Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề thi 001 Câu 1 Polisaccarit X là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không mùi vị X có nhiều trong bông nõn, gỗ, đay,[.]
Trang 1Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
Mã đề thi 001 Câu 1 Polisaccarit X là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không mùi vị X có nhiều trong bông nõn, gỗ,
đay, gai Thủy phân X thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân tử khối của X là 162.
B Y không tan trong nước lạnh.
C Y tham gia phản ứng AgNO3trong NH3tạo ra amonigluconat
D X có cấu trúc mạch phân nhánh.
Câu 2 Cho m gam dung dịch glucozơ 20% tráng bạc hoàn toàn, sinh ra 32,4 gam bạc Giá trị của m
là
Câu 3 Mệnh đề nào sau đây đúng khi nói về chất béo?
A Dầu mỡ để lâu thường bị ôi là do phản ứng oxi hóa ở liên kết C=O.
B Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất xà phòng và etylen glicol.
C Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước.
D Dầu ăn và dầu hỏa có thành phần nguyên tố giống nhau.
Câu 4 Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch?
Câu 5 Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE? (Biết hiệu suất phản ứng trùng hợp là 90%)
Câu 6 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
Câu 7 Chất nào sau đây là chất điện ly yếu?
Câu 8 Thí nghiệm nào sau đây thu được sản phẩm là muối sắt(III) sau khi kết thúc phản ứng ?
A Cho lượng dư Fe tác dụng với dung dịch HNO3loãng
B Cho Fe tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3
C Cho Fe tác dụng với dung dịch CuS O4
D Cho Fe tác dụng với lượng dư dung dịch Fe(NO3)3
Câu 9 Hỗn hợp M chứa các chất hữu cơ mạch hở gồm tripeptit X; tetrapeptit Y; Z (C5H13O2N)và T (C7H15O4N) Đun nóng 37,75 gam hỗn hợp M với dung dịch KOH vừa đủ, thu được 0,05 mol metylamin; 0,1 mol ancol metylic và dung dịch E Cô cạn dung dịch E thu được hỗn hợp rắn Q gồm bốn muối khan của glyxin, alanin, valin và axit butiric (tỉ lệ mol giữa hai muối của alanin và valin lần lượt là 6 : 5) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn Q cần dùng vừa đủ 1,695 mol O2, thu được CO2, H2O, N2và 0,215 mol K2CO3 Phần trăm khối lượng của Y trong M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 10 Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất khí?
A NaHCO3và H2S O4 B Al2O3và HCl C Na2CO3và BaCl2 D NaHCO3và KOH
Câu 11 Chất rắn X dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng Thủy phân hoàn
toàn X nhờ xúc tác axit hoặc enzim thu được chất Y Hai chất X và Y lần lượt là
A xenlulozơ và glucozơ B tinh bột và glucozơ.
C xenlulozơ và saccarozơ D tinh bột và saccarozơ.
Trang 2Câu 12 Nhúng 1 thanh nhôm nặng 50 gam vào 400 ml dung dịch CuS O4 0, 5M Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra rửa sạch, làm khô và đem cân nặng 51, 38 gam (giả sử toàn bộ lượng đồng sinh ra đều bám lên thanh nhôm) Khối lượng Cu tạo thành sau phản ứng là
A 0, 64 gam B 2, 56 gam C 1, 92 gam D 1, 28 gam.
Câu 13 Phát biểu nào sau đây sai?
A Các ống dẫn nước cứng lâu ngày bị đóng cặn, làm giảm lưu lượng của nước.
B Nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+được gọi là nước cứng
C Nguyên tắc làm mềm nước cũng là làm giảm nồng độ các ion Ca2 +, Mg2 +trong nước cứng.
D Tính cứng toàn phần của nước là tính cứng gây nên bởi các muối sunfat, clorua của canxi và magie Câu 14 Cho anilin tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch Br20,3M thu được m gam kết tủa Giá trị của
m là
Câu 15 Anilin có công thức là
Câu 16 Để làm mềm nước cứng tạm thời ta không thể dùng
A Dung dịch NaOH B Dung dịch Ca(OH)2 C Dung dịch HCl D Đun nóng.
Câu 17 Cho hỗn hợp X gồm Na, Fe, Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2S O4loãng, dư thu được V lít khí H2(đktc) Nếu thay kim loại Na và Fe trong X bằng kim loại M có hóa trị II nhưng có khối lượng bằng 1
2tổng khối lượng của Na và Fe rồi cho tác dụng hết với dung dịch H2S O4loãng, dư thì thể tích khí
H2bay ra đúng bằng V lít (đktc) Kim loại M là
Câu 18 Hỗn hợp X gồm hai este đều mạch hở có tỉ lệ số mol 5 : 3, trong phân tử mỗi este chỉ chứa một
loại nhóm chức Đun nóng 48,3 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol Y duy nhất và hỗn hợp Z gồm các muối Đốt cháy toàn bộ Z cần dùng 0,915 mol O2, thu được 38,16 gam Na2CO3và hỗn hợp T gồm CO2 và H2O Dẫn toàn bộ T qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được dung dịch có khối lượng giảm 37,86 gam so với dung dịch ban đầu Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp Z gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 19 Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C2H4và C3H6thu được 4,032 lít CO2 (đktc) và 3,78 gam H2O Mặt khác, 3,87 gam X phản ứng được tối đa với a mol Br2trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 21 Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
A Ala-Gly B Gly-Ala-Gly C Ala-Gly-Gly D Ala-Ala-Gly-Gly Câu 22 Công thức phân tử của saccarozơ là
A (C6H10O5)n B C12H22O11 C [C6H7O2(OH)3]n D C6H12O6
Câu 23 Cho một mẫu Al vào dung dịch HNO3loãng thu được khí X không màu, không hóa nâu ngoài không khí Khí X là
Câu 24 Đun nóng dung dịch chứa 18 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 17,28 gam
Ag Hiệu suất phản ứng oxi hóa glucozơ là
Trang 3Câu 25 Ở điều kiện thường, cặp hóa chất không xảy ra phản ứng hoá học là
Câu 26 Cho dãy các chất sau đây: CH3COOH; C 2H5OH; CH3COOCH3; CH3CHO Số chất trong dãy không thuộc este là
Câu 27 Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Câu 28 Hấp thụ hoàn toàn 0,1 mol CO2 vào dung dịch X chứa 0,08 mol NaOH và 0,1 mol Na2CO3, thu được dung dịch Y Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào Y đến khi thoát ra 0,08 mol khí CO2 thì vừa hết a mol HCl Giá trị của a là
Câu 29 Công thức cấu tạo của etyl fomat là
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C CH3COOCH3 D HCOOCH3
Câu 30 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Cho Fe3O4vào dung dịch HCl loãng (dư)
(c) Cho Mg vào vào dung dịch FeCl3 (dư)
(d) Hòa tan Cu và Fe2O3(có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2S O4loãng (dư)
(e) Hấp thụ hoàn toàn a mol CO2vào dung dịch chứa 3a mol Ca(OH)2
Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là
Câu 31 Tro thực vật được sử dụng như một loại phân bón hóa học Đó là loại phân hóa học nào sau
đây?
A Phân lân B Phân kali C Phân đạm D Phân nitrophotka Câu 32 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuCl2?
Câu 33 Thủy phân 68,4 gam saccarozơ, sau một thời gian thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào
lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 43,2 gam Ag Hiệu suất phản ứng thủy phân là
Câu 34 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch KHS O4vào dung dịch BaCl2
(b) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(H2PO4)2
(c) Đun nóng nước có tính cứng toàn phần
(d) Cho dung dịch Fe(NO3)3vào dung dịch AgNO3
(e) Cho dung dịch NH3dư vào dung dịch AlCl3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 35 Ở nhiệt độ thường, Fe tác dụng với dung dịch H2S O4loãng, thu được sản phẩm gồm H2và chất nào sau đây?
A Fe2(S O4)3 B FeS O4 C Fe(OH)2 D Fe2O3
Câu 36 Cho vào ống nghiệm sạch 1 ml dung dịch AgNO31%, sau đó nhỏ từng giọt NH35% và lắc đều đến khi kết tủa vừa tan hết Thêm tiếp 1 ml dung dịch glucozơ Đun nóng nhẹ ống nghiệm Cho các phát biểu về thí nghiệm trên như sau:
(a) Thí nghiệm trên để chứng tỏ glucozơ có chứa nhóm chức anđehit
(b) Sau khi đun nóng, có lớp bạc kim loại sáng như gương bám lên thành ống nghiệm
(c) Trong quá trình thí nghiệm, glucozơ bị khử thành amoni gluconat
Trang 4(d) Nếu thay glucozơ bằng dung dịch saccarozơ thì không có Ag bám trên thành ống nghiệm.
(e) Phản ứng xảy ra trong thí nghiệm trên là phản ứng cơ sở của kỹ thuật tráng gương, tráng ruột phích
Số phát biểu không đúng là
Câu 37 Thủy phân este X (C4H6O2) mạch hở trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ Y và Z.
Tỷ khối hơi của Z so với khí H2là 16 Phát biểu đúng là
A Chất Y có khả năng làm mất màu dung dịch Br2
B Chất Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
C Phân tử khối của chất Y là 60 g/mol.
D Công thức hóa học của X là CH3COOCH = CH2
Câu 38 Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Al, Mg Kim loại trong dãy có tính khử mạnh nhất là
Câu 39 Hai khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra mưa axit?
A NH3và HCl B S O2và NO2 C H2S và N2 D CO2và O2
Câu 40 Đốt cháy hoàn toàn m gam amin no, đơn chức, mạch hở X thu được 3,584 lít CO2; 5,04 gam
H2Ovà V lít khí N2 Giá trị của V là
Câu 41 Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 42 Aminoaxit có số nhóm −NH2ít hơn nhóm -COOH là
Câu 43 Hòa tan hoàn toàn 0,10 mol Al bằng dung dịch NaOH dư, thu được V lít khí H2 Giá trị của V là
Câu 44 Chất nào dưới đây thuộc loại polisaccarit?
Câu 45 Cho các este sau: vinyl axetat, metyl axetat, metyl acrylat, metyl metacrylat Số este tham gia
phản ứng trùng hợp tạo thành polime là
Câu 46 Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3và Fe3O4 Cho khí CO qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch Ca(OH)2dư, đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 3,0 gam kết tủa Mặt khác, hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa 19,36 gam muối Giá trị của m là
Câu 47 Công thức phân tử etanol là
A C2H6O B C2H4O C C2H4O2 D C2H6
Câu 48 Cho các phát biểu sau:
(a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá
(b) Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong
(c) Nhỏ vài giọt dung dịch I2vào xenlulozơ, xuất hiện màu xanh tím
(d) Một số este hoà tan tốt nhiều chất hữu cơ nên được dùng làm dung môi
(e) Vải làm từ nilon-6 sẽ nhanh hỏng khi ngâm lâu trong nước xà phòng có tính kiềm
Số phát biểu đúng là
Trang 5Câu 49 Cho hỗn hợp E gồm ba chất X, Y và ancol propylic X, Y là hai amin kế tiếp trong cùng dãy
đồng đẳng; phân tử X, Y đều có hai nhóm NH2 và gốc hiđrocacbon không no; MX < MY Khi đốt cháy hết 0,1 mol E cần vừa đủ 0,551 mol O2 , thu được H2O, N2 và 0,354 mol CO2 Phần trăm khối lượng của Y trong E là
Câu 50 Cho các phát biểu sau:
(1) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng
(2) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng trắng bạc
(3) Trong tơ tằm có các gốc a-amino axit
(4) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường
(5) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm
Số phát biểu đúng là
HẾT