1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn tập thpt qg môn toán (911)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập thpt qg môn toán
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Chuyên Ngoại Ngữ - Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề ôn tập
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 121,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu Pdf free LATEX ĐỀ ÔN TẬP THPT QG MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề thi 001 Câu 1 Cho P = 1 + i + i2 + i3 + + i2017 Đâu là phương án chính x[.]

Trang 1

Tài liệu Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN TẬP THPT QG MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề thi 001 Câu 1 Cho P= 1 + i + i2+ i3+ · · · + i2017 Đâu là phương án chính xác?

Câu 2 Trong các kết luận sau, kết luận nào sai

A Mô-đun của số phức z là số thực B Mô-đun của số phức z là số thực dương.

C Mô-đun của số phức z là số phức D Mô-đun của số phức z là số thực không âm.

Câu 3 Cho số phức z1 = 2 + 3i, z2 = 5 − i Giá trị của biểu thức

z1+ z2

z1

Câu 4 Phần thực của số phức z= 1 + (1 + i) + (1 + i)2+ · · · + (1 + i)2016là

Câu 5 Tìm số phức liên hợp của số phức z= i(3i + 1)

Câu 6 Cho số phức z= 3 − 2i.Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực là−3 và phần ảo là −2i B Phần thực là 3 và phần ảo là 2i.

C Phần thực là −3 và phần ảo là−2 D Phần thực là3 và phần ảo là 2.

Câu 7 Cho cấp số nhân (un)với u1 = 2 và công bội q = 1

2 Giá trị của u3bằng

Câu 8 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0; 0; 10) và B(3; 4; 6) Xét các điểm M thay đổi sao cho

tam giác OAM không có góc tù và có diện tích bằng 15 Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MB thuộc khoảng nào dưới đây?

Câu 9 Cho hàm số y = ax +b

cx +d có đồ thị là đường cong trong hình bên Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm

số đã cho và trục hoành là

Câu 10 Cho hàm số y= ax4+ bx2+ c có đồ thị là đường cong trong hình bên Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là

Câu 11 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(0; 1; 2) và đường thẳng d : x−22 = y−1

2 = z−1

−3 Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và chứa d Khoảng cách từ điểm M(5; −1; 3) đến (P) bằng

A. 1

Câu 12 Cho số phức z= 2 + 9i, phần thực của số phức z2bằng

Câu 13 Gọi z1, z2là hai nghiệm phức của phương trình 2(1+i)z2−4(2−i)z−5−3i= 0 TổngT = |z1|2+|z2|2 bằng bao nhiêu?

A T =

13

4 .

Câu 14 Biết z = 1 − 3i là một nghiệm của phương trình z2+ az + b = 0 ( với a, b ∈ R ) Khi đó hiệu

a − bbằng

Trang 2

Câu 15 Biết z là số phức thỏa mãn z2+ 3z + 4 = 0 Khi đó mô-đun của số phức w = z + 1 bằng bao nhiêu ?

A |w|= 2√2 B |w|= √3 C |w|= √2 D |w|= √5

Câu 16 Biết z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2− 4z+ 13 = 0 Khi đó mô-đun của

số phức w= z2+ 2z bằng bao nhiêu?

A |w|= 5√13 B |w|= √37 C |w|= √13 D |w|= 5

Câu 17 Biết z= 1 + 2i là một nghiệm phức của phương trình z2+ (m − 1)z + m − 1 = 0 (m là tham số phức) Khi đó phần ảo của m bằng bao nhiêu?

A −7

7

3

3

4.

Câu 18 Biết phương trình z2+ mz − m + 4 = 0 có hai nghiệm đều là số thuần ảo Khi đó tham số thực

mgần giá trị nào nhất trong các giá trị sau?

Câu 19 Gọi z1 và z2 là các nghiệm của phương trình z2 − 4z+ 9 = 0 Gọi M, N là các điểm biểu diễn của z1, z2trên mặt phẳng phức Khi đó độ dài của MN là

Câu 20 Biết số phức z thỏa mãn |z − 3 − 4i|= √5 và biểu thức T = |z + 2|2− |z − i|2đạt giá trị lớn nhất Tính |z|

A |z|= 50 B |z|= √10 C |z|= 5√2 D |z|= √33

Câu 21 (Chuyên Ngoại Ngữ - Hà Nội) Cho số phức z thỏa mãn |z| = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T = |z + 1| + 2|z − 1|

A max T = 3√2 B max T = 3√5 C max T = 2√10 D max T = 2√5

Câu 22 Cho số phức z thỏa mãn |z − 4|+ |z + 4| = 10 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của |z| lần lượt là

Câu 23 (KHTN – Lần 1) Trong các số phức z thỏa điều kiện |(1+ i)z + 1 − 7i| = √2, tìm max |z|

A max |z|= 7 B max |z|= 3 C max |z|= 6 D max |z|= 4

Câu 24 Cho số phức z thỏa mãn (z+ 1) (z − 2i) là số thuần ảo Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là một hình tròn có diện tích bằng

4 .

Câu 25 Tập hợp điểm biểu diễn các số phức w = (1 + i)z + 1 với z là số phức thỏa mãn |z − 1| ≤ 1 là hình tròn có diện tích bằng bao nhiêu

Câu 26 (Chuyên Lào Cai) Xét số phức z và z có điểm biểu diễn lần lượt là M và M′ Số phức ω= (4+3i)z

và ω có điểm biểu diễn lần lượt là N và N′ Biết rằng M, M′, N, N′ là bốn đỉnh của hình chữ nhật Tìm giá trị nhỏ nhất của ⇒ |z+ 4i − 5| ≥ √1

2 ⇔ x= 9

2 ⇔ z= 9

2 −

9

2i|z+ 4i − 5|

A. √4

1

1

2

5.

Câu 27 (Toán Học Tuổi Trẻ - Lần 8) Xét số phức z thỏa mãn 2|z − 1|+ 3|z − i| ≤ 2√2 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. 1

2 < |z| < 3

2. B |z| <

1

3

2 ≤ |z| ≤ 2. D |z| > 2.

Câu 28 (KHTN – Lần 1) Trong các số phức z thỏa điều kiện |(1+ i)z + 1 − 7i| = √2, tìm max |z|

A max |z|= 4 B max |z|= 7 C max |z|= 3 D max |z|= 6

Trang 3

Câu 29 Cho số phức z thỏa mãn |z|= 4 Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn các số phức w = (3 + 4i)z + i

là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó

Câu 30 GọiM là điểm biểu diễn số phức z = 3 − 4i và M′ là điểm biểu diễn của số phức z′ = 1+ i

trong mặt phẳng tọa độ Oxy Tính diện tích tam giác OMM′

A S = 15

4 .

Câu 31 Tìm tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z sao cho w= z+ i + 1

z+ z + 2i là số thuần ảo?

A Một đường tròn B Một đường thẳng C Một Elip D Một Parabol.

Câu 32 Tập hợp điểm biểu diễn các số phức w = (1 + i)z + 1 với z là số phức thỏa mãn |z − 1| ≤ 1 là hình tròn có diện tích bằng bao nhiêu

Câu 33 Giả sử z1, z2, , z2016là 2016 nghiệm phức phân biệt của phương trình z2016+z2015+· · ·+z+1 = 0 Tính giá trị của biểu thức P= z2017

1 + z2017

2 + · · · + z2017

2015+ z2017

2016

Câu 34 (Chuyên Lê Quý Đôn- Quảng Trị) Cho số phức ω và hai số thực a, b Biết z1 = ω + 2i và

z2 = 2ω − 3 là hai nghiệm phức của phương trình z2+ az + b = 0 Tính T = |z1|+ |z2|

A T = 2

85

√ 97

Câu 35 Cho ba số phức z1, z2, z3thỏa mãn |z1|= |z2|= |z3|= 1 và z1+z2+z3 = 0 Tính A = z2

1+z2

2+z2

3

Câu 36 Cho z1, z2, z3 là các số phức thỏa mãn |z1|= |z2|= |z3|= 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A |z1+ z2+ z3|= |z1z2+ z2z3+ z3z1| B |z1+ z2+ z3|> |z1z2+ z2z3+ z3z1|

C |z1+ z2+ z3|< |z1z2+ z2z3+ z3z1| D |z1+ z2+ z3| , |z1z2+ z2z3+ z3z1|

Câu 37 Gọi z1; z2là hai nghiệm của phương trình z2− z+ 2 = 0.Phần thực của số phức

[(i − z1)(i − z2)]2017bằng bao nhiêu?

Câu 38 Cho số phức z (không phải là số thực, không phải là số ảo) và thỏa mãn 1+ z + z2

1 − z+ z2 là số thực Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 5

2 < |z| < 7

1

2 < |z| < 3

3

2 < |z| < 2 D 2 < |z| < 5

2.

Câu 39 Cho tứ diện OABC có các cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc nhau và OA= OB = OC = 1 Tính thể tích V của khối tứ diện OABC

A V = 1

3.

Câu 40 Cho hàm số y= −x4− x2+ 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Điểm cực tiểu của hàm số là (0; 1) B Đồ thị hàm số không có tiệm cận.

C Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm (0; 1) D Đồ thị hàm số có một điểm cực đại.

Câu 41 Đồ thị hàm số y= −x3+ 3x2− 3x+ 2 có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 42 Cho hàm số y= x3− 3x2− 9x − 5 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu.

B Giá trị cực tiểu của hàm số là 3.

C Hàm số có hai điểm cực trị.

D Giá trị cực đại của hàm số là 0.

Trang 4

Câu 43 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Hai khối lăng trụ bằng nhau thì thể tích bằng nhau.

B Hai khối chóp có thể tích bằng nhau thì bằng nhau.

C Hai khối chóp có diện tích đáy bằng nhau thì thể tích bằng nhau.

D Hai khối lăng trụ có chiều cao bằng nhau thì thể tích bằng nhau.

Câu 44 Xét hàm số f (x) = −x4+ 2x2+ 3 trên đoạn [0; 2] Trong các khẳng định sau, khẳng định nào

sai?

A Giá trị lớn nhất của hàm số f (x) trên đoạn [0; 2] bằng 4.

B Giá trị nhỏ nhất của hàm số f (x) trên đoạn [0; 2] bằng −5.

C Hàm số f (x) đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [0; 2] tại x= 0

D Hàm số f (x) đạt giá trị lớn nhất trên đoạn [0; 2] tại x= 1

Câu 45 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0; 0; 10) và B(3; 4; 6) Xét các điểm M thay đổi sao

cho tam giác OAM không có góc tù và có diện tích bằng 15 Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MB thuộc khoảng nào dưới đây?

Câu 46 ChoR 1

x dx= F(x) + C Khẳng định nào dưới đây đúng?

A F

(x)= 2

x 2 C F

(x)= −1

x 2 D F

(x)= 1

x

Câu 47 Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 48 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1; −1; −1) và N(5; 5; 1) Đường thẳng MN có phương

trình là:

Câu 49 Cho hàm số y= f (x) có đạo hàm f′(x) = (x − 2)2(1 − x) với mọi x ∈ R Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 50 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B, S A vuông góc với đáy và S A= AB (tham khảo hình bên) Góc giữa hai mặt phẳng (S BC) và (ABC) bằng

Trang 5

HẾT

... nhân (un)với u1 = công bội q = 1

2 Giá trị u3bằng

Câu Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0; 0; 10) B(3;... số phức z thỏa mãn (z+ 1) (z − 2i) số ảo Tập hợp điểm biểu diễn số phức z hình trịn có diện tích

4 .

Câu 25 Tập hợp điểm biểu diễn số phức w = (1 +...

5.

Câu 27 (Toán Học Tuổi Trẻ - Lần 8) Xét số phức z thỏa mãn 2|z − 1|+ 3|z − i| ≤ 2√2 Mệnh đề ?

A. 1

2 <

Ngày đăng: 28/03/2023, 14:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w