1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tin học đại cương đề thi và đáp án

48 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tin học đại cương đề thi và đáp án
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Tin học đại cương
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 67,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG – EG12 074 – EHOU Câu 1 Giáo dục và đào tạo qua internet thường được gọi là Chọn một câu trả lời a Giáo dục tại gia đình b Phát thanh qua web (podcasting) c Học trực tuyế.

Trang 1

TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG – EG12.074 – EHOU Câu 1: Giáo dục và đào tạo qua internet thường được gọi là…

Chọn một câu trả lời:

a Giáo dục tại gia đình

b Phát thanh qua web (podcasting)

c Học trực tuyến (e-learning)

d Kết nối mạng xã hội

Câu 2: Hãy chỉ ra đặc điểm của tin nhắn tức thời?

Chọn một câu trả lời:

a Có thể gửi tin nhắn bảo mật

b Có thể lưu trữ hoặc lưu các tin nhắn

c Có thể gửi tin nhắn sử dụng mã số

d Có thể có nhiều thông điệp cùng một lúc, tức thời

Câu 3: Cho phép sinh viên sử dụng thông tin thuộc sở hữu của người khác trong cùng một báo cáo nghiên cứu khoa học mà không cần sự cho phép của chủ sở hữu là:

Chọn một câu trả lời:

a Luật bản quyền tác giả

b Luật bản quyền sáng chế

c Luật sở hữu trí tuệ

d Quy tắc sử dụng tài liệu hợp lý (không phải xin phép trong 1 số trường hợp nhất định) phải sử dụng

Trang 2

Câu 4: Thành phần phần cứng nào bảo vệ máy tính của bạn khỏi nguy hại do điện khi chuyển đổi giữa các hệ thống điện.

Chọn một câu trả lời:

a Bộ chuyển đổi

b Bộ nguồn

c Bộ triệt sóng

d Bộ lưu điện UPS

Câu 5: Định nghĩa của một giấy phép bản quyền là gì?

Chọn một câu trả lời:

a Việc ủy quyền hợp pháp để sử dụng một sản phẩm phần mềm

b Khả năng đăng nhập vào hệ thống máy tính đa người dùng

c Một sự bảo đảm pháp lý mà một máy tính sẽ làm việc như mô tả trong các tài liệu sản phẩm

d Các thủ tục được sử dụng để truy cập vào một hệ điều hành hoặc ứng dụng

Câu 6: Thiết bị nào chịu được nguy hại do từ tính?

Trang 3

Chọn một câu trả lời:

a Ngăn chặn việc xem hoặc chỉnh sửa các tập tin hoặc thư mục nhất định, màn hình và các hoạt động trực tuyến bộ lọc

b Giảm sử dụng các thiết bị thông tin liên lạc

c Tất cả các đáp án trên

d Xác định một người dùng cụ thể trên mạng

Câu 8: Người truy cập trái phép vào máy tính của bạn và lấy cắp thông tin được gọi

a Phần mềm giảm giá cho sinh viên, phần mềm chia sẻ, bán lẻ

b Bán lẻ, phần mềm giảm giá cho sinh viên, phiên bản thử nghiệm

c Phiên bản dùng thử, bán lẻ, phần mềm miễn phí

d Phần mềm miễn phí, phần mềm chia sẻ, phần mềm giảm giá cho sinh viên

Câu 10: Đặt màn hình máy tính như thế nào là tốt nhất cho mắt bạn?

Chọn một câu trả lời:

Trang 4

a Không đối diện với cửa ra vào, cửa số, bóng đèn

b Không có đáp án đúng

c Đối diện với cửa ra vào, cửa số, bóng đèn

d Không có ánh sáng chiếu vào

Câu 11: Phần mềm gián điệp (Spyware) là gì?

c Một công nghệ cho phép theo dõi, bí mật giám sát, ngăn chặn, hoặc mất kiểm soát sự tương tác của người dùng với máy tính

d Một cơ sở dữ liệu lưu trữ các thiết lập và tùy chọn cho hệ điều hành Microsoft

Windows và chứa thông tin và cài đặt cho phần cứng

Câu 12: Loại tài liệu bằng văn bản có thể được sử dụng mà không cần sự cho phép của bản quyền?

Chọn một câu trả lời:

a Các tài liệu thương hiệu

b Tài liệu chưa được công bố

c Tài liệu phạm vi công cộng

d Tài liệu có bản quyền

Câu 13: Hộp điều khiển việc phóng to, thu nhỏ, đóng cửa sổ được gọi là gì?

Chọn một câu trả lời:

Trang 5

c File -> Create Folder

d File -> New -> Folder

Câu 16: Những gì có thể xảy ra sau khi bạn thay đổi thiết lập Control Panel?

Chọn một câu trả lời:

a Máy tính có thể bị khóa, và do đó các thay đổi trong Control Panel không thể thực hiệnđược (The computer can become “locked” so that no futher Control Panel changes can bemade)

Trang 6

b Khả năng các thiết lập mặc định ban đầu có thể bị vô hiệu

c Thiết lập hiện thời của máy tính có thể gây ra vấn đề

d Các thiết lập hiện tại sẽ không được ghi lại vì chúng không tương thích với hệ thống

Câu 17: Trong hệ điều hành Windows, trong hộp thoại "Display properties", thẻ nào trong các thẻ sau dùng để thay đổi chế độ màn hình chờ (chế độ bảo vệ màn hình)?

b NotePad là phần mềm soạn thảo văn bản

c Winzip là phần mềm để nén và giải nén tệp tin và thư mục

d Hệ điều hành phải được cài đặt trước khi cài đặt phần mềm ứng dụng

Câu 19: Theo hình minh hoạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?

Chọn một câu trả lời:

Trang 7

a Để chuyển đổi máy in ưu tiên, nhắp chọn thực đơn Edit.

b Để cài thêm máy in, nhắp chọn thực đơn File

c Có hai máy in đã được cài đặt nhưng HP Laser Jet 5N là máy in ưu tiên

d Máy in ưu tiên là HP Laser Jet 6L

.

Câu 20: Chọn phát biểu đúng:

Chọn một câu trả lời:

a Hình trên cho thấy có 1 máy in tên là Add Printer đã được cài đặt

b Theo hình minh hoạ, để bắt đầu cài đặt máy in thì nhắp chọn thực đơn File->Setup

c Để bắt đầu cài đặt máy in thì nhắp đúp lên biểu tượng Add Printer

d Chỉ có thể cài duy nhất một máy in trong cửa sổ Printers

Câu 21: Bạn đang ở cửa sổ My Computer, theo hình minh hoạ, phát biểu nào dưới đây là sai?

Chọn một câu trả lời:

a nhấn nút số 3 để mở My Documents

b nhấn nút số 1 để nhanh chóng trở về màn hình nền Desktop

c nhấn nút số 2 để mở chương trình duyệt Web

d nhấn nút số 4 để mở chương trình MS-Word

Câu 22: Làm thế nào để xóa bỏ tệp tin?

Chọn một câu trả lời:

a mở cửa sổ Files Manager

b mở cửa sổ tìm kiếm tệp tin Search

Trang 8

a Tạo một tệp tin có chứa thư mục con

b Một ổ đĩa cứng vật lý được phân chia thành nhiều ổ đĩa logic

c Trong một thư mục có cả thư mục con và tệp tin

d Thư mục mẹ và thư mục con có tên trùng nhau

Câu 24: Trong Windows Explorer, tên của thư mục nào sau đây là không hợp lệ?

Trang 9

Câu 26: Sau khi bạn kích đúp vào một tập tin trong Windows, nó mở chương trình phần mềm sai Nguyên nhân có khả năng nhất của vấn đề là gì ?

Chọn một câu trả lời:

a Tập tin không thể mở

b Tập tin bị hỏng

c Tập tin không thể tìm thấy

d Liên kết sai

e Từ chối truy cập tập tin

Câu 27: Theo hình minh hoạ, muốn đổi tên tệp tin thì việc đầu tiên phải làm là gì?

Chọn một câu trả lời:

a Nhắp chọn thực đơn Edit

b Nhắp chọn thực đơn File

c Nhắp chọn tệp tin cần đổi tên

d Nhắp chọn thực đơn View

Câu 28: Khi một máy in mới một trang thử nghiệm sau khi nó được bật, điều này có nghĩa rằng

Chọn một câu trả lời:

a Cài đặt trình điều khiển in đã thành công

b Máy in là máy móc chức năng

c Trình điều khiển máy in là chính xác / hiện tại

d Máy in trực tuyến với máy tính

Trang 10

Câu 29: Thao tác nhấp chuột phải vào biểu tuợng của tập tin và chọn Properties là

để làm gì?

Chọn một câu trả lời:

a Xem thuộc tính tập tin

b Xoá tập tin

c Sao chép tập tin

d Đổi tên tập tin

Câu30: Khởi động máy tính thuộc giai đoạn nào của dòng chảy thông tin trong một máy tính?

Chọn một câu trả lời:

a Bắt đầu từ một chương trình ứng dụng

b Xóa các tập tin không mong muốn

c Mở một tập tin trong một chương trình ứng dụng

d Khởi động của máy tính

Câu 31: Trong Windows Explorer, ta có thể đổi tên một file đã chọn bằng cách nào?

Chọn một câu trả lời:

a Cả hai đáp án đều sai

b vào File chọn Rename

c Cả hai đáp án đều đúng

d Bấm phím F2

Câu 32: Biểu tượng Caculator dùng để làm gì?

Trang 11

Chọn một câu trả lời:

a Thực hiện các phép toán so sánh, chuyển đổi các số thập phân, thập phân, nhị phân

b Thực hiện các phép toán số học

c Tất cả đều đúng

d Thực hiện các phép tính số muc, logarit, lượng giác

Câu 33: Trong Windows, từ Shortcut có ý nghĩa gì?

Chọn một câu trả lời:

a Tất cả đều sai

b Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền

c Tạo đường tắt để truy cập nhanh

d Đóng các cửa sổ đang mở

Câu 34: Khi nào bạn nên lên lịch quét virus?

Chọn một câu trả lời:

a Vào cuối mỗi tuần

b Mỗi khi bạn tắt máy tính

c Khi bạn bắt đầu thấy một số thông báo lỗi

d Bất cứ khi nào bạn khởi động máy tính

Câu 35: Loại tập tin nào thường được ẩn?

Chọn một câu trả lời:

a Tập tin tải về

Trang 12

b Tập tin tài liệu

d Properties -> New Folder

Câu 37: Một thiết bị video không tương thích gây ra màn hình của bạn ngừng hoạt động Làm thế nào bạn có thể khắc phục vấn đề?

Chọn một câu trả lời:

a Khởi động lại máy tính trong chế độ an toàn (Safe Mode)

b Khởi động lại máy tính trong chế độ Gỡ lỗi (Debug Mode)

c Thay thế màn hình

d Cài đặt lại hệ điều hành

Câu 38: Trong Windows Explorer, ngoài các thành phần như Explorer bar,

Explorer view, Tool bar, Menu bar, còn có thành phần nào khác?

Chọn một câu trả lời:

a Task bar

b Menu bar

Trang 13

c Status bar

d Đáp án khác

Câu 39: Có thể hồi phục (restore) các tệp tin bị xoá sau khi nhấn phím Delete bằng cách nào?

a Lưu trữ các chương trình

b Lưu trữ các tài liệu đã được xóa tạm thời

c Lưu trữ các văn bản

d Lưu trữ các hình ảnh

Câu 41: Để khởi động lại máy tính, phát biểu nào dưới đây là sai?

Chọn một câu trả lời:

a Nhấn tổ hợp phím Ctrl - Alt - Del, chọn mục Restart

b Từ cửa sổ màn hình nền nhấn nút Start - Shutdown, sau đó chọn mục Restart

c Bấm nút Power trên hộp máy

d Bấm nút Reset trên hộp

Trang 14

Câu 42: Nếu một máy tính bị nghi ngờ là nhiễm virus thì cách thức tốt nhất để kiểm tra và diệt virus là gì?

Chọn một câu trả lời:

a Cài đặt lại hệ điều hành, sau đó cài đặt lại tất cả các chương trình ứng dụng khác

b Khởi động lại máy tính và sau đó xóa tất cả những tập tin bị nghi ngờ nhiễm virus

c Lưu trữ dự phòng các tệp tin của máy tính và hồi phục chúng bằng việc sử dụng nhữngtập tin dự phòng này

d Cài đặt một chương trình chống virus, quét virus các ổ đĩa của máy tính và cho chươngtrình này loại bỏ virus

Câu 43: Phát biểu nào sau đây là đúng đối với phần mềm nén/giải nén tệp tin

Winzip?

Chọn một câu trả lời:

a Winzip có cả ba chức năng nêu trên

b Winzip có khả năng nén nhiều thư mục, tệp tin vào một thư mục duy nhất có tên là Zip

c Các tệp tin sau khi được giải nén sẽ có kích thước nhỏ hơn kích thước ban đầu do mất mát thông tin trong quá trình nén trước đó

d Winzip có khả năng nén nhiều tệp tin, thư mục thành 1 tệp tin Tệp tin sau khi nén thường có đuôi zip và có kích thước nhỏ hơn tổng kích thước của các tệp tin ban đầu

Câu 44: Để thay đổi màu của đường gạch dưới các từ, bạn thực hiện thao tác nào sau đây?

Chọn một câu trả lời:

a Home/Font/Underline/Underline Color

b Home/Font/Font Color

Trang 15

c Home/Font/Text Highlight Color

d Home/Font/Underline

Câu 45: Khi đang soạn thảo, muốn thay đổi màu chữ ta thực hiện thao tác nào?

Chọn một câu trả lời:

a View/Font và chọn màu phù hợp

b Page Layout/Font và chọn màu phù hợp

c Insert/Font và chọn màu phù hợp

d Home/Font/Font color và chọn màu phù hợp

Câu 46: Khi làm việc với Word xong, muốn thoát khỏi, ta thực hiện:

Trang 16

b Giữa ký tự Drop Cap với lề phải

c Giữa ký tự Drop Cap với lề trái

d Giữa ký tự Drop Cap với toàn văn bản

Câu 48: Mục Header của MS-Word được sử dụng để thực hiện chức năng gì?

Chọn một câu trả lời:

a Thực hiện cả ba điều trên

b Chèn số trang đánh tự động cho văn bản

c Chèn số trang theo dạng: [trang hiện thời]/[tổng số trang]

b View / Toolbars/ Standard

c View / Toolbars / Drawing

d View / Toolbars / Formating

Trang 17

Câu 50: Để di chuyển con trỏ trong bảng Table, ta dùng phím nóng Vậy phím nóng Shift + Tab dùng để:

Chọn một câu trả lời:

a Di chuyển con trỏ đến hàng trên

b Di chuyển con trỏ đến ô liền trước

c Phím nóng trên không có chức năng gì

d Thêm một tab vào ô

Câu 51: Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Word 2013, muốn tách một bảng thành 2, ta thực hiện thao tác nào dưới đây?

Chọn một câu trả lời:

a Layout / Split Table

b Layout / Cells

c Table / Split Table

d Layout / Split Cells

Câu 52: Để tạo định dạng khổ giấy mặc định là A4 khi soạn thảo văn bản trên Word

2013 ta thực hiện theo cách nào?

Chọn một câu trả lời:

Trang 18

a Vào Page Layout/Size/ More Paper Size Trong thẻ Paper chọn Paper size là A4, nhấn nút Set As Default

b Vào Page Layout/Size/ More Paper Size, chọn Paper với Paper size là A4

c Vào Fle/Print, chọn Page size A4

d Vào Page Layout, Size là A4

Câu 53: Muốn in tất cả các trang trong văn bản trước hết ta làm bằng cách chọn File, chọn Print trong vùng Page range chọn

Câu 54: Để gạch dưới mỗi từ một nét đôi, ngoài việc vào Home/Font/Underline, ta

có thể dùng tổ hợp phím nào:

Chọn một câu trả lời:

a Ctrl + Shift + W

b Ctrl + Shift + D

c Ctrl + Shift + A

Trang 19

d Ctrl + Shift + K

Câu 55: Để chọn font chữ mặc định là ".VnTime" khi soạn thảo văn bản,bạn thực hiện thao tác nào sau đây?

Chọn một câu trả lời:

a Vào Home/Font, chọn Font là ".VnTime"

b Trên thanh Formatting chọn Font là ".VnTime"

c Vào Home/ chọn Font chữ là “.VnTime”

d Vào Home/Font, chọn Font là ".VnTime", nhấp chuột vào nút Set As Default

Câu 56: Trong soạn thảo văn bản Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là:

Trang 20

b Từ mép giấy đến vị trí Tab đã nhập

c Từ lề phải đến vị trí Tab đã nhập

d Từ lề giữa đến vị trí Tab đã nhập

Câu 57: Trong mục Paragraph của thẻ Home, chọn Numbering để ký hiệu số đề mục Nếu muốn chọn thông số khác ta chọn mục Define New Number Format Hộp thoại Define New Number Format sẽ được hiện ra Mục Number Format trong hộp thoại này dùng để:

Chọn một câu trả lời:

a Thêm văn bản ở trước, sau dấu hoa thị

b Hiệu chỉnh ký hiệu của Bullets

c Hiệu chỉnh ký hiệu của Number

d Thay đổi font chữ

Câu 58: Trong MS Word 2013, thao tác nào cho phép chèn chữ nghệ thuật vào văn bản?

Trang 21

a Mailings/Start Mail Merge/Letter

b Mailings/Start Mail Merge/Normal Word Document

c Mailings/Start Mail Merge/Step by step Mail Merge Wizard

d Mailings/Start Mail Merge/E-mail Messages

Câu 61: Trong khi soạn thảo văn bản, nếu kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới:

Chọn một câu trả lời:

a Bấm tổ hợp phím Ctrl - Enter

b Bấm phím Enter

c Word tự động, không cần bấm phím

d Bấm tổ hợp phím Shift – Enter

Câu 62: Khi đang soạn thảo trên phần mềm Word, nếu muốn mở 1 tệp thì ta chọn thẻ File sau đó chọn:

Chọn một câu trả lời:

a Open

b Edit

Trang 22

c New

d Save

Câu 63: Để gạch dưới mỗi từ một nét đơn, ngoài việc vào Home/Font/Underline, ta

có thể dùng tổ hợp phím nào:

d Page Layout -> Column

Câu 65: Trong khi soạn thảo văn bản, muốn đặt tiêu đề chân trang cho văn bản, ta phải làm như thế nào ?

Chọn một câu trả lời:

a Inset / Page Numbers

b Insert / Header

c Insert / Symbol

Trang 23

d Insert/ Footer

Câu 66: Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Word 2013, muốn điều chỉnh độ rộng các cột phù hợp với nội dung văn bản trong bảng, ta thực hiện thao tác nào dưới đây?

Chọn một câu trả lời:

a Table / AutoFit/ AutoFit Contents

b Layout / AutoFit/ Fixed Column Width

c Layout / AutoFit/ AutoFit Window

d Layout / AutoFit Contents Layout / AutoFit

Câu 67: Trước khi in ta phải chọn cỡ giấy định in bằng cách, chọn Page Layout, trong mục Page Setup tiếp tục chọn:

Trang 24

c Nháy chuột phải vào thư mục hoặc tệp tin, chọn Copy, đưa đến cửa sổ đích nháy chuột phải chọn Paste

d Nháy chuột phải vào thư mục hoặc tệp tin, chọn Rename, đưa đến cửa sổ đích nháy chuột phải chọn Paste

Câu 69: Trong MS Word 2013, khi thực hiện trộn thư ta cần có danh sách người nhận thư và các thông tin có liên quan Vậy danh sách người nhận thư không thể lưu ở những định dạng file?

a Nháy đúp chuột phải

b Nhấp đúp chuột trái vào biểu tượng

c Nháy phải chuột vào

d Nháy chuột trái vào

Câu 71: Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo?

Chọn một câu trả lời:

a Ctrl + A

Ngày đăng: 29/03/2023, 11:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w