hệ thống tài khoản sử dụng, số thứ ba của số hiệu
tài khoản thể hiện:
a Số thứ tự của tài khoản trong nhóm
b Loại tài khoản
c Nhóm tài khoản
d Lựa chọn 1 và 2 đều đúng
13 Tài khoản tài sản có nguyên tắc ghi chép thông thường là:
a Dư bên Nợ, phát sinh tăng bên Nợ, phát sinh giảm bên Có
b Dư bên Nợ, phát sinh tăng bên có, phát sinh giảm bên Nợ
c Dư bên Có, phát sinh tăng bên Nợ, phát sinh giảm bên Có
d Dư bên Có, phát sinh tăng bên Có, phát sinh giảm bên Nợ
14 Căn cứ vào kết cấu của tài khoản, Tài khoản 211 - Tài sản cố định hữu hình là loại tài
khoản:
a Tài khoản điều chỉnh
b Tài khoản cơ bản
c Tài khoản hỗn hợp
d Tài khoản nghiệp vụ
15 Tài khoản Phải thu khách hàng có đặc điểm:
a Số dư bên Nợ
b Số dư bên Có
c Có thể có số dư Nợ hoặc số dư Có
d Có cả số dư Nợ và số dư Có
16 Tài khoản nguồn vốn có nguyên tắc ghi chép thông thường là:
a Dư bên Nợ, phát sinh tăng bên Nợ, phát sinh giảm bên Có
Trang 22b Dư bên Nợ, phát sinh tăng bên có, phát sinh giảm bên Nợ
c Dư bên Có, phát sinh tăng bên Nợ, phát sinh giảm bên Có
d Dư bên Có, phát sinh tăng bên Có, phát sinh giảm bên Nợ
17 Các tài khoản gồm tài khoản hao mòn tài sản cố định, chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán và các tài khoản dự phòng về tài sản thuộc nhóm tài khoản nào?
a Tài khoản phản ánh tài sản
b Tài khoản phản ánh nguồn vốn
c Tài khoản điều chỉnh
d Tất cả câu được liệt kê đều sai
18 Kết cấu của nhóm tài khoản điều chỉnh giảm cho tài khoản phải ánh tài sản
a Số phát sinh tăng ghi Có, số phát sinh giảm ghi bên Nợ, không có số dư cuối kỳ
b Số dư đầu kỳ, số phát sinh tăng, số dư cuối kỳ nằm bên Nợ, số phát sinh giảm nằm bên Có
c Số dư đầu kỳ, số phát sinh tăng, số dư cuối kỳ đều nằm bên Có, số phát sinh giảm nằm bên
Nợ
d Số phát sinh tăng ghi bên Nợ, số phát sinh giảm ghi bên Có, không có số dư cuối kỳ
19 Nguyên tắc ghi chép của tài khoản Hao mòn tài sản cố định (214) là
a Tăng ghi bên Có, giảm ghi bên Nợ và số dư cuối kỳ bên Nợ
b Tăng ghi bên Nợ, giảm ghi bên Có và số dư cuối kỳ bên Có
c Tăng ghi bên Có, giảm ghi bên Nợ và số dư cuối kỳ bên Có
d Tăng ghi bên Nợ, giảm ghi bên Có và số dư cuối kỳ bên Nợ
20 Trường hợp nào sau đây được ghi vào sổ kế toán:
a Ký hợp đồng thuê nhà xưởng để sản xuất giá trị hợp đồng 20tr/năm
b Mua TSCĐ 50tr chưa thanh toán cho người bán
c Nhận được lệnh chi tiền phục vụ tiếp khách của DN 5tr (tiền chưa chi)
d Tất cả trường hợp trên
21 Sự kiện nào sau đây sẽ được ghi nhận là nghiệp vụ kinh tế phát sinh của kế toán:
a KH thanh toán tiền nợ cho DN (tiền tăng, nợ phải thu KH giảm)
b Nhân viên sử dụng vật dụng văn phòng
c Phỏng vấn ứng cử viên xin việc
d Không có sự kiện nào
22 Nghiệp vụ kinh tế “Mua và nhập kho lô hàng hóa H, chưa thanh toán cho người bán B”, tác động đến các đối tượng kế toán nào?
a Hàng hóa và phải trả người bán
b Tiền và hàng hóa
c Tiền và khoản phải thu khách hàng
d Hàng hóa và khoản phải thu khách hàng
23 Khi ghi sổ kép phải đảm bảo số liệu:
a Số phát sinh Nợ bằng số phát sinh Có
b Số dư Nợ bằng số dư Có
c Cả hai ý được liệt kê đều đúng
d Cả 2 ý được liệt kê đều sai
24 Nghiệp vụ “Mua và nhập kho vật tư, đã chi tiền mặt thanh toán cho người bán” thuộc quan
hệ đối ứng nào sau đây?
a Tài sản tăng - Tài sản giảm
Trang 23b Tài sản tăng - Nợ phải trả tăng
c Tài sản tăng - Nguồn vốn chủ sở hữu tăng
Tài sản giảm - Nguồn vốn giảm
25 Nghiệp vụ “Xuất quỹ tiền mặt tạm ứng cho nhân viên A”, kế toán định khoản:
a Nợ TK 334- Phải trả người lao động
Có TK 334 – phải trả người lao động
26 Nghiệp vụ: Khách hàng ứng trước tiền mua vật liệu bằng chuyển khoản nhưng chưa nhận được hàng (Ngân hàng đã báo Có), kế toán phản ánh:
a Nợ TK 111- Tiền mặt / Có TK 112- Tiền gửi ngân hàng
b Nợ TK 152-Nguyên vật liệu/ Có TK 112- Tiền gửi ngân hàng
c Nợ TK 112- Tiền gửi ngân hàng / Có TK 131- Phải thu khách hàng
d Tất cả đều sai
27 Đơn vị mua tài sản cố định hữu hình 500 triệu đồng (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng), chưa trả tiền người bán Thuế suất thuế GTGT là 10% đơn vị tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ Định khoản nghiệp vụ này là (đvt: triệu đồng):
Nợ TK 133 – thuế giá trị gia tăng khấu trừ
Có TK 331 – phải trả cho người bán
Trang 2429 Công ty Hiệp Phát Liên Minh vay ngân hàng một khoản vay có thời hạn 9 tháng, tiền được chuyển vào tài khoản thanh toán của công ty tại ngân hàng để chuẩn bị cho các dự án sắp tới Bút toán hạch toán sẽ là:
a Nợ TK 341- Vay và nợ thuê tài chính/ Có TK 112 – tiền gửi ngân hàng
b Nợ TK 112 – tiền gửi ngân hàng/ Có TK 341 – vay và nợ thuê tài chính
c Nợ TK 111 – tiền mặt/ Có TK 411 – vốn chủ sở hữu
d Nợ TK 341 – vay và nợ thuê tài chính/ Có TK 411 – vốn chủ sở hữu
30 Doanh nghiệp mua và nhập kho hàng hóa, thời hạn thanh toán 30 ngày và tính thuế gtgt theo phương pháp khấu trừ thì định khoản nào là đúng:
Nợ TK 133 – thuế gtgt được khấu trừ
Có TK 331 – phải trả cho người bán
d Nợ TK 156 – hàng hóa
Có TK 3331 – thuế gtgt phải nộp
Có TK 331 – phải trả cho người bán
31 Muốn đối chiếu số liệu của sổ chi tiết với tài khoản tổng hợp cần phải lập
a Bảng cân đối kế toán
b Bảng đối chiếu số phát sinh các tài khoản (bảng cân đối tài khoản)
c Bảng tổng hợp chi tiết
d Bảng kê
32 Nhận định nào sau đây đúng:
a Sổ kế toán chi tiết không nhất thiết phải mở ngay tại thời điểm đầu kỳ kế toán năm
b Sổ kế toán chi tiết chỉ theo dõi đối tượng kế toán về mặt lượng
c Sổ kế toán chi tiết chỉ được mở cho tài khoản chi tiết cấp 2
d Tổng số dư của các tài khoản chi tiết bằng số dư của các tài khoản tổng hợp tương ứng
33 Để kiểm tra việc ghi sổ kép cần phải lập
a Bảng cân đối kế toán
b Bảng đối chiếu số phát sinh các tài khoản (bảng cân đối tài khoản)
c Bảng tổng hợp chi tiết
d Bảng kê
34 Bảng cân đối tài khoản là:
a Một trong các báo cáo tài chính bắt buộc phải công bố thông tin
b Là báo cáo về tình hình tài sản, nguồn vốn
c Là báo cáo về doanh thu, chi phí, lợi nhuận
d Tất cả đều sai
35 Cuối kỳ, số dư của TK 211 - Tài sản cố định hữu hình được
a Ghi giá trị âm bên phần Tài sản của Báo cáo tình hình tài chính
b Ghi giá trị âm bên phần Nguồn vốn của Báo cáo tình hình tài chính
c Ghi bình thường bên phần Tài sản của Báo cáo tình hình tài chính
d Ghi bình thường bên phần Nguồn vốn của Báo cáo tình hình tài chính
Trang 2536 Số dư bên Có tài khoản “Cổ phiếu quỹ - 419” sẽ được trình bày trên Bảng cân đối kế toán bằng cách:
a Ghi dương bình thường bên Phần Tài sản
b Ghi dương bình thường bên Phần Nguồn vốn
c Ghi giá trị âm bên Phần Tài sản
d Ghi giá trị âm bên Phần Nguồn vốn
37 Số dư Nợ cuối kỳ của Tài khoản Lợi nhuận chưa phân phối (TK 421) được trình bày trên Báo cáo tình hình tài chính ở:
a Phần tài sản, ghi số dương
b Phần tài sản ghi số âm
c Phần nguồn vốn, ghi số dương
d Phần nguồn vốn, ghi số âm
BÀI TẬP
Bài 1
BÀI 1:
Ngày 1/12/N, công ty X có số dư tiền gửi ngân hàng là 200 tr
Các khoản phát sinh trong tháng liên quan tới tiền gửi ngân hàng như sau:
1 Giấy báo Có số 001 ngày 11/12: Khách hàng chuyển khoản trả tiền mua hàng từ tháng trước 130 tr
2 Giấy báo Nợ số 098 ngày 14/12: Chuyển khoản trả người bán 160 tr
3 Giấy báo Có số 034 ngày 15/12: Nộp tiền mặt vào tài khoản 180tr
4 Giấy báo Nợ số 190 ngày 19/12: chuyển khoản mua NVL 190tr
YÊU CẦU: - Phản ánh thông tin trên vào sơ đồ chữ T của TK tiền gửi ngân hàng
- Xác định số dư TK tiền gửi ngân hàng vào ngày 31/12/N
Câu hỏi trắc nghiệm:
1 Nghiệp vụ 1 sẽ làm:
a Tăng tiền gửi ngân hàng
b Giảm tiền gửi ngân hàng
c Phản ánh bên Nợ của TK tiền gửi ngân hàng
d Cả a và c đúng
2 Nghiệp vụ 2 sẽ làm:
a Tăng tiền gửi ngân hàng
b Giảm tiền gửi ngân hàng
c Phản ánh bên Có của TK tiền gửi ngân hàng