ĐỒ ÁN THIẾT KẾ TỔNG THỂ Ô TÔ TẢI 5,5 TẤN KÈM FILE CADĐỒ ÁN THIẾT KẾ TỔNG THỂ Ô TÔ TẢI 5,5 TẤN KÈM FILE CADĐỒ ÁN THIẾT KẾ TỔNG THỂ Ô TÔ TẢI 5,5 TẤN KÈM FILE CADĐỒ ÁN THIẾT KẾ TỔNG THỂ Ô TÔ TẢI 5,5 TẤN KÈM FILE CADĐỒ ÁN THIẾT KẾ TỔNG THỂ Ô TÔ TẢI 5,5 TẤN KÈM FILE CADĐỒ ÁN THIẾT KẾ TỔNG THỂ Ô TÔ TẢI 5,5 TẤN KÈM FILE CADĐỒ ÁN THIẾT KẾ TỔNG THỂ Ô TÔ TẢI 5,5 TẤN KÈM FILE CADĐỒ ÁN THIẾT KẾ TỔNG THỂ Ô TÔ TẢI 5,5 TẤN KÈM FILE CAD
Trang 1Truờng ĐH Giao Thông VT Khoa Cơ Khí Lớp: Ô Tô 13B-TX Khóa: 13 Hệ: Liên Thông Sinh viên Giáo viên huớng dẫn Giáo viên đọc duyệt
Tỷ lệ: 1;15 Tổng số bản vẽ:
bản vẽ xe sát xi xe isuzu NQR 71L
STT Thông số kĩ thuật Đơn vị ISUZU-NQR71L 1
2 3 4 5 6 7 8
Kích thuớc bao (Dài xRộng x cao)
Chiều rộng cơ sở Chiều dài cơ sở Khoảng sáng gầm xe
Trọng tải
Tổng trọng tải Kiểu động cơ diezen Công suất lớn nhất 9
Mô men xoắn cục đại 10
T ự trọng của xe
mm
mm mm mm KG KG KG
Kw/rpm Nm/rpm
1680 7570x2250x2130
4175 180 2445 5500 8850 4KH1-TC 89/3200 304/1600
NQR
7570
A
A
1680
thiết kế tổng thể ô tô tải 5,5 tấn
Vũ Văn Đức PGS.TS Nguyễn Văn Bang
7
Trang 21
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
Kích thước bao
Chiều rộng cơ sở
Chiều dài cơ sở
Trường ĐH Giao Thông VT Khoa Cơ Khí Lớp: Ô Tô 13B-TX Khóa:13 Hệ: Liên thông Sinh viên Giáo viên hướng dẫn Giáo viên đọc duyệt
Vũ Văn Đức PGS.TS Nguyễn Văn Bang
Tỷ lệ: 1:15 Tổng số bản vẽ 7
Thiết kế tổng thể ô tô tải 5,5 tấn
tuyến hình ô tô thiết kế
Khoảng sáng gầm xe
Thùng xe
Khoảng chác giữa hai bánh sau
Trọng lượng toàn tải
Tải trọng
Tải trọng lớn nhát tại cầu trước
Tải trọng lớn nhát tại cầu sau
Công suất cực đại
Mô mem xoắn cực đại
Tỷ số truyền truyền lực chính
Khả năng leo dốc cực đại
Thời gian tăng tốc đến Vmax
Quãng Đường tăng tốc
mm mm mm mm mm mm Kg
Kw/rpm Nm
Giây mét
Kg Kg Kg
%
7570x2250x2310 1680 4175 180 6000x2150x400 1650 8850 5500 2500 6350 93,7/3200 341,8 5,94
104,55 679,05
25
Trang 3thiết kế tổng thể ô tô tải 5,5 tấn bản vẽ Ô ĐịNH CủA Ô TÔ
Tỷ lệ : Tổng số bản vẽ:
Vũ Văn Đức Sinh viên
Giáo viên hướng dẫn Giáo viên đọc duyệt
Trường ĐH Giao thôngVT Khoa:Cơ khí Lớp :Ô tô K13B-TX
Hệ :Liên thông
PGS.TS.Nguyễn Văn Bang
7 Tính ổn định dọc khi chuyển động
Tính ổn định ngang khi chuyển động Tính ổn định ngang khi quay vòng cùng phía trục quay
b/2 b/2
g
b
a
g sin a
g
z2 z1
l
g.
cos a
Tính ổn định khi lên dốc
a
p f1
p k
z2
b
p
f2
g
g
z1
a
g
Tính ổn định khi xuống dốc
b
b/2
b/2
Tính ổn định ngang khi quay vòng ngược phía trục quay
b
b/2
b/2
Tính ổn định ngang khi không quay vòng
1 2 3 4 5 6 7
Góc giới hạn lật khi ô tô lên dốc Góc giới hạn trượt khi ô tô lên dốc Góc giới hạn trượt khi ô tô xuống dốc Góc giới hạn lật khi ô tô xuống dốc Vận tốc giới hạn lật ngang khi quay vòng Vận tốc giới hạn trượt ngang khi quay vòng Góc giới hạn lật khi xe chuyển động nghiêng
Độ
8 9 10 11
Góc giới hạn trượt khi xe chuyển động nghiêng Vận tốc giới hạn lật khi quay vòng cùng hướng nghiêng Vận tốc giới hạn trượt khi quay vòng cùng hướng nghiêng Vận tốc để ô tô ôn định khi quay vòng khác phía trục quay
Độ
Độ
Độ
Độ
Độ
m/s m/s
m/s m/s m/s
42 52'10''o
27 45'3''o
67 5'9''o
20o
33 33'52''o
30 57'49''o
8,83 8,4
12,85 10,19
< 8,4
Trang 4Đồ thị quóng đường tăng tốc của ụ tụ
640 1280
20
40
60
80
93,7
Ne(k w)
Me(Nm )
120
210
300
330
60
Me
Ne
μNe 0,789
k w/mm
μMe 2.85 Nm /mm
5000 10000 15000 20000 25000
0
Đồ thị cõn bằng lực kộo ụ tụ
Pk1
Pk2
Pk3
Pk4
Pk5
Pk(N ) μP k 220,36
N /mm
v(m/s)
μv 0,26 m/smm
P f +
Pω
P f
v max
10 30 50 70 90
Đồ thị cõn bằng cụng suất của ụ tụ
Nk(k w) μP k 0,781
k w/mm
Nk1 Nk2 Nk3 Nk4 Nk5
v(m/s)
μv 0,264 m/smm
N f +
N ω
v max
N f
0 0,05 0,1 0,15 0,2 0,25 0,3
Đồ thị nhõn tố động lực học của ụ tụ
Df μD 5/2007
D1
D2
D3
D4
D5
v(m/s)
μv 0,194 m/smm
t ải
Quá
100%
v max
Dψ
Đồ thị gia tốc của ụ tụ
2 4 6 8 10
14 16 18 20
Đồ thị gia tốc ngược của ụ tụ
v(m/s)
μv 0,176m/smm
1/j μj 0,173
95%v max
1/j 1
1/j 2
1/j 3
1/j 4
1/j 5
Đồ thị thới gian tăng tốc của ụ tụ
v(m/s)
0
μv 0,176m/smm
t(s)
104,55
110 100 90
80 70 60
50 40 30 20 10
μt 0,818 s/mm
v(m/s)
0
μv 0,176 m/smm
s(m) μs 5,649 m/mm
679,05
100 200 300 400 500 600 700
120% 140% 160%
0
j(m/s )2
μj 7,58 x 10-3m/s 2
mm
j1
j2
j3
j5
v(m/s)
μv 0,215 m/smm
0,2
0,4
0,6
0,8
1
j4
thiết kế tổng thể ô tô tải 5,5 tấn
đồ thị động lực học
Trường ĐH giao Thông VT Khoa cơ khí Lớp : ô tô 13B-TX Khóa 13
Hệ : Liên Thông
Tổng số bản vẽ: Sinh Viên
Giáo viên hướng dẫn Giáo viên đọc duyệt
Vũ Văn Đức PGS.TS Nguyễn Văn Bang
Tỷ Lệ: 7
Trang 51 2 3 4 5 6 7
8
sơ đồ bố trí hệ thống truyền lực trên xe
1- Động cơ.
2-Ly hợp.
3- Hộp số.
4- Khớp các đăng.
5- Trục các đăng.
6- Truyền lực chính.
7- Vi sai.
8- Bánh xe chủ động.
thiết kế tổng thể ô tô tải 5,5 tấn
sơ đồ bố trí hệ thống truyền lực
Trường ĐH Giao Thông VT Khoa Cơ Khí Lớp: ô tô 13B-TX Khóa:13
Hệ : Liên Thông Sinh viên Giáo viên hướng dẫn Giáo viên đọc duyệt
Vũ Văn Đức PGS.TS Nguyễn Văn Bang
Tỷ lệ: Tổng số bản vẽ: 7
Trang 613 19 267
43
23 18
463
f f
3
Rz20 Rz20
3,7
Yêu cầu kỹ thuật:
1 Cơ sở chế tạo chọn số liệu kiểm tra theo tiêu chuẩn về độ chính xác trong TCVN 1067 - 84
2 Nhiệt luyện bánh răng liền trục ở nhiệt độ 850độC sau đó ram cao
ở nhiệt độ 600độC , HB 190 220
3 Dung sai độ song song của các rãnh then không lớn hơn 0,018
4 Dung sai độ đối xứng rãnh then không lớn hơn 0,072
3
thiết kế tổng thể ô tô tải 5,5 tấn
trục trung gian hộp số
Trường ĐH Giao Thông VT Khoa cơ khí
Lớp: Ô Tô 13B-TX Khóa 13 Hệ: Liên Thông Sinh viên Giáo viên hướng dẫn Giáo viên đọc duyệt
Vũ Văn Đức PGS.TS Nguyễn Văn Bang
Tỷ lệ: 1:1 Tổng số bản vẽ: 7
Trang 7Truờng ĐH Giao Thông VT Khoa Cơ Khí Lớp: Ô Tô 13B-TX Khóa: 13 Hệ: Liên Thông Sinh viên Giáo viên huớng dẫn Giáo viên đọc duyệt
Tỷ lệ: 1;15 Tổng số bản vẽ:
bản vẽ xe sát xi xe isuzu NQR 71L
STT Thông số kĩ thuật Đơn vị ISUZU-NQR71L 1
2 3 4 5 6 7 8
Kích thuớc bao (Dài xRộng x cao)
Chiều rộng cơ sở Chiều dài cơ sở Khoảng sáng gầm xe
Trọng tải
Tổng trọng tải Kiểu động cơ diezen Công suất lớn nhất 9
Mô men xoắn cục đại 10
T ự trọng của xe
mm
mm mm mm KG KG KG
Kw/rpm Nm/rpm
1680 7570x2250x2130
4175 180 2445 5500 8850 4KH1-TC 89/3200 304/1600
NQR
7570
A
A
1680
thiết kế tổng thể ô tô tải 5,5 tấn
Vũ Văn Đức PGS.TS Nguyễn Văn Bang
7
Trang 81
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
Kích thước bao
Chiều rộng cơ sở
Chiều dài cơ sở
Trường ĐH Giao Thông VT Khoa Cơ Khí Lớp: Ô Tô 13B-TX Khóa:13 Hệ: Liên thông Sinh viên Giáo viên hướng dẫn Giáo viên đọc duyệt
Vũ Văn Đức PGS.TS Nguyễn Văn Bang
Tỷ lệ: 1:15 Tổng số bản vẽ 7
Thiết kế tổng thể ô tô tải 5,5 tấn
tuyến hình ô tô thiết kế
Khoảng sáng gầm xe
Thùng xe
Khoảng chác giữa hai bánh sau
Trọng lượng toàn tải
Tải trọng
Tải trọng lớn nhát tại cầu trước
Tải trọng lớn nhát tại cầu sau
Công suất cực đại
Mô mem xoắn cực đại
Tỷ số truyền truyền lực chính
Khả năng leo dốc cực đại
Thời gian tăng tốc đến Vmax
Quãng Đường tăng tốc
mm mm mm mm mm mm Kg
Kw/rpm Nm
Giây mét
Kg Kg Kg
%
7570x2250x2310 1680 4175 180 6000x2150x400 1650 8850 5500 2500 6350 93,7/3200 341,8 5,94
104,55 679,05
25
Trang 9thiết kế tổng thể ô tô tải 5,5 tấn bản vẽ Ô ĐịNH CủA Ô TÔ
Tỷ lệ : Tổng số bản vẽ:
Vũ Văn Đức Sinh viên
Giáo viên hướng dẫn Giáo viên đọc duyệt
Trường ĐH Giao thôngVT Khoa:Cơ khí Lớp :Ô tô K13B-TX
Hệ :Liên thông
PGS.TS.Nguyễn Văn Bang
7 Tính ổn định dọc khi chuyển động
Tính ổn định ngang khi chuyển động Tính ổn định ngang khi quay vòng cùng phía trục quay
b/2 b/2
g
b
a
g sin a
g
z2 z1
l
g.
cos a
Tính ổn định khi lên dốc
a
p f1
p k
z2
b
p
f2
g
g
z1
a
g
Tính ổn định khi xuống dốc
b
b/2
b/2
Tính ổn định ngang khi quay vòng ngược phía trục quay
b
b/2
b/2
Tính ổn định ngang khi không quay vòng
1 2 3 4 5 6 7
Góc giới hạn lật khi ô tô lên dốc Góc giới hạn trượt khi ô tô lên dốc Góc giới hạn trượt khi ô tô xuống dốc Góc giới hạn lật khi ô tô xuống dốc Vận tốc giới hạn lật ngang khi quay vòng Vận tốc giới hạn trượt ngang khi quay vòng Góc giới hạn lật khi xe chuyển động nghiêng
Độ
8 9 10 11
Góc giới hạn trượt khi xe chuyển động nghiêng Vận tốc giới hạn lật khi quay vòng cùng hướng nghiêng Vận tốc giới hạn trượt khi quay vòng cùng hướng nghiêng Vận tốc để ô tô ôn định khi quay vòng khác phía trục quay
Độ
Độ
Độ
Độ
Độ
m/s m/s
m/s m/s m/s
42 52'10''o
27 45'3''o
67 5'9''o
20o
33 33'52''o
30 57'49''o
8,83 8,4
12,85 10,19
< 8,4
Trang 10Đồ thị quóng đường tăng tốc của ụ tụ
640 1280
20
40
60
80
93,7
Ne(k w)
Me(Nm )
120
210
300
330
60
Me
Ne
μNe 0,789
k w/mm
μMe 2.85 Nm /mm
5000 10000 15000 20000 25000
0
Đồ thị cõn bằng lực kộo ụ tụ
Pk1
Pk2
Pk3
Pk4
Pk5
Pk(N ) μP k 220,36
N /mm
v(m/s)
μv 0,26 m/smm
P f +
Pω
P f
v max
10 30 50 70 90
Đồ thị cõn bằng cụng suất của ụ tụ
Nk(k w) μP k 0,781
k w/mm
Nk1 Nk2 Nk3 Nk4 Nk5
v(m/s)
μv 0,264 m/smm
N f +
N ω
v max
N f
0 0,05 0,1 0,15 0,2 0,25 0,3
Đồ thị nhõn tố động lực học của ụ tụ
Df μD 5/2007
D1
D2
D3
D4
D5
v(m/s)
μv 0,194 m/smm
t ải
Quá
100%
v max
Dψ
Đồ thị gia tốc của ụ tụ
2 4 6 8 10
14 16 18 20
Đồ thị gia tốc ngược của ụ tụ
v(m/s)
μv 0,176m/smm
1/j μj 0,173
95%v max
1/j 1
1/j 2
1/j 3
1/j 4
1/j 5
Đồ thị thới gian tăng tốc của ụ tụ
v(m/s)
0
μv 0,176m/smm
t(s)
104,55
110 100 90
80 70 60
50 40 30 20 10
μt 0,818 s/mm
v(m/s)
0
μv 0,176 m/smm
s(m) μs 5,649 m/mm
679,05
100 200 300 400 500 600 700
120% 140% 160%
0
j(m/s )2
μj 7,58 x 10-3m/s 2
mm
j1
j2
j3
j5
v(m/s)
μv 0,215 m/smm
0,2
0,4
0,6
0,8
1
j4
thiết kế tổng thể ô tô tải 5,5 tấn
đồ thị động lực học
Trường ĐH giao Thông VT Khoa cơ khí Lớp : ô tô 13B-TX Khóa 13
Hệ : Liên Thông
Tổng số bản vẽ: Sinh Viên
Giáo viên hướng dẫn Giáo viên đọc duyệt
Vũ Văn Đức PGS.TS Nguyễn Văn Bang
Tỷ Lệ: 7
Trang 111 2 3 4 5 6 7
8
sơ đồ bố trí hệ thống truyền lực trên xe
1- Động cơ.
2-Ly hợp.
3- Hộp số.
4- Khớp các đăng.
5- Trục các đăng.
6- Truyền lực chính.
7- Vi sai.
8- Bánh xe chủ động.
thiết kế tổng thể ô tô tải 5,5 tấn
sơ đồ bố trí hệ thống truyền lực
Trường ĐH Giao Thông VT Khoa Cơ Khí Lớp: ô tô 13B-TX Khóa:13
Hệ : Liên Thông Sinh viên Giáo viên hướng dẫn Giáo viên đọc duyệt
Vũ Văn Đức PGS.TS Nguyễn Văn Bang
Tỷ lệ: Tổng số bản vẽ: 7
Trang 1213 19 267
43
23 18
463
f f
3
Rz20 Rz20
3,7
Yêu cầu kỹ thuật:
1 Cơ sở chế tạo chọn số liệu kiểm tra theo tiêu chuẩn về độ chính xác trong TCVN 1067 - 84
2 Nhiệt luyện bánh răng liền trục ở nhiệt độ 850độC sau đó ram cao
ở nhiệt độ 600độC , HB 190 220
3 Dung sai độ song song của các rãnh then không lớn hơn 0,018
4 Dung sai độ đối xứng rãnh then không lớn hơn 0,072
3
thiết kế tổng thể ô tô tải 5,5 tấn
trục trung gian hộp số
Trường ĐH Giao Thông VT Khoa cơ khí
Lớp: Ô Tô 13B-TX Khóa 13 Hệ: Liên Thông Sinh viên Giáo viên hướng dẫn Giáo viên đọc duyệt
Vũ Văn Đức PGS.TS Nguyễn Văn Bang
Tỷ lệ: 1:1 Tổng số bản vẽ: 7