1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuong 3 moi tuong tac giua con nguoi va moi truong

57 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự Tương Tác Giữa Con Người Và Môi Trường
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài luận
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 2,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.2 3.2 Tác Tác động 33..22..11 Suy Suy giảm giảm đ đaa dạng dạng sinh sinh học học Một số biện pháp nhằm giảm sự suy giảm đa dạng sinh học ™ Kiểm soát và quản lý việc săn bắt vàkhai thá

Trang 1

Ch Chươ ương ng 33

SỰ TƯƠNG TÁC

CON NGƯỜI VÀ MÔI

‰ Ô nhiễm môi trường

‰ Tác động của ô nhiễm môi trường tới sức khoẻ

tr

trường ường

Trang 4

¾Gây ô nhiễm và làm cạn kiệt các nguồn tài nguyên này

Trang 5

người nhưng Trái đất một vật thể hữu

hạn, nó cũng có khả năng tải và cungcấp một lượng tài nguyên nhất định

™ Môi trường cũng là nơi tiếp nhận các

nguồn thải của con người, nhưng Con

người làm Ô nhiễm và Suy thoái môitrường sẽ h ỷ hoại chính c ộc sống của

Trang 6

3.2

3.2 T Tác ác

động

3.2.1 3.2.1 Suy Suy Giảm Giảm Đa Đa Dạng Dạng Sinh Sinh Học Học

sống khác nhau trên trái đất

ƒ Trái đất là hành tinh sống duy nhất màchúng ta biết trong vũ trụ

ƒ Sự sống phân bố mọi nơi trên trái đất trừ:

Là mức độ phong phú gien trong một loài

Trang 7

3.2

3.2 Tác Tác

động

33 22 11 Suy Suy Giảm Giảm Đa Đa Dạng Dạng Sinh Sinh Học Học

Làm thế nào để biết, đánh giá so sánh một khu vực này có mức độ đa dạng sinh học cao hơn khu vực khác?

ƒ Dựa vào các chỉ số về độ đa dạng

Trang 8

3.2

3.2 Tác Tác

Động

33 22 11 Sự Sự suy suy giảm giảm đ đaa dạng dạng sinh sinh học học

Hiện trạng Đa dạng sinh học trên thế giới và ở Việt Nam

ƒ 70% số loài được biết là động vậtkhông xương sống số lượng loài

(Nguồn: Cunningham-Saigo, 2001).

3.2.Tác

động

3.2.1 3.2.1 Suy Suy giảm giảm đ đa a đạng đạng sinh sinh học học

Tổng 1.4 tr loài mà chúng ta biết trong đó có

1 Vi khuẩn và khuẩn lam : 5.000

Trang 9

3.2

3.2 Tác Tác

động

3.2.1 3.2.1 Sự Sự suy suy giảm giảm đ đa a dạng dạng sinh sinh học học

Ở đâu là có mức độ đa dạng sinh học cao?

™ Trung tâm đa dạng sinh học trên hànhtinh này là: Khu vực nhiệt đới, đặc biệt

là rừng mưa nhiệt đới và các rạn san

3.2.1 Suy giảm đa dạng sinh học

™ Cunningham - Saigo (2001) ước tính

Một hệ sinh thái không bị tác động thì cómức độ tuyệt chủng khoảng 1 loài/thập

™ Với tác động của con người:

ƒ hàng trăm đến hàng nghìn loài bị tuyệtchủng hàng năm

ƒ 1/3-2/3 số loài hiện tại sẽ bị tuyệt vào

Trang 10

3.2

3.2 Tác Tác

động

3.2.1 3.2.1 Suy Suy giảm giảm đ đa a dạng dạng sinh sinh học học

giá trong đó có 784 loài bị tuyệt chủng,

16.118 loài bị đe doạ tuyêt chủng (gồm7.725 loài động vật, 8390 thực vật, 3 loàinấm và địa y)

™Năm 2007- có 41.415 loài được đánh giáthì có 16.306 loài bị đe doạ tuyệt chủng

4.2 Chim : 828 4.3 Bò sát : 286

(Nguồn: http://www.vncreatures.net/event06.php &

Báo cáo đa dạng Việt Nam, 2005)

Trang 11

3.2

3.2 Tác Tác

động

3.2.1 3.2.1 Suy Suy giảm giảm đ đa a dạng dạng sinh sinh học học

Đa dạng sinh học ở Việt Nam

3.2.1 Suy giảm đa dạng sinh học

Đa dạng sinh học ở Việt Nam

ƒ Có 100 loài và phân loài chim; 78 loài

và phân loài thú là đặc hữu:

ƒ 82 loài là đặc biệt quý hiếm; 54 loàiquý hiếm

ƒ Một loài mới phát hiện

Trang 12

™ 2004 có 4 loài bị tuyệt chủng (so với1992), nguy cấp 149 loài và rất nguycấp 46 loài

Trang 13

™ Đưa vào các loài lạ, mới

™ Ô nhiễm môi trường, Biến đổi khí hậu

™ Cháy rừng, chiến tranh

™ Gia tăng dân số

™ Thói quen tiêu thụ thịt thú rừng, hảisản, khai thác quá mức

™ Di dân, đốt nương làm rẫy, tàn phárừng

Trang 14

3.2

3.2 Tác Tác

động

33 22 11 Suy Suy giảm giảm đ đaa dạng dạng sinh sinh học học

Tại sao chúng ta phải bảo vệ đa dạng sinh học?

phẩm-™Là nguyên liệu sản xuất thuốc vàdược phẩm

™Có giá trị thẩm mỹ và văn hoá

với

tr

™Duy trì, đảm bảo chất lượng khôngkhí

™ Duy trì chất lượng nướcể

™ Kiểm soát dịch bệnh gây hại

™ Phân huỷ chất thải và làm mất độc tínhcủa các độc tố

™ Thụ phấn và có lợi cho sản xuất mùamàng

với

tr

™ Ngăn cản và giảm nhẹ thiên tai, thảmhoạ tự nhiên

™ Tăng nguồn thu nhập cho con người

Trang 15

3.2Tác

động

3.2.1 Suy giảm đa dạng sinh học

Một số lợi ích đa dạng sinh học ở Việt Nam

™ Nếu chúng ta làm mất đi một loài là cónghĩa là chúng ta đang làm mất dần đi

các lợi ích mà loài đó mang lại

™ Làm mất cân bằng sinh thái

™ Là tước đoạt đi quyền sống của mộtsinh vật

đến

tr

Trang 16

3.2

3.2 Tác Tác

động

33 22 11 Suy Suy giảm giảm đ đaa dạng dạng sinh sinh học học

Một số biện pháp nhằm giảm sự suy giảm đa dạng sinh học

™ Kiểm soát và quản lý việc săn bắt vàkhai thác động thực vật - luật hoá vấn đề

™ Bảo vệ các habitat quan trọng

™ Tuyên truyền nâng cao ý thức người dân

đến

tr

™ Tuyên truyền nâng cao ý thức người dân

Ở Việt Nam, nếu bạn khai thác, vận chuyển, buôn bán và tiêu thụ các động vật quý hiếm, đang bị đe doạ là vi phạm pháp luật Việt Nam

3.2

3.2 Tác Tác

3.2.2 3.2.2 Cạn Cạn kiệt kiệt nguồn nguồn tài tài nguyên nguyên Tài nguyên nước

™ Hiện trạng tài nguyên nước thế giới

ƒ 97,4% lượng nước trên trái đất là nướcmặn (khoảng 1 350 tr km3)

Trang 17

ƒ Lượng mưa phân bố không đều trênthế giới, cơ bản theo quy luật

™ Nhu cầu sử dụng nước

ƒ Tổng nhu cầu sử dụng: 3.500 km3/năm

ƒ Tăng 35 lần trong 300 năm gần đây

ƒ 40% dân số thế giới thường bị hạn hán

tr

Trang 18

3.2

3.2 Tác Tác

động

3.2.2Cạn 3.2.2Cạn kiệt kiệt nguồn nguồn tài tài nguyên nguyên Tài nguyên nước

™ Sử dụng nước

ƒ Tưới tiêu (30%): 2.500-3.500 km3/năm

để tưới tiêu cho 1 5 tỉ ha

ƒ Tổng lượng nước cấp do mưa: 640 tỉm3/năm, tạo ra một lượng dòng chảykhoảng 320 tỉ m3/năm

đến

tr

ƒ Có 2360 con sông có chiều dài trên 10 km

ở Việt Nam, mật độ sông suối 0,6km/km2

Trang 19

ƒ Khoảng 60% lượng chảy của con sông

là từ nước ngoài vào trong đó sông Mê

ƒ Nước là một tài nguyên tái tạo nhưng

bị khai thác và sử dụng vượt quá khảnăng phục hồi của nó

ƒ Nước đã là một trong các nguyênnhân của một số cuộc xung đột chính

tr

Trang 20

3.2

3.2 Tác Tác

3.2.2 3.2.2 Cạn Cạn kiệt kiệt nguồn nguồn tài tài nguyên nguyên Tài nguyên nước

khoảng 290 000 tấn chất thải độc hại

Ö Hình thành nên các con sông chết

™ Các vấn đề liên quan đến Tài nguyên nước

ƒ Nước ngầm đang bị khai thác đến mứccạn kiệt làm giảm mực nước ngầm và bị

tr

Trang 21

3.2

3.2 Tác Tác

3.2.2Cạn 3.2.2Cạn kiệt kiệt nguồn nguồn tài tài nguyên nguyên Tài nguyên nước

™ Các vấn đề liên quan đến tài nguyên nước

ƒ Ô nhiễm nước mặt nước ngầm từ các

ƒ Ô nhiễm không khí dẫn đến mưa axit

tr

ƒ Nước thải công nghiệp không qua xử lýđược thải thẳng xuống các thuỷ vực

suất cao: 14%, năng suất TB : 28%;

Trang 22

ƒ Cơ cấu sử dụng đất (1973-1988): đất nông

tr

rừng giảm 3.5%, các loại đất con lại tăng2,3 %

3.2

3.2 Tác Tác

3.2.2 3.2.2 Cạn Cạn kiệt kiệt nguồn nguồn tài tài nguyên nguyên Tài nguyên đất

™ Tài nguyên đất Việt Nam

ƒ 33 triệu ha diện tích đất bình quân đầu

tr

Trang 23

3.2

3.2 Tác Tác

3.2.2 3.2.2 Cạn Cạn kiệt kiệt nguồn nguồn tài tài nguyên nguyên Tài nguyên đất

™ Các vấn đề liên quan đến tài nguyên đất

ƒ Dân số tăng nhanh

ƒ Đất bị thoái hoá sói mòn

ƒ Axít hoá môi trường đất

ƒ Mặn hoá môi trường đất

ƒ Phá rừng

ƒ Bồi tụ

tr

Trang 25

3.2

3.2 Tác Tác

3.2.2 Cạn kiệt nguồn tài nguyên Tài nguyên rừng

™ Hiện trạng tài nguyên rừng thế giới

ƒ Rừng bao phủ 29% diện tích lục địa thế

• Rừng lá kim (rừng ôn đới): 33%

• Rừng mưa nhiệt đới, rừng thường xanh

Trang 26

ƒ Có khoảng 8,631 tr ha Độ che phủ 30%

(dưới ngưỡng cho phép 33%)

ƒ Rừng nhiệt đới tiếp tục bị biến mất vớitốc độ không ngờ, mặc dù đã được cảnhbáo

Trang 27

ƒ Rừng tiếp tục bị suy giảm là do chínhsách, việc quản lý, kiểm soát yếu kém

ƒ Rừng tiếp tục bị suy giảm là do cháyrừng

ƒ Tốc độ phá rừng hiện nay khoảng180.000 – 200.000 ha/1 năm

Trang 28

3.2Tác

33 22 22 Cạn Cạn kiệt kiệt nguồn nguồn tài tài nguyên nguyên Tài nguyên biển

™ Hiện trạng tài nguyên biển trên thế giới

ƒ Biển chiếm 71% diện tích bề mặt trái

cương, các kim loại cao hơn đất liềnkhoang 900 lần

• Sóng biển thuỷ triều là nguồn nănglương vô tận

3.2

3.2 Tác Tác

3.2.2 Cạn kiệt nguồn tài nguyên Tài nguyên biển

™ Hiện trạng tài nguyên biển thế giới

Biển là nơi cung cấp nguồn dinh

• Biển là nơi chi phối, điều hoà thời tiếtkhí hậu trên hành tinh

tr

Trang 29

ƒ Quá khứ hầu hết các vụ thủ hạt nhân làđều dưới lòng biển và các chất thải

Trang 30

3.2

3.2 Tác Tác

33 22 22 Cạn Cạn kiệt kiệt nguồn nguồn tài tài nguyên nguyên Tài nguyên biển

™ Tài nguyên biển Việt Nam

ƒ Với 3260 km đường bờ biển biển Việt

ƒ Sản lượng dầu trên biển Việt Nam sở hữukhoảng 2,4 tỉ thùng (2005) đứng thứ 30trên thê giới

nông nghiệp, rác thải, nước thải từ hoạtđộng công nghiêp, …

Trang 31

V Giá trị tài nguyên luôn gắn với mức độkhan hiếm của nó.

V Khoáng sản kim loại

ƒ Kim loại đen: Fe, Mg, Cr, Ti, Co, Ni, Mo, W.

ƒ Kim loại màu: Cu, Zn, Pb, Sn, As, Hg, Al

ƒ Nhóm kim loại quý: Au, Ag, Bạch kim (Pt)

ƒ Nhóm nguyên tố phóng xạ: Ra, U

ƒ Kim loại hiếm và đất hiếm: Zr, Ga, Ge…

V Khoáng sản phi kim

tr

sét…

Trang 32

ƒ Dầu (1,371 tỉ thùng)

™ Tài nguyên khoáng sản Việt Nam

tr

ƒ Sắt khoảng 700 tấn, bôxít 12 tỉ tấn, crôm

Trang 33

ƒ Khai thác khoáng sản, đặc biệt làkhoáng sản cháy - gây ra biến đổi khíhậu toàn cầu.

3.2

3.2 Tác Tác

33 22 33 Biến Biến đổi đổi khí khí hậu hậu

Biến đổi khí hậu là gì?

™ Biến đổi khí hậu là bất cứ sự thay đổi khí hậu nào theo thời gian có thể do bởi sự dao động, thay đổi của tự nhiên hoặc là kết quả của hoạt động con

Trang 34

3.2

3.2 Tác Tác

33 22 33 Biến Biến đổi đổi khí khí hậu hậu

(Nguồn: TAR, IPCC, 2007)

Các bằng chứng về biến đổi khí hậu

™ Nhiệt độ không khí đã gia tăng

™ Nhiệt độ đại dương cũng đã gia tăng

™ Mực nước biển tăng

Trang 35

3.2

3.2 Tác Tác

3.2.3 3.2.3 Biến Biến Đổi Đổi Khí Khí Hậu Hậu

Trang 36

3.2

3.2 Tác Tác

3.2.3 3.2.3 Biến Biến Đổi Đổi Khí Khí Hậu Hậu

Trang 37

3.2

3.2 Tác Tác

3.2.3 Biến đổi khí hậu

Là hậu quả của

Hiện tượng hiệu ứng nhà kính

khí quyển và hiện nay chúng ta đang làm GIA TĂNG hiện tượng này bằng việc thải lên quá nhiều các khí nhà kính

Trang 38

3.2

3.2 Tác Tác

33 22 33 Biến Biến đổi đổi khí khí hậu hậu

ƒ CO 2 : gây ra khoảng 9-26% hiệu ứng nhà

33 22 33 Biến Biến đổi đổi khí khí hậu hậu

Ai là người thải ra nhiều nhất các khí này

V Các hành động phát triển của con người

Trang 39

3.2

3.2 Tác Tác

3.2.3 3.2.3 Biến Biến đổi đổi khí khí hậu hậu

Trang 40

Việ N đ đá h iá là 1 5

tr

nước chịu nhiều ảnh hưởng của biến đổi khí hậu nhất trên thế giới

™ Làm mất mát và suy giảm đa dạng sinh vật

™ Gia tăng mực nước biển

™ Làm gia tăng các loại bênh dịch

™ Gia tăng tỉ lệ tử vong do nhiệt

™ Sự làn tràn bệnh dịch

tr

Trang 41

3.2

3.2 Tác Tác

3.2.3 3.2.3 Biến Biến đổi đổi khí khí hậu hậu: :

Hiện tượng nóng lên toàn cầu đã làm gia tăng mực nước biển

Các nguồn dẫn đến việc gia tăng mực nước biển Mức độ gia tăng mực nước biển (mm/năm)

Tổng các đóng góp khí hậu đơn lẻ đối với sự gia tăng

Mức độ gia tăng mực nước biển được quan sát 1.8 ± 0.5 3.1 ± 0.7

tr

trường ường Sự khác nhau (giữa dữ liệu quan sát được và dữ liệu

ước lượng cho sự đóng góp của yếu tố biến khí hậu) 0.7 ± 0.7 0.3 ± 1.0  

3.2

3.2 Tác Tác

33 22 33 Biến Biến đổi đổi khí khí hậu hậu

Có rất nhiều hậu quả liên quan do biến đổikhí hậu gây ra, nó là một mối nguy lớnnhất của loài người

hể á h khỏi

tr

Trang 42

™ Các nguồn ô nhiễm nhân tạo:

ƒ Sản xuất nông nghiệp

3.3 Ô

nhiễm

môi

trường

ƒ Sản xuất nông nghiệp

ƒ Sản xuất công nghiệp

ƒ Hoạt động giao thông

ƒ Sinh hoạt của con người

trường

Trang 43

3 3 Ô

3.3.1 Ô 3.3.1 Ô nhiễm nhiễm môi môi tr trường ường n nước ước

Trang 44

3 3 Ô

Nguồn thải Thành phần Ảnh hưởng trong nước

Hầu hết các chất hữu cơ, chất cặn bả

do người

Các chất có nhu cầu oxy Tiêu thụ oxy hòa tan

Chất thải công nghiệp và sản phẩm sinh hoạt Các chất hữu cơ ít khả năng phân hủy Độc hại cho thủy sinh vật

Đặc trưng nước thải đô thị

3.3 Ô

nhiễm

môi

trường

Chất thải từ cơ thể người Vi khuẩn truyền bệnh, virus Gây bệnh lây lan, ngăn cản quá

trình tái sinh nước

Các chất tẩy rữa sinh hoạt

Chất tẩy rửa Thiếu thẩm mỹ, cản trở quá trình

vận chuyển O2, độc hại cho sinh vật

Phosphat Làm chất dinh dưỡng cho các loài

rong tảo

trường

Nhà bếp, xí nghiệp chế biến thực phẩm, chất thải công nghiệp

Dầu mỡ Mất thẩm mỹ, độc hại cho sinh

vật Kim loại nặng Độc hại cho sinh vật Các muối Tăng độ muối trong nước

Các hợp chất hữu cơ Vận chuyển và hòa tan ion kim

loại nặng

Trang 45

ƒ DO (Oxy hoà tan)

ƒ BOD5 (nhu cầu oxy sinh học)

ƒ COD (nhu cầu oxy hoá học) NH3 NH4 NO3 Ki l i ặ

trường ƒ NH3, NH4-,NO3-, Kim loại nặng…

Thông số sinh học:Dựa trên 3 nhóm VSV chỉ thị

ƒ Coliform đặc trưng là E Coli

ƒ Streptococci đặc trưng là Streptococcus Faecalis

ƒ Clostridia đặc trưng là Clostridium Ferfringens

3 3 Ô

33 33 11 Ô Ô nhiễm nhiễm môi môi tr trường ường n nước ước

T ùi hôi hối khó hị ả h h ở

trường ƒ Tạo ra mùi hôi thối khó chịu, ảnh hưởng

đến các sinh vật khác trong hồ và làm cho

Trang 46

3 3 Ô

33 33 22 Ô Ô nhiễm nhiễm môi môi tr trường ường không không khí khí

Các tác nhân gây ô nhiễm

ƒ Bụi và sol khí

ƒ Khí lưu huỳnhKhí Ni tơ

Trang 47

3 3 Ô

33 33 22 Ô Ô nhiễm nhiễm môi môi tr trường ường không không khí khí Mưa axit

ƒ Là mưa có chứa nhiều axit do không khí bị

ô nhiễm nặng gây ra

ƒ Mưa axit khi nước mưa có pH < 5,6

ƒ Mưa acid quan sát thấy ở Việt Nam…

Trang 48

Hậu Hậu quả quả của của m mư ưa a A A xít xít

33 33 22 Ô Ô nhiễm nhiễm môi môi tr trường ường không không khí khí

Ô nhiễm tiếng ồn nhiệt phóng xạ

3.3 Ô

nhiễm

môi

trường

Ô nhiễm tiếng ồn, nhiệt, phóng xạ

Ô nhiễm không khí do chất thải rắn

trường

Trang 49

3 3 Ô

3.3.3 Ô nhiễm môi trường đất

ƒ Đất nhiễm mặn

ƒ Đất chuaĐất ô nhiễm do bụi và tro xỉ than

3.3.3 Ô nhiễm môi trường đất

ƒ Đất bị ô nhiễm bởi các kim loại

ƒ Hoá chất trong nông nghiệp

ƒ Đất đá thải ở các khu khai thác mỏ

ƒ Ô nhiễm do hoạt động giao thông, côngnghiệp

trường

Trang 50

3 3 Ô

ƒ Hiện nay, các môi trường thành phần củachúng ta đang bị ô nhiễm và suy thoáinghiêm trọng

ƒ Nguyên nhân chính là do các hành độngphát triển của con người

3.3 Ô

nhiễm

môi

trường

phát triển của con người

ƒ Môi trường là ngôi nhà chung - chúng taphải giữ gìn cho chính chúng ta và cho cácthế hệ tương lai mai sau

ƒ Chúng ta không có hành tinh khác để ditản và không bao giờ có phương án hai

trường tản và không bao giờ có phương án hai

Phương án duy nhất đó là bảo vệ và gìngiữ môi trường sống trên hành tinh này

ƒ Bảo vệ môi trường từ cá nhân – toàn cầu

V Các chất ô nhiễm xâm nhập vào cơ thể quacác con đường tiêu hoá, tiếp xúc, hô hấp

SỨC

KHỎE

Trang 51

3.4 TÁC

ĐỘNG

33 44 11 Các Các bệnh bệnh liên liên quan quan đến đến ôô nhiễm nhiễm môi môi tr

trường ường n nước ước

V Nước là phương tiện chính lan truyền bệnh

V Các bệnh lan truyền từ nguồn nước đã làm

trường ường n nước ước

V Trên toàn thế giới hiện nay còn khoảng 1,1

tỉ người chưa được tiếp cận với nước sinh

Trang 52

trường ường n nước ước

V Các kim loại nặng như Pd, hoà tan vào các

mô mỡ, tích luỹ trong cơ thể gây ra các bệnh

về xương, quái thai…

V Con người tiếp xúc với nước ô nhiễm thường

bị các bệnh ngoài ra như các loại nấm da, lởloét, ngứa, hắc lào…

V Các loại thuốc trừ sâu có trong nước có thểgây ra các bệnh quái thai dị dạng, ung thư cho

ời

SỨC

KHỎE V con ngườiFlorua gây các bệnh về răng miệng dù thừa

hay thiếu (> 1 ppb<)

Trang 53

3.4 TÁC

ĐỘNG

33 44 11 Các Các bệnh bệnh liên liên quan quan đến đến ôô nhiễm nhiễm môi môi tr

trường ường n nước ước

V Asen (As) gây bệnh ung thư da, phế quản…

V Crôm (Cr) gây loét da, xuất hiện nhiều mụncơm viêm thận

V Niken gây ưng thư phổi

V Cadimi: ảnh hưởng nội tiết máu, tim mạch,xương dễ gẫy.) (ví dụ nhiễm Cd điển hình -bệnh itai itai Nhật

V Thuỷ ngân: được hoà tan trong các mô

SỨC

KHỎE

mỡ, thuỷ ngân tác động đến thận, CH3Hg làchất độc thần kinh VD nổi tiếng bệnhMinamata ở Nhật

33 44 11 Các Các bệnh bệnh liên liên quan quan đến đến ôô nhiễm nhiễm môi môi tr

trường ường n nước ước

V Đồng: Các muối Cu thường gây tổn thươngđường tiêu hoá, gan, thận, viêm mạc…

V Zn: Các muỗi kẽm hoà tan đều độc - gây đau

SỨC gây bệnh như tác dụng lên hệ thần kinh, gây

tổn thương thận, bộ máy tuần hoàn…

SỨC

KHỎE

Trang 54

V CO: lấy O2 của cơ thể gây đau đầu chóng mặt

ở liều lượng cao gây chết người CO2, ở nồng

độ 10% gây khó thở, nhức đầu, ngất

V NOx: lấy O2 của máu, NO2 ở nồng độ trên

150 200 há h ỷ dâ khí ả 500

SỨC

KHỎE 150-200 ppm phá huỷ dây khí quản, > 500 ppmchết

V SO2: gây rối loạn chuyển hoá protein vàđường Thiếu vitamin B&C

3.4 TÁC

ĐỘNG

33 44 22 Các Các bệnh bệnh liên liên quan quan đến đến ôô nhiễm nhiễm môi

môi tr trường ường không không khí khí

V H2S: mùi trứng thối, gây ngạt, gây viêmmàng kết

V Các chất hữu cơ dễ bay hơi: là những chất

dễ hoà tan trong các mô mỡ, dễ dàng hấpthụ qua phổi

V Dung môi (hydrocarbon vòng thơm dẫnxuất benzen) có độc tính cao, gây các bệnh

về thần kinh gây bại liệt

SỨC

KHỎE

về thần kinh, gây bại liệt…

V Ozon: gây tác hại với mắt và các cơ quan

hô hấp

V Formandehit: gây các bệnh về phổi

Ngày đăng: 29/03/2023, 09:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w