1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Ôn Thi Toán Thpt Số 6 (51).Docx

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi Toán
Trường học Trường THPT Lê Hồng Phong
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề ôn thi
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 523,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG (Đề thi có 06 trang) Đề ôn thi Toán NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh Số báo[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

(Đề thi có 06 trang)

Đề ôn thi Toán NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 1 Phần ảo của số phức z 7 6i bằng

Câu 2 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 0;4

Câu 3 Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy a 3 và đường cao 2a là?

A 2 3 a 2 B 4 3 a 2 C 6 a 2 D 3 a 2

Câu 4 Tập xác định của hàm số ylnx12

A D \ 1  B D  1;  C D  D D   1; 

Câu 5 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng   vuông góc với mặt phẳng Oxy

, đồng thời   song song và cách đường thẳng

:

xyz

  một khoảng bằng 5 có phương trình là

A 2x y   hoặc 27 0 x y  5 0 B 2x y   hoặc 27 0 x y  3 0

C 2x y   hoặc 27 0 x y  3 0 D 2x y   hoặc 27 0 x y   5 0

Câu 6 Nếu

 

2

0

2

f x dx 

thì

 

2

0

bằng

Câu 7 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho ba điểm A  1; 2;1

, B2; 1;3  vàC  2;1;2

Đường thẳng đi qua A đồng thời vuông góc với BC và trục Oy có phương trình là:

A

1

2

1 4

y

 

  

1 2

1 4

y

 

  

1 2

1 4

y

 

  

1 2

1 4

y

 

  

Câu 8 Trong không gian Oxyz , tọa độ tâm của mặt cầu  S x: 2y2z28y 2z  là:8 0

A 4;0;1 B 0; 4;1  C 0;4; 1  D 1;0; 4 

Câu 9 Có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 4 bạn học sinh vào dãy có 4 ghế?

A 8 cách B 24 cách C 4 cách D 12 cách.

Câu 10 Đề kiểm tra chất lượng sản phẩm từ công ty sữa, người ta gửi đến bộ phận kiểm nghiệm 5 hộp sữa

cam, 4 hộp sữa dâu và 3 hộp sữa nho Bộ phận kiểm nghiệm chọn ngẫu nhiên 3 hộp để phân tích mẫu Xác

Mã đề 773

Trang 2

A

1

1

3

3

11

Câu 11 Cho z z thỏa mãn 1, 2 z 1 2, z 2 3 và z z1 là số thuần ảo Giá trị lớn nhất của2

Pzz   i

bằng:

A 65 5 B 5 5 C 145 5 D 15 5

Câu 12 Biết log 5 a2  Khi đó log 5 bằng:

A

1

1

a a

a

a 

Câu 13 Với mọi a b, thoả mãn

2

log log 3

1 log 5

a

b

A alog 52  b 1 B a b 1 C ab 10 D a 1 blog 52

Câu 14 Cho phương trình 2  2 

log xm  2m log x m  3 0

(m là tham số thực) Gọi S là tập hợp tất cả

các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 1, 2 x x  Tổng các phần tử của1 2 8

S là:

Câu 15 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 10;10 để hàm số

1

3

yxxmx

đồng biến trên 2;6

?

Câu 16 Cho hình chóp S ABC. có SA vuông góc với mặt phẳng ABC

, SA a 3, tam giác ABC đều cạnh có độ dài bằng a Gọi  AB SBC,  

, khi đó sin bằng:

A

3

15

5

15

3 Câu 17 Số nghiệm của phương trình log2x3  1 log2x1 là

Câu 18 Cho hàm số yf x  liên tục trên 0;

thỏa mãn2x f x  f x  4x x

Biết f  1  Giá2 trị của f  4

bằng:

A

15

15

17

17

4

Câu 19 Có bao nhiêu giá trị thực của m để phương trình 4z24m1z m 2 3m0 có hai nghiệm

1, 2

z z thỏa mãn z1 z2 2?

Câu 20 Cho một cấp số cộng  u nu1 5;u8 30 Công sai của cấp số cộng bằng

Trang 3

Câu 21 Tập nghiệm của bất phương trình log2x  là:3

A  ;8 B 0;8

Câu 22 Có bao nhiêu cặp số nguyên dương x y, 

7

đồng thời 1 x 2022

Câu 23 Cho hình chóp S ABCD. có cạnh bên SB vuông góc với mặt đáy và ABCD là hình chữ nhật Biết

SB a AB a BC a và gọi  là góc giữa mặt phẳng SAC và mặt đáy Giá trị tan bằng

A

3

6

5

4

3 Câu 24 Cho hai số phức z1 3 7iz2  2 3i Tìm số phức z z1 z2

A z 3 10i B z 5 4i C z 3 3i D z 1 10i

Câu 25 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

:

và mặt phẳng

( ) :P x 2y 2z 7 0 và điểm A(1;1;3). Đường thẳng  đi qua A cắt d và mặt phẳng ( )P lần lượt tại

M và N sao cho M là trung điểm của AN , biết rằng  có một vectơ chỉ phương ua b; ;6

Khi đó giá trị của T14a 5b bằng:

A T 81. B T 72. C T 81. D T 63.

Câu 26 Biết số phức z 3 4i là một nghiệm của phương trình z2az b 0, trong đó a b, là các số

thực Giá trị của a b bằng:

Câu 27 Cho hàm số f x   1 sinx Khẳng định nào dưới đây đúng?

A f x x x  d   sinx C B f x x x  d   cosx C

C f x x x  d  cosx C . D f x x x  d  sinx C .

Câu 28 Trong không gian Oxyz, đường thẳng

:

xyz

 đi qua điểm nào dưới đây?

A Q3; 1; 2  B P1; 3; 0  C M3; 1; 0  D N  1; 3; 0

Câu 29 Cho

12

5

1 ln 4

x x 

với a b c, , là các số nguyên dương Khẳng định nào dưới đây đúng?

A c a b  B b c a  C b2c D a b c 

Câu 30 Trong không gian tọa độ Oxyz , cho hai véc-tơ u    1;1;3

v    2;1; 3 

Tính độ dài

2u 3v

Câu 31 Cho khối nón đỉnh S có đường cao bằng 3a SA SB là hai đường sinh của khối nón Khoảng cách,

Trang 4

khối nón.

A

3

145

72

a

3

145 36

a

3

145 54

a

3

145 48

a

Câu 32 Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên  ?

A

1 2

x

y

x

C yx3 x2 D y2x25

Câu 33 Cho lăng trụ đềuABC A B C.    có cạnh đáy bằng 2a , độ dài cạnh bên bằng a 3 Thể tích V của

khối lăng trụ bằng:

A

3

3

4

Va

3

1 4

Va

Câu 34 Cho hình chóp S ABCD có SAABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật Biết AD2 ,a SA a Khoảng cách từ A đến SCD

bằng:

A

3

7

a

2 5

a

3

a

2

a

Câu 35 Cho hàm số yf x  có đồ thị hình vẽ bên Giá trị cực đại của hàm số đã cho là

Câu 36 Trên tập số thực  , đạo hàm của hàm số

2

3x x

y  là:

A y 2x 1 3 x2x

2 1

3x x

y   

C yx2 x3x2  x1

  

  

Câu 37 Cho hai hàm số f x ax3 3x2bx 1 2dg x  cx2 2x d có bảng biến thiên như sau: Biết rằng đồ thị hai hàm số đã cho cắt nhau tại ba điểm phân biệt có hoành độ x x x thỏa mãn1, 2, 3

xxx  Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong yf x , y g x x  , 3, x6 bằng:

A

1321

1123

2113

1231

12 Câu 38 Mô-đun của số phức z 5 2i bằng

Câu 39 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

1

x y x

 trên đoạn 2;4

Khi đó M m bằng:

Câu 40 Trên khoảng 0; 

, họ nguyên hàm của hàm số f x  23 x

A   3 3 2

2

f x dxx xC

 . B f x dx  23x x C3 

Trang 5

C   2 3 2

3

f x dxx xC

 . D f x dx  32x x C3 

Câu 41 Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình 2f x   11 0 là

Câu 42 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) : (S x1)2(y 9)2z2 18. và các điểmA(8;0;0),

(4;4;0),

B Điểm M x( M;y z M; M) bất kì thuộc mặt cầu ( )S Biết MA3MB đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm M

có tọa độ ( ; ; )x y z Giá trị của biểu thức 0 0 0 T 4x0 9y0 bằng

A T 124. B T 46. C T 46. D T 124.

Câu 43 Số điểm cực trị của hàm số y x x  2 4 x23x 2

Câu 44 Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên của hàm số g x  f x 1 như sau:2 Giá trị lớn nhất của hàm số yf  3 sinx cosx 22cos 2x4sinx 1

là:

A 4

HẾT

Trang 6

-BẢNG ĐÁP ÁN

1

B 2

C 9 

D 2

Câu 45 Cho hàm số f x  x3 3x2 , gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số 1 m để phương trình  f x 2 2m4  f xm m 4 0

có đúng 4 nghiệm phân biệt Tổng các phần tử của S bằng

A 21 B 17 C 18 D 5 

Câu 46 Nếu  

2

1

f x x 

và  

5

2

f x x 

thì  

5

1

2f x xd

bằng

Câu 47 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 2 5

x y x

 là đường thẳng có phương trình

A y  0 B

1 5

y 

1 2

y 

D y  2

Câu 48 Cho khối chóp S ABC. có diện tích đáy bằng 2a , đường cao 2 SH3a Thể tích khối chóp bằng:

3

3 2

a

Câu 49 Cho mặt cầu bán kính R 2 Diện tích mặt cầu đã cho bằng

A

32

16

Câu 50 Trong không gian Oxyz, vectơ u1; 1;2 

là một vectơ chỉ phương của đường thẳng nào sau đây?

A

1

1

2 2

 

 

  

x yz

C

x  y z

2

1 2

y t

 



  

HẾT

Ngày đăng: 28/03/2023, 21:38

w