giao trinh xu ly nuoc cap chuong 1
Trang 1Chương I
Trang 2VAI TRÒ CỦA NƯỚC
Tham gia vào hầu hết tất cả các quá trình chuyển hóa (ñồng hóa và dị hóa) trong các cơ thể sống
Cung cấp năng lượng: các nhà máy thủy ñiện chiếm 50% tổng lượng ñiện sản xuất tại 66 quốc gia trên thế giới
Phục vụ nông nghiệp: Lượng nước tưới tiêu = 93,4% tổng lượng nước sử dụng
Phục vụ nhiều ngành công nghiệp: Lượng nước sử
dụng trong công nghiệp chiếm 3,8%
Liên quan trực tiếp sức khỏe: 50% các bệnh có thể
chữa ñược có nguyên nhân từ nước
Trang 3NƯ Ư ƯƠ Ơ ỚÙÙÙC MA C MA C MẶËËËT: n T: n T: nưưưươơơớùùùc sông c sông Ư
Ưu u u đđđđie ie iểåååm: m:
Trưưưữ lõ lõ lõ lưưưươơơợïïïng lơ Tr ng lơ ng lớùùùnnnn
Dễ thăm dòøøø, khai tha Dễ thăm do , khai tha , khai tháùùùcccc
Nưưưươơơớùùùc co N c co c cóùùù đđđđoooộäää ccccứứứứng va ng va ng vàøøø ha ha hàøøøm l m l m lưưưươơơợïïïng Fe tha ng Fe tha ng Fe thấááápppp
Nh
Nhưưưươơơợïïïc c c đđđđie ie iểåååm m : chấááát l : cha t l t lưưưươơơợïïïng dễ bị ta ng dễ bị ta ng dễ bị táùùùc c c đđđđoooộäääng bơ ng bơ ng bởûûûi i i i ca
cáùùùc ye c ye c yếáááu to u to u tốááá bên ngoa bên ngoa bên ngoàøøøi:i:i:i:
ð ie iềàààu kie u kie u kiệäään thu n thu n thủûûûy văn y văn
Thơ
Thờøøøi tie i tie i tiếááát kh t kh t khíííí ha ha hậäääu (bie u (bie u (biếááán n n đđđđoooộäääng ma ng ma ng mạïïïnh theo nh theo
mu
mùøøøa) a)
Ma
Mậääät t t t đđđđoooộäää dân so dân so dân sốááá
M
Mứứứức c c đđđđoooộäää pha pha pháùùùt trie t trie t triểååån công nghie n công nghie n công nghiệäääp p
Trang 4NƯỚC MẶT: nước ao hồ
nước tương ñối kém, lượng oxy hòa tan thấp, ñiều kiện phân hủy kỵ khí tăng, các chất dinh dưỡng tích tụ nhiều)
nước hồ theo chiều dài, chiều rộng, ñộ sâu
mạnh hơn nước sông
Trang 5NƯ Ư ƯƠ Ơ ỚÙÙÙC NGA C NGA C NGẦÀÀÀM M
Nước mưa, nước mặt và hơi hước trong khơng khí ngưng tụ lại và thẩm thấu vào lịng đất tạo thành nước ngầm
Ưu điểm:
Thường tốt hơn nước mặt về khía cạnh vệ sinh
Chất lượng ít chịu ảnh hưởng tác động con người
Nhược điểm:
pH thường thấp
Thăm dị và khai thác khĩ khăn
Thường cĩ hàm lượng Sắt và Mangan cao
Trang 6So sánh nư ớ c m ặ t và nướ c ng ầ m
Vi khuẩn khửsắt vàMangan có thể có Một số nước ngầm tầng nông cóchứa vi khuẩn do ảnh hưởng nước thải lớp phía trên thấm qua
Vi khuẩn, virus, thực vật phiêu sinh (tảo), động vật phiêu sinh
Vi sinh vật
Thường ở nồng độ cao do là sản phẩm cuối của quátrình chuyển hóa chất hữu cơ chứa N
Thường ở nồng độ thấp ngoại trừcác khu vực chịu ảnh hưởng của sự rửa trôi đất nông nghiệp
NO2
Có từtrung bình đến cao Thường có ở mức trung bình
SiO2
Thường có mặt Không
KhíH2S
Thường có mặt
Xuất hiện ở các nguồn nước nhiễm bẩn
KhíNH3
Thường không tồn tại Thường gần bão hòa
KhíO2hòa tan
Thường xuất hiện ở nồng độ cao Rất thấp hoặc gần bằng 0
KhíCO2hòa tan
Thường xuyên có Rất thấp, trừdưới đáy hồ
Hàm lượng sắt Fe2+
và Mangan Mn2+
Ít thay đổi Cao hơn nước bề mặt ở cùng 1 vùng
Thay đổi theo chất lượng đất,lượng mưa
Chất khoáng hòa tan
Thấp hay hầu nhưkhông có Thay đổi mạnh theo mùa
Hàm lượng SS
Tương đối ổn định Thay đổi theo mùa
Nhiệt độ
Nước ngầm Nước mặt
Thông số
Trang 7NƯỚC BIỂN
Là nguồn nước trong tương lai, có trữ lượng lớn nhưng ñộ mặn quá cao.
Phương pháp xử lý:
Chưng cất, bốc hơi: ít kinh tế
Cơ chế sinh học
Trang 8CÁC TÁC NHÂN VÀ THÔNG SỐ Ô NHIỄM LÝ HÓA NGUỒN NƯỚC
Màu sắc : Khi nước chứa nhiều chất rắn lơ lửng,
hưởng ñến các hoạt ñộng sống của các thủy sinh vật.
Mùi vị : Mùi trong nước thường do các hợp chất hóa học hay các sản phẩm từ các quá trình phân hủy vật chất gây nên
Nước thiên nhiên có mùi ñất, mùi tanh, mùi thối… Tùy theo thành phần và hàm lượng các muối
khoáng hòa tan mà nước có vị: mặn, ngọt, chát,
ñắng…
Trang 9Ðộ ñục : làm khả năng truyền ánh sáng
bị giảm làm ảnh hưởng ñến hoạt ñộng sống của con người và sinh vật.
Nhiệt ñộ
ðộ dẫn ñiện
ðộ cứng
Chất rắn lơ lửng
pH
CÁC TÁC NHÂN VÀ THÔNG SỐ Ô NHIỄM LÝ HÓA NGUỒN NƯỚC
Trang 10CÁC TÁC NHÂN HÓA, SINH HỌC GÂY Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC
Tác nhân hóa học
Kim loại nặng:Hg, Cd, Pb, As, Sb, Cr, Cu, Zn,
Mn các kim loại này ít tham gia vào quá trình sinh hóa của cơ thể, thường tích lũy trong cơ thể và gây ñộc.
Các hợp chất chứa N: NH 4 + , NO 3 - , NO 2
-Các hợp chất của phốt pho
Các hợp chất của Silic
Sắt và Mangan
Hóa chất bảo vệ thực vật
Tác nhân sinh học
Vi khuẩn, siêu vi khuẩn, ký sinh trùng gây bệnh nhu tả,
lị thương hàn, sốt rét, viêm gan B, viêm não Nhật
Bản, giun, trứng giun
Trang 11CÁC CHỈ TIÊU VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC
Chỉ tiêu vật lý
Nhiệt ñộ : Nhiệt ñộ có ảnh hưởng trực tiếp ñến quá trình xử lý nước.
+ Nước mặt có nhiệt ñộ giao ñộng:4-40 0 C
+ Nước ngầm ít giao ñộng hơn: 17-27 0 C
Hàm lượng cặn không tan : Là chỉ tiêu quan trọng ñể lựa chọn công nghệ xử lý nước.
+ Nước sông có hàm lượng cặn giao ñộng:
20-5.000mg/l có khi tới 30.000mg/l
+ Nước ngầm có hàm lượng căn thấp
ðộ màu của nước : ñộ màu sinh ra do các chất bẩn, các loại tảo, rong rêu, keo sắt Nước ao hồ thường
có ñộ màu cao.
Mùi và vị của nước
Trang 12CÁC CHỈ TIÊU VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC
Chỉ tiêu hóa học
Hàm lượng cặn toàn phần : Bao gồm tất cả các chất
vô cơ, hữu cơ có trong nước (không kể các chất
khí).
Cách xác ñịnh: Nước Bốc hơi Sấy (105-110 0 C)
Cân
ðộ cứng : Biểu thị hàm lượng các muối của Ca và Mg
có trong nước.
ðộ cứng tạm thời : Tổng hàm lượng các muối CO 3 2- , HCO3 - của Ca và Mg.
ðộ cứng vĩnh cửu : Tổng hàm lượng các muối còn lại của Ca và Mg
ðộ cứng toàn phần : Tổng hai loại ñộ cứng trên.
ðơn vị: ðộ ðức ( 0 dH), 1 0 dH = 10mg CaO hoặc
7.14mg MgO trong 1 lít nước.
Trang 13CÁC CHỈ TIÊU VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC
Chỉ tiêu hóa học
ðộ pH : ðược ñặc trưng bởi nồng ñộ ion H + có trong nước Nước có pH thấp sẽ gây khó khăn cho quá trình xử lý nước.
BOD; COD
ðộ kiềm của nước :
+ ðộ kiềm toàn phần:
Ktf = [OH - ] + [CO 3 2- ] + [HCO 3 - ]
+ ðộ kiềm bicacbonat
+ ðộ kiềm hydrat
Khi nước nguồn có ñộ kiềm thấp kiềm hóa
trước khi xử lý
Trang 15CÁC CHỈ TIÊU VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC
Chỉ tiêu hóa học
Hàm lượng sắt : sắt tồn tại trong nước ở dạng Fe 2+ , và
Fe 3+ Khi hàm lượng sắt >0.5mg/l nước có mùi tanh, gây vàng quần áo khi giặt, hỏng sp ngành dệt, hỏng ñường ống…
+ Nước ngầm có hàm lượng sắt cao: có khi tới 30mg/l + Nước mặt: Chủ yếu ở dạng keo, không ñáng kể.
Hàm lượng Mangan : tồn tại trong nước dưới dạng
Mn 2+ Khi hàm lượng Mn >0.05mg/l có thể gây tác hại tương tự Fe
Các hợp chất của axits silic : Thường gặp ở dạng keo hoặc ion: cản trở sự khử sắt, gây lắng ñọng lên nồi hấp.
Các hợp chất chứa N : tồn tại ở dạng NO 3 - , NO 2 - , NH 3 các hợp chất chứa N cao trong nước ô nhiễm do
nước thải sinh hoạt.
Trang 16CÁC CHỈ TIÊU VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC
Chỉ tiêu hóa học
Hàm lượng SO 4 2- và Cl
- Iot và flo:
cổ
hàm lượng F < 0.7mg/l gây bệnh ñau răng, > 1.5 mg/l làm hỏng men răng
Các chất khí hòa tan:
Trang 17CÁC CHỈ TIÊU VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC
chỉ tiêu vi sinh
Trong nước thiên nhiên có nhiều loại VSV gây bệnh như: kiết lị, thương hàn, dịch tả, bại liệt…
Dùng chỉ tiêu E coli ñể ñánh giá ô
nhiễm vi sinh
Tiêu chuẩn: < 20 con/lít nước
Nước cấp phải ñược khử trùng trước
khi sử dụng
Trang 18YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG NƯỚC SỬ DỤNG
Ha
Hạïïïn chen chen chếááá momomộääät phat phat phầàààn mon mon mộääät sot sot sốááá tatatáùùùc nhân gây c nhân gây c nhân gây đđđđoooóùùùng cang cang cáùùùu (u (u (đđđđoooộäää ccccứứứứng) ng) ng) vavavàøøø ăn mo
ăn mòøøøn thien thien thiếááát bị trong nt bị trong nt bị trong nưưưươơơớùùùc (khc (khc (khíííí hohohòøøøa tan), laa tan), laa tan), làøøøm giam giam giảûûûm hiem hiem hiệäääuuuu qua
quảûûû hoahoahoạïïït t t t đđđđoooộäääng cung cung củûûûa thiea thiea thiếááát bị.t bị
N
Nưưưươơơớùùùc lac lac làøøøm mam mam máùùùt (cat (cat (cấáááp thap thap tháùùùp giap giap giảûûûi nhiei nhiei nhiệääät)t)t)t)
Pha Phảûûûi loai loai loạïïïi boi boi bỏûûû 99% ca99% ca99% cáùùùc thac thac thàøøønh phanh phanh phầàààn ngoan ngoan ngoàøøøi Hi H2222O NO Nưưưươơơớùùùc sau xc sau xc sau xửửửử lylylýùùù co
cóùùù đđđđoooộäää dẫn dẫn dẫn đđđđieieiệäään than than thấáááp (<1 p (<1 p (<1 µµµµS/cm),hoaS/cm),hoaS/cm),hoàøøøn toan toan toàøøøn không con không con không cóùùù vi vi khua
khuẩååån.n
N
Nưưưươơơớùùùc cac cac cấáááp phop phop phòøøøng thng thng thíííí nghienghienghiệääämm
Đ
Đaaaạïïït tiêu chuat tiêu chuat tiêu chuẩååån ven ven vềààà giơgiơgiớùùùi hai hai hạïïïn han han hàøøøm lm lm lưưưươơơợïïïng mong mong mộääät sot sot sốááá chachachấááát hot hot hòøøøa tan a tan trong n
trong nưưưươơơớùùùc, tuy nhiên phac, tuy nhiên phac, tuy nhiên phảûûûi bai bai bảûûûo o o đđđđaaaảûûûm tuyem tuyem tuyệääät t t t đđđđoooốááái an toai an toai an toàøøøn ven ven vềààà ma
mặëëët vet vet vệäää sinh sinh
N
Nưưưươơơớùùùc cac cac cấáááp p p đđđđoooồààà uououốáááng ng ng đđđđoooóùùùng chai, nng chai, nng chai, nưưưươơơớùùùc uoc uoc uốáááng trng trng trựựựực c
tie
tiếááápppp
Pha Phảûûûi loai loai loạïïïi boi boi bỏûûû 99% ca99% ca99% cáùùùc thac thac thàøøønh phanh phanh phầàààn ngoan ngoan ngoàøøøi Hi H2222O NO Nưưưươơơớùùùc sau xc sau xc sau xửửửử lylylýùùù co
cóùùù đđđđoooộäää dẫn dẫn dẫn đđđđieieiệäään than than thấáááp (<1 p (<1 p (<1 µµµµS/cm),hoaS/cm),hoaS/cm),hoàøøøn toan toan toàøøøn không con không con không cóùùù vi vi khua
khuẩååån n
N
Nưưưươơơớùùùc cac cac cấáááp công ghiep công ghiep công ghiệäääp dp dp dưưưươơơợïïïc phac phac phẩåååmm
Pha Phảûûûi loai loai loạïïïi boi boi bỏûûû 99,9% ca99,9% ca99,9% cáùùùc thac thac thàøøønh phanh phanh phầàààn ngoan ngoan ngoàøøøi Hi H2222O NO Nưưưươơơớùùùc sau xc sau xc sau xửửửử cococóùùù đđđđoooộäää dẫn dẫn dẫn đđđđieieiệäään than than thấáááp (<1p (<1p (<1µµµµS/cm),hoaS/cm),hoaS/cm),hoàøøøn toan toan toàøøøn không con không con không cóùùù vi khuavi khuavi khuẩååån n
N
Nưưưươơơớùùùc cac cac cấáááp công nghiep công nghiep công nghiệäääp p p đđđđieieiệäään tn tn tửửửử
Ngăn ng
Ngăn ngừừừừa vaa vaa vàøøø hahahạïïïn chen chen chếááá tototốááái i i i đđđđa caa caa cáùùùc thac thac thàøøønh phanh phanh phầàààn gây n gây n gây đđđđoooóùùùng cang cang cáùùùu (u (u (đđđđoooộäää ccccứứứứng) vang) vang) vàøøø ăn moăn moăn mòøøøn (khn (khn (khíííí hohohòøøøa tan trong na tan trong na tan trong nưưưươơơớùùùc) c)
N
Nưưưươơơớùùùc cac cac cấáááp lop lop lòøøø hơihơi
Đ
Đaaaạïïït tiêu chuat tiêu chuat tiêu chuẩååån ven ven vềààà giơgiơgiớùùùi hai hai hạïïïn han han hàøøøm lm lm lưưưươơơợïïïng mong mong mộääät sot sot sốááá chachachấááát hot hot hòøøøa tan a tan trong n
trong nưưưươơơớùùùc cũng nhc cũng nhc cũng nhưưưư chchchỉỉỉỉ tiêu vetiêu vetiêu vệäää sinh an toasinh an toasinh an toàøøøn n
N
Nưưưươơơớùùùc cac cac cấáááp sinh hoatp sinh hoatp sinh hoatïïïï
Yêu ca Yêu cầàààu chau chau chấááát lt lt lưưưươơơợïïïng nng nng nưưưươơơớùùùcccc Mu
Mụïïïc c c đíđíđích sch sch sửửửử dududụïïïngng