KHUNG MA TRẬN KIỂM TRA CUỐI HKI MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÝ 6 TT Chương/ chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng % điểm Nhận biết (TNKQ) Thông hiểu (TL) Vận dụng (TL) Vận dụng cao (TL)[.]
Trang 1KHUNG MA TRẬN KIỂM TRA CUỐI HKI MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ 6
T
T Chương/ chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
% điểm
Nhận biết (TNKQ )
Thông hiểu (TL)
Vận dụng (TL)
Vận dụng cao (TL)
Phân môn Địa lí
1
TRÁI
ĐẤT –
HÀNH
TINH
CỦA HỆ
MẶT
TRỜI
(10%-0,5
điểm)
- Vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời
- Hình dạng, kích thước Trái Đất
- Chuyển động của Trái Đất và hệ quả địa lí
2 TN*
(0,5đ)
0,5 điểm (10%)
2
CẤU
TẠO
CỦA
TRÁI
ĐẤT VỎ
TRÁI
ĐẤT
(50%-2,5
điểm)
- Cấu tạo của Trái Đất
- Các mảng kiến tạo
- Hiện tượng động đất, núi lửa và sức phá hoại của các tai biến thiên nhiên này
- Quá trình nội sinh và ngoại sinh Hiện tượng tạo núi
- Các dạng địa hình chính
- Khoáng sản
4TN*
(0,5đ)
1TL (a) (1,0đ)
1TL(b) (1,0đ)
2,5 điểm (50%)
3
KHÍ HẬU
VÀ BIẾN
ĐỔI KHÍ
HẬU
(40 %-2,0
điểm)
- Các tầng khí quyển
Thành phần không khí
- Các khối khí Khí áp
và gió
- Nhiệt độ và mưa
Thời tiết, khí hậu
- Sự biến đổi khí hậu
và biện pháp ứng phó
2TN*
(0,5đ)
1TL (1,5đ)*
2,0 điểm (40%)
Trang 2BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK I
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6
T
T
Chương
/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết g hiểu Thôn dụng Vận
Vận dụng cao
Phân môn Địa lí
1
TRÁI
ĐẤT –
HÀNH
TINH
CỦA
HỆ
MẶT
TRỜI
(10%-0,5
điểm)
- Vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời
- Hình dạng, kích thước Trái Đất
- Chuyển động của Trái Đất và
hệ quả địa lí
Nhận biết
- Xác định được vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời
- Mô tả được hình dạng, kích thước Trái Đất
- Mô tả được chuyển động của Trái Đất: quanh trục và quanh Mặt Trời
Thông hiểu
- Nhận biết được giờ địa phương, giờ khu vực (múi giờ)
- Trình bày được hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau
- Trình bày được hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa
Vận dụng
- Mô tả được sự lệch hướng chuyển động của vật thể theo chiều kinh tuyến
- So sánh được giờ của hai địa điểm trên Trái Đất
2 TN*
(0,5đ)
- Cấu tạo của Trái Đất
- Các mảng kiến tạo
- Hiện tượng động
Nhận biết
- Trình bày được cấu tạo của Trái Đất gồm ba lớp
- Trình bày được hiện tượng động đất
- Trình bày được hiện tượng núi lửa
4TN (1,0đ) TL*(a)1
(1,0đ)
1TL(b) (0,5đ)
Trang 3CỦA
TRÁI
ĐẤT.
VỎ
TRÁI
ĐẤT
(50%-2 - (50%-2,5
điểm)
đất, núi lửa
và sức phá hoại của các tai biến thiên nhiên này
- Quá trình nội sinh và ngoại sinh
Hiện tượng tạo núi
- Các dạng địa hình chính
- Khoáng sản
- Kể được tên một số loại khoáng sản
Thông hiểu
- Nêu được nguyên nhân của hiện tượng động đất
và núi lửa
- Phân biệt được quá trình nội sinh và ngoại sinh:
Khái niệm, nguyên nhân, biểu hiện, kết quả
– Trình bày được tác động đồng thời của quá trình nội sinh và ngoại sinh trong hiện tượng tạo núi
Vận dụng
- Xác định được trên lược
đồ các mảng kiến tạo lớn, đới tiếp giáp của hai mảng
xô vào nhau
- Phân biệt được các dạng địa hình chính trên Trái Đất: Núi, đồi, cao nguyên, đồng bằng
- Đọc được lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và lát cắt địa hình đơn giản
Vận dụng cao
- Tìm kiếm được thông tin
về các thảm hoạ thiên nhiên do động đất và núi lửa gây ra
HẬU
VÀ
BIẾN
ĐỔI
KHÍ
HẬU
(40
%-2 - %-2,5
điểm)
- Các tầng khí quyển
Thành phần không khí
- Các khối khí Khí áp
và gió
- Nhiệt độ
và mưa
Thời tiết, khí hậu
Nhận biết
- Mô tả được các tầng khí quyển, đặc điểm chính của tầng đối lưu và tầng bình lưu;
- Kể được tên và nêu được đặc điểm về nhiệt
độ, độ ẩm của một số khối khí
- Trình bày được sự phân
bố các đai khí áp và các loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất
- Trình bày được sự thay đổi nhiệt độ bề mặt Trái Đất
2TN*
(0,5đ) 1TL *(1,5đ)
Trang 4theo vĩ độ.
Thông hiểu
- Hiểu được vai trò của oxy, hơi nước và khí carbonic đối với tự nhiên
và đời sống
- Trình bày được khái quát đặc điểm của một trong các đới khí hậu:
ranh giới, nhiệt độ, lượng mưa, chế độ gió
- Mô tả được hiện tượng hình thành mây, mưa
Vận dụng
- Biết cách sử dụng nhiệt
kế, ẩm kế, khí áp kế
Vận dụng cao
- Xác định được đặc điểm về nhiệt độ và lượng mưa của một số địa điểm trên bản đồ khí hậu thế giới
Q
1 câu
TL (a) TL1 câu (b) TL1 câu
Trang 5PHÒNG GD&ĐT PHONG THỔ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2022 -2023
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
B PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Câu 1 Trái đất là hành tinh thứ mấy tính theo thứ tự xa dần Mặt trời:
Câu 2: Trong quá trình chuyển động tự quay và chuyển động xung quanh Mặt
trời, trục Trái đất có đặc điểm là:
A Luôn tự điều chỉnh hướng nghiêng cho phù hợp.
B Luôn giữ nguyên độ nghiêng và không đổi hướng.
C Luôn giữ hướng nghiêng nhưng độ nghiêng thay đổi.
D Hướng nghiêng và độ nghiêng thay đổi theo mùa.
Câu 3: Ý nào sau đây thể hiện đúng thứ tự cấu tạo của Trái đất từ ngoài vào trong:
A Vỏ Trái đất, Man-ti, Nhân B Nhân, Vỏ Trái đất, Man-ti
C Man-ti, Vỏ Trái đất, Nhân C Nhân, Man-ti, Vỏ Trái đất.
Câu 4: Khi núi lửa có dấu hiệu phun trào, người dân sống khu vực gần núi lửa cần:
A Gia cố nhà cửa thật vững chắc.
B Nhanh chóng sơ tán khỏi khu vực.
C Chuẩn bị gấp các dụng cụ để dập lửa.
D Đóng cửa ở yên trong nhà, tuyệt đối không ra ngoài.
Câu 5: Động đất là hệ quả của:
A Sự chuyển động của Trái đất quanh Mặt trời.
B Lực Cô-ri-ô-lit.
C Sự dịch chuyển của các địa mảng.
D Sự chuyển động của Trái đất quanh trục.
Câu 6: Sắt, mangan thuộc loại khoáng sản nào?
A Phi kim loại B Năng lượng C Kim loại đen D Kim loại màu
Câu 7: Đâu không phải là đặc điểm của tầng đối lưu:
A Nhiệt độ giảm theo độ cao
B Không khí chuyển động theo chiều thẳng đứng
Trang 6C Nơi sinh ra các hiện tượng thời tiết (mây, mưa, sấm, sét, )
D Không khí chuyển động theo chiều ngang
Câu 8: Phạm vi hoạt động của gió mậu dịch:
A Từ áp thấp xích đạo đến áp cao cận chí tuyến ở hai bán cầu.
B Từ áp cao cận chí tuyến đến áp thấp ôn đới ở hai bán cầu.
C Từ áp thấp ôn đới đến áp cao cực ở hai bán cầu.
D Từ áp thấp xích đạo đến áp cao cực ở hai bán cầu.
II TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm)
a) Trình bày đặc điểm khí hậu đới nóng?
b) Hơi nước có vai trò gì trong tự nhiên và đời sống?
Câu 2 (1,5 điểm)
a) Phân biệt hai dạng địa hình: Núi và đồi b) Kể một số trận động đất xảy ra trên thế giới mà em biết (Địa điểm, thời gian)?
Trang 7
-Hết -PHÒNG GD&ĐT PHONG THỔ
TRƯỜNG THCS….
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022- 2023
MÔN: Lịch sử & Địa lí 6
B PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
II TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1
(1,5 đ)
a
- Phạm vi: Từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam.
- Nhiệt độ: Cao (>200C).
- Lượng mưa: Trung bình 1000-2000mm.
- Gió thổi thường xuyên: Gió mậu dịch.
0,25 0,25 0,25 0,25 b
Vai trò của hơi nước trong tự nhiên và đời sống 0,5
Hơi nước là nguồn gốc sinh ra các hiện tượng khí tượng như mây, mưa, sương mù,…
Là cơ sở tạo ra lớp nước trên Trái đất, hình thành nên sự sống của muôn loài.
0,25 0,25
Câu 2
(1,5 đ)
a
Độ cao Từ 500 m trở lên so
với mực nước biển.
Không quá 200 m so với vùng đất xung quanh.
Hình thái Đỉnh nhọn, sườn dốc Đỉnh tròn, sườn thoải.
(Thiếu mỗi ý trừ 0,25 điểm).
0,5 0,5
b
Một số trận động đất xảy ra trên thế giới mà em biết: 0,5
Trận động đất ở Nhật Bản năm 2011.
Trận động đất ở đảo Xumatra (Inđônêsia) năm 2004.
(HS có thể trình bày tùy theo hiểu biết của bản thân, nhưng phải kể được ít nhất 2 trận đông đất).
0,25 0,25
Trang 8PHÒNG GD&ĐT PHONG THỔ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
B PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Câu 1: Trái đất quay quanh Mặt trời một vòng với thời gian là
A 24 giờ B 23 giờ,56 phút,04 giây C 365 ngày D 365 ngày 6 giờ
Câu 2: Để thuyết phục người khác rằng trái đất có dạng hình cầu, em có thể sử
dụng dẫn chứng nào sau đây:
A Ảnh chụp Trái đất từ vệ tinh B Sơ đồ hệ mặt trời trong SGK.
C Sự tích bánh trưng, bánh dầy D Không có đáp án nào đúng.
Câu 3: Độ dày của lớp vỏ Trái đất:
Câu 4: Động đất là hiện tượng:
A Dòng macma theo các khe nứt phun trào lên trên bề mặt đất.
B Dung nham phong hóa.
C Là các rung chuyển đột ngột, mạnh mẽ của vỏ Trái đất.
D Không có đáp án đúng.
Câu 5: Khi núi lửa hoạt động có những biểu hiện nào sau đây:
A Dung nham phun trào
B Khói bụi
C Động đất xảy ra
D Tất cả các biểu hiện trên
Câu 6: Trong các khoáng sản sau, đâu là khoáng sản năng lượng:
C Đá vôi, thạch anh D Than đá, dầu mỏ
Câu 7: Khối khí nào hình thành ở vùng vĩ độ thấp, có nhiệt độ tương đối cao:
A Khối khí lạnh B Khối khí nóng
C Khối khí đại dương D Khối khí lục địa
Câu 8: Không khí ở các vùng vĩ độ thấp nóng hơn ở vùng vĩ độ cao, do:
A Khí áp thấp hơn B Độ ẩm cao hơn
Trang 9C Gió mậu dịch thổi D Góc chiếu của tia sáng Mặt trời lớn hơn.
II TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm)
a) Trình bày đặc điểm khí hậu đới nóng?
b) Hơi nước có vai trò gì trong tự nhiên và đời sống?
Câu 2 (1,5 điểm)
a) Phân biệt hai dạng địa hình: Núi và đồi b) Kể một số trận động đất xảy ra trên thế giới mà em biết (Địa điểm, thời gian)?
Trang 10
-Hết -PHÒNG GD&ĐT PHONG THỔ
TRƯỜNG THCS….
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022- 2023
MÔN: Lịch sử & Địa lí 6
B PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
II TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1
(1,5 đ)
a
- Phạm vi: Từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam.
- Nhiệt độ: Cao (>200C)
- Lượng mưa: Trung bình 1000-2000mm
- Gió thổi thường xuyên: Gió mậu dịch
0,25 0,25 0,25 0,25 b
Vai trò của hơi nước trong tự nhiên và đời sống 0,5
Hơi nước là nguồn gốc sinh ra các hiện tượng khí tượng như mây, mưa, sương mù,…
Là cơ sở tạo ra lớp nước trên Trái đất, hình thành nên sự sống của muôn loài.
0,25 0,25
Câu 2
(1,5 đ)
a
Độ cao Trên 500 m so với
mực nước biển.
Không quá 200 m so với vùng đất xung quanh.
Hình thái Đỉnh nhọn, sườn dốc Đỉnh tròn, sườn thoải.
(Thiếu mỗi ý trừ 0,25 điểm).
0,5 0,5
b
Một số trận động đất xảy ra trên thế giới mà em biết: 0,5
Trận động đất ở Nhật Bản năm 2011.
Trận động đất ở đảo Xumatra (Inđônêsia) năm 2004.
(HS có thể trình bày tùy theo hiểu biết của bản thân, nhưng phải kể được ít nhất 2 trận đông đất).
0,25 0,25