50 BÀI TẬP NGỮ ÂM – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT – PHẦN 1 Thời gian làm bài 60 phút Mục đích Nhận diện và củng cố kỹ năng, kiến thức xử lý bài tập ngữ âm ở mức độ cơ bản nhất, dễ nhất Ghi nhớ cách phát âm của nhữ[.]
Trang 150 BÀI TẬP NGỮ ÂM – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT – PHẦN 1
Thời gian làm bài: 60 phútMục đích:
- Nhận diện và củng cố kỹ năng, kiến thức xử lý bài tập ngữ âm ở mức độ cơ bản nhất, dễ nhất
- Ghi nhớ cách phát âm của những từ vựng gần gũi, quen thuộc
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Trang 2HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Question 1 C Question 11 B Question 21 A Question 31 C Question 41 C
Question 2 C Question 12 C Question 22 C Question 32 B Question 42 C
Question 3 D Question 13 B Question 23 B Question 33 B Question 43 C
Question 4 D Question 14 D Question 24 D Question 34 C Question 44 A
Question 5 C Question 15 B Question 25 A Question 35 D Question 45 C
Question 6 B Question 16 D Question 26 A Question 36 B Question 46 C
Question 7 D Question 17 B Question 27 B Question 37 B Question 47 B
Question 8 A Question 18 D Question 28 D Question 38 C Question 48 D
Question 9 D Question 19 C Question 29 C Question 39 D Question 49 C
Question 10 B Question 20 A Question 30 C Question 40 D Question 50 C Question 1 C
Kiến thức: Cách phát âm đuôi “-s”
Giải thích:
“-s” được phát âm là:
- /s/ khi âm tận cùng trước nó là /p/, /k/, /f/, /θ/
- /z/ khi tận cùng là nguyên âm và các phụ âm còn lại
listen /ˈlɪsn/ review /rɪˈvjuː/ protect /prəˈtekt/ enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/
Phần được gạch chân ở câu C được phát âm là /s/ còn lại phát âm là /z/
Đáp án: C
Question 2 C
Kiến thức: Phát âm “-ed”
Giải thích:
Đuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/
Đuôi /ed/ được phát âm là /id/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với những trường hợp còn lại
Phần gạch chân câu C được phát âm là /d/ còn lại là /t/
Đáp án: C
Question 3 D
express /ɪkˈspres/ exciting /ɪkˈsaɪtɪŋ/ expensive /ɪkˈspensɪv/ exhibition /ˌeksɪˈbɪʃn/
Phần gạch chân câu D phát âm là /eks/ còn lại là /ɪks/
exhaust /ig'zɔ:st/ exam /ig'zæm/ exact /ig'zækt/ excellent/'eksələnt/
Đáp án D có phần gạch chân đọc là /ek/, các đáp án còn lại đọc là /ig/
Đáp án: D
Question 5 C
Kiến thức: Cách phát âm đuôi “ed”
Giải thích:
Đuôi ed được đọc là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
Đuôi ed được đọc là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, /ʃ/, /t ʃ/
Đuôi ed được đọc là /d/ trong các trường hợp còn lại
enjoyed /in'ʤɔd/ ironed /'aiənd/ picked /pikt/ served /sə:vd/
Đáp án C có phần gạch chân đọc là /t/, các đáp án còn lại đọc là /d/
Đáp án: C
Trang 3Question 6 B
Kiến thức: Phát âm “-s”
Giải thích:
Có ba quy tắc phát âm đuôi s/es
Quy tắc 1: Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f
Quy tắc 2: Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce
Quy tắc 3: Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại
Phần gạch chân câu B được phát âm là /s/ còn lại là /z/
Đáp án: B
Question 7 D
Kiến thức: Phát âm “-ed”
Giải thích: Có 3 cách phát âm “-ed” trong tiếng Anh
Đuôi /ed/ được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
Đuôi /ed/ được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/ Đuôi /ed/ được phát âm là /d/với các trường hợp còn lại
Phần gạch chân câu D được phát âm là /t/ còn lại là /d/
Đáp án: D
Question 8 A
Kiến thức: cách phát âm đuôi “ed”
Giải thích:
Cách phát âm đuôi “ed”:
+ Đuôi “ed” được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
+ Đuôi “ed” được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/
+ Đuôi “ed” được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại
priority/praɪˈɒrəti/ habitat /ˈhæbɪtæt/ protection /prəˈtekʃn/ essential /ɪˈsenʃl/
Phần gạch chân ở câu D đọc là /ʃ/, còn lại đọc là /t/
armchair /ˈɑːmtʃeə(r)/ argument /ˈɑːɡjumənt/
Phần gạch chân ở câu B đọc là /ə/, còn lại đọc là /ɑː/
Đáp án: B
Question 11 B
Kiến thức: Phát âm “-ch”
Giải thích:
change /t∫eindʒ/ champagne /∫æm'pein/ channel /'t∫ænl/ choice /t∫ɔis/
Phần gạch chân câu B được phát âm là /∫/ còn lại là /t∫/
Đáp án:B
Question 12 C
Kiến thức: Phát âm “-s”
Giải thích: Có ba quy tắc phát âm đuôi s/es
Quy tắc 1: Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f
Quy tắc 2: Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce
Quy tắc 3: Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại
Phần gạch chân câu C được phát âm là /s/ còn lại là z
Trang 4Đáp án: C
Question 13 B
Kiến thức: Phát âm “-ed”
Giải thích:
Đuôi ed được đọc là /id/ Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
Đuôi ed được đọc là /t/ Khi động từ có phát âm kết thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, /ʃ/, /tʃ/
Đuôi ed được đọc là /d/ Trong các trường hợp còn lại
dogged /ˈdɒɡɪd/ (a): bền bỉ; ngoan cường
Phần gạch chân câu B được phát âm là /ɪd/ còn lại là /d/
Đáp án: B
Question 14 D
Kiến thức: Phát âm “-ed”
Giải thích:
Đuôi ed được đọc là /id/ Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
Đuôi ed được đọc là /t/ Khi động từ có phát âm kết thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, /ʃ/, /tʃ/
Đuôi ed được đọc là /d/ Trong các trường hợp còn lại Phần gạch chân câu D được phát âm là /d/ còn lại là /t/
Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce
Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại
Phần gạch chân câu B được phát âm là /z/ còn lại là /s/
Đáp án: B
Question 16 D
Kiến thức: Phát âm “-ed”
Giải thích: Có 3 cách phát âm ed trong tiếng Anh là -/id/ /-t/ -/d/
Đuôi /ed/ được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
Đuôi /ed/ được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/
Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại
Phần gạch chân câu D được phát âm là /d/ còn lại là /t/
Đáp án: D
Question 17 B
Kiến thức: Phát âm “-g”
Giải thích:
gossip /'gɔsip/ gentle /'dʒentl/ gamble /'gæmbl/ garage /'gærɑ:ʒ/
Phần gạch chân câu B được phát âm là /dʒ/ còn lại là /g/
Đáp án: B
Question 18 D
Kiến thức: phát âm đuôi “s/es”
Giải thích:
Quy tắc 1: Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f
Quy tắc 2: Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce
Quy tắc 3: Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại
expand /ɪkˈspænd/ install /ɪnˈstɔːl/ swallow /ˈswɒləʊ/ reject /rɪˈdʒekt/
Phần được gạch chân ở câu D phát âm là /s/, còn lại là /z/
Đáp án: D
Question 19 C
Kiến thức: cách phát âm đuôi “s”
Giải thích: Cách phát âm đuôi “s”:
+ phát âm là /s/ khi từ tận cùng bằng các phụ âm vô thanh KHÔNG rung: /θ/, /f/, /k/, /p/, /t/
+ phát âm là /z/ khi tận cùng bằng các âm còn lại
Trang 5expands /ɪkˈspændz/ travels /ˈtrævlz/ appoints /əˈpɔɪnts/ animals /ˈænɪmlz/
Âm “s” trong từ “appoints” phát âm là /s/, trong các từ còn lại phát âm là /z/.
Đáp án: C
Question 20 A
Kiến thức: Phát âm “-ed”
Giải thích: Có 3 cách phát âm ed trong tiếng Anh
Đuôi /ed/ được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
Đuôi /ed/ được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/
Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại
Phần gạch chân câu A được phát âm là /t/ còn lại là /d/
Đáp án:A
Question 21 A
Kiến thức: Phát âm “-ea”
Giải thích:
clear/kliə[r]/ treasure /'treʒə[r]/ spread /spred/ dread /dred/
Phần gạch chân câu A được phát âm là /iə/ còn lại là /e/
houses /ˈhaʊzɪz/ clothes /kləʊðz/ matches /ˈmætʃiz/ stages /ˈsteɪdʒiz/
Phần gạch chân câu B được phát âm là /z/ còn lại là /iz/
area/'eəriə/ hoặc /ˈeriə/ arrange /ə'reindʒ/ arrive /ə'raiv/ arise /ə'raiz/
Phần gạch chân câu A được phát âm là /e/ hoặc /eə/, còn lại là /ə/
Đáp án:A
Question 26 A
Kiến thức: Phát âm “-ed”
Giải thích:
Đuôi ed được đọc là /id/ Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
Đuôi ed được đọc là /t/ Khi động từ có phát âm kết thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, /ʃ/, /tʃ/…Đuôi ed được đọc là /d/ Trong các trường hợp còn lại
Phần gạch chân câu A được phát âm là /t/ còn lại là /d/
Đáp án:A
Question 27 B
Kiến thức: Cách phát âm đuôi “ed”
Trang 6Giải thích:
Đuôi /ed/ được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/
Đuôi /ed/ được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/ Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ vớinhững trường hợp còn lại
take /teik/ name /neim/ eight /eit/ back /bæk/
Đáp án D có phần gạch chân đọc là /æ/, các đáp án còn lại đọc là /ei/
Đáp án: D
Question 29 C
Kiến thức: Phát âm “-ou”
Giải thích:
about /ə'baʊt/ shout /∫aʊt/ wounded /'wu:ndid/ count /kaʊnt/
Phần gạch chân câu C được phát âm là /u:/ còn lại là /aʊ/
Đáp án:C
Question 30 C
Kiến thức: Phát âm “-es”
Giải thích: Có ba quy tắc phát âm đuôi s/es
Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f
Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce
Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại
Phần gạch chân câu C được phát âm là /s/ còn lại là /iz/
Đáp án:C
Question 31 C
Kiến thức: phát âm đuôi “s/es”
Giải thích: Quy tắc:
– Phát âm là /s/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/
– Phát âm là /iz/ khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/
– Phát âm là /z/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại
A kite /kaɪt/ B hope /həʊp/ C ball /bɔːl/ D kick /kɪk/
Phần gạch chân ở câu C đọc là /z/, còn lại là /s/
Kiến thức: phát âm “h”
Giải thích:
A hire /ˈhaɪə(r)/ B hour /ˈaʊə(r)/ C hair /heə(r)/ D hi /haɪ/
Phần được gạch chân ở câu B là âm vô thanh, còn lại là /h/
Đuôi ed được đọc là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/ Ví dụ
Đuôi ed được đọc là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, /ʃ/, /t ʃ/
Đuôi ed được đọc là /d/ trong các trường hợp còn lại
attacked /ə'tækt/ stopped /stɔpt/ decided /di'saidid/ searched /sə:tʃt/
Trang 7Đáp án C có phần gạch chân đọc là /id/, các đáp án còn lại đọc là/t/
Đáp án: C
Question 35 D
Kiến thức: phát âm đuôi “s/es”
Giải thích: Quy tắc:
– Phát âm là /s/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/
– Phát âm là /iz/ khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/
– Phát âm là /z/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại
possess /pəˈzes/ brush /brʌʃ
watch /wɒtʃ/ indicate /ˈɪndɪkeɪt/
Phần gạch chân ở câu D đọc là /s/, còn lại là /iz/
Đuôi ed được đọc là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
Đuôi ed được đọc là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, /ʃ/, /t ʃ/ .Đuôi ed được đọc là /d/ trong các trường hợp còn lại
TH1: Khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/ thì phát âm là /s/
TH2: Khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/ thì phát âm là /iz/
TH3: Khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại thì phát âm là /z/Phần được gạch chân ở câu B được phát âm là /s/ còn lại là /z/
Đáp án: B
Question 38 C
Kiến thức: phát âm đuôi “ed”
Giải thích:
support /səˈpɔːt/ mend /mend/ dress /dres/ attract /əˈtrækt/
Cách phát âm đuôi “ed”:
TH1: Khi động từ có tận cùng là phụ âm /t/ hoặc /d/ thì phát âm là /id/
TH2: Khi động từ tận cùng bằng phụ âm vô thanh /p/, /f/, /k/, /s/, /∫/, /ʧ/ thì phát âm là /t/TH3: Khi động từ tận cùng là các nguyên âm và các phụ âm còn lại thì phát âm là /d/
Phần gạch chân ở câu C đọc là /t/, còn lại đọc là /id/
major /ˈmeɪdʒə(r)/ native /ˈneɪtɪv/ sailor /ˈseɪlə(r)/ applicant /ˈæplɪkənt/
Âm “a” trong từ “applicant” phát âm là /æ/, trong các từ còn lại phát âm là /eɪ/
Đáp án: D
Question 40 D
Kiến thức: phát âm đuôi “s”
Giải thích: Cách phát âm đuôi “s”:
+ phát âm là /s/ khi từ tận cùng bằng các phụ âm vô thanh KHÔNG rung: /θ/, /f/, /k/, /p/, /t/+ phát âm là /z/ khi tận cùng bằng các âm còn lại
Trang 8circles /ˈsɜːklz/ symptoms /ˈsɪmptəmz/ areas /ˈeəriəz/ complaints /kəmˈpleɪnts/
Âm “s” trong từ “complaints” phát âm là “s”, trong các từ còn lại phát âm là /z/
Kiến thức: Phát âm “-ed”
Giải thích: Có 3 cách phát âm ed trong tiếng Anh
Đuôi /ed/ được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
Đuôi /ed/ được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/
Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại
Phần gạch chân câu C được phát âm là /d/ còn lại là /t/
Đáp án:C
Question 44 A
Kiến thức: phát âm “-es/ s”
Giải thích: Quy tắc phát âm s/es
Quy tắc 1: Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f
Quy tắc 2: Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce
Quy tắc 3: Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại
visit /ˈvɪzɪt/ destroy /dɪˈstrɔɪ/ believe /bɪˈliːv/ depend /dɪˈpend/
Câu A phần được gạch chân phát âm là /s/, còn lại đọc là /z/
Đáp án: A
Question 45 C
Kiến thức: phát âm “-oo, -oa”
Giải thích:
floor /flɔː(r)/ door /dɔː(r)/ noodle /ˈnuːdl/ board /bɔːd/
Câu C phần được gạch chân phát âm là /uː/, còn lại đọc là /ɔː/
talked /tɔ:kt/ naked /'neikid/ liked /laikt/ asked /ɑ:skt/
Phần gạch chân câu B được phát âm là /id/ còn lại là /t/
Trang 9amount /əˈmaʊnt/ countable /ˈkaʊntəbl/ country /ˈkʌntri/ around /əˈraʊnd/
Phần gạch chân câu C được phát âm là /ʌ/ còn lại là /aʊ/
Đáp án:C
Question 50 C
Kiến thức: Phát âm “-ed”
Giải thích: Có 3 cách phát âm ed trong tiếng Anh
Đuôi /ed/ được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
Đuôi /ed/ được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/
Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại
Phần gạch chân câu C được phát âm là /d/ còn lại là /t/
Đáp án: C
30 BÀI TẬP NGỮ ÂM – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT – PHẦN 2
Thời gian làm bài: 30 phút Mục đích:
Nhận diện và củng cố k ỹ năng, ki ến thức x ử lý bài tập ngữ âm ở mức độ cơ bản nhất, dễ nhất Ghi nhớ cáchphát âm củ a những từ vựng gần gũi, quen thuộc
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions .
Trang 10-THE
END -HƯ ỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Question 1 B Question 2 C Question 3 B Question 4 B Question 5 D
Question 6 C Question 7 C Question 8 B Question 9 A Question 10 D
Question 11 A Question 12 C Question 13 A Question 14 C Question 15 A
Question 16 A Question 17 D Question 18 D Question 19 A Question 20 A
Question 21 A Question 22 C Question 23 B Question 24 A Question25 A
Question 26 C Question 27 C Question 28 B Question 29 C Question 30 C Question 1 B
Kiến th ức: Phát âm “-es ”
Giải thích: Có ba quy tắc phát âm đuôi s/es
Quy tắ c 1: Phát âm là /s/ khi t ận cùng từ b ằng -p, -k, -t, -f
Quy tắ c 2: Phát âm là /iz/ khi t ận cùng từ b ằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce Quy tắc 3: Phát âm là /z/ đối vớinhững từ còn lại
Phần gạch chân câu B được phát âm là /z/ còn lại là /iz/
Đáp án:B
Question 2 C
refreshment /rɪˈfreʃmənt/ effective /ɪˈfektɪv/
residential /ˌrezɪˈdenʃl/ enthusiastic /ɪnˌθuːziˈæstɪk/
Giải thích: Phần gạch chân ở câu C có phát âm là /e/ , còn l ại là / ɪ /.
Đáp án C
Question 3 B
blamed /bleɪmd/ approached /əˈproʊtʃt/ secured /səˈkjʊrd/ installed /ɪnˈstɔːld/
Giải thích: Cách phát âm đuôi –ed :
+ Phát âm là /id/ khi sau các t ừ có tận cùng là /t/, /d/
+ Phát âm là /t/ khi sau các t ừ có tận cùng là /k/, /f/, /p/, /s/, / θ/, /ʃ/, /tʃ/
+ Phát âm là /d/ khi sau các t ừ có tận cùng là các t ừ còn lại
Phần gạch chân ở câu B có phát âm là / t/, còn l ại là /d /
Đáp án B
Question 4 B
Kiến th ức: Phát âm “-ed ”
Giải thích:
Đuôi ed được đọc là /id/ Khi động từ có phát âm k ết thúc là /t/ hay /d/
Đuôi ed được đọc là /t/ Khi động từ có phát âm k ết thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, / ʃ/, /tʃ/
Đuôi ed được đọc là /d/ Trong các trường hợp còn lại Phần gạch chân câu B được phát âm là /t/ còn lại là /id/
Đáp án: B
Question 5 D
Kiến th ức: Phát âm “-ee ” và “- ea ”
Giải thích:
deepen /ˈdiːpən/ beaten /ˈbiːtən/ canteen /kænˈtiːn/ leather /ˈleðə(r)/
Phần gạch chân câu D đượ c phát âm là /e/ còn lại là /i:/
Đáp án: D
Question 6 C
Kiến thức: phát âm đuôi “s/es”
Giải thích: Quy tắc:
– Phát âm là /s/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/
– Phát âm là /iz/ khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, / ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/
– Phát âm là /z/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại
listen /ˈlɪsn/ review /rɪˈvjuː/ protect /prəˈtekt/ enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/
Trang 11Phần gạch chân ở câu C đọc là /s/, còn lại là /z/.
Đáp án: C
Question 7 C
Kiến th ức: Cách phát âm “u”
Giải thích:
music /'mju:zik/ refusal /ri'fju:zəl/ studying /'stʌdi/ human /'hju:mən/
Đáp án C có phần gạch chân đọc là /ʌ/, các đáp án còn lại đọc là /ju:/
Đáp án: C
Question 8 B
Kiến th ức: Cách phát âm “h”
Giải thích:
vehicle /'vi:ikl/ hospital /'hɔspitl/ honest /'ɔnist/ heir /eə/
Đáp án B có phần gạch chân đọc là /h/, các đáp án còn lại là âm câm
Đáp án: B
Question 9 A
Kiến thức: phát âm “-t”
Giải thích:
question /ˈkwestʃən/ minute /ˈmɪnɪt/ disruptive /dɪsˈrʌptɪv/ suitable /ˈsuːtəbl/
Phần được gạch chân ở câu A đọc là /t ʃ/, còn lại đọc là /t/
Đáp án: A
Question 10 D
Kiến thức: phát âm “s,es ”
Giải thích:
system /ˈsɪstəm/ interview /ˈɪntəvjuː/ letter /ˈletə(r)/ interest /ˈɪntrəst/
Quy tắc phát âm “s,es”
Quy tắc 1: Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f
Quy tắc 2: Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce
Quy tắc 3: Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại
Phần được gạch chân ở câu D đọc là /s/, còn lại đọc là /z/
Đáp án: D
Question 11 A
Kiến th ức: cách phát âm đuôi “s”
Giải thích: Cách phát âm đuôi “s”:
+ phát âm là /s/ khi từ tận cùng b ằng các phụ âm vô thanh KHÔNG rung: /θ/, /f/, /k/, /p/, /t/ + phát âm là /z/ khitận cùng bằng các âm còn lại
digests /daɪˈdʒests/ defends /dɪˈfendz/ threatens /ˈθretnz/ swallows /ˈswɒləʊz/
Âm “s” trong từ “digests ” phát âm là “s ”, trong các từ còn lại phát âm là /z/
Đáp án: A
Question 12 C
Kiến thức: cách phát âm “ou”
Giải thích:
doubt /daʊt/ found /faʊnd/ touch /tʌtʃ/ foul /faʊl/
Âm “ou” trong từ “touch ” phát âm là /ʌ/, trong các t ừ còn lại phát âm là /a ʊ/
Đáp án: C
Question 13 A
Kiến thức: Cách phát âm đuôi “s”
Giải thích: Khi trước “s ” là các âm:
- /p/, /f/, /k/, /t/, /θ/ thì “s” đư ợc phát là /s/
- các nguyên âm và phụ âm còn lại được phát âm là /z/
attempts /ə'tempts/ conserves/ /kən'sə:vz/ obeys/ ə'beiz/ studies/ 'stʌdiz/
Câu A được phát âm thành “s” , còn lại là “z”
Đáp án: A
Question 14 C
Trang 12Kiến th ức: Cách phát âm đuôi “-tion”
Gi ải thích:
vacation /və'keiʃn/ nation /'neiʃn/ question /'kwestʃn/ exhibition/ /,eksi'biʃn/
Câu C được phát âm thành “t ʃ”, còn lại là “ʃ ”
Đáp án: C
Question 15 A
Kiến th ức: Phát âm “-ed ”
Giải thích: Có 3 cách phát âm ed trong ti ếng Anh
Đuôi /ed/ được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/ Đuôi /ed/ được phát âm là /t/ khiđộng từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ ʃ/,/tʃ/,/k/ Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại.Phần gạch chân câu A được phát âm là /t/ còn lại là /d/
Đáp án: A
Question 16 A
Kiến th ức: Phát âm “- gh ”
Giải thích:
laugh /lɑːf/ high /haɪ/ thought /θɔːt/ eight /eɪt/
Phần gạch chân câu A được phát âm là /f/ còn lại là âm câm
Đáp án: A
Question 17 D
Kiến th ức: phát âm đuôi “ed”
Giải thích: Cách phát âm đuôi “ed”:
+ Đuôi “ed ” được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
+ Đuôi “ed ” được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ ʃ/,/tʃ/,/k/ + Đuôi “ed ” được phát
âm là /d/ với các trường h ợp còn lại
enjoyed /ɪnˈdʒɔɪd/ loved /lʌvd/ joined /dʒɔɪnd/ helped /helpt/
Âm “ed” trong từ “helped” phát âm là /t/, trong các từ còn lại phát âm là /d/
Đáp án: D
Question 18 D
Kiến th ức: Cách phát âm đuôi “s/es”
Giải thích:
house /haʊs/ service /ˈsɜːvɪs/ passage /ˈpæsɪdʒ/ technique /tekˈniːk/
Cách phát âm đuôi s,es:
TH1: Khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/ thì phát âm là /s/
TH2: Khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/ thì phát âm là /iz/
TH3: Khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các ph ụ âm hữu thanh còn lại thì phát âm là /z/
Phần được gạch chân ở câu D được phát âm là /s/ còn lại là /iz/
Đáp án: D
Question 19 A
Kiến th ức: Cách phát âm đuôi “ed”
Giải thích:
Đuôi ed được đọc là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/ Ví dụ
Đuôi ed được đọc là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, / ʃ/, /t ʃ/ Đuôi ed được đọc
là /d/ trong các trường hợp còn lại
Đáp án A có phần gạch chân đọc là /t/, các đáp án còn lại đọc là /d/ Đáp án: A
Kiến th ức: phát âm đuôi “s”
Giải thích: Cách phát âm đuôi “s”:
Trang 13+ phát âm là /s/ khi từ tận cùng b ằng các phụ âm vô thanh KHÔNG rung: /θ/, /f/, /k/, /p/, /t/ + phát âm là /z/ khitận cùng bằng các âm còn lại
days /deɪz/ speaks /spiːks/ dates /deɪts/ kits /kɪts/
Âm “s” trong từ “days” phát âm là /z/, các từ còn lại phát âm là /s/
Đáp án: A
Question 22 C
Kiến th ức: Cách phát âm đuôi “ed”
Giải thích: Cách phát âm đuôi “ed”:
+ Đuôi “ed ” được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
+ Đuôi “ed ” được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ ʃ/,/tʃ/,/k/ + Đuôi “ed ” được phát
âm là /d/ với các trường h ợp còn lại
involved /ɪnˈvɒlvd/ organized /ˈɔːɡənaɪzd/ impressed /ɪmˈprest/ carried /ˈkærid/
Âm “ed” trong từ “impressed” phát âm là /t/, các t ừ còn lại phát âm là /d/
Đáp án: C
Question 23 B
Ki ến th ức: Phát âm “-ed ”
Giải thích:
Đuôi ed được đọc là /id/ Khi động từ có phát âm k ết thúc là /t/ hay /d/
Đuôi ed được đọc là /t/ Khi động từ có phát âm k ết thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, / ʃ/, /tʃ/… Đuôi ed được đọc
là /d/ Trong các trường hợp còn lại
Phần gạch chân câu B đư ợc phát âm là /d/ còn lại là /id/
Đáp án:B
Question 24 A
Kiến th ức: Phát âm “-ch ”
Giải thích:
technology /tek'nɒlədʒi/ chore /t∫ɔ:[r]/ exchange /iks't∫eindʒ/ choice /t∫ɔis/
Phần gạch chân câu A được phát âm là /k/ còn lại là /t∫/
Đáp án:A
Question 25 A
Kiến th ức: Cách phát âm “-ou”
Giải thích:
country /ˈkʌntri/ counter /ˈkaʊntə(r)/ amount /əˈmaʊnt/ around /əˈraʊnd/
Âm “ou” trong từ “country” phát âm là /ʌ/, còn lại phát âm là /aʊ/
Đáp án: A
Question 26 C
Kiến th ức: Cách phát âm đuôi “s”
Giải thích: Cách phát âm đuôi “s”:
+ phát âm là /s/ khi từ tận cùng b ằng các phụ âm vô thanh KHÔNG rung: /θ/, /f/, /k/, /p/, /t/ + phát âm là /z/ khitận cùng bằng các âm còn lại
loves /lʌvz/ spend /spendz/ cooks /kʊks/ songs /sɒŋz/
Âm “s” trong từ “cooks” phát âm là /s/, còn lại phát âm là /z/
Đáp án: C
Question 27 C
Kiến thức: phát âm “- ed ”
Giải thích:
replied /ri'plaid/ required /ri'kwaiəd/ advanced /əd'vɑ:nst/ achieved /ə'tʃi:vd/
Âm “ed” trong từ “advanced” phát âm là /t/, trong các từ còn lại là /d/
Cách phát âm đuôi “ed ”
• /t/: tận cùng là âm vô thanh [f,k,p,t,s,θ, ʃ,tʃ ]
Ví dụ: watched, looked, stopped, worked, placed, passed,
• /id/: tận cùng là [t,d], đặc biệt: động từ dạng V_ed được dùng như tính từ (wicked, aged, )
Ví dụ: needed, wanted, decided, waited, edited,
• /d/: tận cùng là âm hữu thanh gồm các phụ âm còn lại và nguyên âm
Trang 14Ví dụ: lived, played, studied, filled, cleaned, followed, called, prepared,
Đáp án: C
Question 28 B
Cách phát âm “ed”:
Có 3 cách phát âm ed trong ti ếng anh là -/id/ /-t/ -/d/
- Đuôi „ed‟ đ ược phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
- Đuôi /ed/ được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ /,/k/( về mặt chữ cái thường làcác ch ữ s, ch, x, sh, k, ce, p, f, gh, ph
- Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại
=> Phần được gạch chân ở câu B được phát âm là /t/ còn lại được phát âm là /id/
- Các trường hợp còn lại phát âm là /z/
=> Phần được gạch chân ở câu C được phát âm là /z/ còn lại phát âm là /iz/
=> Chọn C
Question 30 C
Kiến thức: phát âm “-s ”
Giải thích:
programs /ˈprəʊ.ɡræmz/ individuals /indi'vidjuəlz/
subjects /'sʌbdʤikts/ celebrations /seli'breiʃnz/
Cách phát âm đuôi “-s ” và “-es ”
• /s/: tận cùng là âm vô thanh [f,k,p,t,θ]
VD: chefs, kicks, claps, hits, paths /p ɑːθs/
VD: classes, boxes, watches, voices, horses, pages,…
• /z/: tận cùng là các phụ âm còn lại – phụ âm hữu thanh [b, d, g,l, m, n, r, v, ð] sau các nguyên âm VD: rubs,cards, eggs, walls, names, cleans, wears,
Đáp án: C
BÀI TẬP NGỮ ÂM – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT – PHẦN 3
Thời gian làm bài: 40 phútMục đích:
Nhận diện và củng cố kỹ năng, kiến thức xử lý bài tập ngữ âm ở mức độ cơ bản nhất, dễ nhất
Ghi nhớ cách phát âm của những từ vựng gần gũi, quen thuộc
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions
Question 1. A. delivered
Question 2. A. Cacti B. visited B. invite C. crooked C. primary D. recommended D. driven
Question 3. A. Clothes B. houses C. increases D. rises
Question 4. A. Admit B. provide C. decide D. require
Question 5. A. Apply B. vacancy C. category D. scary
Question 6. A. Hands B. occasions C. associates D. others
Question 7. A. maintains B. laughs C. drops D. imports