1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tong hop 80 de thi hk ii toan 8

146 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng hợp 80 đề thi hk ii toán 8
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 146
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4: Cho Δ ABC vuông tại A,vẽ đường cao AH của Δ ABC a Chứng minh Δ ABHđồng dạng với ΔCBA b Tính độ dài BC,AH,BH.. Bài III : Giải phương trình Bài IV : Giải bài toán sau bằng cách

Trang 1

b) Giải bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số:

2x+2

5 + 310 < 3x−24

Bài 2: Tổng số học sinh của hai lớp 8A và 8B là 78 em Nếu chuyển 2 em tờ lớp 8A

qua lớp 8B thì số học sinh của hai lớp bằng nhau Tính số học sinh của mỗi lớp?

Trang 2

Bài 2: Cho bất phương trình :

2−x

3 < 3−2 x5

a) Giải bất phương trình trên

b) Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số

Bài 3 : Một người đi xe đạp từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc 15km/h và

sau đó quay trở về từ B đến A với vận tốc 12km/h Cả đi lẫn về mất 4giờ30

phút Tính chiều dài quãng đường ?

Bài 4: Cho hình lăng trụ đứng đáy là tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông

là 3cm và 4cm.Thể tích hình lăng trụ là 60cm2 Tìm chiều cao của hình lăng trụ ?

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH

a) Tìm AD ? Biết AB=6cm AC= 8cm

b) Chứng minh : Δ ABC Δ DBF

c) Chứng minh : DF EC = FA.AE

d) tính diện tích thang ABCD, biết diện tích của tam giácABD bằng 5cm2

ĐỀ 3 Bài 1 : Giải các phương trình sau ; a/ 4x + 20 = 0 b/ (x2 – 2x + 1) – 4 = 0 c/

x+3

x+1 + x−2 x = 2

Bài 2: Giải bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm trên trục số 3x – (7x + 2) > 5x + 4

Bài 3 : Lúc 7giờ Một ca nô xuôi dòng từ A đến B cách nhau 36km rồi ngay lập tức

quay về bến A lúc 11giờ 30 phút Tính vận tốc của ca nô khi xuôi dòng Biết rằngvận tốc nước chảy là 6km/h

Bài 4 : Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm; BC = 6cm Vẽ đường cao AH của

tam giác ADB

a/ Chứng minh tam giác AHB đồng dạng tam giác BCD

Trang 3

Bài 2: Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 12km/h Khi đi về

từ B đến A Người đó đi với vận tốc trung bình là 10 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 15 phút Tính độ dài quãng đường AB

Bài 3 Giải bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số

2x+2

5 + 310 < 3x−24

Bài 4 Cho tam giác ABC vuông tại A AB = 15cm, AC = 20cm Vẽ tia Ax//BC và

tia By vuông góc với BC tại B, tia Ax cắt By tại D

a) Chứng minh ∆ ABC  ∆ DAB b) Tính BC, DA, DB c) AB cắt CD tại

Bài 2 : Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h Đến B người đó làm

việc trong một giờ rồi quay về A với vận tốc 24 km/h Biết thời gian tổng cộng hết

5 giờ 30 phút Tính quãng đường AB

Trang 4

Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm Vẽ đường cao AH của

tam giác ADB

a) Chứng minh tam giác AHB đồng dạng tam giác BCD

3x−1

x−1 − 2 x+5 x−3 =1

Bài 2/ Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số : 3x + 4 > 2x

+3

Bài 3/ Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ, và ngược dòng từ bến

B đến bến A mất 5h Tính khoảng cách giữa hai bến , biết vận tốc dòng nước là 2km/h

Bài 4/ Cho tam giác ABC cân tại A và M là trung điểm của BC Lấy các điểm D,

E theo thứ tự thuộc các cạnh AB, AC sao cho góc DME bằng góc B

a/ Chứng minh ΔBDM đồng dạng với ΔCME

b/ Chứng minh BD.CE không đổi

c/ Chứng minh DM là phân giác của góc BDE

ĐỀ 7 Câu 1 : Một hình chữ nhật có độ dài một cạnh bằng 5cm và độ dài đường chéo

bằng 13cm Tính diện tích của hình chữ nhật đó

Câu 2 : 1/ Giải các phương trình sau :

Trang 5

a/ (2x – 3)(x + 1) + x(x – 2) = 3(x + 2)2 b/

2 x

2x−1 + x 2x+1=1+(2 x−14) (2x+1)

2/ Có 15 quyển vở gồm hai loại : loại I giá 2000 đồng một quyển , loại

II giá 1500 đồng một quyển Số tiền mua 15 quyển vở là 26000 đồng Hỏi có

mấy quyển vở mỗi loại ?

Câu 3 : 1/ Giải bất phương trình : x(x – 2) – (x + 1)(x + 2) < 12 2/ Tìm x để phân

thức

2

5−2 xkhông âm

Câu 4 : Cho ABC vuông tại A có AB = 9cm ; BC = 15cm Lấy M thuộc BC

sao cho CM = 4cm , vẽ Mx vuông góc với BC cắt AC tại N

a/ Chứng minh CMN đồng dạng với CAB , suy ra CM.AB = MN.CA

b/ Tính MN c/ Tính tỉ số diện tích của CMN và diện tích CAB

Câu 5 : Cho hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh của tứ giác đáy bằng 4 cm và

độ dài đường cao bằng 6 cm Tính thể tích hình chóp đều đó

ĐỀ 8 Câu 1: 1)Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn, cho ví dụ một phương trình

bậc nhất một ẩn

2) Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo là d1= 6 cm và d2= 8 cm.Tìm diện tích S

và chiều cao h của hình thoi đó?

Câu 2 : 1) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: –2x – 1 <

Câu 3 : Một lăng trụ đứng có chiều cao 6 cm, đáy là

tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt là 3cm và 4 cm

Trang 6

1) Tìm diện tích xung quanh của hình lăng trụ 2) Tìm thể tích của hình lăng trụ

Câu 4 : Cho tam giác ABC vuông tai A có AB = 6 cm; AC = 8cm Trên một nửa

mặt phẳng bờ AC không chứa điểm B vẽ tia Ax song song với BC Từ C vẽ CD ¿

Ax ( tại D )

1) Chứng minh hai tam giác ADC và CAB đồng dạng

2) Tính DC 3) BD cắt AC tại I Tính diện tích tam giác BIC

ĐỀ 9 Bài 1 Giải các phương trình sau : a) 2x + 3 = 0 b) x2 2x = 0

Bài 2 Giải các bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm trên trục số

a) 2x + 3( x – 2 ) < 5x – ( 2x – 4 ) b)

Bài 3: Một bạn học sinh đi học từ nhà đến trường với vận tốc trung bình 4 km/h

Sau khi đi được quãng đường bạn ấy đã tăng vận tốc lên 5 km/h Tính quãng đường từ nhà đến trường của bạn học sinh đó , biết rằng thời gian bạn ấy đi từ nhà đến trường là 28 phút

Bài 4 : Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm, AC = 5cm , đường phân

giác AD Đường vuông góc với DC tại D cắt AC ở E

a) Chứng minh rằng tam giác ABC và tam giác DEC đồng dạng

b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC , BD

Trang 7

c) Tính độ dài AD

d) Tính diện tích tam giác ABC và diện tích tứ giác ABDE

ĐỀ 10 Bài 1: Giải các phương trình sau:

Bài 3: Một đoàn tàu đi từ A đến B với vận tốc 45 km/h Lúc về đoàn tàu đó đi với

vận tốc 35 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 12 phút Tính quãng đường AB

Bài 4: Cho tam giác ABC, có Â = 900, BD là trung tuyến DM là phân giác của góc ADB, DN là phân giác của góc BDC (M∈AB, N∈BC)

Bài 2 : Giải bất phương trinh và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số

2x−7

6 ≥3 x−72

Trang 8

Bài 3: Hai thùng dầu A và B có tất cả 100 lít Nếu chuyển từ thùng A qua thùng B

18 lít thì số lượng dầu ở hai thùng bằng nhau Tính số lượng dầu ở mỗi thùng lúc

đầu

Bài 4: Cho Δ ABC vuông tại A,vẽ đường cao AH của Δ ABC

a) Chứng minh Δ ABHđồng dạng với ΔCBA

b) Tính độ dài BC,AH,BH Biết AB=15cm, AC=20cm

c) Gọi E, F là hai điểm đối xứng của H qua AB và AC Tính diện tích tứ giác

Bài 2 : a/ Giải bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số 3x – (7x

+ 2) > 5x + 4

b/ Chứng minh rằng : 2x2 +4x +3 > 0 với mọi x

Bài 3 : Tổng của hai chồng sách là 90 quyển Nếu chuyển từ chồng thứ hai sang

chồng thứ nhất 10 quyển thì số sách ở chồng thứ nhất sẽ gấp đôi chồng thứ hai

Tìm số sách ở mỗi chồng lúc ban đầu

Bài 4: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài là 10cm , chiều rộng là 8cm , chiều cao

là 5cm

Tính thể tích hình hộp chữ nhật đó

Bài 5 : Cho ΔABC có AB=12cm , AC= 15cm , BC = 16cm Trên cạnh AB lấy

điểm M sao cho

Trang 9

AM =3cm Từ M kẻ đường thẳng song song với BC cắt AC tại N , cắt trung tuyến

AI tại K

a/ Tính độ dài MN

b/ Chứng minh K là trung điểm của MN

c/ Trên tia MN lấy điểm P sao cho MP= 8cm Nối PI cắt AC tại Q C/minh ΔQIC

đồng dạng với Δ AMN

ĐỀ 13

Bài1: Giải các phương trình sau : a/ + x = b/

x−3 x−2 + x+2 x =2

Bài 2 :Giải bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số

< 1

Bài 3: Một xe ô tô đi từ A đến B hết 3g12ph Nếu vận tốc tăng thêm 10km/h thì

đến B sớm hơn 32ph

Tính quãng đường AB và vận tốc ban đầu của xe ?

Bài 4 : Cho hình thang ABCD có Â = =90º Hai đường chéo AC và BD vuông

góc với nhau tại I

Chứng minh :

a / ΔABD ∆DAC Suy ra AD2 = AB DC

b/ Gọi E là hình chiếu của B xuống DC và O là trung điểm của BD Chứng minh

ba điểm A, O, E thẳng hàng

c/ Tính tỉ số diện tích hai tam giác AIB và DIC.?

Trang 10

ĐỀ 14 Bài 1: Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên tập số:

a/ 2x – 3 ≥ 0

b/ − 56x <20

Bài 2: Tìm x sao cho giá trị biểu thức 2–5x nhỏ hơn giá trị biểu thức 3(2–x)

Bài 3: Giải phương trình a/ |x+5| =3x–2 b/

–4x+8=0

Bài 4: Lúc 7 giờ sáng, một chiếc canô xuôi dòng từ bến A đến bến B, cách nhau

36km, rồi ngay lập tức quay trở về và đến bến A lúc 11 giờ 30 phút Tính vận tốccủa ca nô khi xuôi dòng, biết rằng vận tốc nước chảy là 6km/h

Bài 5: Cho hình thang cân ABCD có AB// CD và AB< CD, đường chéo BD vuông

góc với cạnh bên BC.Vẽ Đường cao BH

a/ Chứng minh ΔBDC ΔHBC

b/ Cho BC =15; DC=25.Tính HC, HD

c/ Tính diện tích hình thang ABCD

Bài 6: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 3cm, 4cm,và 6cm.Tính diện tích

toàn phần của hình hộp chữ nhật

ĐỀ SỐ 15 Bài I : Giải các phương trình sau

Trang 11

Hai thùng đựng dầu : Thùng thứ nhất có 120 lít dầu, thùng thứ hai có 90 lít dầu Sau khi lấy ra ở thùng thứ nhất một lượng dầu gấp ba lần lượng dầu lấy ra ở thùng thứ hai thì lượng dầu còn lại trong thùng thứ hai gấp đôi lượng dầu còn lại trong thùng thứ nhất Hỏi đã lấy ra bao nhiêu lít dầu ở mỗi thùng ?

Bài V : Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Đường cao AH và phân

giác BD cắt nhau tại I

( H  BC và D  AC )

1) Tính độ dài AD ? DC ? 2) C/m ∆ABC ∆HBA suy ra

AB2 = BH BC

Bài VI : Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có chiều rộng a = 5cm, chiều

dài b = 9cm và chiều cao

Trang 12

h = 8cm Tình diện tích xung quanh (Sxq), diện tích toàn phần (Stp) và thể tích (V) của hình hộp này ?

Trang 13

ĐỀ SỐ 16 Bài I : Giải các phương trình sau

Bài IV : Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình

Một người đi ừ A đến B với vận tốc 24 km/h rồi đi tiếp từ B đến C với vận tốc 32km/h Tính quãng đường AB và BC, biết rằng quãng đường AB dài hơn quãng đường BC là 6 km và vận tốc trung bình của người đó trên cả quãng đường AC là

27 km/h ?

Bài V : Cho ∆ABC cân tại A có AB = AC = 6cm; BC = 4cm Các đường phân

giác BD và CE cắt nhau tại I ( E  AB và D  AC )

Trang 14

Bài VI : Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có chiều rộng AB = 6cm,

đường chéo AC = 10cm và chiều cao AA’ = 12cm Tình diện tích xung quanh (Sxq), diện tích toàn phần (Stp) và thể tích (V) của hình hộp này ?

ĐỀ SỐ 17 Bài I : Giải các phương trình sau

cùng một trục số ?

2) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x thoả mãn đồng thời cả hai bất phương

trình đã cho ?

Bài III : Giải phương trình

Bài IV : Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình

Một số tự nhiên có hai chữ số với tổng các chữ số của nó bằng 14 Nếu viết thêmchữ số 1 vào giữa hai chữ số của nó thì được số mới lớn hơn số đã cho 550 đơn vị Tìm số ban đầu ?

Bài V : Cho ∆ABC có AB = 6cm; AC = 10cm và BC = 12cm Vẽ đường phân

giác AD của góc BAC, trên tia đối của tia DA lấy điểm I sao cho ACI = BDA :

1) Tính độ dài DB ? DC ?

Trang 15

2) C/m ∆ACI ∆CDI

3) C/m AD2 = AB AC – DB DC

ĐỀ SỐ 18 Bài I : Giải các phương trình sau

Bài III : Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình

Thương của hai số bằng 6 Nếu gấp 3 lần số chia và giảm số bị chia đi một nửa thì số thứ nhất thu được bằng số thứ hai thu được Tìm hai số lúc đầu ?

Bài IV : Cho ABC cân tại A có AB = AC = 5cm, BC = 6cm Phân giác góc B cắt

AC tại M, phân giác góc C cắt AB tại N :

Trang 16

1) Chứng minh MN // BC 2) C/ minh

∆ANC ∆AMB

3) Tính độ dài AM ? MN ? 4) Tính SAMN ?

Bài V : Cho hình lăng trụ đứng đáy là tam giác đều có cạnh bằng 12cm, chiều cao

của hình lăng trụ đứng bằng 16cm Tình thể tích V của hình lăng trụ đứng này ?

ĐỀ SỐ 19 Bài I Giải các phương trình sau :

Bài III Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình :

Hưởng ứng đợt thi đua làm kế hoạch nhỏ năm học 2009 – 2010 do trường phát động, Hai lớp 8/1 và 8/2 nộp được tổng cộng 720 vỏ lon bia các loại Nếu chuyển 40 vỏ lon bia từ lớp 8/1 sang lớp 8/2 thì khi đó số vỏ lon bia củalớp 8/1 chỉ bằng 4/5 số vỏ lon bia của lớp 8/2 Hỏi mỗi lớp lúc đầu đã nộp được bao nhiêu vỏ lon bia các loại ?

Bài IV Cho hình bình hành ABCD có AD = 12cm ; AB = 8cm Từ C vẽ CE 

AB tại E , CF  AD

Trang 17

tại F và vẽ BH  AC tại H Nối E với D cắt BC tại I, biết BI = 7cm ; EI = 8,5cm :

1) Tính độ dài BE ? ED ?

2) Chứng minh ∆ABH ∆ACE và ∆BHC ∆CFA

3) Chứng minh hệ thức AC2 = AB.AE + AD AF

ĐỀ SỐ 20

1/ Giải các phương trình sau:

2/ Lúc 7 giờ, một người đi xe máy khởi hàng từ a với vận tốc 30km/h Sau đó 1 giờ, người thứ hai cũng đi xe mát từ A đuổi theo với vận tốc 45km/h hopỉ đến mấy giờ người thứ hai đuổi kịp người thứ nhất? Nơi gặp nhau cách A bao nhiêu km?

3/ Cho tam giác ABC vuông tại có AB=6cm, Ac=8cm Vẽ đường cao AH.

a) Tính BC.

b) Chứng minh AB 2 = BH.BC và tính BH, CH

c) Vẽ phân giác AD của góc A (D thuộc BC) Chứng minh H nằm giữa B và D 4/ Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB=10cm, BC = 20cm, AA’=15 cm a) Tính thể tích hình hộp.

b) Tính độ dài AC’ ( làm tròn 1 chữ số thập phân).

Trang 18

ĐỀ SỐ 21

1/ Giải các phương trình sau:

2/ Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản xuất 50sp Khi thực hiện, mỗi ngày

tổ đã sản xuất được 57sp Do đó tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn vượt mức

13 sp Hỏi theo kế hoạch tổ phải sản xuất bao nhiêu sp?

3/ cho hình thang cân ABCD có AB//DC và AB<CD, đường chéo BD vuông góc với cạnh bên BC Vẽ đường cao BH.

a) Chứng minh hai tam giác BDC và HBC đồng dạng.

b) Cho BC=15cm; DC=25cm Tính HC, HD

c) Tính diện tích hình thang ABCD.

4/ Cho hình chop tứ giác đều SABCD có cạnh đáy AB=10cm, cạnh bên SA=12cm.

a) Tính đường chéo AC.

b) Tính đường cao SO rồi tính thể tích hình chóp.

ĐỀ SỐ 22

1/ Giải phương trình và bất phương trình.

Trang 19

2/ Tỉ số học sinh hai lớp 6A và 6B là 4/5 nếu chuyển 20 học sinh từ 6B sang 6A thì khi

đó số học sinh 6B chỉ bằng nửa số học sinh 6A Tìm số học sinh mỗi lớp có lúc đầu 3/ Tìm x, biết (3x-1)(x 2 +1)<0

4/ Cho tam giác ABC vuông tại a có đường cao AH Biết AB=15cm; AH=12cm.

a) Chứng minh haitam giác AHB và CHA đồng dạng.

b) Tính BH, HC, Ac (kết quả làm tròn hai số thập phân)

c) Trên AC lấy điểm E sao cho CE=5cm, trên Bc lấy điểm F sao cho CF=4cm Chứng minh tam giác CEF vuông.

ĐỀ SỐ 23

1/ Giải phương trình và bất phương trình

2/ Một người đi xe đạp từ A đến b với vận tốc trung bình 15 km/h Lúc về, người đó đi với vận tốc trung bình 12 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút Tính quãng đường AB.

3/ Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 12cm; AC = 16cm Tia phân giác của góc A cắt

BC tại D.

a) tính tỉ số diện tích hai tam giác ABD và ACD.

b) Tính BC, BD, CD.

c) Tính AH.

4/ Chứng minh rằng: Với a, b dương

5/ Một hình lập phương có diện tích toàn phần là 600cm 2

a) tính cạnh hình lập phương.

b) Tính thể tích hình lập phương

Trang 20

6,5 5

ĐỀ SỐ 24

1/ Giải phương trình và bất phương trình;

2/ Tìm hai số biết tổng của chúng là 100, nếu tăng số thứ nhất lên 2 lần và cộng them vào

số thứ hai 5 đơn vị thì khi đó số thứ nhất gấp 5 lần số thứ hai.

3/ Tam hiac1 ABC vuông tại A có AB = 9cm; AC = 12cm Tia phân giác của góc A cắt

BC tại D kẻ DE vuông góc với AC.

a) Tính BD, CD, DE

b) Tính diện tích các tam giác ABD và ACD

4/ Chứng minh rằng : (a 2 +b 2 )(x 2 + y 2 ) ≥ (ax + by) 2

5/ Hình chóp S.ABCD tứ giác đều có thể tích là 256 cm 3 và có cạnh đáy bằng 8cm tính chiều cao hình chóp.

Trang 21

3 hình 8

Đáy của lăng trụ đứng là đa giác đều

Đáy của lăng trụ đứng là đa giác

Các mặt bên của hình chóp đều là tam giác đều

Các mặt bên của hình chóp đều là tam giác cân

Bai 4 Hãy khoanh tròn chữ đứng trức câu trả lời đúng

Hình 8 biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình

Bài 7 Cho biểu thức

a Rút gọn biểu thức A

b Tính giá trị biểu thức /x/=0,5

c Tìm giá trị của x để A<0

2 x

- xD

0

3

- xC

0

3

- x B

0

1x(

152

x

51

x-102)-(x:x

1x

224

Trang 22

Bài 8 Cho tam giác ABC đường cao BQ và CP cắt nhau ở H

a Chứng minh: AQB APC

b Qua B vẽ đường thẳng Bx vuông góc với AB, qua C vẽ đường thẳng Cy vuông góc với AC, D là giao điểm của hai đường thẳng Ax và By Chứng minh tứ giác BHCD là hình bình hành

c Chứng minh: AQP ABC

A LÝ THUYẾT: HS chọn 1 trong 2 đề sau: (2 đ)

Đề 1: Nêu 2 quy tắc biến đổi phương trình

Áp dụng : giải phương trình:

a) x – 5 = 8 b)

Đề 2: Nêu hệ quả định lí talet

Cho , MN // BC ( ) , AM =2 ; AB = 3 ; BC =6 Tính MN

Trang 23

Bài 4 ( 2.5đ): Cho tam giác ABC vuông tại A , biết AB =3 cm, AC = 4cm Vẽ đường cao AH, đường phân giác AD.

a) Chứng minh rằng tam giác ABC đồng dạng với tam giác HBA

b) Tính độ dài BD, CD

A LÝ THUYẾT: HS chọn 1 trong 2 đề sau: (2 đ)

Đề 1:a) Phát biểu định lí 2 tam giác đồng dạng trường hợp c-g-c?

b) Cho tam giác MNP và tam giác HIK có và MN = HI Vậy để tam giác MNP đồng dạng với tam giác HIKthì cần phải có: ………=…………

Đề 2: a)Phát biểu định nghĩa phương trình bậc nhất 1 ẩn?

b) Hãy chỉ ra đâu là phương trình bậc nhất 1 ẩn trong số các phương trình sau bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đứng trước những đáp án đúng:

Bài 4 ( 2.5đ): Cho hình thang ABCD(AB // CD) có và AD = 3cm, AD

Trang 24

B I C A

2cm

6cm

3cm F' E'

F' E

Trang 26

B D C A

8cm

4cm 3cm

F' E'

Trang 27

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 3cm, AC = 4cm Kẻ đường cao AK (

Bài 3: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp 5 lần chiều rộng Nếu tăng

thêm mỗi cạnh 12m thì diện tích tăng thêm 576 m2 Tính các cạnh của khu vườn lúc đầu

Bài 4: Cho ABC vuông tại A có AB = 20cm; AC = 15cm AH là đường cao của

Trang 28

c) d) x + 5 + x + 2 + x – 1 = 6

Bài 2: Một tàu hàng rời ga A lúc 5giờ sáng để đi về phiá ga B Sau 1giờ30phút một

tàu khách rời ga A chạy hướng về B với vận tốc lớn hơn vận tốc tàu hàng 5km/h.Vào lúc 9giờ30phút tối cùng ngày khoảng cách giữa hai tàu là 21km Tính vận tốctàu hàng (biết vận tốc của nó không bé hơn 50km/h)?

Bài 3: Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng  a + b + c

Bài 4: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn và các đường cao AD, BE và CF cắt

Bài 3: Một xe máy khởi hành từ A đến B với vận tốc 35km/h Sau đó 24 phút, trên

cùng tuyến đường đó, một ô tô xuất phát từ B về A với vận tốc 45km/h Biết quãngđường AB dài 90km Hỏi sau bao lâu, kể từ khi xe máy khởi hành, hai xe gặp nhau

BD EA CE

Trang 29

Bài 4: Cho vuông tại A có AB < AC Vẽ đường cao AH của Gọi D

là điểm đối xứng của B qua H Hạ DE vuông góc với AC tại E

a) Chứng minh Từ đó suy ra CE.CA = CD.CH

b) Chứng minh AH2 = HD.HC

c) Đ?ờng trung tuyến CK của cắt AH, AD và DE lần lượt tại M, F và I Chứng minh AD.AK – AF.DI = AF.AK

d) Gọi L là giao điểm của BM và AC Chứng minh SALB = SAHB

Bài 1: Giải các phương trình:

a) (4x - 5)(x +3) - (2x – 3)(7 + 2x) = 0 b)

Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) (x – 3) 2 – 12 < (x – 1)(x + 3) b)

Bài 3: Giải bài tóan bằng cách lập phương trình :

Hai xe khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B, đi ngược chiều và gặp nhausau 2 giờ Biết vận tốc xe đi từ A nhỏ hơn vận tốc xe đi từ B là 10km/h Tìm vậntốc mỗi xe biết quãng đường AB dài 220 km

Bài 4: Cho hình thang ABCD có đáy AB < đáy CD và O là giao điểm hai đường

chéo Từ trung điểm M của AB kẻ đường thẳng MO cắt CD tại N

a) Chứng minh: N là trung điểm của CD

b) Kéo dài AD và BC cắt nhau tại I Chứng minh I,M,O,N thẳng hàng

c) Qua O kẻ đường thẳng d song song với AB và CD, cắt AD và BC lần lượt tại E

và F Chứng minh O là trung điểm EF

Trang 30

Bài 1: Giải các phương trình sau :

a) 4(2x – 3) = 5x + 3 b) (3x – 5)( 2x + 7) = 0

Bài 2: Giải các phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số :

a) b)

Bài 3: Một ôtô chạy trên quãng đường AB Lúc đi ôtô chạy với vận tốc 42 km/h,

lúc về ôtô chạy với vận tốc 36 km/h, vì vậy thời gian về nhiều hơn thời gian đi là

60 phút Tính quãng đường AB

Bài 4: Cho ABC vuông tại A có AB = 8cm, AC = 6cm.

a) Vẽ đường cao AH Chứng minh: ABC HBA

b) Qua C vẽ đường thẳng song song với AB và cắt AH tại D Chứng minh: AHBDHC

c) Chứng minh : AC2 = AB DC

d) Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao? Tính diện tích tứ giác ABDC

Bài 1: Giải phương trình

2 2 2

1 2

x x

x

Trang 31

a) b) 5x2 – ( 4x2 – 1) ≤ 2x

Bài 3: Một ca nô xuôi dòng từ A đến B mất 3h và ngược dòng sông từ B về A

mất 4h Tìm chiều dài đoạn sông từ A đến B biết vận tốc của dòng nước là 5km/h

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông ở A có AB = 15cm , AC = 12cm và trung tuyến

AM

a) Tính độ dài BC và AM

b) Vẽ Ax vuông góc AM và By vuông góc BA Tia Ax và By cắt nhau tại E Vẽ

BF vuông góc với AE tại F Chứng minh: và ∆ABC ∆FBE

c) Gọi D là giao điểm của AM và BE Gọi I là giao điểm của MF và BE Chứng minh: ABCD là hình chữ nhật và I là trung điểm của BF

d) Gọi K là giao điểm của ME và AB Chứng minh D, K, F thẳng hàng

Bài 1: Giải các phương trình sau:

c) 2x(x + 3) = 3(x + 3) d)

Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

Bài 3: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Nếu tăng

mỗi cạnh thêm 5m thì diện tích mảnh vườn tăng thêm 385 m2 Tính chiều rộng và chiều dài của mảnh vườn lúc đầu?

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A có AH là đường cao H BC Biết AB = 15

cm, AH = 12 cm

3 2

Trang 32

a) Chứng minh AHB CHA

b) Tính độ dài các đoạn thẳng BH, HC, AC?

c) Vẽ AM là tia phân giác của , Tính BM?

d) Lấy điểm E trên AC sao cho Gọi N là trung điểm của AB CN cắt HE tại I Chứng minh I là trung điểm của HE?

Bài 1: Giải các phương trình sau :

a) 7x – 17 = 4x – 2 b) x2 – 9x = 0

c) d)

Bài 2: Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số :

a) 8x + 35 > 3 b)

Bài 3: Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 10m Nếu tăng

chiều rộng thêm 5m và giảm chiều dài 2m thì diện tích tăng thêm 100 m2 Tínhkích thước của miếng đất lúc đầu

Bài 4: Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn, 2 đường cao BE và CF cắt nhau tại H.

a) Chứng minh : AEB  AFC

b) Chứng minh : AEF đồng dạng ABC

c) Tia AH cắt BC tại D Chứng minh : FC là tia phân giác của góc DFE

d) Đường thẳng vuông góc với AB tại B cắt đường thẳng vuông góc với AC tại C

ở M Gọi O là trung điểm của BC, I là trung điểm của AM So sánh diện tích của 2tam giác AHM và IOM

BAC M BC HE//AB

Trang 33

Bài 1: Giải các phương trình, bất phương trình sau:

c) d)

Bài 2: Một người đi xe máy từ TP.HCM tới Vũng Tàu (cách nhau 120 km) Ba

mươi phút sau, một người đi ôtô cũng xuất phát từ TP.HCM tới Vũng Tàu và tớinơi trước người đi xe máy 15 phút Tính vận tốc của mỗi xe, biết vận tốc ôtô gấp1,3 vận tốc xe máy

Bài 3: Cho a, b là các số thực thỏa mãn

Chứng minh rằng:

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, có M là trung điểm của BC Trên nửa mặt

phẳng bờ là đường thẳng AC và không chứa điểm B, lấy điểm D sao cho AM =DM

b) Gọi I là giao điểm của AC và BD Chứng minh: IA.IC = ID.IB

c) Gọi N là giao điểm của AB và DC Chứng minh: NA.NB = ND.NC

Trang 34

a) b)

Bài 3: Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 60 m chiều rộng kém chiều dài 8 m

Tính diện tích của vườn

Bài 4 : Cho tam giác ABC, đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H

a) Chứng minh : ABD ~ CBF b) Chứng minh : AH.HD = CH.HF

c) Chứng minh: BDF và ABC đồng dạng

d) Gọi K là giao điểm của DE và CF Chứng minh:HF.CK = HK.CF

Bài1: Giải các phương trình.

a) 2(x + 2) = 5x – 8 b) x(x – 1) = 3(x – 1) c)

Bài 2:

a) Giải bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm lên trục số

b) Cho a3 + 6 = – 3a – 2a2 Tính giá trị của A =

Bài 3: Một xe ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 60 km/giờ rồi quay về A với

vận tốc 50 km/giờ Thời gian lúc đi ít hơn thời gian lúc về là 48 phút Tính quãng đường AB

Bài 4 : Cho tam giác ABC (AB < AC) có ba góc nhọn, đường cao AD, BE, CF cắt

Trang 35

c) Chứng minh: AEF và ABC đồng dạng

d) Gọi I là trung điểm của BC, Qua H kẻ đường thẳng vuông góc với HI, đường thẳng này cắt đường thẳng AB tại M và cắt đường thẳng AC tại N Chứng minh:

Bài 3: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 10m và chu vi là

140m Tính diện tích của vườn

Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x2 – x + 1

Bài 5: Cho tam giác ABC (AB < AC) có ba góc nhọn, các đường cao AD, BE, CF

cắt nhau tại H

a) Chứng minh: CFB ~ ADB

b) Chứng minh: AF.AB = AH.AD c) Chứng minh: BDF và BAC đồng dạng

d) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh:

Bài1: Giải các phương trình.

Trang 36

a) x – 2 = 0 b) x(x – 5) = 2(x – 5)

Bài 2: Giải các bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số

a) 4x – 2 > 5x + 1 b)

Bài 3: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 12 m Nếu giảm

chiều rộng 4 m và tăng chiều dài thêm 3 m thì diện tích khu vườn giảm đi 75 m2 Tính diện tích của khu vườn lúc đầu ?

Bài 4 : Tìm giá trị lớn nhất của A = x – x2

Bài 5 : Cho tam giác ABC (AB < AC) có ba góc nhọn, đường cao AH Kẻ HE

AB và HF AC (E AB ; F AC )

a) Chứng minh: AEH ~ AHB

b) Chứng minh: AE.AB = AH2 và AE.AB = AF AC

c) Chứng minh: AFE và ABC đồng dạng

d) Đường thẳng EF cắt đường thẳng BC tại M

Trang 37

a) 3(x – 2) > 5x + 2 b)

Bài 3: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 9 m và chu vi là

58 m Tính diện tích của khu vườn

Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của A = 3x2 – 6x + 12

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH

a) Chứng minh: BAC ~ BHA

b) Chứng minh: BC.CH = AC2

c) Kẻ HE AB và HF AC (E AB; F AC)

Chứng minh: AFE và ABC đồng dạng

d) Đường thẳng EF cắt đường thẳng BC tại M

Bài 3: Một ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 50 km/giờ rồi từ tỉnh B quay

trở về tỉnh A với vận tốc 40 km/giờ Tính quãng đường AB Biết rằng thời gian đi

ít hơn thời gian về là 36 phút

Bài 4: Tìm giá trị lớn nhất của A = 6x – 3x2

Trang 38

Bài 5: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC), ba đường cao AD, BE, CF

cắt nhau tại H

a) Chứng minh: AHF ABD

b) Chứng minh: AE.AC = AF.AB

c) Chứng minh:

d) Cho góc , diện tích ABC bằng 1 Tính diện tích tứ giác BCEF

Câu 1: ( 2 điểm )

Cho Phương trình :

a) Tìm điều kiện xác định của phương trình trên

b) Giải phương trình trên

Câu 2: ( 2 điểm )

a)Biểu diễn tập nghiệm của mỗi bất phương trình sau trên trục số :

x -3 ; x <

b) Cho a > b ; chứng tỏ -4a +2 < - 4b +2

Câu 3: Lúc 6 giờ sáng một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B , rồi ngay lập tức

từ bến B trở về đến bến A lúc 12 giờ cùng ngày Tính khoảng cách từ bến A đến bến B , biết ca nô đến bến B lúc 8 giờ và vận tốc dòng nước là 4km /h

Câu 4: ( 3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A , có AB = 6cm ;

Trang 39

Câu 1 ( 2 điểm ) Cho phương trình :

Trang 40

d) Kẻ đường phân giác AD (D BC ) tính các độ dài DB và DC ?

Câu 1 Giải phương trình :

Câu 2 Trong một cuộc thi, mỗi thí sinh phảI trả lời 10 câu hỏi.

Mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm, mỗi câu trả lời sai bị trừ 5 điểm

Một học sinh được tất cả 70 điểm Hỏi bạn trả lời đúng mấy câu?

Câu 3 Cho hình chữ nhật ABCD, E là một điểm trên cạnh AB.

DE cắt AC tại F và cắt CB tại G

a) vẽ hình và ghi giả thiết kết luận

b) Chứng minh Δ AFE đồng dạng với Δ CFD

c) Chứng minh FD2 = FE FG

Câu 4 Cho hình hộp chữ nhât ABCD.A’B’C’D’ có AB = 10 cm , BC = 20 cm ,

AA’ = 15 cm Hãy tính thể tích hình hộp chữ nhật

Câu 5 Chứng minh bất đẳng thức sau: a2 + b2 + 1 ≥ ab + a + b

PHÒNG GD-ĐT HUYỆN BẾN CÁT KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC

2012 – 2013

GV : Nguyễn Văn Thuận Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề )

) 2 (

Ngày đăng: 28/03/2023, 19:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w