CHUYÊN ĐỀ LƯỢNG GIÁC PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH A... Dựa vào đồ thị, ta suy ra phương trình có 3 nghiệm phân biệt.. Các dạng phương trình lượng giác 1... Chú ý:
Trang 1CHUYÊN ĐỀ
LƯỢNG GIÁC
PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH
A Biểu diễn cung – góc lượng giác
Nếu cung (hoặc góc) lượng giác qAM có số đo là k2
π (ta chọn k = 0, k = 1)
π
và 1912π(ta chọn k = 0, k = 1 và k = 2)
Ví dụ 4 Nếu sđ AMq 45 k.90 45 k.360
4
= D + D = D + D thì có 4 điểm M tại các vị trí 450, 1350, 2250 và 3150 (ta chọn k = 0, 1, 2, 3)
Trang 2B PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
3) Hàm số y = tgx là hàm lẻ, tuần hoàn với chu kỳ T = π
4) (tgx)/ = 1 + tg2x = 12
cos x 5) Đồ thị hàm số y = tgx đối xứng qua gốc tọa độ O
Trang 35 Chu kỳ của hàm số lượng giác
5.1 Định nghĩa
Hàm số y = f(x) có chu kỳ T > 0 nếu T là số dương nhỏ nhất và thỏa
f(x + T) = f(x)
Trang 4= π và 2
pTk
= π
Để tìm chu kỳ của hàm số y = f(x)±g(x) ta thực hiện các bước sau:
Bước 1 Quy đồngm mk
n = nk , p np
k = nkvà tìm bội số chung nhỏ nhất A của mk, np
Bước 2 Chu kỳ của y = f(x)±g(x) là T A
nk
= π
Trang 5Ví dụ 6 Tìm chu kỳ của hàm số y cos 3x tgx
Trang 6Dựa vào đồ thị, ta suy ra phương trình có 3 nghiệm phân biệt
III Các dạng phương trình lượng giác
1 Dạng bậc hai theo một hàm số lượng giác
1) acos2x + bcosx + c = 0 2) asin2x + bsinx + c = 0 3) atg2x + btgx + c = 0 4) acotg2x + bcotgx + c = 0
Trang 7Phương pháp giải toán
Bước 1 Đặt ẩn phụ t = cosx (hoặc t = sinx, t = tgx, t = cotgx) và điều kiện của t
(nếu có)
Bước 2 Đưa phương trình về dạng at2 + bt + c = 0
Chú ý:
Nếu 1 phương trình lượng giác được biến đổi thành 2 phương trình cơ bản trở lên
thì sau khi giải xong, ta phải dựa vào đường tròn lượng giác để tổng hợp nghiệm (nếu có)
Ví dụ 1 Giải phương trình 2 sin x2 +sinx− 2 = (1) 0
x k2
4 , k3
x k24
(2) ⇔ +3 5 cos x = sin x−cos x ⇔ 2 cos x +5 cos x+ =2 0
Đặt t = cosx, 1− ≤ ≤ ta suy ra: t 1
2
(2) ⇔ 2t +5t+ =2 0 t 1 t 2
2
⇔ = − ∨ = − (loại) cos x cos2
Trang 8(thỏa điều kiện)
Biểu diễn 2 họ nghiệm trên đường tròn lượng giác ta thu được 4 điểm cách đều nhau
Trang 92 Dạng bậc nhất theo sinx và cosx
asinx + bcosx + c = 0 (*) (a và b khác 0)
Phương pháp giải toán
Trang 11asin2x + bsinxcosx + ccos2x = 0 (*)
Phương pháp giải toán
Trang 12
x k2x k2
6 6
2
7 x k2x k2 3
x k3
Trang 13(3) ⇔ cos x(2 cos x−1)= sin x(1−2 sin x)
⇔ cos x cos 2x3 = sin x cos 2x3 cos 2x 0
2 cos x+sin x = cos x+sin x
⇔ 2 cos x( 5 +sin x5 )= (cos x3 +sin x)(cos x3 2 +sin x)2
⇔ cos x5 +sin x5 −cos x sin x3 2 −cos x sin x2 3 = (đẳng cấp) 0
4 Dạng đối xứng đối với sinx và cosx
a(sinx + cosx) + bsinxcosx + c = 0 (*)
Phương pháp giải toán
Bước 1 Đặt t = sinx + cosx = 2 sin x( )
4
π+
⇒ − ≤ ≤ và
2
t 1sin x cos x
Đặt t = sinx + cosx ⇒ − 2 ≤ ≤t 2 và sin2x = t2 – 1
Thay vào (1) ta được:
2
t +( 2+1)t+ 2 = 0 ⇔ = − ∨ = −t 1 t 2
Trang 14( ) ( )
( )
2 sin x 1 sin x sin
4 4 4(1)
Trang 15Thay vào (3) ta được:
mt 1 t 0 mt t 1 m t
t+ − = ⇔ = − ⇔ = − (do t < 0)
−
5 Dạng phương trình khác
Không có cách giải tổng quát, tùy từng bài toán cụ thể ta dùng công thức biến đổi
để đưa về các dạng đã biết cách giải
Ví dụ 1 Giải phương trình cosx.cos7x = cos3x.cos5x (1)
= ∈ ]
Trang 16C BẤT PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
I Bất phương trình lượng giác cơ bản
1 Bất phương trình cơ bản của cosx
1) cos x ≥ cosα ⇔ −α +k2π ≤ x ≤ α +k2 , kπ ∈ ] (hình vẽ) 2) cos x > cosα ⇔ −α +k2π < x < α +k2 , kπ ∈ ]
3) cos x ≤ cosα ⇔ α +k2π ≤ x≤ π − α +2 k2 , kπ ∈ ] 4) cos x < cosα ⇔ α +k2π < x< π − α +2 k2 , kπ ∈ ]
2 Bất phương trình cơ bản của sinx
1) sin x ≥ sinα ⇔ α +k2π ≤ x ≤ π − α +k2 , kπ ∈ ] (hình vẽ) 2) sin x > sinα ⇔ α +k2π < x < π − α +k2 , kπ ∈ ]
3) sin x ≤ sinα ⇔ −π − α +k2π ≤ x≤ α +k2 , kπ ∈ ]
4) sin x < sinα ⇔ −π − α +k2π < x< α +k2 , kπ ∈ ]
Trang 173 Bất phương trình cơ bản của tgx
1) tgx tg k x k , k
2
π
≥ α ⇔ α + π ≤ < + π ∈ ] (hình vẽ) 2) tgx tg k x k , k
2
π
> α ⇔ α + π < < + π ∈ ] 3) tgx tg k x k , k
2
π
≤ α ⇔ − + π < ≤ α + π ∈ ] 4) tgx tg k x k , k
3) cotgx ≤ cotgα ⇔ α + π ≤k x < π + πk , k ∈ ] 4) cotgx < cotgα ⇔ α + π <k x < π + πk , k ∈ ]
Trang 19Cách giải sau đây sai:
sin x+(1− 2)cos x > 0 ⇔ sin x+cos x > 2 cos x
= không thỏa bất phương trình
Ví dụ 9 Giải bất phương trình 3 cos x 1
Giải
Ta có:
Trang 2121sin x
Trang 22Ví dụ 15 Giải hệ bất phương trình
cos x 0
1 2sin x
Bước 1 Giải cả hai phương trình độc lập với nhau
Bước 2 Nghiệm chung là nghiệm của hệ phương trình
Ví dụ 1 Giải hệ phương trình
2 cos x 1 (1)
3sin 2x (2)
3
π
= + π vào (2) ta được:
Trang 23(2 ) 3sin k4 sin
3 3 2
π π+ π = = (nhận)
x k2 x k2
2 4 4sin x
2 3
x k24
x ksin 5x 0 x k
Trang 2421sin x sin y
Trang 25Ví dụ 3 Giải hệ phương trình
2 3tgx tgy
3
2 3cotgx cotgy
3tgxtgy 1
33X 2X 3 0 1