3.2 3.2 Tác Tác động 33..22..11 Suy Suy giảm giảm đ đaa dạng dạng sinh sinh học học Một số biện pháp nhằm giảm sự suy giảm đa dạng sinh học Kiểm soát và quản lý việc săn bắt vàkhai thá
Trang 1Ch Chươ ương ng 33
SỰ TƯƠNG TÁC
CON NGƯỜI VÀ MÔI
Ô nhiễm môi trường
Tác động của ô nhiễm môi trường tới sức khoẻ
tr
trường ường
Trang 4¾Gây ô nhiễm và làm cạn kiệt các nguồn tài nguyên này
Trang 5người nhưng Trái đất một vật thể hữu
hạn, nó cũng có khả năng tải và cungcấp một lượng tài nguyên nhất định
Môi trường cũng là nơi tiếp nhận các
nguồn thải của con người, nhưng Con
người làm Ô nhiễm và Suy thoái môitrường sẽ h ỷ hoại chính c ộc sống của
Trang 63.2
3.2 T Tác ác
động
3.2.1 3.2.1 Suy Suy Giảm Giảm Đa Đa Dạng Dạng Sinh Sinh Học Học
sống khác nhau trên trái đất
Trái đất là hành tinh sống duy nhất màchúng ta biết trong vũ trụ
Sự sống phân bố mọi nơi trên trái đất trừ:
Là mức độ phong phú gien trong một loài
Trang 73.2
3.2 Tác Tác
động
33 22 11 Suy Suy Giảm Giảm Đa Đa Dạng Dạng Sinh Sinh Học Học
Làm thế nào để biết, đánh giá so sánh một khu vực này có mức độ đa dạng sinh học cao hơn khu vực khác?
Dựa vào các chỉ số về độ đa dạng
Trang 83.2
3.2 Tác Tác
Động
33 22 11 Sự Sự suy suy giảm giảm đ đaa dạng dạng sinh sinh học học
Hiện trạng Đa dạng sinh học trên thế giới và ở Việt Nam
70% số loài được biết là động vậtkhông xương sống số lượng loài
(Nguồn: Cunningham-Saigo, 2001).
3.2.Tác
động
3.2.1 3.2.1 Suy Suy giảm giảm đ đa a đạng đạng sinh sinh học học
Tổng 1.4 tr loài mà chúng ta biết trong đó có
1 Vi khuẩn và khuẩn lam : 5.000
Trang 93.2
3.2 Tác Tác
động
3.2.1 3.2.1 Sự Sự suy suy giảm giảm đ đa a dạng dạng sinh sinh học học
Ở đâu là có mức độ đa dạng sinh học cao?
Trung tâm đa dạng sinh học trên hànhtinh này là: Khu vực nhiệt đới, đặc biệt
là rừng mưa nhiệt đới và các rạn san
3.2.1 Suy giảm đa dạng sinh học
Cunningham - Saigo (2001) ước tính
Một hệ sinh thái không bị tác động thì cómức độ tuyệt chủng khoảng 1 loài/thập
Với tác động của con người:
hàng trăm đến hàng nghìn loài bị tuyệtchủng hàng năm
1/3-2/3 số loài hiện tại sẽ bị tuyệt vào
Trang 103.2
3.2 Tác Tác
động
3.2.1 3.2.1 Suy Suy giảm giảm đ đa a dạng dạng sinh sinh học học
giá trong đó có 784 loài bị tuyệt chủng,
16.118 loài bị đe doạ tuyêt chủng (gồm7.725 loài động vật, 8390 thực vật, 3 loàinấm và địa y)
Năm 2007- có 41.415 loài được đánh giáthì có 16.306 loài bị đe doạ tuyệt chủng
4.2 Chim : 828 4.3 Bò sát : 286
(Nguồn: http://www.vncreatures.net/event06.php &
Báo cáo đa dạng Việt Nam, 2005)
Trang 113.2
3.2 Tác Tác
động
3.2.1 3.2.1 Suy Suy giảm giảm đ đa a dạng dạng sinh sinh học học
Đa dạng sinh học ở Việt Nam
3.2.1 Suy giảm đa dạng sinh học
Đa dạng sinh học ở Việt Nam
Có 100 loài và phân loài chim; 78 loài
và phân loài thú là đặc hữu:
82 loài là đặc biệt quý hiếm; 54 loàiquý hiếm
Một loài mới phát hiện
Trang 12 2004 có 4 loài bị tuyệt chủng (so với1992), nguy cấp 149 loài và rất nguycấp 46 loài
Trang 13 Đưa vào các loài lạ, mới
Ô nhiễm môi trường, Biến đổi khí hậu
Cháy rừng, chiến tranh
Gia tăng dân số
Thói quen tiêu thụ thịt thú rừng, hảisản, khai thác quá mức
Di dân, đốt nương làm rẫy, tàn phárừng
Trang 143.2
3.2 Tác Tác
động
33 22 11 Suy Suy giảm giảm đ đaa dạng dạng sinh sinh học học
Tại sao chúng ta phải bảo vệ đa dạng sinh học?
phẩm-Là nguyên liệu sản xuất thuốc vàdược phẩm
Có giá trị thẩm mỹ và văn hoá
với
tr
Duy trì, đảm bảo chất lượng khôngkhí
Duy trì chất lượng nướcể
Kiểm soát dịch bệnh gây hại
Phân huỷ chất thải và làm mất độc tínhcủa các độc tố
Thụ phấn và có lợi cho sản xuất mùamàng
với
tr
Ngăn cản và giảm nhẹ thiên tai, thảmhoạ tự nhiên
Tăng nguồn thu nhập cho con người
Trang 153.2Tác
động
3.2.1 Suy giảm đa dạng sinh học
Một số lợi ích đa dạng sinh học ở Việt Nam
Nếu chúng ta làm mất đi một loài là cónghĩa là chúng ta đang làm mất dần đi
các lợi ích mà loài đó mang lại
Làm mất cân bằng sinh thái
Là tước đoạt đi quyền sống của mộtsinh vật
đến
tr
Trang 163.2
3.2 Tác Tác
động
33 22 11 Suy Suy giảm giảm đ đaa dạng dạng sinh sinh học học
Một số biện pháp nhằm giảm sự suy giảm đa dạng sinh học
Kiểm soát và quản lý việc săn bắt vàkhai thác động thực vật - luật hoá vấn đề
Bảo vệ các habitat quan trọng
Tuyên truyền nâng cao ý thức người dân
đến
tr
Tuyên truyền nâng cao ý thức người dân
Ở Việt Nam, nếu bạn khai thác, vận chuyển, buôn bán và tiêu thụ các động vật quý hiếm, đang bị đe doạ là vi phạm pháp luật Việt Nam
3.2
3.2 Tác Tác
3.2.2 3.2.2 Cạn Cạn kiệt kiệt nguồn nguồn tài tài nguyên nguyên Tài nguyên nước
Hiện trạng tài nguyên nước thế giới
97,4% lượng nước trên trái đất là nướcmặn (khoảng 1 350 tr km3)
Trang 17 Lượng mưa phân bố không đều trênthế giới, cơ bản theo quy luật
Nhu cầu sử dụng nước
Tổng nhu cầu sử dụng: 3.500 km3/năm
Tăng 35 lần trong 300 năm gần đây
40% dân số thế giới thường bị hạn hán
tr
Trang 183.2
3.2 Tác Tác
động
3.2.2Cạn 3.2.2Cạn kiệt kiệt nguồn nguồn tài tài nguyên nguyên Tài nguyên nước
Sử dụng nước
Tưới tiêu (30%): 2.500-3.500 km3/năm
để tưới tiêu cho 1 5 tỉ ha
Tổng lượng nước cấp do mưa: 640 tỉm3/năm, tạo ra một lượng dòng chảykhoảng 320 tỉ m3/năm
ố
đến
tr
Có 2360 con sông có chiều dài trên 10 km
ở Việt Nam, mật độ sông suối 0,6km/km2
Trang 19 Khoảng 60% lượng chảy của con sông
là từ nước ngoài vào trong đó sông Mê
Nước là một tài nguyên tái tạo nhưng
bị khai thác và sử dụng vượt quá khảnăng phục hồi của nó
Nước đã là một trong các nguyênnhân của một số cuộc xung đột chính
tr
Trang 203.2
3.2 Tác Tác
3.2.2 3.2.2 Cạn Cạn kiệt kiệt nguồn nguồn tài tài nguyên nguyên Tài nguyên nước
khoảng 290 000 tấn chất thải độc hại
Ö Hình thành nên các con sông chết
Các vấn đề liên quan đến Tài nguyên nước
Nước ngầm đang bị khai thác đến mứccạn kiệt làm giảm mực nước ngầm và bị
tr
Trang 213.2
3.2 Tác Tác
3.2.2Cạn 3.2.2Cạn kiệt kiệt nguồn nguồn tài tài nguyên nguyên Tài nguyên nước
Các vấn đề liên quan đến tài nguyên nước
Ô nhiễm nước mặt nước ngầm từ các
Ô nhiễm không khí dẫn đến mưa axit
tr
Nước thải công nghiệp không qua xử lýđược thải thẳng xuống các thuỷ vực
suất cao: 14%, năng suất TB : 28%;
Trang 22 Cơ cấu sử dụng đất (1973-1988): đất nông
tr
rừng giảm 3.5%, các loại đất con lại tăng2,3 %
3.2
3.2 Tác Tác
3.2.2 3.2.2 Cạn Cạn kiệt kiệt nguồn nguồn tài tài nguyên nguyên Tài nguyên đất
Tài nguyên đất Việt Nam
33 triệu ha diện tích đất bình quân đầu
tr
Trang 233.2
3.2 Tác Tác
3.2.2 3.2.2 Cạn Cạn kiệt kiệt nguồn nguồn tài tài nguyên nguyên Tài nguyên đất
Các vấn đề liên quan đến tài nguyên đất
Dân số tăng nhanh
Đất bị thoái hoá sói mòn
Axít hoá môi trường đất
Mặn hoá môi trường đất
Phá rừng
Bồi tụ
tr
Trang 253.2
3.2 Tác Tác
3.2.2 Cạn kiệt nguồn tài nguyên Tài nguyên rừng
Hiện trạng tài nguyên rừng thế giới
Rừng bao phủ 29% diện tích lục địa thế
• Rừng lá kim (rừng ôn đới): 33%
• Rừng mưa nhiệt đới, rừng thường xanh
Trang 26 Có khoảng 8,631 tr ha Độ che phủ 30%
(dưới ngưỡng cho phép 33%)
Rừng nhiệt đới tiếp tục bị biến mất vớitốc độ không ngờ, mặc dù đã được cảnhbáo
Trang 27 Rừng tiếp tục bị suy giảm là do chínhsách, việc quản lý, kiểm soát yếu kém
Rừng tiếp tục bị suy giảm là do cháyrừng
Tốc độ phá rừng hiện nay khoảng180.000 – 200.000 ha/1 năm
Trang 283.2Tác
33 22 22 Cạn Cạn kiệt kiệt nguồn nguồn tài tài nguyên nguyên Tài nguyên biển
Hiện trạng tài nguyên biển trên thế giới
Biển chiếm 71% diện tích bề mặt trái
cương, các kim loại cao hơn đất liềnkhoang 900 lần
• Sóng biển thuỷ triều là nguồn nănglương vô tận
3.2
3.2 Tác Tác
3.2.2 Cạn kiệt nguồn tài nguyên Tài nguyên biển
Hiện trạng tài nguyên biển thế giới
Biển là nơi cung cấp nguồn dinh
• Biển là nơi chi phối, điều hoà thời tiếtkhí hậu trên hành tinh
tr
Trang 29 Quá khứ hầu hết các vụ thủ hạt nhân làđều dưới lòng biển và các chất thải
Trang 303.2
3.2 Tác Tác
33 22 22 Cạn Cạn kiệt kiệt nguồn nguồn tài tài nguyên nguyên Tài nguyên biển
Tài nguyên biển Việt Nam
Với 3260 km đường bờ biển biển Việt
Sản lượng dầu trên biển Việt Nam sở hữukhoảng 2,4 tỉ thùng (2005) đứng thứ 30trên thê giới
nông nghiệp, rác thải, nước thải từ hoạtđộng công nghiêp, …
Trang 31V Giá trị tài nguyên luôn gắn với mức độkhan hiếm của nó.
V Khoáng sản kim loại
Kim loại đen: Fe, Mg, Cr, Ti, Co, Ni, Mo, W.
Kim loại màu: Cu, Zn, Pb, Sn, As, Hg, Al
Nhóm kim loại quý: Au, Ag, Bạch kim (Pt)
Nhóm nguyên tố phóng xạ: Ra, U
Kim loại hiếm và đất hiếm: Zr, Ga, Ge…
V Khoáng sản phi kim
tr
sét…
Trang 32 Dầu (1,371 tỉ thùng)
Tài nguyên khoáng sản Việt Nam
tr
Sắt khoảng 700 tấn, bôxít 12 tỉ tấn, crôm
Trang 33 Khai thác khoáng sản, đặc biệt làkhoáng sản cháy - gây ra biến đổi khíhậu toàn cầu.
3.2
3.2 Tác Tác
33 22 33 Biến Biến đổi đổi khí khí hậu hậu
Biến đổi khí hậu là gì?
Biến đổi khí hậu là bất cứ sự thay đổi khí hậu nào theo thời gian có thể do bởi sự dao động, thay đổi của tự nhiên hoặc là kết quả của hoạt động con
Trang 343.2
3.2 Tác Tác
33 22 33 Biến Biến đổi đổi khí khí hậu hậu
(Nguồn: TAR, IPCC, 2007)
Các bằng chứng về biến đổi khí hậu
Nhiệt độ không khí đã gia tăng
Nhiệt độ đại dương cũng đã gia tăng
Mực nước biển tăng
Trang 353.2
3.2 Tác Tác
3.2.3 3.2.3 Biến Biến Đổi Đổi Khí Khí Hậu Hậu
Trang 363.2
3.2 Tác Tác
3.2.3 3.2.3 Biến Biến Đổi Đổi Khí Khí Hậu Hậu
Trang 373.2
3.2 Tác Tác
3.2.3 Biến đổi khí hậu
Là hậu quả của
Hiện tượng hiệu ứng nhà kính
khí quyển và hiện nay chúng ta đang làm GIA TĂNG hiện tượng này bằng việc thải lên quá nhiều các khí nhà kính
Trang 383.2
3.2 Tác Tác
33 22 33 Biến Biến đổi đổi khí khí hậu hậu
CO 2 : gây ra khoảng 9-26% hiệu ứng nhà
33 22 33 Biến Biến đổi đổi khí khí hậu hậu
Ai là người thải ra nhiều nhất các khí này
V Các hành động phát triển của con người
Trang 393.2
3.2 Tác Tác
3.2.3 3.2.3 Biến Biến đổi đổi khí khí hậu hậu
Trang 40Việ N đ đá h iá là 1 5
tr
nước chịu nhiều ảnh hưởng của biến đổi khí hậu nhất trên thế giới
Làm mất mát và suy giảm đa dạng sinh vật
Gia tăng mực nước biển
Làm gia tăng các loại bênh dịch
Gia tăng tỉ lệ tử vong do nhiệt
Sự làn tràn bệnh dịch
tr
Trang 413.2
3.2 Tác Tác
3.2.3 3.2.3 Biến Biến đổi đổi khí khí hậu hậu: :
Hiện tượng nóng lên toàn cầu đã làm gia tăng mực nước biển
Các nguồn dẫn đến việc gia tăng mực nước biển Mức độ gia tăng mực nước biển (mm/năm)
Tổng các đóng góp khí hậu đơn lẻ đối với sự gia tăng
Mức độ gia tăng mực nước biển được quan sát 1.8 ± 0.5 3.1 ± 0.7
tr
trường ường Sự khác nhau (giữa dữ liệu quan sát được và dữ liệu
ước lượng cho sự đóng góp của yếu tố biến khí hậu) 0.7 ± 0.7 0.3 ± 1.0
3.2
3.2 Tác Tác
33 22 33 Biến Biến đổi đổi khí khí hậu hậu
Có rất nhiều hậu quả liên quan do biến đổikhí hậu gây ra, nó là một mối nguy lớnnhất của loài người
hể á h khỏi
tr
Trang 42 Các nguồn ô nhiễm nhân tạo:
Sản xuất nông nghiệp
3.3 Ô
nhiễm
môi
trường
Sản xuất nông nghiệp
Sản xuất công nghiệp
Hoạt động giao thông
Sinh hoạt của con người
trường
Trang 433 3 Ô
3.3.1 Ô 3.3.1 Ô nhiễm nhiễm môi môi tr trường ường n nước ước
Trang 443 3 Ô
Nguồn thải Thành phần Ảnh hưởng trong nước
Hầu hết các chất hữu cơ, chất cặn bả
do người
Các chất có nhu cầu oxy Tiêu thụ oxy hòa tan
Chất thải công nghiệp và sản phẩm sinh hoạt Các chất hữu cơ ít khả năng phân hủy Độc hại cho thủy sinh vật
Đặc trưng nước thải đô thị
3.3 Ô
nhiễm
môi
trường
Chất thải từ cơ thể người Vi khuẩn truyền bệnh, virus Gây bệnh lây lan, ngăn cản quá
trình tái sinh nước
Các chất tẩy rữa sinh hoạt
Chất tẩy rửa Thiếu thẩm mỹ, cản trở quá trình
vận chuyển O2, độc hại cho sinh vật
Phosphat Làm chất dinh dưỡng cho các loài
rong tảo
trường
Nhà bếp, xí nghiệp chế biến thực phẩm, chất thải công nghiệp
Dầu mỡ Mất thẩm mỹ, độc hại cho sinh
vật Kim loại nặng Độc hại cho sinh vật Các muối Tăng độ muối trong nước
Các hợp chất hữu cơ Vận chuyển và hòa tan ion kim
loại nặng
Trang 45 DO (Oxy hoà tan)
BOD5 (nhu cầu oxy sinh học)
COD (nhu cầu oxy hoá học) NH3 NH4 NO3 Ki l i ặ
trường NH3, NH4-,NO3-, Kim loại nặng…
Thông số sinh học:Dựa trên 3 nhóm VSV chỉ thị
Coliform đặc trưng là E Coli
Streptococci đặc trưng là Streptococcus Faecalis
Clostridia đặc trưng là Clostridium Ferfringens
3 3 Ô
33 33 11 Ô Ô nhiễm nhiễm môi môi tr trường ường n nước ước
T ùi hôi hối khó hị ả h h ở
trường Tạo ra mùi hôi thối khó chịu, ảnh hưởng
đến các sinh vật khác trong hồ và làm cho
Trang 463 3 Ô
33 33 22 Ô Ô nhiễm nhiễm môi môi tr trường ường không không khí khí
Các tác nhân gây ô nhiễm
Bụi và sol khí
Khí lưu huỳnhKhí Ni tơ
Trang 473 3 Ô
33 33 22 Ô Ô nhiễm nhiễm môi môi tr trường ường không không khí khí Mưa axit
Là mưa có chứa nhiều axit do không khí bị
ô nhiễm nặng gây ra
Mưa axit khi nước mưa có pH < 5,6
Mưa acid quan sát thấy ở Việt Nam…
Trang 48Hậu Hậu quả quả của của m mư ưa a A A xít xít
33 33 22 Ô Ô nhiễm nhiễm môi môi tr trường ường không không khí khí
Ô nhiễm tiếng ồn nhiệt phóng xạ
3.3 Ô
nhiễm
môi
trường
Ô nhiễm tiếng ồn, nhiệt, phóng xạ
Ô nhiễm không khí do chất thải rắn
trường
Trang 493 3 Ô
3.3.3 Ô nhiễm môi trường đất
Đất nhiễm mặn
Đất chuaĐất ô nhiễm do bụi và tro xỉ than
3.3.3 Ô nhiễm môi trường đất
Đất bị ô nhiễm bởi các kim loại
Hoá chất trong nông nghiệp
Đất đá thải ở các khu khai thác mỏ
Ô nhiễm do hoạt động giao thông, côngnghiệp
trường
Trang 503 3 Ô
Hiện nay, các môi trường thành phần củachúng ta đang bị ô nhiễm và suy thoáinghiêm trọng
Nguyên nhân chính là do các hành độngphát triển của con người
3.3 Ô
nhiễm
môi
trường
phát triển của con người
Môi trường là ngôi nhà chung - chúng taphải giữ gìn cho chính chúng ta và cho cácthế hệ tương lai mai sau
Chúng ta không có hành tinh khác để ditản và không bao giờ có phương án hai
trường tản và không bao giờ có phương án hai
Phương án duy nhất đó là bảo vệ và gìngiữ môi trường sống trên hành tinh này
Bảo vệ môi trường từ cá nhân – toàn cầu
V Các chất ô nhiễm xâm nhập vào cơ thể quacác con đường tiêu hoá, tiếp xúc, hô hấp
SỨC
KHỎE
Trang 513.4 TÁC
ĐỘNG
33 44 11 Các Các bệnh bệnh liên liên quan quan đến đến ôô nhiễm nhiễm môi môi tr
trường ường n nước ước
V Nước là phương tiện chính lan truyền bệnh
V Các bệnh lan truyền từ nguồn nước đã làm
trường ường n nước ước
V Trên toàn thế giới hiện nay còn khoảng 1,1
tỉ người chưa được tiếp cận với nước sinh
Trang 52trường ường n nước ước
V Các kim loại nặng như Pd, hoà tan vào các
mô mỡ, tích luỹ trong cơ thể gây ra các bệnh
về xương, quái thai…
V Con người tiếp xúc với nước ô nhiễm thường
bị các bệnh ngoài ra như các loại nấm da, lởloét, ngứa, hắc lào…
V Các loại thuốc trừ sâu có trong nước có thểgây ra các bệnh quái thai dị dạng, ung thư cho
ời
SỨC
KHỎE V con ngườiFlorua gây các bệnh về răng miệng dù thừa
hay thiếu (> 1 ppb<)
Trang 533.4 TÁC
ĐỘNG
33 44 11 Các Các bệnh bệnh liên liên quan quan đến đến ôô nhiễm nhiễm môi môi tr
trường ường n nước ước
V Asen (As) gây bệnh ung thư da, phế quản…
V Crôm (Cr) gây loét da, xuất hiện nhiều mụncơm viêm thận
V Niken gây ưng thư phổi
V Cadimi: ảnh hưởng nội tiết máu, tim mạch,xương dễ gẫy.) (ví dụ nhiễm Cd điển hình -bệnh itai itai Nhật
V Thuỷ ngân: được hoà tan trong các mô
SỨC
KHỎE
mỡ, thuỷ ngân tác động đến thận, CH3Hg làchất độc thần kinh VD nổi tiếng bệnhMinamata ở Nhật
33 44 11 Các Các bệnh bệnh liên liên quan quan đến đến ôô nhiễm nhiễm môi môi tr
trường ường n nước ước
V Đồng: Các muối Cu thường gây tổn thươngđường tiêu hoá, gan, thận, viêm mạc…
V Zn: Các muỗi kẽm hoà tan đều độc - gây đau
SỨC gây bệnh như tác dụng lên hệ thần kinh, gây
tổn thương thận, bộ máy tuần hoàn…
SỨC
KHỎE
Trang 54V CO: lấy O2 của cơ thể gây đau đầu chóng mặt
ở liều lượng cao gây chết người CO2, ở nồng
độ 10% gây khó thở, nhức đầu, ngất
V NOx: lấy O2 của máu, NO2 ở nồng độ trên
150 200 há h ỷ dâ khí ả 500
SỨC
KHỎE 150-200 ppm phá huỷ dây khí quản, > 500 ppmchết
V SO2: gây rối loạn chuyển hoá protein vàđường Thiếu vitamin B&C
3.4 TÁC
ĐỘNG
33 44 22 Các Các bệnh bệnh liên liên quan quan đến đến ôô nhiễm nhiễm môi
môi tr trường ường không không khí khí
V H2S: mùi trứng thối, gây ngạt, gây viêmmàng kết
V Các chất hữu cơ dễ bay hơi: là những chất
dễ hoà tan trong các mô mỡ, dễ dàng hấpthụ qua phổi
V Dung môi (hydrocarbon vòng thơm dẫnxuất benzen) có độc tính cao, gây các bệnh
về thần kinh gây bại liệt
SỨC
KHỎE
về thần kinh, gây bại liệt…
V Ozon: gây tác hại với mắt và các cơ quan
hô hấp
V Formandehit: gây các bệnh về phổi