1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

tìm hiểu turbin trong nhà máy nhiệt điện

52 505 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tìm hiểu Turbin trong Nhà Máy Nhiệt Điện
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ Thuật Nhiệt
Thể loại Báo cáo thực tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tìm hiểu turbin trong nhà máy nhiệt điện

Trang 2

L .4

.5

CHƯƠNG I: SƠ LƯ .7

1 Gi .7

CHƯƠNG II: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ CỦA NHÀ MÁY 10

1 Gi i thi u chung về à máy đ n 10

2 Quy trình công ngh sản xuấ đ ă ủa nhà máy nhi đ n Uông bí 12

Nguyên lý hoạt động 14

3 Các h thống và thiết bị chính trong nhà máy 14

4 H thố đ ều khiển và giám sát của nhà máy 15

a Thành phầ đ ều khiển 18

b H thố rao đổi tín hi u của các chi tiế động 18

c Các cửa sổ bộ đ ều chỉnh Turbine 19

á ế à ủa 23

r a r r 27

r 28

CHƯƠ Ủ 30

1 TURBINE 30

ưng 32

á m nư c ngưng 33

4 á ế ị ủa r or 35

á a 36

ử a ra or 38

á m ấ ư c (FWP) 39

á a 41

CHƯƠNG IV: QUY TRÌNH KI M TRA VÀ TH NGHIỆM CÁC THI

43

ểm ra y 43

ểm ra r 43

Trang 3

ểm ra m ấ i 44

ểm ra r rỉ 45

ểm ra ố ố 45

ểm ra máy ề 46

ểm ra ế ấ 46

ểm ra à 47

ểm ra máy 48

ểm ra ố 49

ế 52

Trang 4

đ à đa ro á r đ oá ả ấ ủa y

r yề ả ấ đ à oà ả oà m à ư

m ộ ủ ă m

ể đá đư ầ đ a a ra ế oa

ủa rư m m ể đề à

a a ầ à máy đ m đư ầy áo

y đ ủa á ầy áo a ộ à

đ ủa á đ đế ay áo áo ố ủa m đ oà

à đầy đủ ộ y ầ à đ

y o a à ả ă ế ủa ả ế

y ả áo áo ố ủa m rá ế

m mo đư à đ ế ủa á ầy ro oa

m à ảm đ ủa ầy áo y à á

ầy á ro oa ộ rư

Trang 5

1 ộ đ đ

2 đ đạ

3 ạ

ạ đạ đ

4 đ đ ộ độ đ

đ ộ đ độ

đ

5 đ ộ ạ

đ

6 đ đ đ

đ đ

7 đ đ đ

8 đ đ

ạ đ đ đ

9 đ

đ độ

đ đ đ

đ độ 10 độ 0 C 11 đ

đ

12 đ đ đ độ

đ ạ 13

đ

Trang 6

14 ạ đ đ

2 đ đ

đ đ

15 đ đ

ạ đ

16 độ đ đ

đ

17

ột thang 18

19 ộ đ

20 đ ộ

21 đ đ

22 đ

xem 23 đ đ

24 đ đ

25 ạ đ

26 ạ đ

27 đ đ

Trang 7

đ o a đo

1 y

Trang 8

đ oà ỉ à đưa ào à r á – 15 – 39 – Φ

a – máy á 2 – – đư á à a ào

ư đ ố a ề ế ày

à máy a ảm ấ a ế m rộ đế ày đ á

à ố à ố ổ ấ ủa à máy

rư đ ề đ ố a ày à ă ao mà á à máy đ

ấy ể đá ổ ăm ả à ủ đ yế đị m rộ

à máy đ m ả yế ầ rư m à đ ấ

á ề đ

ế ày đ ă á à ao á - ă ấ ấ

ố à ố a ố - - ấ ăm à máy á ố Φ - - ổ ố ấ ủa à máy

ế m rộ à máy đế ày đ á à a đo

đưa ào à ao á à 03 ă á ấ a ố máy á ố Φ60-2T-55MW)

Trang 9

K n Trƣ ng m c

Trư ng ca

PX: a

PX:

nhi t

ă ng

ng v t ư

ng thu t

nh 2: t ch c n y nhi n Uông

V t ch c qu n lý :

- Từ ă 1961 a ê n Uông Bí

- ế ă 2005 i tên thành Công ty nhi n

Uông Bí hạ ộc l p tr c thuộc T n l c Vi t Nam

- Tháng 7/2010, Công ty chuy i mô hình s n xuất và qu n lý thành Công ty

TNHH MTV Nhi n Uông Bí tr c thuộc T n l c Vi t Nam

Trang 10

Ở ư a á à máy đ n vẫn cung cấp mộ ư đ n không nh cho m ng

đ n quố a ối v á à máy đ n hi n nay thì nhiên li đư c sử d ng là than và khí thiên nhiên

Trang 11

Nguyên lý sản suấ đ n của nhà máy đ n là chuyển hóa nhi ă đốt cháy các

lo i nhiên li ro à ă ay r yể ă à ă

ư đ ro máy á đ n Nhi ă đư c dẫ đến Turbine qua mộ m rư ng dẫn nhi à ư ư c chỉ là mô rư ng truyền tải nhi ă đ ư ẫn phả đảm bảo chấ ư ư ả đủ áp suấ … rư đ ào r để sinh công Nhi ă ấp càng nhiề ă ư đ n phát ra càng l à ư c l n

áp phát ra t đầu c máy á đ n sẽ đư đưa a thống tr m biến áp nâng lên cấp

đ á rư a ào ư đ n quốc gia

Trang 12

Hình 4: quá trình chuy óa ă ợng

2 Quy trình công ngh s n xu ă ủa nhà máy nhi n Uông bí

Trang 13

(1) Kho nhiên li để d tr và pha trộ a rư c khi cấp lên lò

(2) H thống cung cấp nhiên li u cho lò Thiết kế h thố ă ải cung cấp cho lò, hai h thống này làm vi độc lâp kể cả phần cung cấ đ để đảm bảo luôn luôn cung cấ đủ a o ro rư ng h p s cố ă ải ho c s cố mấ đ n (3) H thống nghiền a đư c thiết kế kiể đốt than tr c tiếp ( không

có than bột trung gian) Mỗi lò bao g m 4 máy nghiền than b ng bi, than cấp vào máy nghiền qua máy cấ a y à đư c sấp nóng b i gió cấ à a đ ư c thổi thẳng vào lò

(4) ủa dây truyề à ểu tuần hoàn t nhiên, có kết cấu xung quanh là các giàn ố ro a đư đốt cháy sinh nhi rao đổi v i

(10) Bình khử khí: sẽ nh r r r á để gia nhi ư c

ư i tr ng thái gầ o a để á ư

(11) m ấ để cung cấ ư o ao

(12) H thống gia nhi ao để nâng nhi độ ư c cấp

(13) Bộ hâm: bộ hâm có tác d ng nh n nhi t trong khói thoát sau các giàn quá nhi để nâng nhi độ ư c cấp gần b ư c trong nhi độ bao

Trang 14

(14) Bộ sấy không khí kiểu quay: bộ sấy không khí kiể ay để sáy không khí t các qu rư c khi vào lò

(15) Qu t gió cấ để cung cấ đ ấy than và v n chuyển than vào

(16) Qu để cung cấp gió cho qu t gió cấp 1 và cung cấp oxi cho lò (17) Qu để hút khói thoát của à để duy trì chân không bu ng lửa

Nguyên lý hoạ ộng

T kho nhiên li u (than, dầ đá a thống cung cấp nhiên li đư đưa

và lò 3 Nhiên li u than t kho nhiên li u (1) qua h thống cung cấp nhiên li a đ

đư đưa ào thống nghiền than (3) T đ y a đư c sấy b i gió nóng cấp 1 t qu t gió cấp 1(15), qua bộ sấy không khí(14) và thổi tr c tiếp vào lò (4)

ư đư c xr lý hóa h c, qua bộ m đưa ào ao ủa lò Trong lò xảy ra phản ng cháy t o ra nhi ă oá ra độ ao đư c qua các dàn quá nhi t, qua bộ hâm và bộ sấy để t n d ng nhi a đ oá ra oà ống khói

nh qu t khói (17)

ư ro ao đư c cấp xuống các giàn ố a rao đổi

nh n nhi t của lò biế à ố ao à đư c dẫ đến Turbine (5) T đ y

ay r _ máy á áy á đ n sẽ biến công suấ n trên tr c Turbine thành công suấ đ á ư sau khi sinh công có thông số thấp thoát về ư ro ư ư độ à ư c nh h thống

ư c làm mát tuần hoàn lấy t sông

ro ư ư ư đư c qua các bình gia nhi t h a đ đư c đưa đến bình khử khí (10) nh m ư ư a đư c khử khí sẽ đư m

cấ m a á a t cao(12), qua bộ m a đ đưa ào ao ư i

a r r để cung cấp cho các bình gia nhi t cao, gia nhi t h và bình khử khí

3 Các h th ng và thi t b chính trong nhà máy

- à á ết bị ph

- H thố đ n nhà máy

Trang 15

- H đo ư đ ều khiển

- Turbine – máy phát và các thiết bị ph

4 H th ều khiển và giám sát của nhà máy

à máy đư c trang bị một h thố đ ều khiển và giám sát tích h để

th c hi n các ch ă đ ều khiển và giám sát quá trình vânh hánh của a à các thiết bị ph đ ều khiển phối h a ảo v a máy á …đ ều khiển và giám sát các h thống ph tr thuộc phần cân b ng nhà máy

Cấu trúc của h thố đ ều khiển và giám sát tích h p bao g m các tr m đ ều khiể đư c bố trí phân tán d a r các bộ đ ều khiển lo i vi xử lý do hãng ABB cấp và các h thố đ ều khiể độc l p và sử d ng bộ đ ều khiển logic khả trình

H thố đ ều khiển giám sát (ICMS-intergrated control monitoring system) h thống này bao g m

+ h thố đ ều khiển giám sát khối tổ máy đư c g i là (UCMS- unit control monitoring system)

+ h thố đ ều khiển giám sát phần chung của à máy đư c g i là station control monitor system)

(SCMS-Các h thống ho độ độc l p v i khối tổ máy đư đ ều khiể à ám á độc

l p hoàn toàn t các tủ đ ều khiể độc l p sử d ng bộ đ ều khiển logic khả trình PLC c thể ư a thống xử ư c và khử khoáng và xử ư c thải, h thống cấp than, h thống xử lý tro xỉ, h thống xử lý hidro tr m khí nén, h thống thổi b i lò

Trang 16

Toàn bộ vi đ ều khiển và giám sát quá trình v à à máy đư c th c hi n

t đ ều khiể đ t t à đ ều khiể r m ro đ ều khiển

ày đư c bố trí các thiết bị chính sau :

+ 5 tr m làm vi c v n hành v mà đ để đ ều khiển và giám sát các h thống thiết bị thuộc khối tổ máy

+ 2 tr m làm vi c v n hành v mà đ để đ ều khiển và giám sát quá trình v n hành các h thống thuộc phần chung của à máy để d ng thiết bị chính khi h thống

Trang 17

Hi ay à máy đa á ấ mw để á đ ư i của EVN

Hình 6: Cấu trúc mạng ICMS

B ng kê các từ vi t tắ ƣợc sử dụng trong tài li u

БЩУ - đ ều khiển trung tâm

ВД - Cao áp

Trang 18

ИПУ - Bả đ ều khiển c c bộ a đ ều khiển c c bộ)

bộ đ ều khiển Tuabin về Tất cả các thành phầ đ ều khiển cần có các bảo v tránh các

à động ngẫu nhiên của nhân viên v n hành Khi nháy chuột ch n biể ư ng của thành phầ đ ều khiển thì trên màn hình sẽ xuất hi n một cửa sổ đ ều khiển c c bộ, mà

đ á độ đ ều khiển sẽ đư c hình thành- ay đổ đ ểm đ t cho bộ đ ều chỉnh, chuyển chế độ làm vi … đ o cần phải xác nh á à động của nhân viên

v n hành nh m ă n vi c vô tình thiết l p sai l đưa ào ộ kiểm duy t

b H th r ổi tín hi u của các chi ti ng

á a đ ều chỉnh Tuabin:

Trang 19

ể hiển thị tr ng thái của á a đ ều chỉnh Tuabin, bộ ph n xử đ u tử của h thố đ ều khiển hình thành hai tín hi u và gửi vào h thống t độ đ ều khiển:

 Tín hi u nhị a đa tr á đ

 Tín hi ư về vị trí của van

ho của a ay đổi màu s c theo tín hi u nhị phân, còn ô tín hi ư

n m ay á đ ho van thì hiển thị giá trị t ảm biến vị trí

Các van stop Tuabin

ể hi n thị tr ng thái của van Stop Tuabin H thống bảo v hình thành và gửi vào ACY hai tín hi u nhị phân xuất phát t các tiế đ ểm ng t cuối của vị trí m à đ

Áp d ng chế độ màu cho các tín hi đ ư a

Nế a đ – Màu của nó xanh

Nếu van m màu của nó giố ư mà ủa đư ng ố m i

Nếu các tín hi đ à m có giá trị b a à o à thì van phải nhấp áy để thu hút s chú ý của nhân viên v n hành

c Các cửa sổ b ều chỉnh Turbine

● ửa sổ bộ đ ều chỉnh tố độ Turbine

Trang 20

1) 10MAY10DS301 YC21 (Speed Controller Switch ON) nút b t – để b t chế độ

đ ều chỉnh tố độ (tần số quay của rôto)

o ro r đè ảnh báo s

ki n – ộ đ ều chỉnh tố độ đ t/bị ă ấm

7: C a ộ

Trang 21

đè ảnh báo s ki n – a ao á đ đư c đưa ào àm c

đè ảnh báo s ki n – xilanh cao áp bị

ă ấm (vi đưa a cao áp vào làm vi c b ng tay bị ă ấm)

7) 10MAY10DS321 YC20,21 (Speed Setpoint auto Switch OFF/ON) nút ng tay/ t

độ – để kích ho t chế độ ă ốc t động Tuabin Chế độ có thể đư c kích ho t

b i nhân viên v n hành sau khi th c hi á ao á rư c kh độ ư m các van stốp , sấy á đư ng ố … a o t chế độ ă ốc t độ điểm đ t cuố đư c

đ t m đ ểm đ t hi n th đư c hình thành nh bộ đ ều chỉnh phù h p v i biể đ ă ố a đ đư c các tần số quay trung gian 500 (800)

và 1000 (1200) vòng/phút th i gian duy trì các số vòng quay này sẽ t độ đư c th c

hi n (nế đư đến trong biể đ kh động), bất kỳ th đ ểm nào chế độ t

độ ể đư c t t b i nhân viên v à đ đ ểm đ t cuối d ng b ng v i

đ ểm đ t hi n th i nếu vi c t t chế độ t động xảy ra trong dải vòng quay t i h n thì

đ ểm đ t cuố đư c thiế đ t 1300 ho c 2700 vòng/phút ph thuộc vào giá trị hi n th i của đ ểm đ t chế độ ă ốc t động t đ đư c 3000 vòng/phút

Trang 22

o a o ma đè ảnh báo s ki n - đ ểm

đ t t động tần số ay đ ều khiển t động/b ng tay

9) 10MAY10DS001 YH00 (Speed Setpoint 0 – m đ đ ểm đ t – để thiết l đ ểm đ t cho bộ đ ều chỉ đư đ ều khiển b i nhân viên v n hành, nếu bộ

đ ều chỉnh tần số ay đư c b t, ví d : khi bộ đ ều chỉnh công suất làm vi c , thì

đ đ ểm đ t không can thi đư c

o ar đ ểm đ t cuối – tín hi u thông tin phản h i t bộ đ ều chỉnh Tuabin, chỉ ra giá trị của đ ểm đ đư c bộ đ ều chỉnh chấp

nh n v ư á à á rị m ư đ ểm đ t này trùng v i giá trị mà nhân viên v à đưa ào y ếu nhân viên v à đ đ ểm đ t bên trong dải t i

h n của tần số quay (1300-2700 vòng/phút), thì giá trị đ ị bộ đ ều chỉnh t chối và chỉ chấp nh n giá trị b ng v i giá trị gi i h n trên ho c gi i h ư i của dải t i h n

11) 10MAY10DS001 XH31 (Speed Setpoint actual) giá trị hi n th i – dòng này chỉ ra giá trị đ ểm đ t tần số quay mà bộ đ ều chỉnh xử lí t i một th đ ểm

12) 10MAD11FS001 XC61 (Turbin speed) tần số quay – dòng này chỉ ra tần số quay rôto của a đư đo ng bộ đ ều chỉnh Tuabin Chỉ số đư à r các chỉ số của 3 bộ cảm biế đư c l đ t trong hộ a đ đầu Tua đ á chỉ số biên sẽ bị lo i b nếu xảy ra vi c lỗi 1 trong số các bộ cảm biến, thì chỉ số cao nhất t hai bộ cảm biến còn l i sẽ đư c sử d để đ ều chỉnh, khi 2 bộ cảm biế đ ng

th i bị lỗi thì một tín hi u t động hình thành gửi vào h thống bảo v để d ng Tuabin

13) 10MAY10DS001 XH25 (Speed setpoint gradient) (T độ c) tố độ ay đổi

đ ểm đ t – dòng này chỉ ra tố độ ay đổ đ ểm đ t tần số quay Tố độ đư c tính toán một cách t động và nhân viên v n hành không thể ay đổi Kh ă ốc chế độ b ng tay tố độ đ t m c ~ 300 vòng/phút, khi trong dải vòng quay t i h n là 1000 vòng/phút , khi kh động t động thì tố độ ph thuộc vào tr ng thái nhi t của Tuabin

14) 15) 16) và 17) các chỉ báo d ng kh động Tuabin - chúng chỉ ra kiể ă ốc Tuabin

sẽ đư c th c hi n sau khi b t chế độ t động Vi c tính toán d ng kh độ đư c th c

hi r chỉ số của các c p nhi t - độ kim lo r a ao á à

độ kim lo r a r á ị lỗi thì chỉ cho phép kh động

Trang 23

t tr ng thái l nh Các biể đ kh độ đư đưa ra ro ư ng dẫn v n hành Tuabin Chỉ báo bên trái ng v i kh động Tuabin t tr ng thái l nh, bên phải – t tr ng thái nóng, gi a – t tr ng thái nhi t trung gian

18) 10MAY10EU301 YC20,21 (Overspeed test switch OFF/ON) nút cho phép thử ư t tốc Tuabin – để tiến hành thử t động bảo v an toàn Tuabin (chố ă m

đ đư c 3000 vòng/phút chế độ có thể đư c kích ho t , sau khi kích ho t v i s tr giúp của bả đ đ ểm đ t (xem m c 9) cầ đ đ ểm đ t tố độ ay ao á rị đ ểm đ t

á động của các chố ă a á động bảo v , cho phép

ă ư t tốc sẽ t động bị giải tr

19) 10MAY20EZ001 XZ01 (Turbine protection ch1) đè áo á độngcủa h thống bảo v Tuabin – kênh1

Z Z r ro o đè áo á động của h thống bảo v Tuabin – kênh 2

ra o m r o đ ểm đ á động bảo v

bộ - dòng này hiển thị giá trị, mà giá trị đ ẽ xảy ra vi á động của kênh bảo v

bộ Tuabin Bảo v ộ Tuabin là cấp ph của bảo v ư t tốc Kênh bảo v ộ có

đ ểm đ á động nổi (l ng l ), nó ph thuộc vào gia tốc góc của rôto, gia tốc càng l n thì vi c ng ng Tuabin xảy ra càng s m

22) 10MAY10EK003 XC21 (Acceleration Limitir OPERATED) chỉ áo á động bảo v

ộ - á đ nếu xảy ra á động của kênh bảo v ộ

Trang 24

 Nhi độ áp đầu vào của 0C 337

 Nhi độ không khí ra ngoài, 0C 122

 Nhân tố khí th a của lu ng khí ra ngòai 1,3

Trang 25

Ở oa đố đư c bao quanh b ng các tấm vách lò kín khí, có s bố trí của các

ố à đố đư c bố trí vách tru c và vách sau t o thành 2 l p ao độ 18,7 m

và 22,47 m Ở r đỉnh của mỗ đốt bên trên ao độ 25,87m có bố trí các vòi xả,

t o thành một góc 0

45 nghiêng so v đư ng n m ngang Có bố trí các cửa nh và các lỗ

ăm

á đốt có cấu hình xo n v i hai khoang đư ng khí th cấp Khoang gi a

đư c cấ để chu n bị cho vi đốt dầu nhiên li u v i các tr c xoáy và các cánh qu t thẳng Hỗn h đư c cuộn vào đầu vào của đốt b á đư ng xo n Các ố đư c l đ t oa r m ể l đ t vòi dầu nhiên li u, cảm ng

đ ều khiển ng n lửa của dầu nhiên li u, thiết bị đá ửa à đốt Ố để l p cảm ng

đ ều khiển ng n lửa đốt than mịn của đố a đ c g n trong khu v c mi đốt

a đốt bao g m thiết bị giám sát ng n lửa đốt than và thiết bị m ố 6 của đố đư c cấ để đá ửa phần nhiên li u chính

Bu đố ă r v i các c nh có kiể á động h o ư đ lên phần vách lò sau

Có một khu v c g m các ống t o thành vách lò bao quanh chu vi của bu đốt t

ao độ 10,470 m (Phần trên của ph ro đến cao độ đáy ủa phần tái nhi t nóng

Trang 26

Trong khu v c này có rất nhiều các ống ao độ đ á đốt gi a m c 10,670 m và 24,670 m bu đố đư c lát g ch chịu lửa xung quanh

Bộ quá nhi t b c x ao á đư c bố trí gi a ao độ 31,720 và 42,760 m d c theo vách lò sau của bu đố ư ần bên phải và trái của vách lò, phần mà tiếp giáp

v i vách lò sau của bu đốt Bộ quá nhi t b c x đư c treo trên vách lò của bu đốt

b á a r o đ c bi t và các kẹp

Bộ quá nhi t b c x h á đ c bố trí gi a ao độ 38,200 m và 60,940m d c theo

á rư c của bu đố ư ần bên phải và trái của á ếp giáp v i

á rư c của bu đốt Có 16 bộ đ t á rư c và 5 bộ đ t vách c nh của bu ng đốt Lo i thép sử d ng là thép h p kim 42x4

D o á rư c và bên c nh có s phân bổ của các ố đến các thiết bị thổi

b i Bộ quá nhi mà đư c bố trí đầu ra của bu đốt và bao g m 32 hàng thẳng

đ ng v i khoảng cách cách nhau 642mm Cách ố đư c gia công chế t o b ng ống thép Dn 42x7 mm

Phầ đáy đố đư c làm s ch b á ư c rửa đế ao độ 35,7m H thố ư c rửa g m 8 thiết bị làm s ch b ư c chuyên dùng

Các bề m t gia nhi t của bu đố đư đ t ao độ 44 m phần ống gió và phầ a a đư c làm s ch b ng các thiết bị thổi b i co rút có hành trình ng n Các màng và các bề m t gia nhi đố ư phần ố đư c làm s ch b ng các thiết bị thổi

b i co rút có hành trình dài v i m c co rút 10,6m Bộ m ư đư c làm s ch b ng các thiết bị thổi b i v i chiều sâu co rút 2,5 m Ở các chỗ ngo t của ống gió d c theo các b c vách lò có bộ quá nhi t trần

D o đư ng khói chỗ ngo t của ống gió có các thiết bị đư c l ư a

 Bộ quá nhi đố ư ao á ểu chuyể động tr ư

 Bộ quá nhi đố ư ao á ểu chuyể động tr ư

 Bộ quá nhi đố ư áp II, kiểu chuyể độ ư c

 Bộ quá nhi đố ư áp I, kiểu chuyể độ ư c

Ngày đăng: 20/04/2014, 17:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 6: Cấu trúc mạng ICMS - tìm hiểu turbin trong nhà máy nhiệt điện
Hình 6 Cấu trúc mạng ICMS (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w