Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề thi 001 Câu 1 Cho các chất sau CH3COOH, C2H5OH, C6H5OH, H2O Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là A C6H5OH B H2O C C[.]
Trang 1Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
Mã đề thi 001 Câu 1 Cho các chất sau: CH3COOH, C2H5OH, C6H5OH, H2O Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A C6H5OH B H2O C CH3COOH D C2H5OH
Câu 2 Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2(đktc) vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 2M và Na2CO31,5M thu được dung dịch X Cho toàn bộ X tác dụng hết với dd CaCl2 dư thu được 45 gam kết tủa Giá trị của V là
Câu 3 Cho m gam hỗn X gồm Fe và Al tan hoàn toàn trong 1,2 lít dung dịch HCl 1M (dư), thu được
dung dịch Y và thoát ra 10,752 lít H2(đktc) Mặt khác cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch H2S O4đặc nóng, dư, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 14,112 lít S O2(đktc, sản phẩm khử duy nhất của+6S) Thêm 0,1 mol NaNO3vào dung dịch Y, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z và thoát ra
V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của+5N) Khối lượng muối có trong Z là
A 82,34 gam B 67,42 gam C 54,38 gam D 72,93 gam.
Câu 4 Cặp dung dịch nào sau đây phản ứng được với nhau không tạo thành kết tủa?
C NaOH và Fe(NO3)2 D Ca(HCO3)2 và Ca(OH)2
Câu 5 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
B Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.
C Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng brom.
D Các chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
Câu 6 Ở điều kiện thưởng, hợp chất CH3COOC2H5không có tính chất nào sau đây?
Câu 7 Cho các kim loại: Cu, Fe, Na, Al Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 8 Cho 400 ml dung dịch glucozơ phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3thu được 2,16g Ag Nồng đồ của dung dịch glucozơ đã dùng là
Câu 9 Cho các phát biểu sau:
(a) Nước ép từ cây mía có chứa nhiều saccarozơ
(b) Có thể dùng giấm ăn hoặc nước chanh để khử mùi tanh của cá
(c) Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài
(d) Dầu ô-liu, dầu vừng và dầu lạc có chứa nhiều chất béo không no
Số phát biểu đúng là
Câu 10 Metylamin tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 11 Chất rắn X dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng Thủy phân hoàn
toàn X nhờ xúc tác axit hoặc enzim thu được chất Y Hai chất X và Y lần lượt là
A xenlulozơ và glucozơ B tinh bột và glucozơ.
C xenlulozơ và saccarozơ D tinh bột và saccarozơ.
Trang 2Câu 12 Tiến hành thí nghiệm sau:
Bước 1: Rót vào ống nghiệm 1 và 2, mỗi ống khoảng 3 ml dung dịch H2S O4 loãng, dư và cho vào mỗi ống một mẩu kẽm có khối lượng, kích thước bằng nhau Quan sát bọt khí thoát ra
Bước 2: Nhỏ thêm 2 − 3 giọt dung dịch CuS O4vào ống 2 So sánh lượng bọt khí thoát ra ở 2 ống Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có các phát biểu sau:
(a) Sau bước 2, bọt khí thoát ra ở ống nghiệm 2 nhanh hơn so với ống 1
(b) Sau bước 2, trong ống 1 chỉ xảy ra ăn mòn hóa học còn ống 2 chỉ xảy ra ăn mòn điện hóa học (c) Số mol khí thoát ra ở hai ống là bằng nhau
(d) Ở cả hai ống nghiệm, Zn đều bị oxi hóa thành Zn2+
(e) Ở bước 1: lúc đầu khí thoát ra nhanh sau chậm dần, có bọt khí bám lên bề mặt viên kẽm
(g) Nếu ở bước 2 thay dung dịch CuS O4bằng dung dịch Al2(S O4)3thì khí thoát ra sẽ nhanh hơn
Số phát biểu đúng là
Câu 13 Hiện nay, công nghệ sản xuất giấm bằng phương pháp lên men từ các loại tinh bột đang được
sử dụng rộng rãi theo sơ đồ sản xuất như sau:
Tinh bột −→ glucozơ −→ rượu etylic −→ axit axetic (thành phần chính của giấm)
Từ 16,875 tấn bột sắn chứa 90% tinh bột sản xuất được 200 tấn dung dịch axit axetic có nồng độ a% Biết hiệu suất chung của cả quá trình sản xuất là 80% Giá trị của a là
Câu 14 Phát biểu không đúng là
A Triolein không tác dụng với Cu(OH)2(ở nhiệt độ thường)
B Dung dịch protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
C Triglyxerit là hợp chất cacbohiđrat.
D Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường kiềm.
Câu 15 X là một amino axit Khi cho 0,02 mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80 ml dung dịch HCl
0,25 M và thu được 3,67 gam muối khan Công thức của X là
A NH2− C6H12− COOH B (CH3)2CH − CH(NH2) − COOH
C NH2− C3H5(COOH)2 D (NH2)2C5H9− COOH
Câu 16 Khi xà phòng hóa tristearin trong NaOH thu được glixerol và
A C17H35COONa B C17H35COOH C C17H33COONa D C15H31COONa
Câu 17 Hoà tan m gam natri vào nước thu được dung dịch X Trung hòa X cần 100ml dung dịch H2S O4 1M Giá trị của m là
Câu 18 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa HCl loãng
(b) Vật bằng gang để trong môi trường không khí ẩm
(c) Nhúng thanh Cu dư vào dung dịch FeCl3
(d) Đốt thanh sắt trong oxi ở nhiệt độ cao
(e) Thả một đinh Fe vào dung dịch chứa H2S O4loãng có một lượng nhỏ dung dịch CuS O4
Số trường hợp chỉ xuất hiện hiện tượng ăn mòn hóa học là
Câu 19 Cho 2,8 gam hỗn hợp X gồm C và S vào lượng dư dung dịch HNO3đặc, nóng, thu được 17,92 lít hỗn hợp khí ở đktc Đốt cháy hoàn toàn 2,8 gam X thu được hỗn hợp khí Y Hấp thụ toàn bộ Y vào 100ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 1M và KOH 1M, thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 20 Cho các phát biểu sau:
(a) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư
(b) Hợp kim liti-nhôm siêu nhẹ được dùng trong kĩ thuật hàng không
(c) Bột nhôm oxit dùng để chế tạo hỗn hợp tecmit, được dùng để hàn gắn đường ray
Trang 3(d) Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tính, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi,
Số phát biểu đúng là
Câu 21 Hematit đỏ là một loại quặng sắt quan trọng dùng để luyện gang, thép Thành phần chính của
quặng hematit đỏ là
A Fe2O3 B FeCO3 C Fe3O4 D Fe2O3.nH2O
Câu 22 Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M để hòa tan vừa hết 11,7 gam Al(OH)3?
Câu 23 Nước cứng là nước có chứa nhiều ion
A Na+và K+ B Fe2+và Fe3+ C Al3+và Cu2+ D Mg2+và Ca2+
Câu 24 Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa tristearin theo các bước sau:
Bước 1:Cho vào bát sứ khoảng 1 gam tristearin và 2 - 2,5 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%
Bước 2:Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi
Bước 3:Rót thêm vào hỗn hợp 4 - 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội
Phát biểu nào sau đây sai?
A Sau bước 2, thu được chất lỏng đồng nhất.
B Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl là làm tăng tốc độ cho phản ứng xà phòng hóa.
C Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên.
D Phần chất lỏng sau khi tách hết xà phòng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam
Câu 25 Thực hiện các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho 5 ml dung dịch H2S O420% vào ống nghiệm thứ nhất có chứa 2 ml etyl axetat Thí nghiệm 2: Cho 5 ml dung dịch NaOH 30% vào ống nghiệm thứ hai có chứa 2 ml etyl axetat
Lắc đều cả hai ống nghiệm và ngâm trong cốc nước sôi trong khoảng 10 phút
Hiện tượng quan sát được là
A chất lỏng trong ống thứ nhất trở thành đồng nhất, trong ống thứ hai có kết tủa trắng.
B chất lỏng trong ống thứ nhất tách thành hai lớp, trong ống thứ hai đồng nhất.
C chất lỏng trong ống thứ nhất trở thành đồng nhất, trong ống thứ hai tách thành hai lớp.
D chất lỏng ở cả hai ống nghiệm đều trở thành đồng nhất.
Câu 26 Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn, bó bột khi gãy xương Thạch cao nung có
công thức là
A CaS O4.H2O B CaCO3 C CaS O4 D CaS O4.2H2O
Câu 27 Thành phần chính của quặng đolomit là
A CaCO3.Na2CO3 B MgCO3.Na2CO3 C FeCO3.Na2CO3 D CaCO3.MgCO3
Câu 28 Hỗn hợp G gồm ba peptit mạch hở X, Y, Z (MX < MY < MZ) có tổng số nguyên tử oxi trong
ba phân tử X, Y, Z bằng 10 Cho 0,3 mol G tác dụng vừa đủ với 360 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch F Làm bay hơi F, thu được 71,52 gam hỗn hợp muối khan của Gly, Ala, Val Phần trăm khối
lượng của Z trong G có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 29 Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với AlCl3 ?
Câu 30 Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 31 Hóa chất nào sau đây có thể làm mềm các loại nước cứng?
Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn 17,2 gam chất hữu cơ X cần 0,9 mol O2, thu được 10,8 gam H2O Mặt khác cho 0,4 mol hỗn hợp A, B (là các đồng phân đơn chức của X) tác dụng hết với 300 ml dung dịch NaOH
Trang 42M thu được dung dịch Y Cô cạn Y được 37,8 gam chất rắn khan Nếu cho Y phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3 thì thu được 1,2 mol Ag Khối lượng của chất tan có phân tử khối lớn nhất trong Y là
Câu 33 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2S O4loãng sinh ra khí H2?
Câu 34 Cho kim loại X vào dung dịch CuS O4dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch HCl dư, thấy tan một phần Kim loại X là
Câu 35 Có bao nhiêu polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp trong các polime: polietilen,
poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat), poliacrilonitrin?
Câu 36 Cho bột sắt vào dung dịch H2S O4loãng, dư Sau phản ứng cho bay hơi dung dịch thu được tinh thể muối sắt (II) sunfat ngậm 7 phân tử nước Công thức của tinh thể là
A 7FeS O4.H2O B Fe2(S O4)3.7H2O C Fe(S O4)2.7H2O D FeS O4.7H2O
Câu 37 Cho các thí nghiệm sau:
(1)Cho phèn chua vào dung dịch Ba(OH)2 dư
(2)Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2vào dung dịch KHS O4
(3)Dẫn CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
(4)Đun sôi nước cứng toàn phần
(5)Cho bột Al2O3vào dung dịch NaOH dư
Số thí nghiệm thu được kết tủa sau khi phản ứng kết thúc là
Câu 38 Chất nào sau đây thuộc loại este?
A CH3COOCH3 B CH3COONa C H2NCH2COOH D C2H5OH
Câu 39 Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
A (NH4)2HPO4và NaNO3 B NH4H2PO4và KNO3
C (NH4)3PO4và KNO3 D (NH4)2HPO4và KNO3
Câu 40 Dung dịch H2S O4đặc, nóng không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với
Câu 41 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm propilen và 2 amin no mạch hở đồng đẳng kế tiếp
trong oxi dư thu được 16,8 lít CO2, 2,016 lít N2 và 16,74 gam H2O Khối lượng của amin có khối lượng mol phân tử nhỏ hơn là
Câu 42 Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với khí O2dư, thu được 20,4 gam oxit Giá trị của m là
Câu 43 Kim loại dẫn điện tốt nhất là
Câu 44 Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 lấy dư, thu được 20,4 gam Al2O3 Giá trị của m là
Câu 45 Chất nào sau đây là axit béo?
A Axit propionic B Axit axetic C Axit stearic D Axit acrylic.
Câu 46 Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, glucozơ và alanin đều là chất rắn và dễ tan trong nước
(b) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị oxi hóa thành axit gluconic
(c) Amilopectin trong tinh bột có cấu trúc mạch không phân nhánh
Trang 5(d) Thành phần chính của cồn 70 thường dùng trong y tế để sát trùng là etanol.
(e) Gạch cua nổi lên trên khi nấu riêu cua là hiện tượng đông tụ chất béo
(f) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói
Số phát biểu đúng là
Câu 47 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu được
hỗn hợp chất rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H2(đktc) Sục khí CO2dư vào Y, thu được 8,58 gam kết tủa Cho Z tan hết vào dung dịch H2S O4 (đặc, nóng), thu được dung dịch chứa 20,76 gam muối sunfat và 3,472 lít khí S O2(đktc) Biết S O2là sản phẩm khử duy nhất của+6S, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 48 Số nhóm amino (−NH2) trong phân tử glyxin là
Câu 49 Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: xenlulozơ axetat, capron, nitron, nilon-6,6?
Câu 50 Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (CmH2m+4O2N2) là muối amoni của một amino axit Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ số mol tương ứng là 7 : 3) tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 0,17 mol etylamin và 15,09 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
HẾT