SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THCS&THPT BÁ THƯỚC (Đề thi có trang) KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sinh học Thời gian làm bài 50 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ 13 LÀM NGÀY 7/4 Số b[.]
Trang 1SỞ GD&ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THCS&THPT BÁ THƯỚC
-(Đề thi có _ trang)
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12
NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Sinh học
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
danh: Mã đề 101
Câu 1 Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn đơn?
A Rắn hổ mang B Ngựa C Cá chép D Chim bồ câu.
Câu 2 Ở cà chua, gen A: thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: bầu dục Các gen cùng nằm trên một cặp
NST tương đồng và liên kết chặt chẽ trong quá trình di truyền Cho lai giữa 2 giống cà chua thuần chủng: thân cao, quả tròn với thân thấp, quả bầu dục được F1 Khi cho F1 tự thụ phấn thì kiểu hình ở F2 sẽ phân tính theo tỉ lệ
A 3 cao tròn: 3 cao bầu dục: 1 thấp tròn: 1 thấp bầu dục.
B 1 cao bầu dục: 2 cao tròn: 1 thấp tròn.
C 3 cao tròn: 1 thấp bầu dục.
D 9 cao tròn: 3 cao bầu dục: 3 thấp tròn: 1 thấp bầu dục.
Câu 3 Trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, ở một số tế bào có cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Bb
không phân li trong giảm phân I, giảm phân II bình thường; các tế bào còn lại giảm phân bình thường Cơ thể cái giảm phân bình thường Xét phép lai P: ♂ AaBbDd ×♀ AaBbdd, thu được F1 Biết không xảy ra đột biến gen Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về F1 của phép lai trên?
I Có tối đa 18 loại KG không đột biến và 24 loại KG đột biến
II Có thể tạo ra thể ba có kiểu gen AabbbDd
III Có tối đa 48 kiểu tổ hợp giao tử
IV Có thể tạo ra thể một có kiểu gen aabdd
Câu 4 Loại đột biến gen nào xảy ra làm mất 1 liên kết hiđrô?
A Thêm một cặp G-X B Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.
C Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X D Mất một cặp A-T
Câu 5 Để nhân các giống lan quý, các nhà nghiên cứu cây cảnh đã áp dụng phương pháp
A nhân bản vô tính.
B nuôi cấy hạt phấn và noãn chưa thụ tinh.
C dung hợp tế bào trần.
D nuôi cấy tế bào, mô thực vật.
Câu 6 Đặc trưng nào có vai trò quan trọng trong việc đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể trong điều
kiện môi trường thay đổi?
A Kích thước của quần thể B Mật độ cá thể
Câu 7 Một gen ở sinh vật nhân sơ có 3000 nuclêôtit và có tỷ lệ A/G = 2/3 gen này bị đột biến mất 1 cặp
nuclêôtit do đó giảm đi 3 liên kết hidrô so với gen bình thường Số lượng từng loại nuclêôtit của gen mới được hình thành sau đột biến là :
A A = T = 600; G = X = 899 B A = T = 900; G = X = 599
C A = T = 599; G = X = 900 D A = T = 600 ; G = X = 900
Câu 8 Khi nói về tuần hoàn máu ở người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Huyết áp ở mao mạch lớn hơn huyết áp ở tĩnh mạch
II Máu trong tĩnh mạch luôn nghèo ôxi hơn máu trong động mạch
III Trong hệ mạch máu, vận tốc máu trong mao mạch là chậm nhất
IV Lực co tim, nhịp tim và sự đàn hồi của mạch đều có thể làm thay đổi huyết áp
Câu 9 Cho phép lai P: AaBbDd x AabbDD Tỉ lệ kiểu gen AaBbDd được hình thành ở F1 là
Câu 10 Trong các phương thức hình thành loài mới, dấu hiệu cho thấy loài mới đã xuất hiện là có sự
Trang 2A Cách li sinh sản với quần thể gốc B sai khác nhỏ về hình thái
C Xuất hiện các dạng trung gian D cách li địa lí
Câu 11 Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể đồng hợp tử về tất cả các cặp gen đang xét?
A aaBBDd B AabbDD C aabbdd D aaBbDD.
Câu 12 Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp,
alen B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định quả vàng Cho cây thân cao quả đỏ thuần chủng giao phấn với cây thân thấp, quả vàng thuần chủng (P) thu được F1 gồm 100% cây thân cao quả đỏ Cho các cây F1 tự thụ phấn thu được F2 gồm 4 loại kiểu hình trong đó cây thân cao, quả vàng chiếm tỷ lệ 9% Biết rằng trong quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau Trong các kết luận sau đây, có bao nhiêu kết luận đúng với phép lai trên
I Ở đời con F2 có 5 kiểu gen quy định thân cao quả đỏ
II ở đời con F2 có số cá thể có kiểu gen giống F1 chiếm 32%
III tần số hoán vị gen bằng 20%
IV Ở F2 tỷ lệ cây thân cao quả vàng thuần chủng bằng cây thân thấp quả đỏ thuần chủng và bằng 1%
Câu 13 Hai loài sống dựa vào nhau, cùng có lợi nhưng không bắt buộc phải có nhau, là biểu hiện của
mối quan hệ
A hợp tác B hội sinh C cộng sinh D cạnh tranh.
Câu 14 Ở một loài thực vật, A: thân cao, a thân thấp; B: quả đỏ, b: quả vàng Cho cá thể (hoán vị
gen với tần số f = 20%) Tính theo lý thuyết, tỉ lệ giao tử AB được tạo ra từ cơ thể trên là
Câu 15 Một tế bào sinh trứng có kiểu gen AaXBXb giảm phân bình thường, không xảy ra trao đổi chéo
và đột biến, sẽ tạo ra bao nhiêu loại giao tử?
Câu 16 Ở loài thực vật lưỡng bội (2n = 8) các cặp NST tương đồng được ký hiệu là Aa, Bb, Dd, Ee Do
đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể ba Thể ba này có bộ NST nào trong các bộ NST sau đây?
A AaBbDEe B AaBbDddEe C AaBbEe D AaBbDdEe.
Câu 17 Ở động vật có nhai lại, quá trình tiêu hoá protein diễn ra chủ yếu ở bộ phận nào sau đây?
A Dạ cỏ B Dạ tổ ong C Dạ múi khế D Dạ lá sách.
Câu 18 Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
Câu 19 Một gen ở sinh vật nhân sơ, trên mạch 1 có %A - %X = 10% và %T - %X = 30%; trên mạch 2
có %X - %G = 20% Theo lí thuyết, trong tổng số nu trên mạch 2, số nu loại A chiếm tỉ lệ
Câu 20 Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại
A Ađênin B Timin(T) C Uraxin(U) D Guanin(G).
Câu 21 Ở ruồi giấm, tế bào có 4 cặp NST (kí hiệu: I, II, III, IV) Người ta quan sát thấy trong tế bào số
lượng NST từng cặp như sau:
Dạng đột biến của tế bào này là gì?
A 2n + 2 B 2n + 1 + 1 C 2n +1 D 2n – 1
Câu 22 Khoảng xác định của nhân tố sinh thái, ở đó loài có thể sống tồn tại và phát triển ổn định theo
thời gian gọi là
C Giới hạn sinh thái D Nơi ở
Câu 23 : Ở cà độc dược 2n = 24 Số dạng đột biến thể ba được phát hiện ở loài này là
Câu 24 Ở cây Ngô, nước và ion khoáng chủ yếu được hấp thụ qua cơ quan nào sau đây?
Câu 25 Một quần thể có thành phần kiểu gen là: 0,2AA: 0,2Aa : 0,6aa Tần số của alen A là
Trang 3Câu 26 Có bao nhiêu biện pháp sau đây góp phần sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên?
I Sử dụng năng lượng gió để sản xuất điện
II Sử dụng tiết kiệm nguồn nước sạch
III Chống xói mòn và chống ngập mặn cho đất
IV Tăng cường khai thác than đá, dầu mỏ phục vụ cho phát triển kinh tế
Câu 27 Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn là
A giải thích thành công sự hợp lí tương đối các đặc điểm thích nghi
B phát hiện vai trò sáng tạo của CLTN và CLNT.
C giải thích được sự hình thành loài mới
D đề xuất khái niệm biến dị cá thể,
Câu 28 Một tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen AB/ab giảm phân bình thường, không có đột biến.
Theo lý thuyết có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Nếu không có trao đổi chéo thì sẽ tạo ra 2 loại giao tử
(2) Nếu có trao đổi chéo giữa B và b thì sẽ tạo 4 loại giao tử với tỉ lệ tùy thuộc vào tần số hoán vị gen
(3) Cho dù có hoán vị hay không có hoán vị cũng luôn sinh ra giao tử AB
(4) Nếu có hoán vị gen thì sẽ sinh ra giao tử ab với tỉ lệ 25%
Câu 29 Menden sử dụng đối tượng nào sau đây để nghiên cứu di truyền?
A Ruồi giấm B Cây đậu hà lan C Cây anh thảo D Thỏ.
Câu 30 Ở Người có 2n =46 nhiễm sắc thể, số nhóm liên kết gen là
Câu 31 Giả sử có một mạng lưới dinh dưỡng như sau:
Cho các kết luận sau có bao nhiêu kết luận đúng?
I Nếu cào cào bị tiêu diệt thì ếch và cá rô cũng bị chết.
II Cá rô được xếp vào sinh vật tiêu thụ bậc 3.
III Cào cào thuộc 2 chuỗi thức ăn.
IV lưới thức ăn trên có 7 chuỗi thức ăn
Câu 32 Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá Trong chuỗi thức ăn này,
cá rô thuộc bậc dinh dưỡng
Câu 33 Ở ruồi giấm gen W quy định tính trạng mắt đỏ, gen w quy định tính trạng mắt trắng nằm trên
NST giới tính X không có alen tương ứng trên NST Y Phép lai nào dưới đây sẽ cho tỷ lệ phân tính 1 ruồi cái mắt đỏ: 1 ruồi đực mắt trắng?
A ♀XWXW x ♂XwY B ♀XWXw x ♂XWY C ♀XwXw x ♂XWY D ♀XWXw x ♂XwY
Câu 34 Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây là đúng?
I Hình thành loài mới nhờ cơ chế lai xa và đa bội hóa diễn ra phổ biến ở cả động vật và thực vật;
II Quá trình hình thành loài mới có thể diễn ra trong khu vực địa lí hoặc khác khu vực địa lí;
III Hình thành loài mới bằng cách li địa lý thường xảy ra chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian
chuyển tiếp;
IV Hình thành loài mới bằng cách sinh thái thường xảy ra đối với các loài động vật ít di chuyển
Câu 35 Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định, alen trôi là trội hoàn toàn Biết không có
đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phép lai sau đây cho đời con có 4 loại kiểu hình với tỉ lệ bằng nhau?
Trang 4I aaBbDd × AaBBdd II AaBbDd× aabbDd III AAbbDd × aaBbdd.
IV aaBbDD × aabbDd V AaBbDD × aaBbDd VI AABbdd × AabbDd
A 3 phép lai B 2 phép lai C 4 phép lai D 5 phép lai.
Câu 36 Ở 1 loài lưỡng bội, xét gen A nằm trên NST số 1 có 3 alen, gen B nằm trên NST số 2 có 6 alen.
Trong điều kiện không có đột biến trong quần thể sẽ có tối đa bao nhiêu kiểu gen dị hợp về cả 2 gen A và B:
Câu 37 Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật có hoa xuất hiện vào tời
điểm nào?
A Đại Trung sinh B Đại Cổ sinh C Đại Tân sinh D Đại Nguyên sinh.
Câu 38 Trong trường hợp mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định, alen trội là trội hoàn toàn Tiến
hành phép lai P: AaBbDd × AaBBdd, thu được F1 Theo lí thuyết, F1 có số cá thể thuần chủng về cả 3 tính trạng chiếm tỷ lệ
Câu 39 Hiện tượng loài cá ép sống bám vào cá mập và được cá mập mang đi xa, nhờ đó quá trình hô hấp
của cá ép trở nên thuận lợi hơn và khả năng kiếm mồi cũng tăng lên, còn cá mập không được lợi nhưng cũng không bị ảnh hưởng gì Đây là một ví dụ về mối quan hệ
A cạnh tranh B cộng sinh C hợp tác D hội sinh.
Câu 40 Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở tiến hóa là
A cá thể B phân tử C quần thể D loài.
HẾT