BẢNG ĐẶC TẢ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 2023 MÔN ĐỊA LÍ– LỚP 9 Câu Mức Điểm Chuẩn đánh giá Ghi chú I Trắc nghiệm (5,0 điểm) Câu 1 Nhận biết 0 33 Biết được sự tiếp giáp với các vùng Câu 2 Nhận[.]
Trang 1
BẢNG ĐẶC TẢ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: ĐỊA LÍ– LỚP: 9
I Trắc nghiệm (5,0 điểm)
Câu 1 Nhận biết 0.33 - Biết được sự tiếp giáp với các vùng
Câu 2 Nhận biết 0.33 - Biết được các loại đất trong vùng
Câu 3 Nhận biết 0.33 - Biết được nông nghiệp không phải là thế mạnh của vùng
Câu 4 Nhận biết 0.33 - Biết được các Trung tâm kinh tế lớn của vùng
Câu 5 Nhận biết 0.33 - Biết được các nguồn tài nguyên khoáng sản
Câu 6 Thông hiểu 0.33 - Biết được về đặc điểm dân cư và lao động
Câu 7 Nhận biết 0.33 - Hiểu được diện tích của vùng
Câu 8 Nhận biết 0.33 - Biết được sự nổi bậc về đặc điểm khí hậu
Câu 9 Nhận biết 0.33 - Biết được các đảo và quần đảo
Câu 10 Nhận biết 0.33 - Biết được nơi cư trú của các dân tộc ít người
Câu 11 Nhận biết 0.33 - Hiểu được tỉ trọng về giá trị sản xuất công nghiệp
Câu 12 Nhận biết 0.33 - Biết được các mặt hằng xuất khẩu của vùng
Câu 13 Nhận biết 0.33 - Hiểu được sự phát triển của các loại giao thông
Câu 14 Thông hiểu 0.33 - Biết được các trung tâm dịch vụ lớn
Câu 15 Thông hiểu 0.33 - Biết được các biện pháp phòng chống khi có bảo, lũ
II Tự luận (5,0 điểm)
Câu 16 Thông hiểu 2.0 - Trình bày được điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên ở vùng Đồng bằng sông
Cửu Long có những thuận lợi và khó khăn gì cho phát triển kinh tế – xã hội?
Câu 17 Vận dụng
cao 1.0 - Phân tích được các giải pháp để bảo vệ nguồn nước ngọt phục vụ cho sản xuất vàsinh hoạt ở vùng Đông Nam Bộ?
Câu 18 Vận dụng
thấp 2.0 - Nhận xét được sự thay đổi số dân thành thị và số dân nông thôn của vùng Đông NamBộ từ năm 2005 đến 2017