1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Giáo Dục Kinh Tế.docx

103 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Giáo Dục Kinh Tế & Pháp Luật
Chuyên ngành Giáo Dục Kinh Tế & Pháp Luật
Thể loại Trắc Nghiệm
Năm xuất bản 2022 – 2023
Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 70,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN GIÁO DỤC KINH TẾ & PHÁP LUẬT 10 2022 – 2023 I MA TRẬN ĐỀ 1 Theo mức độ nhận thức Nhận biết 40%; thông hiểu 30%; vận dụng 30% 2 Tổng số câu hỏi 448 TT Nội dung kiến thức (th[.]

Trang 1

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN GIÁO DỤC KINH TẾ & PHÁP LUẬT 10

Trang 2

2022 – 2023

I MA TRẬN ĐỀ

1 Theo mức độ nhận thức: Nhận biết: 40%; thông hiểu: 30%; vận dụng: 30%

2 Tổng số câu hỏi: 448

TT Nội dung kiến thức

(theo Chương/bài/chủ đề) Nhận biết

(40%)Thông hiểu

(30%)Vận dụng

(30%)Tổng

số câu

Chủ đề 1: Nền kinh tế và các chủ thể của nền kinh tế 19 12 12 43

1 Bài 1: Các hoạt động cơ bản trong đời sống kinh tế 10 6 6 22

2 Bài 2: Các chủ thể của nền kinh tế 9 6 6 21

Chủ đề 2: Thị trường và cơ chế thị trường 18 12 12 42

Trang 3

4 Bài 4: Cơ chế thị trường 9 6 6 21

Chủ đề 3: Ngân sách nhà nước và thuế 15 10 10 35

Chủ đề 6: Lập kế hoạch tài chính cá nhân 15 10 10 35

10 Bài 10: Lập kế hoạch tài chính cá nhân 15 10 10 35

Chủ đề 7: Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 20 18 16

13 Bài 13: Thực hiện pháp luật 6 6 4 16

Chủ đề 8: Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam45 26 24

Trang 4

16 Bài 16: Quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân trong

21 Bài 21: Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ

22 Bài 22: Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân 10 6 5

21

23 Bài 23: Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân 10 6 4 20

24 Tổng 213 139 121 448

Trang 5

II CÂU HỎI VÀ PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI

Chủ đề 1: NỀN KINH TẾ VÀ CÁC CHỦ THỂ CỦA NỀN KINH TẾ

Bài 1: CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CƠ BẢN TRONG ĐỜI SỐNG XÃ HỘI ( 21câu)

a) Nhận biết ( 9 câu)

Câu 1: Hoạt động sản xuất là hoạt động cơ bản nhất của?

Nhà nước

Câu 2: Hoạt động sản xuất là quá trình con người sử dụng các yếu tố sản xuất để tạo ra các sản phẩm nhằm đáp ứng nhu cầu của ?

A Đời sống nhà sản xuất B Đời sống xã hội

C Đời sống nhà đầu tư D Đời sống người tiêu dùng

Câu 3: Hoạt động phân chia các yếu tố sản xuất cho các ngành sản xuất, các đơn vịsản xuất khác nhau để tạo ra sản phẩm được gọi là gì?

C Hoạt động sản xuất C Hoạt động phân phối

Câu 4: Hoạt động đưa sản phẩm đến tay người tiêu dùng được gọi là gì?

C Hoạt động sản xuất C Hoạt động phân phối

Câu 5: Đâu không phải là một hoạt động của nền kinh tế nước ta?

A Hoạt động phân phối B Hoạt động sản xuất

C Hoạt động vui chơi, giải trí D Hoạt động tiêu dùng

Câu 6: Việc con người sử dụng các sản phẩm hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu sản xuất và sinh hoạt là hoạt động kinh tế nào?

C Hoạt động sản xuất C Hoạt động phân phối

Câu 7: Sản xuất là hoạt động có vai trò quyết định

Trang 6

A mọi hoạt động của xã hội B các hoạt động phân phối-traođổi, tiêu dùng.

C thu nhập của người lao động D kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

Câu 8: Phân phối-trao đổi là hoạt động có vai trò

A giải quyết lợi ích kinh tế của chủ doanh nghiệp B là động lực kích thích người lao động

C là cầu nối sản xuất với tiêu dùng D phân bổ nguồn lực cho sản xuất kinh doanh

Câu 9: Hoạt động con người sử dụng các sản phẩm hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu sản xuất và sinh hoạt là hoạt động gì ?

A Hoạt động phân phối B Hoạt động trao đổi

C Hoạt động sản xuất D Hoạt động tiêu dùng

b)Thông hiểu (6 câu)

Câu 1: Trong nền kinh tế của nước ta, đâu là hoạt động cơ bản đóng vai trò quyết định các hoạt động còn lại?

A Hoạt động phân phối B Hoạt động trao đổi

C Hoạt động sản xuất D Hoạt động tiêu dùng

Câu 2: Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của hoạt động tiêu dùng?

A Động lực cho sản xuất phát triển B “Đơn đặt hàng” cho sản xuất

C Điều tiết hoạt động trao đổi D Quyết định phân phối thu nhập.Câu 3: Trong đời sống xã hội, các hoạt động sản xuất, phân phối-trao đổi, tiêu dùng có quan hệ

Câu 4: Phân phối thúc đẩy sản xuất phát triển nếu quan hệ phân phối đó

A phù hợp B hợp lí C đúng đắn D kịp thời

Trang 7

Câu 5: Hoạt động nào là mục đích của sản xuất?

A Hoạt động phân phối B Hoạt động tiêu dùng

Câu 6: Hoạt động nào tác động đến cả sản xuất và tiêu dùng?

A Hoạt động mua bán B Hoạt động phân bổ

C Hoạt động phân phối-trao đổi D Hoạt động kinh doanh.c) Vận dụng ( 6 câu)

Câu 1: Các đại lí bán cà phê lấy sản phẩm từ những nhà sản xuất về bán lại cho người dùng Trong trường hợp này, các đại lí bán cà phê đóng vai trò gì trong hoạt động kinh tế của thị trường?

A Trung gian B Chủ đạo C Quyết định D Tác động

Câu 2: Công Ty X lên kế hoạch và tạo ra các sản phẩm văn phòng phẩm như: Bút, thước kẻ, com pa…nhằm phục vụ cho việc sử dụng của người tiêu dùng đặc biệt làhọc sinh, sinh viên Trong trường hợp trên, Công ty X đã thực hiện hoạt động nào của nền kinh tế?

C Hoạt động tiêu dùng D Hoạt động sản xuất

Câu 3: Công ty A chuyên sản xuất về bánh bao, trong quá trình tạo ra thành phẩm, nhà sản xuất đã chia các yếu tố như nhân bánh, vỏ bánh và hộp bánh cho các đơn

vị sản xuất khác nhau Trong trường hợp trên, nhà sản xuất đã thực hiện hoạt động

gì của kinh tế?

A Hoạt động phân phối B Hoạt động trao đổi

C Hoạt động sản xuất D Hoạt động tiêu dùng

Câu 4: Anh S quyết định chuyển toàn bộ diện tích đất trồng lúa của gia đình sang trồng bưởi với qui mô lớn Không chỉ chăm sóc tỉ mỉ, anh S còn tích cực học hỏi các kĩ thuật trồng trọt, hạn chế sử dụng phân hóa học, ưu tiên dùng phân hữu cơ, phân vi sinh làm cho cây bưởi ngày càng sai quả Mỗi năm gia đình anh S cung cấp ra thị trường hàng tấn bưởi ngon và có giá trị cao Vì vậy nhiều người dân và thương lái đã tìm đến nhà Anh S để đặt mua bưởi với số lượng lớn Anh S đã thực hiện tốt hoạt động nào của nền kinh tế?

Trang 8

A Hoạt động phân phối B Hoạt động trao đổi.

C Hoạt động sản xuất D Hoạt động tiêu dùng

Câu 5: Doanh nghiệp dệt may X trúng thầu sản xuất quần áo bảo hộ lao động, cungcấp cho các đối tác ở trong nước và nước ngoài nên đã thu hẹp sản xuất áo sơ mi nam, nữ; đầu tư máy móc và nhân công để hoàn thành các đơn hàng Nhờ nhanh nhạy nắm bắt kịp xu hướng, các đơn hàng gia tăng đáng kể, doanh thu và lợi nhuậntăng, giảm bớt thiệt hại do việc tạm dừng các đơn hàng may mặc, doanh nghiệp có điều kiện duy trì sản xuất, tăng thu nhập cho công nhân Doanh nghiệp dệt may X

đã thực hiện tốt hoạt động nào của nền kinh tế?

A Hoạt động phân phối B Hoạt động trao đổi

C Hoạt động sản xuất D Hoạt động tiêu dùng

Câu 6: Chỉ còn ít ngày nữa năm học mới sẽ chính thức bắt đầu nên lượng khách hàng đến nhà sách, siêu thị mua sắm đồ dùng học tập càng tấp nập Các sản phẩm như sách giáo khoa, vở và đồ dùng học tập với mẫu mã đẹp, chất lượng và giá cả hợp lí của các thương hiệu nổi tiếng trong nước đã thu hút được sự quan tâm của khách hàng, vì vậy số lượng khách hàng đến mua càng ngày càng đông hơn Nhu cầu mua hàng hóa của khách hàng đã thể hiện hoạt động nào của nền kinh tế?

A Hoạt động phân phối B Hoạt động trao đổi

C Hoạt động sản xuất D Hoạt động tiêu dùng

Bài 2: CÁC CHỦ THỂ CỦA NỀN KINH TẾ (Tổng 21 câu)

Trang 9

A Chủ thể sản xuất B Chủ thể tiêu dùng C Chủ thể trung gian D Chủ thể nhà nước.

D cung cấp những hàng hóa, dịch vụ theo sở thích

Câu 3: Người mua hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng cho sinh hoạt, sản xuất được gọi là

A Chủ thể sản xuất B Chủ thể tiêu dùng C Chủ thể trung gian D Chủ thể nhà nước

Câu 4: Các cá nhân, tổ chức đảm nhiệm vai trò cầu nối giữa các chủ thể sản xuất, tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ trên thị trường là

A chủ thể sản xuất B chủ thể trung gian C chủ thể tiêu dùng D chủ thể nhà nước

Câu 5: Chủ thể trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, Nhà nước có vai trò quản lí nền kinh tế thông qua thực hiện chức năng quản lí nhà nước

về kinh tế được gọi là gì?

A Chủ thể sản xuất B Chủ thể trung gian C Chủ thể tiêu dùng D Chủ thể nhà nước

Câu 6: Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể sản xuất?

A Là cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng B Là cầu nối giữa tiêu dùng với phân phối

C Tạo động lực cho sản xuất phát triển D Sử dụng các yếu tố sx để sx, kinh doanh và thu lợi nhuận

Câu 7: Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể tiêu dùng?

A Sử dụng các yếu tố sx để sx, kinh doanh và thu lợi nhuận

B Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển

C Tạo ra sản phẩm phù hợp với nhu cầu của xã hội

D Có trách nhiệm đối với người cung cấp hàng hóa

Câu 8: Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể trung gian?

A Là cầu nối giữa chủ thể sản xuất, tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ trên thị trường

B Thực hiện tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ, công bằng xã hội

Trang 10

C Khắc phục những bất ổn trong nền kinh tế như lạm phát, thất nghiệp.

D Dẫn dắt nền kinh tế theo định hướng xã hội chủ nghĩa

Câu 9: Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể Nhà nước?

A Quyết định số lượng sản phẩm sẽ cung ứng cho thị trường

B Quyết định hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp

C Thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất và người tiêu dùng

D Quản lí nền kinh tế thông qua thực hiện chức năng quản lí Nhà nước về kinh tế.b) Thông hiểu

Câu 1: Việc lựa chọn tiêu dùng những hàng hóa thân thiện với môi trường, không

sử dụng những sản phẩm chế biến từ động vật hoang dã, sản phẩm của những doanh nghiệp gây ô nhiễm, tàn phá môi trường, gây độc hại đến sức khỏe con người thể hiện nội dung gì của chủ thể tiêu dùng?

Trách nhiệm

Câu 2: Việc các nhà phân phối hàng hóa mua, trữ hàng và bán lại cho các đại lí hoặc nhà bán lẻ giúp lưu thông hàng hóa hiệu quả thể hiện đặc điểm của chủ thể nào trong nền kinh tế

A Chủ thể sản xuất B Chủ thể trung gian C Chủ thể tiêu dùng D Chủ thể nhà nước

Câu 3: Công ty môi giới việc làm A lựa chọn hồ sơ những người đăng kí để gửi cho các doanh nghiệp, cửa hàng cần người làm việc phù hợp với thông tin trên hồ

sơ Trong trường hợp này, Công ty A đang đóng vai trò chủ thể nào của nền kinh tế?

A Chủ thể sản xuất B Chủ thể trung gian C Chủ thể tiêu dùng D Chủ thể nhà nước

Câu 4: Nội dung nào dưới đây không phải chức năng quản lí nhà nước về kinh tế?

A Tạo môi trường kinh tế vĩ mô ổn định cho phát triển kinh tế

B Tạo môi trường pháp lí thuận lợi và bảo đảm ổn định về kinh tế-chính trị-xã hội

C Thực hiện tăng trưởng kinh tế gắn liền với lợi ích cá nhân, tổ chức

Trang 11

D Thực hiện tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ và công bằng xã hội.

Câu 5: Chị C là nội trợ thường xuyên đi siêu thị để mua thực phẩm và các đồ gia dụng trong nhà Trong trường hợp này chị C đóng vai trò là chủ thể gì của nền kinhtế?

A Chủ thể sản xuất B Chủ thể trung gian C Chủ thể tiêu dùng D Chủ thể nhà nước

Câu 6: Chủ thể tiêu dùng có vai trò gì trong việc phát triển sản xuất?

lực D Quyết định

c) Vận dụng ( 6 câu)

Câu 1: Anh X là chủ của một công ty chuyên sản xuất giày dép, hàng ngày anh đếncông ty giám sát và hướng dẫn nhân viên cách làm ra sản phẩm chuẩn Sản phẩm của công ty anh X được rất nhiều người tiêu dùng tin tưởng sử dụng Trong trường hợp trên, anh X tham gia vào nền kinh tế với vai trò là chủ thể gì?

A Chủ thể sản xuất B Chủ thể trung gian C Chủ thể tiêu dùng D Chủ thể nhà nước

Câu 2: Chị V luôn cân nhắc đến các yếu tố bảo vệ môi trường khi quyết định mua bất kì sản phẩm nào Chị có thể trả tiền cao hơn cho sản phẩm có bao bì dễ tái chế hoặc tái sử dụng được Chi V thường chọn mua các sản phẩm làm từ tự nhiên như ống đũa bằng tre, bàn chải tre….Việc làm của chị V vừa mang lại hiệu quả kinh tế vừa góp phần cải thiện môi trường, đảm bảo cho sức khỏe của bản thân và gia đình Chị V đã thể hiện vai trò của chủ thể nào?

A Chủ thể sản xuất B Chủ thể trung gian C Chủ thể tiêu dùng D Chủ thể nhà nước

Câu 3: Với chuỗi cửa hàng và trung tâm mua sắm khắp cả nước, hệ thống siêu thị

C đã và đang làm vai trò cầu nối giữa người sản xuất và người tiêu dùng, đảm bảo mang đến cho người dân những sản phẩm chất lượng tốt nhất Bên cạnh đó, hệ thống siêu thị còn đưa ra hàng loạt các chương trình giới thiệu sản phẩm, khuyến mãi, chính sách chăm sóc khách hàng chu đáo, tạo sự an tâm và tin tưởng cho người tiêu dùng Chủ thể kinh tế nào được đề cập trong trường hợp trên?

A Chủ thể sản xuất B Chủ thể trung gian C Chủ thể tiêu dùng D Chủ thể nhà nước

Trang 12

Câu 4: Quốc hội Việt Nam đã phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 Theo đó, Chính phủ huy độngcác nguồn lực khác cùng với nguồn lực ngân sách nhà nước để đầu tư, thực hiện mục tiêu giảm nghèo bền vững, hạn chế tái nghèo và phát sinh nghèo; hỗ trợ ngườinghèo, hộ nghèo vượt lên trên mức sống tối thiểu, tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản, nâng cao chất lượng cuộc sống Những thông tin trên đã đề cập đến chủ thể nào của nền kinh tế?

A Chủ thể sản xuất B Chủ thể trung gian C Chủ thể tiêu dùng D Chủ thể nhà nước

Câu 5: Khi đến trung tâm thương mại để mua sắm, chị K phát hiện có một loại hàng hóa đã hết hạn sử dụng nhưng vẫn được để ở trên kệ Ngay lập tức, chị K chụp ảnh và báo ngay cho người quản lí trung tâm thương mại Sau khi nhận được phản ánh, người quản lí trung tâm thương mại đã nhận lỗi và cam kết sẽ kiểm tra kĩlưỡng các sản phẩm nhằm đảm bảo an toàn cho sức khỏe người tiêu dùng Việc làm của chị K đã thể hiện trách nhiệm của chủ thể kinh tế nào?

A Chủ thể sản xuất B Chủ thể trung gian C Chủ thể tiêu dùng D Chủ thể nhà nước

Câu 6: Do có lỗi trong dây chuyền sản xuất, nên anh X quyết định thu hồi sản phẩm đã đưa ra thị trường Đồng thời, anh gửi thư xin lỗi đến các đối tác và người tiêu dùng bằng sự cầu thị và trách nhiệm Việc làm của anh X đã thể hiện trách nhiệm của chủ thể kinh tế nào?

A Chủ thể sản xuất B Chủ thể trung gian C Chủ thể tiêu dùng D Chủ thể nhà nước

Chủ đề 2: THỊ TRƯỜNG VÀ CƠ CHẾ THỊ TRƯỜNG

Bài 3: THỊ TRƯỜNG (21 câu)

a) Nhận biết ( 9 câu)

Câu 1: Các lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ được gọi là gì?

Trang 13

A Thị trường B Cơ chế thị trường C Kinh tế D Hoạt động mua bán.

Câu 2: Đâu là nhận định sai khi nói về thị trường?

A Thị trường là nơi thực hiện hoạt động mua và bán

B Người mua, người bán là một trong những nhân tố của thị trường

C Là lĩnh vực trao đổi trao đổi, mua bán

D Chỉ có người sản xuất hàng hóa mới cần đến thị trường

Câu 3: Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về thị trường?

A Mua - bán không phải là quan hệ của thị trường

B Người mua, người bán là những nhân tố cơ bản của thị trường

C Tiền không phải là yếu tố của thị trường

D Chỉ có người sản xuất hàng hóa mới cần đến thị trường

Câu 4: Việc thị trường thừa nhận công dụng xã hội của hàng hóa và lao động đã hao phí để sản xuất nó, thông qua việc hàng hóa có bán được hay không và bán vớigiá như thế nào thể hiện chức năng gì của thị trường?

A Chức năng điều tiết B Chức năng hạn chế

C Chức năng thông tin D Chức năng thừa nhận

Câu 5: Việc phân chia thị trường thành thị trường tư liệu sản xuất-thị trường tư liệutiêu dùng dựa trên cơ sở nào?

A Đối tượng mua bán, trao đổi B Vai trò của đối tượng mua bán, trao đổi

C Phạm vi các quan hệ mua bán, trao đổi D Tính chất của quan hệ mua bán, trao đổi

Câu 6: Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của thị trường?

A Cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường B Thừa nhận công dụng xã hộicủa hàng hóa

C Cung cấp thông tin cho người sx và tiêu dùng D Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sx và tiêu dùng

Trang 14

Câu 7: Thị trường gồm những nhân tố cơ bản nào dưới đây?

A Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán B Người mua, tiền tệ, giá cả, hàng hóa

C Giá cả, hàng hóa, người mua, người bán D Tiền tệ, người mua, người bán, giá cả

Câu 8: Thị trường có những chức năng cơ bản nào?

A Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng

B Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế, chức năng thừa nhận

C Chức năng thừa nhận, chức năng thông tin, chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế

D Chức năng thông tin, chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng

Câu 9: Thị trường không bao gồm yếu tố nào?

Người trung gian

b)Thông hiểu ( 6 câu)

Câu 1: Thị trường lúa gạo, thị trường dầu mỏ, thị trường tiền tệ, thị trường chứng khoán, thị trường bất động sản,…thuộc loại thị trường nào?

A Thị trường theo vai trò của các đối tượng mua bán, giao dịch

B Thị trường theo phạm vi của quan hệ mua bán, giao dịch

C Thị trường theo tính chất và cơ chế vận hành

D Thị trường theo đối tượng giao dịch, mua bán

Câu 2: Xét theo phạm vi không gian, cà phê Việt Nam được bán ở những thị trường nào?

A Thị trường nước ngoài B Thị trường trong nước

C Thị trường trong nước và nước ngoài D Thị trường một số vùng miền trong nước

Trang 15

Câu 3: Vào mùa khai trường, các cơ sở sản xuất đã đầu tư theo công nghệ in ấn mới để có thêm những sản phẩm sinh động, hữu ích phục vụ thị trường sử dụng bút, thước, tập vở học sinh tại địa phương Trong trường hợp này, các cơ sở sản xuất đã thực hiện chức năng gì của thị trường?

A Chức năng thừa nhận B Chức năng thông tin

C Chức năng điều tiết, kích thích D Chức năng điều tiết hạn chế

Câu 4: Học xong lớp 12, N tham gia sản xuất hàng mây tre đan để bán, nhưng em không biết nên sản xuất hàng hóa với số lượng bao nhiêu và định giá cả như thế nào Vậy số lượng hàng hoá và giá cả của hàng hoá do nhân tố nào sau đây quyết định?

Người làm dịch vụ

Câu 5: Bà Lan mang trứng gà nhà nuôi ra bán, được nhiều người lựa chọn và tranh nhau mua Trong trường hợp này thị trường đã thực hiện chức năng nào dưới đây?

A Chức năng thông tin B Chức năng điều tiết sản xuất

C Chức năng thừa nhận D Chức năng thước đo giá trị

Câu 6: Dựa nào chức năng nào của thị trường mà người bán đưa ra những quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận, còn người mua sẽ điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất?

A Chức năng thông tin B Chức năng thừa nhận

C Chức năng điều tiết sản xuất D Chức năng định giá

c) Vận dụng ( 6 câu)

Câu 1: Sắp đến trung thu, bà A mạnh dạn mở rộng quy mô sản xuất bánh để đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng Vậy bà A đang thực hiện chức năng cơ bản nào của thị trường?

A Chức năng thực hiện B Chức năng thông tin

C Chức năng điều tiết, kích thích D Chức năng thừa nhận, kích thích

Trang 16

Câu 2: Ông H làm giám đốc doanh nghiệp điện tử, vừa qua ông nghe nói điện thoạismartphone của hãng S đang bị lỗi sản phẩm, ông ngừng ngay nhập các sản phẩm của hãng S Ông đã thực hiện chức năng cơ bản nào của thị trường?

A Chức năng thực hiện B Chức năng thông tin

C Chức năng điều tiết, kích thích D Chức năng hạn chế sản xuất.Câu 3: Công ty X sản xuất quần áo may sẵn, nhưng trong thời gian hè vừa qua công ty đưa một số mẫu áo sơ mi nam ra tiêu thụ, thì bị các cửa hàng trả lại vì mẫu

áo bị lỗi đường may Vậy công ty X đã thực hiện chưa tốt chức năng cơ bản nào của thị trường?

A Chức năng thừa nhận B Chức năng thông tin

C Chức năng điều tiết, kích thích D Chức năng hạn chế sản xuất.Câu 4: Bà H có cơ sở sản xuất tăm tre bán ra thị trường, hiện nay nhu cầu của thị trường tăng, nên chồng bà quyết định mở rộng quy mô sản xuất, nhưng con bà thì

sợ không bán được dẫn đến thua lỗ, khuyên bà nên thu nhỏ lại cho dễ quản lí, còn

bà thì muốn giữ nguyên như trước Vậy ý kiến của ai giúp cho bà H có thêm lợi nhuận?

đúng

Câu 5: Khuyến cáo của cơ quan chức năng khi diện tích trồng hồ tiêu trong phạm

vi cả nước tăng quá nhanh dẫn đến cung vượt cầu Trước tình hình đó, anh M vẫn phá bỏ 2 ha cà phê để trồng tiêu, anh K giữ nguyên diện tích trồng hồ tiêu của gia đình và tìm cách tăng năng suất, chất lượng hồ tiêu Còn anh H và S vội phá bỏ diện tích trồng hồ tiêu chuyển sang trồng chanh dây Trong trường hợp này, ai đã vận dụng sai chức năng của thị trường?

A Anh M B Anh K C Anh M, H và S D Anh M,K, H,

và S

Câu 6 Hiện nay, nhiều nơi ở tỉnh T người nông dân bỏ lúa trồng dưa xuất khẩu vì loại cây này có giá cao trên thị trường Trong trường hợp này, người nông dân đã căn cứ vào chức năng nào của thị trường để chuyển đổi cơ cấu cây trồng?

A Chức năng thông tin B Chức năng thừa nhận

C Chức năng thước đo giá trị D Chức năng điều tiết sản xuất

Trang 17

Chủ đề 2: THỊ TRƯỜNG VÀ CƠ CHẾ THỊ TRƯỜNG

Bài 4: CƠ CHẾ THỊ TRƯỜNG (21 câu)

a) nhận biết ( 9 câu)

Câu 1: Các chủ thể kinh tế hoàn toàn được tự do mua, bán, trao đổi hàng hoá, dịch

vụ thông qua những quy tắc chung trong các mối quan hệ nào?

A cạnh tranh, cung - cầu, giá cả B cạnh tranh C cung - cầu, giá

cả D sản xuất - tiêu dùng

Câu 2: Hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu củacác quy luật kinh tế như: quy luật cạnh tranh, cung cầu, giá cả, lợi nhuận, chi phốihoạt động của các chủ thể kinh tế được gọi là gì?

A Cơ chế thị trường B Thị trường C Giá cả thị trường D Giá cả hàng hóa

Câu 3: Số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoá đó gọi là gì?

A Giá cả hàng hóa B Giá cạnh tranh C Lợi nhuận

D Giá cả thị trường

Câu 4: Một trong những nhược điểm của cơ chế thị trường là

A Tiềm ẩn rủi ro, khủng hoảng, suy thoái B Luôn ổn định, bình ổngiá

C Phân bổ lại nguồn lực kinh tế D Kích thích tính năng động của chủ thể

Câu 5: Giá cả thị trường là

A giá bán thực tế của hàng hoá trên thị trường hay giá cả hàng hoá được thoả thuận giữa người mua và người bán

B số tiền phải trả cho một hàng hoá được quy định bởi người bán trong từng thời điểm cụ thể

C giá bán thực tế của hàng hoá trên thị trường hay giá cả hàng hoá được quy định bởi người bán

D số tiền phải trả cho một hàng hoá được quy định bởi nhà nước trong từng giai đoạn nhất định

Trang 18

Câu 6: Giá bán thực tế của hàng hoá trên thị trường hay giá cả hàng hoá được thoả thuận giữa người mua và người bán gọi là gì?

A Giá cả thị trường B Lợi nhuận C Giá cạnh tranh

D Giá cả hàng hóa

Câu 7: Một trong những ưu điểm của cơ chế thị trường là?

A Đáp ứng tốt hơn các nhu cầu, lợi ích của các chủ thể kinh tế

B Không tự khắc phục được hiện tượng phân hóa trong xã hội

C Phát sinh những thủ đoạn cạnh tranh không lành mạnh

D Tiềm ẩn rủi ro, khủng hoảng, suy thoái

Câu 8: Giá cả hàng hóa là

A số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thônghàng hoá đó

B giá bán thực tế của hàng hoá trên thị trường hay giá cả hàng hoá được quy định bởi người bán

C số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất, lưu thông hàng hoá đó và giá bán thực tế của hàng hoá trên thị trường hay giá cả hàng hoá được thoả thuận giữa người mua với người bán

D giá bán thực tế của hàng hoá trên thị trường hay giá cả hàng hoá được thoả thuận giữa người mua và người bán

Câu 9: Một trong những chức năng của giá cả thị trường?

A Cung cấp thông tin để các chủ thể kinh tế đưa ra những quyết định tăng hay giảm tiêu dùng

B Thoả mãn ngày càng tốt hơn nhu cầu của con người, thúc đẩy tiến bộ, văn minh

Trang 19

Câu 1: Đâu không phải là ưu điểm của cơ chế thị trường?

A Phát sinh thủ đoạn cạnh tranh không lành mạnh gây thiệt hại cho người sản xuất

Câu 2: Đâu không phải là nhược điểm của cơ chế thị trường?

A Thoả mãn ngày càng tốt hơn nhu cầu của con người

B Không tự khắc phục được hiện tượng phân hóa trong xã hội

C Phát sinh những thủ đoạn cạnh tranh không lành mạnh

D Tiềm ẩn rủi ro, khủng hoảng, suy thoái

Câu 3: Đâu không phải là chức năng của giá cả thị trường?

A Thừa nhận công dụng xã hội của hàng hoá và lao động đã hao phí để sản xuất ranó

B Cung cấp thông tin để các chủ thể kinh tế đưa ra quyết định tăng hay giảm tiêu dùng

C Phân bổ nguồn lực, góp phần điều tiết quy mô sản xuất, cân đối cung - cầu

D Công cụ để Nhà nước thực hiện quản lí, kích thích, điều tiết nền kinh tế

Câu 4: Các doanh nghiệp sx giấy của Việt Nam luôn phải chú trọng cải tiến kĩ thuật, đổi mới công nghệ sx là đang đảm bảo cơ chế thị trường theo nguyên tắc củaquy luật nào?

D lợi nhuận

Câu 5: Đặc trưng cơ bản nhất của cơ chế thị trường là gì?

A Động lực lợi nhuận B Cạnh tranh khắc nghiệt C Giá cả biến động

D Giá cả bình ổn

Trang 20

Câu 6: Nếu muốn sản xuất kinh doanh để tồn tại và phát triển trong cơ chế thị trường thì con đường cơ bản phải làm là gì?

A Nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm B Chú trọng đến năng suất lao động

C Chỉ cần bỏ vốn đầu tư nhiều D Kêu gọi vốn đầu tư nước ngoài

c) Vận dụng ( 6 câu)

Câu 1: Giá cả dưa hấu trên thị trường tăng cao, mang lại thu nhập cao gấp rưỡi so với trồng lúa, nhiều người dân ở thôn S quyết định chuyển đổi từ trồng lúa sang trồng dưa Vậy người dân ở thôn S đã vận dụng chức năng nào của giá cả thị trường?

A Cung cấp thông tin B Công cụ để thực hiện quản lí

C Công cụ để điều tiết kinh tế D Phân bổ nguồn lực

Câu 2: Nắm bắt nhu cầu tiêu thụ hải sản ở Hà Nội, ông H đã mở cửa hàng thu mua hải sản, mang về bán ở các chợ đầu mối Việc làm của ông H đã thể hiện ưu điểm

gì của cơ chế thị trường?

A Kích thích tính năng động, sáng tạo của các chủ thể kinh tế

B Thúc đẩy phát triển lực lượng sản xuất

C Thúc đẩy tiến bộ, văn minh xã hội

D Phân bổ lại nguồn lực kinh tế

Câu 3: Để thu được nhiều lợi nhuận, siêu thị X đã nhập một số hàng hóa không rõ nguồn gốc rồi dán nhãn mác giả vào Việc làm của siêu thị X thể hiện nhược điểm

gì của cơ chế thị trường?

A Phát sinh những thủ đoạn cạnh tranh không lành mạnh

B Tiềm ẩn rủi ro

C Khủng hoảng, suy thoái

D Không tự khắc phục được hiện tượng phân hóa trong xã hội

Trang 21

Câu 4: Khi giá thịt gia cầm tăng quá cao, người tiêu dùng đã giảm nhu cầu tiêu thụ thịt gia cầm và lựa chọn các loại thực phẩm khác có giá rẻ hơn để tiêu dùng Vậy chức năng nào của giá cả thị trường được người tiêu dùng vận dụng vào để lựa chọn tiêu dùng?

A Cung cấp thông tin để ra quyết định tăng hay giảm tiêu dùng

B Công cụ để Nhà nước thực hiện quản lí

C Công cụ để Nhà nước kích thích, điều tiết nền kinh tế

D Phân bổ nguồn lực

Câu 5: Thấy giá cả hàng hóa trên thị trường có xu hướng tăng, bà Y quyết định giữlại nhiều hàng hóa trong kho để chờ giá tăng cao hơn mới bán Nếu là người thân,

em sẽ có lời khuyên gì cho bà Y?

A Vẫn bán theo nhu cầu của khách hàng đến mua

B Giữ lại hàng càng lâu càng tốt, chờ giá lên cao nhiều sẽ bán

C Đem hàng đi bán hết, không nên giữ lại

D Vẫn bán nhưng chỉ bán ít ít cầm chừng chờ giá lên

Câu 5: Gia đình M có nghề kinh doanh phở gia truyền Khi chuyển đến ở một khu phố mới tuy rất ít nhà dân nhưng ở đó đã có hai quán phở đang hoạt động, bố mẹ

M băn khoăn không biết có nên mở quán phở để kinh doanh ở đây không? Nếu là

M, em sẽ nói gì với bố mẹ về quyết định kinh doanh này?

A Tìm hiểu nhu cầu ăn uống ở khu phố và xem xét kĩ việc mở quán

B Vẫn mở quán phở để kinh doanh theo dự định của gia đình

C Không kinh doanh quán phở, lựa chọn nghề khác để kinh doanh

D Chuyển đến nơi ở mới khác để mở quán phở kinh doanh

Chủ đề 3: NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ THUẾ

Bài 5: NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

a) Nhận biết ( 9 câu)

Trang 22

Câu 1: Toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định đểbảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước được gọi là gì?

A Ngân sách nhà nước B Kinh phí dự trù C Thuế D Kinh phí phát sinh

Câu 2: Quan điểm nào dưới đây đúng về ngân sách nhà nước ?

A Ngân sách nhà nước là toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán

và thực hiện trong một khoản thời gian nhất định

B Ngân sách nhà nước là công cụ duy nhất để Nhà nước quản lí, điều tiết nền kinh

tế quốc dân và giải quyết các vấn đề xã hội

C Ngân sách nhà nước là toàn bộ tài sản của các doanh nghiệp để chi dùng cho cácmục đích đã có trong kế hoạch

D Ngân sách nhà nước là quỹ dự trữ tài chính của một quốc gia để dự phòng thiên tai, dịch bệnh

Câu 3: Ngân sách nhà nước do cơ quan nào quyết định để đảm bảo thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của nhà nước?

A Quốc hội B Chính quyền địa phương C Chính phủ

D Chủ tịch nước

Câu 4: Mục đích chính của việc thu, chi ngân sách nhà nước là gì?

A Nhằm thỏa mãn các nhu cầu chi tiêu của Nhà nước

B Nhằm thỏa mãn các nhu cầu chi tiêu của tổ chức

C Nhằm thỏa mãn các nhu cầu chi tiêu của doanh nghiệp

D Nhằm thỏa mãn các nhu cầu chi tiêu của cá nhân

Câu 5: Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện trên cơ sở pháp

Trang 23

Câu 6: Nhà nước có quyền gì đối với các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước?

A Quyền sở hữu và quyết định B Quyền sử dụng

Câu 7: Công dân không có quyền hoặc nghĩa vụ nào sau đây đối với ngân sách nhànước?

A Được sử dụng trực tiếp ngân sách nhà nước B Nộp các khoản vào ngân sách nhà nước

C Được sử dụng hàng hóa, dịch vụ công D Được cung cấp thông tin về tình hình tài chính

Câu 8: Chủ thể nào sau đây có quyền sở hữu và quyết định các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước?

A Nhà nước B Chủ tịch nước C Chủ tịch Quốc hội

D Thủ tướng chính phủ

Câu 9: Đặc trưng cơ bản của các khoản thu chi ngân sách nhà nước là:

A Không hoàn trả trực tiếp B Hoàn trả trực tiếp

C Hoàn trả trực tiếp cho người nộp thuế D Hoàn trả theo từng đối tượng

b) Thông hiểu: (6 câu)

Câu 10: Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của ngân sách nhà nước ?

A Nhà nước sẽ hoàn trả lại cho người dân những khoản mà họ đã nộp vào ngân sách nhà nước

B Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước phải theo Luật Ngân sách nhà nước

C Nhà nước là chủ thể duy nhất có quyền sở hữu và quyết định các khoản thu, chi của ngân sách

D Ngân sách nhà nước hướng tới mục tiêu giải quyết các quan hệ lợi ích chung trong xã hội

Câu 11: Khẳng định nào dưới đây không đúng về vai trò của ngân sách nhà nước ?

Trang 24

A Ngân sách nhà nước để đảm bảo nhu cầu chi tiêu của mọi người dân trong xã hội.

B Ngân sách nhà nước cung cấp nguồn tài chính để duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước

C Ngân sách nhà nước là công cụ để điều tiết thị trường, bình ổn giá cả, kiềm chế lạm phát

D Ngân sách nhà nước điều tiết thu nhập qua thuế và quỹ phúc lợi xã hội

Câu 12: Nội dung nào dưới đây không đúng quy định quyền hạn, nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến ngân sách nhà nước?

A Chỉ nộp đầy đủ các khoản thuế khi được yêu cầu

B Nộp đầy đủ các khoản thuế phải nộp

C Nộp đúng hạn thuế, phí, lệ phí theo quy định của pháp luật

D Nộp đầy đủ các khoản thuế theo quy định của pháp luật

Câu 13: Trong quy định cơ bản về quyền công dân trong việc thực hiện pháp luật ngân sách nhà nước không thể hiện ở nội dung nào sau đây?

A Sử dụng các khoản đầu tư từ ngân sách nhà nước đúng mục đích, tiết kiệm, hiệuquả

B Được cung cấp thông tin về tài chính - ngân sách theo quy định của pháp luật

C Được sử dụng hàng hoá, dịch vụ công cộng và hỗ trợ từ ngân sách nhà nước

D Được tham gia giám sát cộng đồng về tài chính - ngân sách theo quy định của pháp luật

Câu 14: Loại quỹ nào sau đây không thuộc ngân sách nhà nước?

A Quỹ bình ổn giá xăng dầu B Quỹ bảo vệ môi trường

C Quỹ dự trữ tài chính D Quỹ an sinh xã hội

Câu 15: Nguồn thu nào chiếm tỉ trọng lớn nhất trong tổng thu ngân sách nhà nước?

A Thu nội địa B Thu từ xuất, nhập khẩu C Thu viện trợ D Thu từ dầu thô

c) Vận dụng: (6 câu)

Trang 25

Câu 16: Khi dịch Covid-19 bùng phát, ở một số địa phương thực hiện giãn cách xã hội thời gian đầu xảy ra hiện tượng tăng giá một số mặt hàng, đời sống người dân gặp nhiều khó khăn Chính phủ đã sử dụng nguồn quỹ nào từ ngân sách nhà nước

để hỗ trợ tiền, lương thực, thực phẩm thiết yếu cho người dân, người mất việc làm?

A Quỹ dự trữ quốc gia B Quỹ vì người nghèo C Quỹ an sinh xã hội D Quỹ dự trữ tài chính

Câu 17: Ông M đưa ông N là em trai mình vào danh sách nhận hỗ trợ của Chính phủ cho người dân vùng bão lũ dù biết ông N không bị ảnh hưởng do bão lũ Tuy nhiên, thấy mình có điều kiện tốt hơn nhiều người khác nên ông N đã tự nguyện xin không nhận sự hỗ trợ này, nhường cho người khác có hoàn cảnh khó khăn hơn

Ai đã vi phạm pháp luật ngân sách nhà nước?

Không ai vi phạm

Câu 18: Do phải nộp nhiều khoản không đúng theo quy định của pháp luật, người dân xã X yêu cầu cán bộ xã phải giải trình công khai các khoản thu chi Tuy nhiên, cán bộ xã trả lời rằng, họ không có nghĩa vụ phải làm điều đó, trừ khi có yêu cầu từcấp trên Việc làm của cán bộ xã đã vi phạm quyền gì của công dân đối với ngân sách nhà nước?

A Được cung cấp thông tin về tài chính – ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật

B Được sử dụng hàng hóa, dịch vụ công cộng

C Được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước

D Được tham gia giám sát cộng đồng về tài chính – ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật

Câu 19: Ngư dân xã Q rất phấn khởi vì được vay vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước

để đóng tàu kiên cố vươn khơi đánh cá Mọi người cùng nghiên cứu kĩ, xây dựng

dự án đóng tàu phù hợp, hiệu quả và phương án trả nợ để được xét duyệt vay tiền, cam kết sử dụng tiền đúng mục đích, thực hiện đúng tiến độ dự án Ngư dân xã Q

đã thực hiện nghĩa vụ gì theo quy định của pháp luật ngân sách nhà nước?

A Sử dụng khoản đầu tư từ ngân sách nhà nước đúng mục đích, đúng qui định, hiệu quả

B Nộp các khoản vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật

Trang 26

C Được sử dụng hàng hóa dịch vụ công cộng từ ngân sách nhà nước.

D Được hưởng hỗ trợ từ ngân sách nhà nước theo nhu cầu thực tế

Câu 20: Gần nhà H có một cụ già (81 tuổi) sống một mình Cùng với sự giúp đỡ của mọi người trong thôn xóm, cụ còn được nhận một khoản trợ cấp hàng tháng của Nhà nước Theo em, Nhà nước lấy tiền từ nguồn nào để trợ cấp hàng tháng chocụ?

A Từ nguồn quỹ trong ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật

B Từ nguồn quỹ vì người nghèo theo quy định của pháp luật

C Từ nguồn quỹ Hội nông dân theo quy định của pháp luật

D Từ nguồn quỹ đền ơn đáp nghĩa theo quy định của pháp luật

Câu 21: Cổng công khai ngân sách nhà nước do Bộ Tài chính vận hành tại địa chỉ http://ckns.mof.gov.vn nhằm đáp ứng quyền gì của công dân theo quy định của pháp luật?

A Quyền được cung cấp thông tin, giám sát cộng đồng về tài chính, ngân sách theo quy định pháp của pháp luật

B Quyền được sử dụng hàng hóa, dịch vụ công và hỗ trợ từ ngân sách nhà nước theo nhu cầu thực tế

C Quyền được sử dụng các khoản đầu tư từ ngân sách nhà nước nước theo nhu cầu thực tế

D Quyền được yêu cầu cơ quan quản lý ngân sách có trách nhiệm giải trình về việc sử dụng ngân sách nhà nước

Bài 6: THUẾ

a) nhận biết: (6 câu)

Câu 1: Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước có tính chất gì?

Cưỡng chế

Câu 2: Thuế là gì?

A Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước bắt buộc của tổ chức, hộ gia đình,

hộ kinh doanh, cá nhân theo quy định của các luật thuế

Trang 27

B Thuế là một khoản tiền mà các cơ sở cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, hộ kinh doanh tự nguyện nộp cho Nhà nước.

C Thuế là một khoản tiền mà các cơ sở sản xuất kinh doanh thu lãi từ việc mua và bán hàng hóa tên thị trường

D Thuế là một khoản tiền mà người dân phải trả khi sử dụng các dịch vụ công cộng theo quy định của các luật thuế

Câu 3: Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền

từ phần thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuế gì?

A Thuế thu nhập cá nhân B Thuế giá trị gia tăng C Thuế tiêu thụ đặc biệt

Câu 6: Thuế gián thu là gì?

A Thuế điều tiết gián tiếp thông qua giá cả hàng hóa, dịch vụ

B Thuế thu được từ người có thu nhập cao

C Thuế đánh vào thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp

D Thuế thu được từ khoản tiền mà người mua phải trả cho người bán

b) thông hiểu: (4 câu)

Câu 7: Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của thuế?

A Thuế là công cụ kiềm chế lạm phát, bình ổn giá cả

B Thuế là nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước

C Thuế là công cụ quan trọng để nhà nước điều tiết thị trường

Trang 28

D Thuế góp phần điều tiết thu nhập, thực hiện công bằng xã hội.

Câu 8: Loại thuế nào sau đây không thuộc thuế trực thu?

A Thuế xuất khẩu, nhập khẩu B Thuế sử dụng đất nông nghiệp

C Thuế thu nhập doanh nghiệp D Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Câu 9: Đâu không phải là đối tượng người nộp thuế?

C Tổ chức kinh doanh D Tổ chức, cá nhân khấu trừ thuế

Câu 10: Theo quy định của pháp luật, hành vi trốn thuế từ 100 triệu đồng trở lên sẽ

A Thuế bảo vệ môi trường B Thuế giá trị gia tăng C Thuế nhập khẩu

D Thuế tiêu thụ đặc biệt

Câu 12: Anh X đã bán một căn nhà và phải nộp 2% số tiền từ vệc chuyển nhượng bất động sản đó theo quy định của pháp luật Vây số tiền mà ông X phải nộp được gọi là thuế gì?

A Thuế thu nhập cá nhân B Thuế giá trị gia tăng

C Thuế tiêu thụ đặc biệt D Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Câu 13: Công ty kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật X phải nộp thuế cao khi nhập khẩu thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng Công ty phải nộp loại thuế nào?

A Thuế bảo vệ môi trường B Thuế tiêu thụ đặc biệt

Trang 29

C Thuế giá trị gia tăng D Thuế thu nhập doanh

nghiệp

Câu 14: Công ty Z đã chia nhỏ các khoản tiền chi trả thu nhập và giải thích rằng,

đó là một việc làm có lợi cho người lao động vì giúp họ giảm tiền thuế thu nhập cá nhân Việc làm của công ty Z đã vi phạm vào hành vi nào?

A Trốn thuế, gian lận thuế B Nộp chậm tiền thuế

C Nộp thuế không đúng thời gian D Khai báo hồ sơ thuế không đầy đủ

Chủ đề 4: SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ CÁC MÔ HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH

Bài 7: SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ CÁC MÔ HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH

a) Nhận biết (15)

Câu 1 Kinh doanh là việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả các công đoạn của các quá trình từ đầu tư sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích

A thu được lợi nhuận B thu được tài sản C mở rộng thị trường D thanh lí tài sản

Câu 2 Sản xuất kinh doanh là hoạt động sản xuất ra hàng hóa- dịch vụ để đáp ứng nhu cầu của thị trường, nhằm mục đích

Câu 3 Mô hình hộ sản xuất kinh doanh được hình thành trên cơ sở của cá nhân hoặc

A của một tập thể người lao động B của một hộ gia đình làm chủ

C của các doanh nghiệp nhỏ lẻ D của tập thể người lao động

Trang 30

Câu 4 Một trong những hạn chế của mô hình hộ sản xuất kinh doanh là

A quy mô nhỏ lẻ, khó huy động vốn B bộ máy quản lí gọn nhẹ, linhhoạt

C chủ động quản lí và tiêu thụ sản phẩm D khó khăn trong quản lí nợ công

Câu 5 Mô hình hộ kinh doạnh chỉ được đăng kí kinh doanh tại một địa điểm, được

A riêng của mỗi thành viên B chung của các thành viên

C tăng nguồn vốn pháp định D đổi mới sáng tạo và phát triển

Câu 9 Doanh nghiệp được hình thành do sự đóng góp của nhiều người với vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau thuộc loại hình doanh nghiệp nào dưới đây?

C Công ty trách nhiệm hữu hạn D Hợp tác xã

Câu 10 Công ty cổ phần là doanh nghiệp được hình thành bằng vốn đóng góp của nhiều người, vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau được gọi là

Trang 31

A cổ tức B cổ phần C cổ phiếu D cổ đông.Câu 11 Công ty cổ phần là doanh nghiệp được hình thành bằng vốn đóng góp của nhiều người, vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau được gọi là cổ phần Người đóng góp cổ phần được gọi là

A hội đồng quản trị B cổ đông C doanh nghiệp D giám đốc

Câu 12 Là tổ chức có tên riêng, có con dấu, có tài sản, có trụ sở giao dịch được thành lập hoặc đăng kí thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh thuộc mô hình kinh tế nào dưới đây?

A Doanh nghiệp B Hộ tiêu dùng C Hợp tác xã D Hộkinh doanh

Câu 13 Điểm nổi bật của mô hình kinh tế hợp tác xã là

A tự nguyện thành lập và tương trợ lẫn nhau B sản xuất theo một quy trình

A điều lệ của công ty B dự thảo thành lập C hợp đồng với đối tác D báo cáo thường niên

b) Thông hiểu (10 câu)

Câu 1 Em không đồng ý với ý kiến nào dưới đâykhi nói về mô hình sản xuất kinh doanh hợp tác xã?

A Tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau

B Tự chủ, tự chịu trách nhiệm, bình đẳng và dân chủ trong quản lí

Trang 32

C Các thành viên có quyền và nghĩa vụ, trách nhiệm như nhau.

D Người đứng đầu phải chịu trách nhiệm thay các thành viên

Câu 2 Một trong những nguyên tắc hoạt động của mô hình sản xuất kinh doanh hợp tác xã được biểu hiện như thế nào?

A Các thành viên tự nguyện thành lập B Tự do đóng hoặc rút tiền vốn

C Tương trợ nhau theo thời điểm D Sản xuất theo quy trình định sẵn

Câu 2 Hãy chỉ ra đâu là hình thức sở hữu của mô hình sản xuất kinh doanh hợp tácxã?

A Nguồn vốn của cá nhân hoặc hộ gia đình B Có hình thức sở hữu tài sản chung

C Doanh nghiệp có tên riêng, tài sản riêng D Do nhà nước thành lập và quản lí

Câu 3 Doanh nghiệp tư nhân là loại hình do ai làm chủ?

A Chủ sở hữu làm chủ B Người đại diện làm chủ

C Do Nhà nước làm chủ D Do tập thể làm chủ

Câu 4 Cơ sở để phân biệt doanh nghiệp tư nhân với hộ kinh doanh là gì?

A Nguồn vốn pháp định B Tư cách pháp nhân

C Phạm vi chịu trách nhiệm D Phạm vi và địa bàn

Câu 5 Mô hình doanh nghiệp nào dưới đây có quyền phát hành chứng khoán?

hạn

Câu 6 Mô hình sản xuất kinh doanh nào dưới đây khi hoạt động cần phải có Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và Giám đốc hoặc Tổng giám đốc điều hành?

Trang 33

C Thành viên hợp tác xã D Hộ sản xuất kinh doanh.Câu 7 Doanh nghiệp có từ hai thành viên là chủ sở hữu chung, cùng nhau kinh doanh dưới một tên gọi chung Thành viên góp vốn là tổ chức cá nhân chịu trách nhiệm về mọi hoạt động của công ty trong phạm vi số vốn đã cam kết đóng góp vào công ty thuộc mô hình doanh nghiệp nào dưới đây?

C Đóng thuế cho Nhà nước D Làm phúc lợi xã hội

Câu 10 Các thành viện của công ty hợp doanh không được thực hiện hành vi nào dưới đây?

A Được chia lợi nhuận theo tỉ lệ đóng góp B Nhân danh công ty để kinh doanh riêng

C Chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty D Dùng uy tín cá nhân để xây dựng công ty

c) vận dụng (10 câu)

Câu 1 Anh M có diện tích đất rộng gần nhà máy chế biến thủy sản Anh xây dựng nhà trọ cho công nhân thuê ở và sinh hoạt Nắm bắt nhu cầu của công nhân, anh quyết định vay tiền ngân hàng để mở quán ăn và thuê thêm năm nhân công phụ

Trang 34

giúp anh làm việc Hoạt động kinh doanh của anh M thuộc mô hình sản xuất kinh doanh nào dưới đây?

A Doanh nghiệp tư nhân B Hợp tác xã kinh doanh

C Hộ sản xuất kinh doanh D Công ty liên doanh

Câu 2 Anh K sau khi tốt nghiệp Trường Đại học nông nghiệp đã quyết định về quêlập nghiệp Anh nhận thấy đồng đất của quê mình rất phù hợp với cây dược liệu làm thuốc nhưng do điều kiện sản xuất lạc hậu, nhỏ lẻ, manh mún, nguồn vốn hạn hẹp nên không phát huy được hiệu quả kinh tế Anh muốn liên kết các hộ nông dânvới nhau để cùng sản xuất một loại dược liệu để thu hoạch và chế biến vào một thời điểm Theo em anh K nên chọn mô hình sản xuất kinh doanh nào dưới đây chophù hợp và phát huy hiệu quả?

C Hộ sản xuất kinh doanh D Doanh nghiệp tư nhân

Câu 3 Gia đình anh M có nghề truyền thống đan mây tre Gần đây anh nhận thấy một số mặt hàng đan lát thủ công có nguyên liệu từ mây, tre rất được thị trường ưa chuộng Anh M muốn mở rộng sản xuất thuê mướn nhân công và thành lập doanh nghiệp tư nhân Theo em, anh M phải đến cơ quan nào dưới đây để làm thủ tục cấpphép thành lập doanh nghiệp tư nhân?

C Phòng kế hoạch đầu tư cấp huyện D Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện

Câu 4 N không chỉ học giỏi mà còn khéo tay hay làm Nhà N ở gần phố huyện, có

lò bánh gia truyền rất nổi tiếng N tâm sự với các bạn K và V sau khi học hết

chương trình THPT sẽ về mở rộng cơ sở sản xuất bánh của gia đình mình thành doanh nghiệp chuyên sản xuất bánh truyền thống Tuy nhiên K lại khuyên N hãy tập trung học tập để thi Đại học thì sẽ có cơ hội kiếm việc làm tốt hơn ở những công ty tầm cỡ, còn V cho rằng lựa chọn của N đã lỗi thời vì bánh cổ truyền sẽ không thể cạnh tranh với bánh ngoại nhập và muốn làm giàu thì phải thành lập công ty, mở doanh nghiệp lớn làm ăn với nước ngoài Theo em những ai chưa nhậnthức đúng về vai trò sản xuất kinh doanh?

Trang 35

Câu 5 Anh Q là anh trai của anh M là người có nhiều kinh nghiệm trong kinh doanh nên rất thành đạt Thấy em mình muốn thành lập công ty nhưng vốn ít mà chưa có nhiều kinh nghiệm Anh Q đã hỗ trợ em trai mình bằng việc thành lập công ty hợp danh QM với việc góp vốn của hai thành viên là anh Q và anh M Nhờ

uy tín của anh Q mà công ty QM nhanh chóng phát triển, có nhiều đối tác lớn Theo em, lợi nhuận của công ty QM sẽ được chia như thế nào?

A Theo Điều lệ hoạt động của công ty B Chia đều cho hai anh em Q

A Huy động thêm thành viên góp vốn B Chia đều lợi nhuận theo tỉ lệ đóng góp

C Mở, phát hành chứng khoán công ty D Kết nạp thêm thành viên đồng sở hữu

Câu 7 Ông K là doanh nghiệp chuyên sản xuất kinh doanh thức ăn chăn nuôi Sau khi M con gái ông tốt nghiệp Đại học, nhận bằng kỹ sư chuyên ngành chăn nuôi Ông K quyết định mở rộng mô hình kinh doanh bằng việc thành lập Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khang Minh với vốn điều lệ là 5 tỉ đồng để kinh doanh thuốc thú y và thức ăn chăn nuôi Theo em khi thành lập công ty Khang Minh không phải chịu trách nhiệm đối với nội dung nào dưới đây?

A Tài sản trong phạm vi vốn điều lệ B Các khoản nợ trong phạm vi vốn điều lệ

C Những tài sản của gia đình và người thân D Thực hiện nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước

Câu 8 Anh M chuyển đổi mô hình sản xuất kinh doanh hộ gia đình thành doanh nghiệp tư nhân Sau khi doanh nghiệp tư nhân của anh M được cấp phép đi vào hoạt động thì anh M phải có trách niệm và nghĩa vụ đối với

Trang 36

A các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản B thị trường và đối tác khách hàng.

C cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp D quyền sở hữu tài sản của người thân

Câu 9 Anh T thành lập Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên kinh doanh thủy sản tươi sống cho các nhà hàng khách sạn và một số thành phố lớn với số vốn đăng kí trong Điều lệ hoạt động là 3 tỉ đồng Trong thời hạn 90 ngày, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng kí, doanh nghiệp của anh T phải có trách nhiệm nào dưới đây?

A Chuyển quyền sở hữu tài sản góp vốn cho công ty B Xây dựng trụ sở để công ty hoạt động

C Quảng bá hình ảnh, thương hiệu của công ty D Thanh lí toàn bộ các hợp đồng với đối tác

Câu 10 Công ty cổ phầnMTV được thành lập với sự hợp nhất của 3 công ty thành viên KM, TN và công ty YV Trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh Công

ty cổ phần MTV không được thực hiện quyền gì dưới đây?

A Phát hành cổ phiếu và trái phiếu B Tăng số vốn điều lệ của công ty

C Kết nạp thêm thành viên mới D Giải thể Hội đồng quản trị và ban kiểm tra

A tín dụng B thanh lí C giải ngân D tín chấp

Câu 2 Một trong những đặc điểm của hoạt động tín dụng được biểu hiện như thế nào?

Trang 37

A Có tính hoàn trả cả gốc và lãi B Được sử dụng vốn vay vô thời hạn.

C Sử dụng vốn vay sai mục đích D Chỉ phải hoàn trả tiền vốn vay.Câu 3 Vai trò của tín dụng là góp phần tăng lượng vốn đầu tư thông qua việc luân chuyển nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi của các cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp vàChính phủ đến những người

A đang cần vốn B chưa có tiền C đang thiếu tiền D có vốn

ổn định

Câu 4 Việc gửi tiền nhàn rỗi vào ngân hàng sẽ mang lại cho người gửi

A một khoản tiền lãi B nhận được sự ưu đãi.C thay thế một khoản nợ

D có được bạn hàng tin cậy

Câu 5 Tín dụng là một giao dịch về tài sản giữa bên cho vay và bên đi vay, trong

đó bên cho vay chuyển giao tài sản cho bên đi vay sử dụng trong một khoảng thời hạn nhất định theo thỏa thuận, bên đi vay có trách nhiệm hoàn trả cả gốc và lãi khi

A đến hạn thanh toán B bên cho vay đòi nợ.C có khả năng trả nợ D không còn độ tin cậy

Câu 6 Đặc điểm của tín dụng là người cho vay nhường quyền sử dụng nguồn vốn cho người vay trong một thời gian nhất định mà không

A giao quyền sở hữu B giao quyền thế chấp.C giao định mức tiền gửi

D giao người bảo lãnh

b) thông hiểu (4 câu)

Câu 1 Khi tham gia hoạt động tín dụng, người vay vốn cần sử dụng nguồn vốn vayđúng mục đích, có hiệu quả và phải thực hiện nghĩa vụ nào dưới đây?

A Hoàn trả nợ gốc, lãi đúng hạn B Sử dụng nguồn vốn linh hoạt

C Đầu tư vào lĩnh vực của người cho vay D Chuyển giao công nghệ cho mọi người

Câu 2 Một trong những đặc điểm của hoạt động tín dụng được thể hiện qua nội dung nào dưới đây?

A Thúc đẩy sản xuất và lưu thông hàng hóa B Duy trì sự cân bằng của tiền tệ

Trang 38

C Tạo ra lượng tiền nhàn rỗi cho xã hội D Xây dựng nền tài chính minh bạch.

Câu 3 Một trong những điều kiện để được vay tín dụng là người vay

A có khả năng trả nợ đúng hạn B tạo được thu nhập ban đầu

C thay đổi được thời gian trả nợ D mượn được tài sản thế chấp.Câu 4 Quan hệ tín dụng giữa người cho vay và người đi vay được bảo đảm bằng điều kiện nào dưới đây?

A Tài sản thế chấp hoặc tín chấp B Nguồn vốn của người cho vay

C Tỉ lệ lãi suất định kì hàng năm D Chính sách tiền tệ của Nhà nước

c) vận dụng (4 câu)

Câu 1 Dành dụm được 300 triệu đồng từ sản xuất chăn nuôi, chị B có ý định gửi ngân hàng để nhận được tiền lãi 6,8%/ năm Biết chuyện này, chị K chủ một dây hụi đến thuyết phục chị B tham gia chơi hụi để nhận được tiền lời cao hơn lãi suất của ngân hàng Tình cờ biết chị C cũng đang cần tiền và có ý định vay ngân hàng

300 triệu đồng với lãi suất 10%/ năm Còn chồng chị B lại muốn giữ lại số tiền này

và vay thêm tiền để mua xe hơi Theo em chi B nên chọn phương án nào để đảm bảo sự an toàn mà vẫn phát huy hiệu quả của đồng tiền?

A Gửi tiền vào ngân hàng để hưởng lãi suất B Cho chị C vay theo lãi suất ngân hàng

C Nghe theo sự thuyết phục của chị K D Làm theo mong muốn của chồng

Câu 2 Do chi phí xây dựng phát sinh, ông K cần 70 triệu đồng để hoàn thiện căn nhà Nếu không sẽ phải trả theo giá phát sinh của nhà thầu là 18% Bà T vợ ông quyết định đi vay tín dụng của ngân hàng nhưng ngại làm thủ tục giấy tờ bà phải nhờ anh Y là cán bộ xã làm thủ tục và phải bồi dưỡng cho anh 3% số tiền được duyệt Tình cờ biết được việc này chị H đã tư vấn cho ông K vay tiền của một tổ chức tín dụng đen, thủ tục nhanh gọn lãi suất theo thỏa thuận Theo em vợ chồng ông K nên chọn phương án nào dưới đây để vay được số tiền trên hiệu quả nhất?

Trang 39

A Trực tiếp tới ngân hàng để làm thủ tục B Nhờ anh Y lo thủ tục

và trả tiền bồi dưỡng

C Vay tiền theo tư vấn của chị H D Chấp nhận trả theo yêu cầu của nhà thầu

Câu 3 Gia đình bà X sau vụ thu hoạch tôm trừ các khoản chi phí còn lời được 300 triêu đồng Ông bà đang băn khoăn chưa biết sử dụng nguồn tiền như thế nào cho hiệu quả thì M là con gái của ông bà đang học lớp 10 tư vấn cho cha mẹ gửi tiền vào ngân hàng để nhận lãi suất của ngân hàng Tuy nhiên bà X lại cho rằng gửi ngân hàng thì lãi suất thấp, tiền lời chẳng đáng là bao so với việc tham gia vài chânhụi của ông T hàng xóm Ông K chồng bà lại muốn cho bạn mình vay theo lãi suất ngân hàng, vừa duy trì được tình cảm mà khỏi phải lo thủ tục giấy tờ gì cho phức tạp Theo em những ai hiểu chưa đúng vai trò của tín dụng?

A Ông K và bà X B Ông K, bà X và M C Bà X D Ông K

Câu 4 H là học sinh giỏi con nhà nghèo, sau khi Tốt nghiệp THPT vì hoàn cảnh khó khan nên mẹ H muốn con ở nhà đi làm công nhân Mặc dù vậy H rất muốn họcĐại học để sau này có cơ hội phát triển bản thân Biết được hoàn cản của gia đình

H chị G cán bộ ngân hàng đã tư vấn cho H nên tiếp tục đi học bằng nguồn tiền vay của ngân hàng chính sách vì được hưởng lãi suất thấp, thời gian hoàn trả dài Theo

em, Ngân hàng chính sách hoạt động nhằm mục đích gì?

A Hỗ trợ người nghèo, người có thu nhập thấp B Hỗ trợ tất cả các đối tượng có nhu cầu

C Giải quyết nguồn vốn nhàn rỗi của Nhà nước D Xóa bỏ tình trạng cho vay nặng lãi

Bài 9: DỊCH VỤ TÍN DỤNG (21 câu)

a) nhận biết (9 câu)

Câu 1 Tín dụng ngân hàng là việc ngân hàng chấp nhận để khách hàng sử dụng một lượng tiền vốn của ngân hàng trong một thời gian nhất định trên cơ sở lòng tinkhách hàng có khả năng

A hoàn trả gốc và lãi khi điến hạn B tạo dựng được cơ sở

ổn định

Trang 40

C có việc làm và thu nhập ổn định D tạo việc làm cho người lao động.

Câu 2 Dịch vụ tín dụng ngân hàng là việc ngân hàng chấp nhận để khách hàng sử dụng một lượng tiền vốn của ngân hàng

A trong một thời gian nhất định B trong thời gian vô điều kiện

C theo chỉ định của nhà đầu tư D theo đối tượng khách hàng.Câu 3 Khi tham gia dịch vụ tín dụng, người vay phải trả đủ tiền gốc và tiền lãi

A vô điều kiện B bằng khả năng C bằng tiềm lực D vô thời hạn

Câu 4 Cho vay tín chấp là hình thức cho vay dựa vào uy tín của người vay do đó không cần

A tài sản đảm bảo B thời gian trả nợ C ngân hàng bảo lãnh D trả lãi suất tiền vay

Câu 5 Khi vay tín chấp người vay có trách nhiệm cung cấp trung thực, chính xác các thông tin cá nhân, giấy tờ cần thiết theo yêu cầu của ngân hàng và phải trả

C các khoản nợ cố định D tiền gốc trước kỳ hạn

Câu 6 Đặc điểm của vay tín chấp là dựa hoàn toàn vào uy tín của người vay, thủ tục đơn giản, kỳ hạn ngắn, số tiền vay ít nhưng

Ngày đăng: 28/03/2023, 18:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w